có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAvuông góc với đáy và SA2a.. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 2.. 2 Câu 9: Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu bằ
Trang 11
ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ cho các điểm A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn các số
phức 1 3 ;
1
i
i
5
1 2
i i
; 3i Khi đó tam giác ABC:
A Tam giác đều B Vuông cân tại C C Vuông tại C D Vuông tại A
Câu 2: Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số 2sin tan
2
x
2
D 4
Câu 3: Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 2 2 3
1
f x
x
Câu 4: Cho hàm số
2
3 2
1 1
1
khi x x
f x
Tìm a để f x liên tục trên
A -1 B 1 C Không tồn tại giá trị của a D 0
Câu 5: Trong khai triển nhị thức Newton 5
0, 70,3 , số hạng thứ tư là
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAvuông góc với đáy
và SA2a Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng SBC
2
a
C 5
4
a
D 2 5
5
a
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z và mặt phẳng :x y 4z m 0 Tìm các giá trị của m để tiếp xúc với S
A m 15 hoặc m 3 B 15 m 3
C m 3 hoặc m 15 D m2 3 hoặc m 12
Câu 8: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, ABa Cạnh
bên SA vuông góc với đáy và SAa 2 Thể tích khối chóp S ABC là
A
3
2
4
a
B
3
2 3
a
C
3
2 2
a
D
3
2 6
a
Trang 22
Câu 9: Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu bằng nhau, biết
rằng đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng, chiều cao của hình trụ gấp 3 lần đường kính quả bóng Gọi V là tổng thể tích ba quả bóng, 1 V là thể tích của hình trụ Khi đó tỉ số 2
1
2
V
V là
A 1
1
2
3 4
Câu 10: Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3,4,5 Thể tích
hình hộp đó là
Câu 11: Cho hàm số 3 2
ymx mx x Tìm m để hàm số đồng biến trên
3
m
3
m
C m0 hoặc 1
3
m D 0 1
3
m
Câu 12: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
Biết tiếp tuyến tạo với
trục hoành một góc 450
Câu 13: Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như
trong hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh
bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó Nếu
hình vuông đầu tiên có cạnh dài 40cm thì trên tia Ox
cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu xentimét để có thể
xếp được tất cả các hình vuông đó?
Câu 14: Tìm x để ba số x - 2, x - 4, x + 2 lập thành một cấp số nhân
A 5
2
2
2
x
Câu 15: Hàm số y x33x3có giá trị cực đại là
Trang 33
Câu 16: Cho bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, có tổng của chúng bằng 16 và tổng
bình phương của chúng bằng 84 Tính tổng hai bình phương số hạng đầu và số hạng cuối của bốn số hạng đó
Câu 17: Giải bất phương trình log2xlog4xlog8x11
A ;64 B ;64 C 0; 64 D 0;64
Câu 18: Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ bên?
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 : 2 1
và đường thẳng 2
2 : 1 2
z t
Gọi là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d Tính xấp xỉ 2
A 62 530 B 72 430 C 36 400 D Đáp án khác
Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 1
A Vô số nghiệm nguyên B 2
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 1 2
điểm M1; 2;3 Tính khoảng cách từ M đến đường thẳngd
Câu 22: Tính giới hạn
2
3 6 lim
2
x
x x
Trang 44
Câu 23: Tính tích phân
1
0
1
I x x dx
A 1
2 2 1
2 2 1
2 2 1
2 2 1
Câu 24: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y lnx , 0
y , x1, x2quanh trục Ox là
A V ln 2 B V ln 4 1 C V ln 4 1 D V 2ln 4
Câu 25: Tính giới hạn
cos 2 lim
4n
n
A Không xác định B 1
Câu 26: Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số
nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây? Biết rằng hàm số có
dạng 3 2
f x ax bx cxd, a0
A y x3 3x2
B yx3 3x2
C yx3 3x2
D y x3 3x2
Câu 27: Cho hàm số y x3 ax2 bx1và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm
số Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O 0;0 là
Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 cosx trên đoạn 0;
2
A 1
3
4
y
D max
2
y
Câu 29: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
Trang 55
Câu 30: Nguyên hàm của hàm số 1
1
y
x
là
A F x ln 1 x C B F x ln x 1 C
C F x ln 1 x C D F x ln 1 xC
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho điểm M(1;−2;1) Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABC)
A 2x y 2z 3 0 B 2x y 2z 2 0
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có góc giữa hai mặt phẳng (A′BC) và
(ABC) bằng 600, cạnh AB2 Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A 3 3
Câu 33: Số nào trong các số sau đây là số thuần ảo?
