Câu 5: Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x2.A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 8 Câu 1: Cho số phức z 6 7 i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là
A 6; 7 B 6; 7 C 6; 7 D 6;7
Câu 2: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số ylog2x1 ?
A
1 .
2 1
y
x
B y x 1 ln 21 .
ln 2 1
y x
D y 2x 11 ln 2 .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P có vecto pháp tuyến là
2; 1;1
n Vecto nào sau đây cũng là vecto pháp tuyến của P ?
A 4; 2; 2 B 4; 2;3 C 4; 2; 2 D 2;1;1
Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
A 3;1; 1; 2; 4. B 1 3 5 7 9; ; ; ;
2 2 2 2 2 C 1;1;1;1;1. D 8; 6; 4; 2;0.
Câu 5: Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên
đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
A E, D
B C, F
C D, C
D E, F
Câu 6: Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 4 5 i Tính z z1 z2
A z 2 2 i B z 2 2 i C z 2 2 i D z 2 2 i
Câu 7: Cho hàm số 3
2
x y
x
Chọn khẳng định đúng
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1. B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x2. D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 1
Câu 8: Cho hàm số y f x có lim 1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1
Trang 2B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x1 và x 1
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Câu 9: Cho 2 1 2 1
Khi đó
A mn B mn C mn D mn
Câu 10: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 3x5 là điểm
A Q 3;1 B M 1;3 C P7; 1 D N1;7
Câu 11: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số yx4 2x2 1
A 1; 2 B 2; 7 C 0; 1 D 1; 2
Câu 12: Cho hình lập phương ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng BA' và CD bằng:
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của mặt cầu có đường
kính AB với A2;1;0 , B 0;1; 2
A 2 2 2
S x y z B 2 2 2
C 2 2 2
S x y z D 2 2 2
Câu 14: Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A log3ablog3alog3b a b, 0 B log3ablog3alog3b a b, 0
3
3
log
log
a a
a b
b b D loga b.logb c.logc a 1 a b c, ,
Câu 15: Đồ thị hàm số y x4 x2 có số giao điểm với trục Ox là
Câu 16: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x và 1
4
F
Tính F 6 .
F
5
F
3
F
Câu 17: Giá trị của của biểu thức log 6 7 1 log 3 log 25 9
Trang 3A P61 B P35 C P56 D P65.
Câu 18: Diện tích một mặt của một hình lập phương là 9 Thể tích khối lập phương đó là
Câu 19: Cho số tự nhiên n thỏa mãn 2 2
9
C A n Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A n chia hết cho 7 B n chia hết cho 5 C n chia hết cho 2 D n chia hết cho 3 Câu 20: Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SAABCD. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) là góc?
A CSA B CSD C CDS D SCD
Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A0; 1;1 , B 2;1; 1 , C 1;3; 2 Biết
rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:
A 1;1;2
3
B D1;3; 4 C D1;1; 4 D D 1; 3; 2
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên trên 0;10 nghiệm đúng bất phương trình
log 3x4 log x1 ?
Câu 23: Biết kết quả của tích phân
2
1
I x lnxdxaln b Tổng a + b là:
A 7
5
1
3 2
Câu 24: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2
1 0
z z là z a bi với
a b Tính a 3 b
Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên 1;5 để hàm số
1
1 3
y x x mx đồng biến trên khoảng ; ?
Trang 4Câu 26: Số các giá trị nguyên của của m để hàm số 2
2
mx y
đồng biến trên mỗi khoảng xác
định là
Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5 2 ln 21
1
x
là
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Câu 28: Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 300 triệu đồng, với loại kì hạn 3 tháng và lãi suất
12,8%/năm Hỏi sau 4 năm 6 tháng thì số tiền T ông nhận được là bao nhiêu? Biết trong thời gian gửi ông không rút lãi ra khỏi ngân hàng?
