Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật ở hình bên với các đỉnh nằm trên mắt lưới ô vuông, các cạnh của hình chữ nhật đó hoặc song song, hoặc nằm trên các cạnh của hình chữ nhật ABCD?... Phương t
Trang 1ĐỀ SỐ 04 Câu 1: Cho hàm số 3
yf x x x 1 và bốn hình vẽ lần lượt là 1, 2, 3, 4 dưới đây
a a
Số biểu thức đúng là
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a2 2; 1; 4 Vectơ b ngược hướng với a và
có b 10 Gọi (x, y, z) là tọa độ của b Lựa chọn phương án đúng
A. xyz64 2 B. xyz 64 2 C. xyz8 2 D. xyz 8 2
Trang 2Câu 7: Tính môđun của số phức z biết z4 3i 1 i
Câu 8: Cho 0 a 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x, y?
A. loga x log x log y.a a
y B. loga x log xa log y.a
D. Đồ thị hàm số luôn ở phía trên trục hoành
Câu 12: Kết quả của phép tính: P 1 i i 2 i2016i2017
Câu 13: Cho hình chữ nhật ABCD được chia thành 24
hình vuông đơn vị như hình vẽ Hỏi có bao nhiêu hình
chữ nhật ở hình bên với các đỉnh nằm trên mắt lưới ô
vuông, các cạnh của hình chữ nhật đó hoặc song song,
hoặc nằm trên các cạnh của hình chữ nhật ABCD?
Trang 3A. Không có phép tịnh tiến nào B. Có duy nhất một phép tịnh tiến
C. Chỉ có hai phép tịnh tiến D. Có rất nhiều phép tịnh tiến
Câu 17: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 1?
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số f x liên tục tại điểm x 1 B. Hàm số f x liên tục tại điểm x0
C. Hàm số f x liên tục tại điểm x 1
Trang 4Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C'D' cạnh bằng a Góc giữa B'D và mặt phẳng
AA ' D ' D gần nhất với góc nào sau đây?
Câu 25: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau:
A. Hàm số có hai điểm cực tiểu B. Hàm số có ba điểm cực trị
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D. Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x
A. cos 3xdx3sin 3xC B. cos 3xdx sin 3 x C
Trang 5Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1;1; 2 và hai mặt phẳng P : 3x y 1 0,
Q : x 2z 3 0 Phương trình đường thẳng d qua điểm A đồng thời song song với cả hai mặt phẳng (P), (Q) là
A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Một điểm xác định D. Elip
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2
B. 1 và 1
3
C. Không xác định D. 1 và 0
Trang 6Câu 34: Cho tam giác đều ABC có diện tích 3 quay xung quanh cạnh AC, thể tích khối tròn xoay được tạo thành là
C. 1
ab D. ab
Câu 37: Cho hàm số yf x có đồ thị yf ' x cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ a b c như hình
vẽ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. f b f c f a B. f a f b f c
C. f c f b f a D. f b f a f c
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là
A. 2a
a
3a
3a.2
Câu 39: Cho hàm số yf x liên tục trên 0; thỏa mãn x 2 2
Trang 73 Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê công nhân để xây
hồ là 500000 đồng/m2 Hãy xác định kích thước của hồ để chi phí thuê nhân công là thấp nhất Chi phí đó là
A. 74 triệu đồng B. 75 triệu đồng C. 76 triệu đồng D. 77 triệu đồng
Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh huyền AC6cm, các cạnh bên cùng tạo với đáy một góc 60 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
1
1.27
Trang 8Câu 47: Trong không gian Oxyz cho điểm A 1;0;0 và mặt cầu
2 2 2
S : x y z 2x 4y 3 0 Có bao nhiêu tiếp tuyến của (S) biết đi qua điểm A
và vuông góc với đường thẳng d :x 1 y z
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
31.B 32.A 33.B 34.B 35.C 36.A 37.A 38.C 39.C 40.A
41.A 42.B 43.A 44.D 45.D 46.D 47.C 48.A 49.A 50A
Câu 1: Đáp án A
Hàm số 3
yf x x x 1 là hàm đa thức bậc 3 nên loại đáp C
Đồ thị hàm số có dạng của hàm bậc 3 với hệ số a 0 Loại đáp án D
Đồ thị hàm số không có cực trị tại x0nên loại B
Trang 9 Việc lựa chọn tiến hành theo ba bước sau:
Bước 1: Chọn 1 viên bi vàng ở hàng thứ nhất: có 4 cách thực hiện
Sau đó ta xóa đi cột chứa viên bi vàng vừa được chọn
Bước 2: Chọn 1 viên bi đỏ từ hàng thứ hai từ 4 viên bi đỏ còn lại (1 viên bi đỏ bị loại bỏ sau bước thứ nhất): có 4 cách thực hiện
Sau đó ta tiếp tục xóa cột chứa viên bi đỏ vừa được chọn
Bước 3: Chọn 1 viên bi xanh từ 4 viên bi xanh còn lại ở hàng thứ ba: có 4 cách chọn Vậy theo quy tắc nhân, có: 4.4.464 cách chọn thỏa mãn
Trang 10 2 2
* Câu này em có thể sử dụng MTCT kết hợp với tính chất z z :
Em ấn MODE 2 SHIFT hyp (để tính mô đun) nhập 4 3i 1 i =
Em thấy trong biểu thức P gồm bao nhiêu số hạng và các số hạng có quan hệ gì?