A 2 i i 3 B 3 2 i i 3 C i3 3 i D 2i 2
Câu 34: Đạo hàm của hàm số log
1 2
x y
x
A
2
1 2 2 ln10 log
ln10 1 2
1 2 ln10 log
1 2
x x y
C
2
1 2 log ln10 1 2
x y
1 2 log ln10 1 2
x x y
Câu 35: Cho hai véctơ phân biệt và bằng nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến khác nhau biến
véctơ này thành vecto kia?
Câu 36: Phương trình 5sin 3x3sin 5x có bao nhiêu họ nghiệm?
Câu 37: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 3x2 1và đường thẳng y 2x 1là
Câu 38: Cho 4x 4x 14 Khi đó biểu thức 2 2 1
5 2 2
P
có giá trị bằng
Trang 66
5 9
Câu 39: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng 1 M là trung điểm CC’
Tính góc giữa hai đường thẳng AD’ và BM
A 0
18 26 B 0
26 33 D 0
18 43
Câu 40: Số phức 1 5
1
2 3
i
i
có môđun là
Câu 41: Cho số phức z thỏa mãn 3 2
1
i z
i
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 1
2, phần ảo bằng
5
2 B Phần thực bằng
1
2, phần ảo bằng
5
2i
C Phần thực bằng 1
2, phần ảo bằng
5 2
D Phần thực bằng 1
2, phần ảo bằng
5
2i
Câu 42: Một nguyên hàm F x của hàm số f x x sin 2x sao cho đồ thị của hai hàm số
F x và f x cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung là
cos 2 1 2
cos 2 1 2
F x x x
C 1 2 1
cos 2 1
cos 2
F x x x
Câu 43: (Toán học tuổi trẻ - số 476) Có một cái hồ rộng
50m, dài 200m Một vận động viên chạy phối hợp với bơi
(bắt buộc cả hai) cần đi từ góc này qua góc đối diện bằng
cách cả chạy và bơi (như hình vẽ) Hỏi rằng sau khi chạy
được bao xa (quãng đường x) thì nên nhay xuống bơi để
đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,5m/s và
vận tốc chạy là 4,5m/s
A x152,3m B x183,3m C x197,5m D x182,3m
Câu 44: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A1;0; 2 , B 2; 3;3 và P : 4x y z 3 0 Lập phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A,B và tạo với P một góc 600
A Q :x z 1 0 hoặc Q : 29a51b124c2770
Trang 77
B Q :x z 1 0 hoặc Q : 21a53b138c2970
C Q :x y z 1 0 hoặc Q : 27a51b126c2540
D Q :x z 1 0 hoặc Q : 21a31b72c1650
Câu 45: Phương trình 2x2 3x2 4x2 2 2xx2có bao nhiêu nghiệm?
Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
,
ABa BC a 2 ,SAa 3 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB Diện tích thiết diện cắt bởi (P) và hình chóp là
A
2
6 8
a
2
16
a
2
6 16
a
2
30 8
a
S
Câu 47: Cho log 2a, log 3b Biểu diễn log625270 theo a và b là
A
2
2 1
a b
a b
2
2
3 1
a b
a b
2
4 1
a b
a b
1 3 1
4 1
b a
Câu 48: Một ca nô đang chạy trên biển với vận tốc 15 m/s thì hết xăng Từ thời điểm đó, ca
nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 15m s/ , trong đó t là khoảng thời
gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng Hỏi từ lúc hết xăng đến khi dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?
Câu 49: Một cái túi có 4 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu
Tính xác suất để trong 4 quả đó có cả quả màu đỏ và màu xanh
A 19
97
194
67 105
Câu 50: Ông Minh gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi
là 0, 7% một tháng Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó (kể từ khi gửi tiết kiệm), ông rút ra 2 triệu đồng từ số tiền của mình Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng ông Minh rút nốt được bao nhiêu triệu đồng?