A 8 18
3.10 1, 032
T (triệu đồng) B 8 54
3.10 1, 032
T (triệu đồng)
C 2 18
3.10 1, 032
T (triệu đồng) D Đáp án khác
Câu 29: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để
trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ
A 56
87
73
70 143
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD SA, a. Gọi G là trọng tâm tam giác SCD Tính thể tích khối chóp G.ABCD
A 1 3
3
1
3
2
3
1
9a
Câu 31: Một cấp số nhân có số hạng đầu u1 3, công bội q2 Biết S n 765. Tìm n
A n7 B n6 C n8 D n9
Câu 32: Cho phần vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x0 và x2 Cắt phần vật thể T bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0 x 2 , , ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2x Tính thể tích V của phần vật thể T
A 4
3
3
Trang 5Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
0 1
0 1
khi khi
x x
f x
x
x
liên tục tại
0
x
A m1 B m 2 C m 1 D m0
Câu 34: Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc
vuông bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A
2
2
3
a
B
2
2 2
a
C 2 2 a 2 D 2 a 2
Câu 35: Khai triển 210 2 20
1 2 x3x a a xa x a x Tính tổng
20
0 2 1 4 2 2 20
A 10
15
17
7
7
S
Câu 36: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phần hình phẳng được tô đậm như hình bên được giới
hạn bởi một đồ thị hàm số bậc ba đa thức và một đường thẳng Diện tích S của phần tô đậm đó bằng bao nhiêu ?
Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y z 4 0 và
đường thẳng : 1 2
Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng
P , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d
Trang 6A 1 1 1.
Câu 38: Số 6303268125 có bao nhiêu ước số nguyên?
Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số thỏa mãn số đó có 3 số chữ chẵn và số đứng sau
lớn hơn số đứng trước?
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam
giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối
cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho biết ASB120
A 5 15
54
B 4 3
27
C 5
3
D 13 78
27
Câu 41: Cho hai số thực x, y thỏa mãn x0, y1, x y 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px32y2 3x2 4xy5 x
A Pmax 15 và Pmin 13 B Pmax 20 và Pmin 18
C Pmax 20 và Pmin 15 D Pmax 18 và Pmin 15
Câu 42: Cho hàm số yax3 bx2 cxd có đạo hàm là hàm số
y f x có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng đồ thị hàm số y f x tiếp
xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ dương Hỏi đồ thị hàm số
y f x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?
A 2
3
4 3
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng
Q :x y z 3 0, cách điểm M3; 2;1 một khoảng bằng 3 3 biết rằng tồn tại một điểm
; ;
X a b c trên mặt phẳng đó thỏa mãn a b c 2?
Trang 7A 1 B Vô số C 2 D 0
Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Dựng mặt phẳng P cách đều năm điểm A,B,C,D và S Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng P như vậy ?
A 4 mặt phẳng B 2 mặt phẳng C 1 mặt phẳng D 5 mặt phẳng
Câu 45: Cho hàm số f x liên tục trên và 1
x
Tính tích phân
2
1 2
f x
x
A 1
2
2
2
2
I
Câu 46: Cho bất phương trình 1
x
m m với m là tham số Tìm tất
cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ;0
A 2 2 3
3
3
3
3
Câu 47: Cho hình chóp S ABC có độ dài các cạnh SABC x SB, AC y SC, ABz
thỏa mãn x2 y2 z2 12. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABC
A 2
8
2 2
8 2 3
Câu 48: Số các giá trị nguyên của m để phương trình cos2 x cosxm m có nghiệm?