P có 2018 số hạng Nếu em tính riêng mỗi số hạng ik với k1, 2,3 , 2016, 2017 thì việc cộng các kết quả đó cũng không đơn giản chút nào
Kể từ số hạng thứ hai, số hạng sau gấp số hạng đứng ngay trước nó là i Vậy nên P là tổng của 2018 số hạng đầu của một cấp số nhân, với số hạng đầu là u1 1 và công bội
qi Sử dụng công thức tính tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân với số hạng dầu
1
u và công bội q:
Trang 11 2 1009 2018
Tiếp theo ta đếm số các số lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và không có mặt chữ
số 1: Tương tự trường hợp trên, ta được số các số thuộc loại này là: 2.3.3=18
Vậy số các số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau mà phải có mặt số 1 là:
Trang 12 Hàm số chỉ liên tục tại x 0,5 vì f 0,5 xlim f x0,5 0
Đường thẳng d1 đi qua M 1; 2; 1 và có VTCP 1 u13; 1;2
Đường thẳng d2 đi qua M 12;0;102 và có VTCP u2 3;1; 2
Như vậy: u1 u ,M2 1d2 Suy ra d1//d2
Chú ý: Hai đường thẳng d1 và d2 song song nên em không thể lấy tích có hướng của hai
VTCP để tìm VTPT của mặt phẳng vì tích có hướng của hai vectơ cùng phương là
Trang 13A'D'DA là hình vuông cạnh a đường chéo A ' Da 2
Xét A'B' D vuông tại A ' có
Kiểm tra từ đáp án đơn giản đến phức tạp em thấy:
Đặt z a bi, a, b z a bi nên z z abi a bi2a
Trang 14Xét hàm số x
f x 2 đồng biến trên ; , hàm số g x 3 x nghịch biến trên
;
Mà f 1 g 1 Phương trình có nghiệm duy nhất x 1
Vậy phương trình * có 2 nghiệm tổng các nghiệm là
Trang 15Cách 2: z 1 z 3 2i MAMB với M x; y , A 1;0 và B3; 2
Em thấy, điểm M cách đều hai điểm A, B nên M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
Em có thể tìm phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB như sau:
Kiểm tra thấy tâm I thuộc hai mặt phẳng (P) và (T) Loại A, D
Tính khoảng cách từ I đến hai mặt phẳng (Q) và (R) em được:
Trang 16Em có BCD vuông cân tại B, CDa 2 nên BCBDa.
Công thức giải nhanh: Nếu hình chóp O.ABC có OA, OB và
OC đôi một vuông góc với nhau thì
d O, ABC OH và 12 12 12 12
OH OA OB OC
Trang 17f(b) f(a) f(c)
Em lại có: c c
a a
Trang 18Tam giác SHA vuông tại A có đường cao HK nên 1 2 12 1 2 42 42 162.
HK SH AH 3a a 3a3a
Trang 19Gọi I và I’ là tâm của 2 đáy của hình trụ như hình vẽ
Ta có: MNPQ, MNII ' nên MNPQI PMN PQI
Gọi H là chiếu vuông góc của Q trên PI
Trang 20Giá thuê công nhân nhỏ nhất khi chiếc bể có diện tích nhỏ nhất
Gọi chiều rộng là x Chiều dài là 2x Chiều cao là 5002
6x Diện tích bề mặt là: S 2.x.5002 2.2x.5002 x.2x 500 2x2
Do các cạnh bên cùng tạo với đáy một góc bằng nhau nên
hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy trùng với tâm
đường tròn ngoại tiếp ABC
Mà ABC vuông tại B nên trung điểm H của AC chính là
hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy SHABC
Góc giữa SA và mặt đáy chính là góc giữa SA và AC hay
Trang 21Ta có:
2 x
Theo giả thiết, các mặt bên tạo với đáy một góc 45 nên hình chiếu
vuông góc của S trên (ABC) chính là tâm đường tròn nội tiếp ABC hay
H là tâm đường tròn nội tiếpABC
Góc giữa (SAC) và (ABC) chính là góc giữa SN và HN hay SNH 45
SNH vuông cân tại H SH HN 15a
Trang 22 Chú ý: Em nhớ rằng, công thức tính tỉ số thể tích chỉ áp dụng cho khối chóp tam giác
Còn với khối chóp tứ giác, ngũ giác, lục giác,… em cần chia ra thành các khối chóp tam giác và áp dụng công thức
Công thức giải nhanh:
Cắt khối chóp bởi mặt phẳng song song với đáy: Xét khối chóp S.A A A , mặt 1 2 n
1
SMk
chia khối chóp thành 2 khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích
V ' và khối đa diện ban đầu có thể tích V thì V ' k3
V
Nên
2 SMNPQ
Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u2;1;1
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d suy ra nP u 2;1;1
Trang 23A, B nằm cùng phía đối với (P)
Gọi A ' x ';y ';z ' đối xứng A qua (P), K là trung điểm của
MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất khi MI là giao điểm của A ' B và (P)
Điểm I x;y;z thỏa mãn
Trang 24Ta có: số đường chéo đi qua tâm của đa giác đều là 15
Để tứ giác thu được là hình chữ nhật Chọn 2 đường chéo từ 15 đường chéo đi qua tâm:
Dấu “=” xảy ra khi EA
Khi đó đường thẳng d vuông góc với tại A Chọn ud u , n P 1;6;4
Như vậy (Q) là mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau a và
Do đó (Q) đi qua A và nhận vectơ uQ u , u d10; 7;13
Phương trình mặt phẳng Q :10 x 2 7 y 1 13z 0 10x 7y 13z 13 0