A 1,3142 B 1,1105 C 0,9087 D 1,5019
Đáp án
Trang 88
1-B 2-D 3-C 4-C 5-C 6-D 7-C 8-D 9-C 10-C 11-A 12-B 13-C 14-A 15-D 16-C 17-D 18-C 19-B 20-B 21-A 22-D 23-B 24-B 25-D 26-A 27-D 28-C 29-C 30-C 31-A 32-D 33-B 34-A 35-A 36-B 37-D 38-A 39-A 40-D 41-A 42-B 43-D 44-A 45-B 46-B 47-D 48-A 49-B 50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
1
i
i
5
1 2
i
4; 0 ,
2; 2 ,
2; 2
AB
AC
BC
Ta có AC BC. 0
AC BC
do đó tam giác ABC vuông cân tại C
Câu 2: Đáp án D
Hàm số sin
2
x
y tuần hoàn với chu kì 1 2 4
1 2
T
Hàm số y tanx tuần hoàn với chu kì T2
Suy ra hàm số 2sin tan
2
x
y x tuần hoàn với chu kì T BCNN T T 1, 24
Câu 3: Đáp án C
Điều kiện: x1
Ta có
2
2 1
1
x
do đó y 2x1là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
Câu 4: Đáp án C
Ta có
Trang 99
Suy ra hàm số không liên tục tại x = 1, nên cũng không liên tục trên
Câu 5: Đáp án C
Số hạng thứ (k + 1) trong khai triển trên là
5
1 5k 0, 7 k 0,3 k
k
T C
Vậy số hạng thứ tư là 3 5 3 3
4 5 0, 7 0,3 0,1323
T C
Câu 6: Đáp án D
Ta có AD/ /BCAD/ /SBC
Do đó d A SBC , d D SBC ,
Trong mặt phẳngSAB , kẻ AH SB
Ta có BC AB BC SAB SBC SAB
BC SA
Lại có AH SBAH SBCd A SBC , AH
AH AB AS a a a
2 5
5
a
AH
Câu 7: Đáp án C
Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;−2) và bán kính R=2
Khoảng cách từ tâm I(1;0;−2) đến mặt phẳng (α) là
1 0 4.( 2) 9
1 1 16 3 2
(α) tiếp xúc với (S)
15
3 2
m
Câu 8: Đáp án D
Trang 1010
Thể tích cần tính
3 2
a
V SA S a a
Câu 9: Đáp án C
Gọi r là bán kính của một quả bóng
Khi đó thể tích của một quả bóng là 4 3
3r
Suy ra 1 3.4 3 4 3
3
V r r
Thể tích của hình trụ V2 r h2 r2.6r 6r3
Do đó 1
2
2
3
V
V
Câu 10: Đáp án C
Thể tích hình hộp đó là V 3.4.560
Câu 11: Đáp án A
- Với m0, hàm số đồng biến
- Với m khác 0:
Ta có y3mx2 6mx1, 2 2
Δ 3m 3m9m 3m
Để hàm số đồng biến trên y 0,x
2
0
1
3
m
m
Vậy 0 1
3
m
Câu 12: Đáp án B
Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc 450 nên k tan 450 1
Với k=1, phương trình f x0 1vô nghiệm
Với k=-1, giải phương trình f x0 1 ta được 0
0
0 2
x x
Viết PTTT ta đượcy x 6hoặc y x 2
Câu 13: Đáp án C
Tổng các cạnh nằm trên tia Ox của các hình vuông đó là
Trang 1111
1 1
1 2
1
n
Câu 14: Đáp án A
Ba số x2, x4, x2 lập thành một cấp số nhân, điều kiện là
2
x x x x x
Câu 15: Đáp án D
2
3 3
y x ,y 0 x 1
1 1
y ; y 1 5
Do đó giá trị cực đại của hàm số là y 1 5
Câu 16: Đáp án C
Gọi d 2x là công sai, ta có bốn số là a3 ,x ax a, x a, 3x
Khi đó, từ giả thiết ta có
2 2 2 2
Tổng hai bình phương của số hạng đầu và cuối là 12 72 50
Câu 17: Đáp án D
Điều kiện:x0
6
11
6
Vậy tập nghiệm của BPT là S = (0;64]
Câu 18: Đáp án C
Trang 1212
Với 2 đỉnh bất kì trong 7 đỉnh thẳng hàng ở cạnh đáy kết hợp với 1 đỉnh ở trên sẽ tạo thành một tam giác Do đó số tam giác được tạo thành là C72 21 tam giác
Câu 19: Đáp án B
Đường thẳng d có VTCP 1 u1 2; 2;3; đường thẳng d có VTCP 2 u2 1; 2;1
Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng d và 1 d , khi đó 2
1 2
1 2
cos
4 4 9 1 4 1 102
u u
u u
0
72 43
Câu 20: Đáp án B
Ta có 52 652 61
x
x
BPT
x
Số nghiệm nguyên của BPT là {−1;0}
Câu 21: Đáp án A
Đường thẳng d: đi qua A(1;−2;0) và có một VTCP là u 1;1; 2
Khoảng cách từ M đến đường thẳng d là
, , 0; 0; 3 , 1;1; 2 3;3; 0 3
1;1; 2 1;1; 2
MA u
d M d
u
Câu 22: Đáp án D
Suy ra
2
3 6
lim
2
x
x
x