Câu 49: Cho tứ diện có thể tích bằng V Gọi V’ là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các
trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số V
V
A 1
2
V
V
4
V V
3
V V
8
V V
Câu 50: Cho hàm số 2
1
x
f x
x
Tính
30 :
f x
A 30 30
C 30 30
Trang 8Đáp án 1-C 2-B 3-A 4-A 5-D 6-A 7-C 8-A 9-A 10-B 11-A 12-A 13-D 14-A 15-C 16-D 17-A 18-B 19-A 20-B 21-C 22-C 23-D 24-C 25-B 26-A 27-D 28-C 29-D 30-C 31-C 32-B 33-B 34-D 35-B 36-D 37-A 38-D 39-C 40-A 41-C 42-D 43-A 44-D 45-C 46-B 47-C 48-A 49-A 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
z i z i
Câu 2: Đáp án B
( 1) ' 1
'
( 1) ln 2 ( 1) ln 2
x
y
Câu 3: Đáp án A
(4; 2; 2) 2(2; 1;1) (4; 2; 2) là một VTPT của (P)
Câu 4: Đáp án A
1 ( 3) 2 1 2 ( 1)
Câu 5: Đáp án D
Trục Oy là trục sin Dóng thẳng các điểm C,D,E,F lên trục Oy ta thấy E,F biểu diễn nghiệm của
pt s inx 1
2
Câu 6: Đáp án A
(2 3 ) ( 4 5 ) (2 4) (3 5) 2 2
z i i i i
Câu 7: Đáp án C
2
3
2
x
x
x x
là TCĐ của đồ thị hàm số
Câu 8: Đáp án A
Câu 9: Đáp án A
Trang 9Vì 0 2 1 1 ( 2 1) m ( 2 1) n m n
Câu 10: Đáp án B
2
(1) 3, ( 1) 7 (1;3)
Câu 11: Đáp án A
Thay tọa độ ( 1; 2) vào pt hàm số ta thấy ( 1; 2) không thuộc đồ thị hàm số
Câu 12: Đáp án A
0
/ / ' ' ( ', ) ( ', ' ') ' ' 45
CD A B BA CD BA B A BA B
Câu 13: Đáp án D
Gọi I là trung điểm ABI(1;1;1)
1 1 2
( ) : ( 1) ( 1) ( 1) 2
R IA
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án C
Xét phương trình tương giao:
0 ( 1) 0
1
x
x
Câu 16: Đáp án D
4
6
6
Câu 17: Đáp án A
(7 ) 10.10 3 6 10.3 5 61
Câu 18: Đáp án B
2
3
27
V a
Câu 19: Đáp án A
Trang 102 2
2
2!( 2)! ( 2)!
0 ( 1)
( 1) 9 3 21 0
7 2
n
n n
n
Câu 20: Đáp án B
( )
CD SAD SD là hình chiếu vuông góc của SC lên (SAD)
(SC SAD, ( )) (SC SD, ) CSD
Câu 21: Đáp án C
( ; ; ), ( 2; 2; 2), ( 1 ;3 ; 2 )
(1;1; 4)
AB DC D
Câu 22: Đáp án C
4 log (3 4) log ( 1), ( )
3 3
2
Câu 23: Đáp án B
2
2 2 2
1
2,
dx
x
x x
x
Câu 24: Đáp án C
2
1,2
1 0
Câu 25: Đáp án D
2
' 1 0 1 2;3; 4;5
y x x m
Câu 26: Đáp án A
Trang 112 2
4
(2 )
m
x m
Câu 27: Đáp án D
2
2
1
2 2
2 5 2 0
1
1 0
1
x
x x
x x
x
x
Câu 28: Đáp án C
4 năm 6 tháng = 18 kì hạn
Lãi suất mỗi kì hạn là 12,8 3, 2%
4
300.(1 3, 2%) 3.10 (1, 032)
P
Câu 29: Đáp án D
Số cách lập nhóm gồm 4 người là: C134 715
Số cách lập nhóm gồm 4 người trong đó có 3 nữ là: C C83 51280
Số cách lập nhóm gồm 4 người trong đó có 4 nữ là: C84 70
Vậy xác suất để lập nhóm 4 người trong đó có ít nhất 3 nữ là: 280 70 70
715 143
Câu 30: Đáp án D
3
3
1
3 1
SABCD
GABCD SABCD
a
a
Câu 31: Đáp án C
1
3 3(2 1) 765 8
n n
q
q
Câu 32: Đáp án B
S
A
B
C
D
G
Trang 122 2
2
2 2 (2 )
V x x x xdx x x dx
Câu 33: Đáp án B
0
0
( 1 1 ) 1
1
x
x
x
x
Câu 34: Đáp án D
2
2 2
xq
Câu 35: Đáp án B
0 2 1 4 2 2 20 (2) (1 4 12) 17
S a a a a f
Câu 36: Đáp án D
Giả sử đồ thị hàm số có dạng yax3bx2 cx d
3
(0; 0) ( ) 0
( 1; 2), (1; 2), (2; 2) ( ) 2 0
3
[ ( 3 )] [ +4x] 4
C d
y x x
Câu 37: Đáp án A
(1; 2;1), (2;1;3) [ , ] (5; 1; 3)
( 1 2 ; ; 2 3 )
( ) 1 2 2 2 3 4 0 1 (1;1;1)
:
A
H
Trang 13Câu 38: Đáp án D
63032681253 5 7 11
Suy ra số ước nguyên là: 2.(5 1)(4 1)(3 1)(2 1) 720
Câu 39: Đáp án C
Vì số tự nhiên đó gồm có 3 chữ số chẵn và số đứng sau lớn hơn số đứng trước nên trong số tự nhiên đó không chứa số 0
Với mỗi bộ gồm 7 chữ số ta đều sắp xếp được chúng thành một dãy tăng dần
Vậy số cách lập số tự nhiên thỏa mãn đề bài là: C C43 54 20
Câu 40: Đáp án A
0
3
3 tan 60 6
MB
SM
Câu 41: Đáp án C
2
2(3 ) 3 4 (3 ) 5 5 18
' 3 2 5
1
3 (0) 18, (1) 15, (2) 20
x
P
x
Câu 42: Đáp án D
S
A
B
C
G
I
J
M
Trang 141
(0; 0), (1; 1), (2; 0) ' 3 2 1 1
a c
( )
f x tiếp xúc với trục hoành tại x o 0
2
o
x
y x x
Câu 43: Đáp án D
( ) / /( ) ( ) : 0, ( 3)
3 ( ) 6
( ; ( )) 3 3 6 9
15 3
( ) : 15 0
( ; ; ) ( ) 15 0 15 2 ( )
P Q P x y z d d
d
d
P x y z
Câu 44: Đáp án D
Tồn tại 5 mặt phẳng thỏa mãn đề bài là:
- Mp đi qua trung điểm AD,BC,SC,SD
- Mp đi qua trung điểm CD,AB,SC,SB
- Mp đi qua trung điểm AD,BC,SB,SA
- Mp đi qua trung điểm CD,AB,SA,SD
- Mp đi qua trung điểm SA,SB,SC,SD
Câu 45: Đáp án C
2
1
( ) 2 ( ) 3
2 ( )
( ) 2 ( )
2
( 1 ) ( ) 1
2 2
x x
f x
x
x
Trang 15Câu 46: Đáp án B
1
2
2 2
2
.3 (3 2)(4 7 ) (4 7 ) 0
3 (3 2)( ) ( ) 0
2 1
3( )
'( )
t
m t mt
t
t t
f t
1
0
1 3 2 2 3
2 2 3
3
t
m
Câu 47: Đáp án C
Dựng hình chóp SA’B’C’ sao cho A là trung điểm A’B’, B là trung điểm B’C’, C là trung điểm A’C’
' ', ' ', ' '
SA A B SB B C SC A C
Suy ra SA’,SB’,SC’ đôi một vuông góc với nhau
' ' '
' ' '
' ' '
.8
SA B C
SABC SA B C
SABC
Câu 48: Đáp án C
S
C A’
B’
C’
Trang 162
2
cos cosx+m
( ) cos cosx+m
s inx 4 sin cos s inx '( ) 2 cos sin
2 cosx+m 2 cosx+m '( ) 0 s inx 0
1 ( 1)
2 2
1 0
1 0
1 0
1
1; 2;3
m
m
m
m
m
m m
Câu 49: Đáp án
Gọi M,N,P,Q,H,R lần lượt là trung điểm của SA,SC,BC,AB,AC,SB
1 8
' 4
SMNR
SMNR SABC SABC
Câu 50: Đáp án B
2 2
Suy ra 3 3 4 4
Vậy 30 31
30! 1