không tồn tại
Câu 23: Đáp án B
Trang 1313
3/2
0
Câu 24: Đáp án B
Thể tích cần tính
V x dx xdx
Đặt
1 ln
x
dv dx
v x
1
V x xx
Câu 25: Đáp án D
Ta có
cos
1
4n 4n
n
khi n→+∞
Vậy
cos
2
lim
4n
n
Câu 26: Đáp án A
Từ hình vẽ ta thấy, lim
do đó hàm số có hệ số a < 0
Mặt khác hàm số nghịch biến trên , do đó y 0, chọn đáp án y x3 3x2
Câu 27: Đáp án D
Ta có y3x2 2axb
Lấy y chia cho yta được
y y x x a b a x ab
Do đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là
2
AB y b a x ab
Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ 1
9
O ab ab
Câu 28: Đáp án C
Trang 1414
Ta có y 1 2 sinx, 0 sin 1
4 2
y x x
(vì 0;
2
x
)
0 2
y
Câu 29: Đáp án C
Đường tròn có vô số trục đối xứng là những đường thẳng đi qua tâm đường tròn
Câu 30: Đáp án C
1 ln 1
Câu 31: Đáp án A
Ta có A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;1
Phương trình đoạn chắn của mp(ABC) là: 1
x y z
Mặt phẳng α song song với (ABC) có VTPT dạng u k2; 1; 2 với k là số thực bất kì, và
1;0;0
Câu 32: Đáp án D
Gọi M là trung điểm của BC
3
3 2
AB
2
ABC
ΔA AB ΔA AC cgc suy ra A B A C A M BC
Mặt khác AM BC 0
A BC ABC A MA
0
.tan 60 3 3 3
Vậy V AA S ABC 3 3
Câu 33: Đáp án B
3 2 i i 3 i là số thuần ảo
Câu 34: Đáp án A
Trang 1515
1
1 2 2 log
1 2 2 ln10 log
x
y
Câu 35: Đáp án A
Giả sử hai véctơ bằng nhau đó là AB và CD Các phép tịnh tiến theo vecto bằng vecto
AC biến AB thành CD Có vô số phép
Câu 36: Đáp án B
Biến đổi phương trình về dạng
2sin 3x3 sin 5xsin 3x
2 3sinx 4sin x 6cos 4 sinx x
3 4sin x 3cos 4x sinx 0
TH1: sinx 0 x k,kZ
TH2: 3 4sin 2x3cos 4x0 2
3 2 1 cos 2x 3 cos 2x 1 0
2
3cos 2x cos 2x 2 0
2
cos 2
, 3
cos 2 1
x
k Z
x
Phương trình có ba họ nghiệm
Câu 37: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là
0
1
x
x
Vậy số giao điểm của đồ thị hai hàm số là 3
Câu 38: Đáp án A
4x 4x 2 x 2.2 2x x2 x 2 2x 2x 2 14
2x 2x 16 2x 2x 4
2 2 1 4 1
3
5 4
5 2 2
P
Trang 1616
Câu 39: Đáp án A
Dễ thấy AD’//BC’, do đó góc giữa
AD BM’, góc BC BM’, MBC
2
MBC CBM
Câu 40: Đáp án D
Ta có
1 5
2 3
i
i
Câu 41: Đáp án A
Ta có 3 2 3 2 1 1 5 1 5
i i
i
Câu 42: Đáp án B
Ta có 2 1
sin 2 cos 2
2 2
x
F x x x dx xC
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm sốF x , f x là
2
1 sin 2 cos 2
2 2
x
x x xC (*)
Đồ thị hàm số F x và f x cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung, do đó phương trình (*)
có một nghiệm x0
0
Vậy 1 2
cos 2 1 2
F x x x
Câu 43: Đáp án D
Gọi quãng đường vận động viên chạy trên bờ là x (m)
Khi đó quãng đường vận động viên đó bơi dưới nước sẽ là 2 2
50 200x (m) Thời gian cho cả quãng đường đi (cả trên bờ và dưới nước) là
2
x
Yêu cầu bài toán tương đương với: Tìm x để T(x) đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 1717
Xét hàm số 42500 400 2
Ta có:
2
9 3 42500 400
x
T x
x x
0 42500 400 3 200 0
T x xx x , (0 x 200)
1
2
42500 400 9 400 40000
217, 7
182, 3
Lập bảng biến thiên ta được x ≈ 182,3 thì T(x) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 44: Đáp án A
Gọi VTPT của mặt phẳng (Q) là n Qa b c, ,
, , 1; 3;1 0 3 0
AB Q a b c a b c
Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (00 900), mp(P) có VTPT n P 4;1;1
Khi đó
cos
2 3 2
2
a b b a
a b c
2
2 3
2
2
29b 51ab 0
0
29
51
b
a
b
Vớib0, chọn a 1 c 1 Q :x z 1 0
Với 29
51
a
b , chọn a29,b51 c 124 Q : 29a51b124c2770