1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán đề 4 gv nguyễn quốc chí TS247 file word có lời giải chi tiết

19 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 452,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lập phương.. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng: ... Tính thể tích V của khối lăng trụ.. S Câu 32 VD: Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu”, chiều kim của bánh xe có thể

Trang 1

ĐỀ 4

Câu 1 (NB): Tập xác định của hàm số 1 cos

sin 1

x y

x

 là:

2 k

  C \k2 D \ k

Câu 2 (TH): Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

1

x

y

x

x y

x

 

1

x

y

x

1

x y x

Câu 3 (NB): Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x liên tục trên đoạn  a b trục hoành và hai ; ,

đường thẳng xa x, b a b có diện tích S là:

b

a

S  f x dx B  

b

a

S  f x dx C  

b

a

b

a

Sf x dx

Câu 4 (TH): Họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x là:

A 1cos 3

3 x C

  B 1cos 3

3 x CC 3cos3x CD 3cos3x C

Câu 5 (TH): Tìm số nghiệm của phương trình log 23 x 1 2

Câu 6 (NB): Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là 1

3

VBh (với B là diện tích

đáy; h là chiều cao)?

A Khối chóp B Khối lăng trụ C Khối lập phương D Khối hộp chữ nhật Câu 7 (NB): Giá trị của lim 2 n1 bằng:

Câu 8 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SAa 3 vuông góc

với đáy Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng:

Trang 2

A 60 B 45 C 30 D arcsin 3.

5

Câu 9 (TH): Cho mặt cầu  S có bán kính 1 R mặt cầu 1,  S2 có bán kính R2 2 R1 Tính tỉ số diện tích của mặt cầu  S2 và  S1 ?

Câu 10 (TH): Cho khối lăng trụ đứng ' ' '

ABC A B C có '

,

BBa đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABa. Tính thể tích V của khối lăng trụ

A

3

2

a

3

6

a

3

3

a

Câu 11 (VD): Cho hàm số yx33x25 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 12 (VD): Phương trình tiếp tuyến của đường cong yx33x22 tại điểm có hoành độ

x  là:

A y9x7 B y9x7 C y  9x 7 D y  9x 7

Câu 13 (VD): Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

5

yxxx trên đoạn  0; 2 lần lượt là:

Câu 14 (TH): Rút gọn biểu thức

1 3

6

Px x với x0

A

1

8

2

9

Px C Px D Px2

Câu 15 (VD): Phương trình 2

2cos xcosx 3 0 có nghiệm là:

2 k

2 k

D 2 k

Trang 3

Câu 16 (VD): Cho n , dãy  u n là một cấp số cộng với u2 5 và công sai d3 Khi đó

81

u bằng:

Câu 17 (VD): Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm

2;0;0 , 0;3;0 , 0;0; 4

A B C có phương trình là:

A 6x4y3z120 B 6x4y3z0

C 6x4y3z120 D 6x4y3z240

Câu 18 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P : 3x2y2z 5 0 và  Q : 4x5y  z 1 0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến

của hai mặt phẳng  P và  Q AB cùng phương với vectơ nào sau đây?

A w3; 2; 2   B v  8;11; 23   C a4;5; 1   D u8; 11; 23   

Câu 19 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x y 2z 3 0

và điểm I1;1;0  Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  P là:

A   2 2 2 5

6

x  y zB   2 2 2 25

6

x  y z

C   2 2 2 5

6

6

x  y z

Câu 20 (VD): Tính tổng các nghiệm của phương trình sin 2x4sinx2cosx 4 0 trên đoạn

0;100

A 2476 B 25 C 2475 D 100

Câu 21 (VD): Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 4 2

3 , 2

stt t (giây), s được tính bằng m Vận tốc của chuyển động tại t4 (giây) là:

A 0m/s B 200m/s C 150m/s D 140m/s

Câu 22 (TH): Mệnh đề nào dưới đây sai?

A logx   1 0 x 10 B log1 x log1 y x y 0

Trang 4

C lnx  0 x 1 D 2

log x log y  x y 0

Câu 23 (VD): Cho hai số phức z1 3 i z, 2  1 2 i Tính mô đun của số phức 1

2

z z

z

2

zC z 2 D 1

2

z

Câu 24 (Trích đề thi THPTQG – 2017 - VD): Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2

2

4 0

z   Gọi M, N là các điểm biểu diễn của các số phức z z trên mặt phẳng tọa độ Tính 1, 2

TOMON với O là gốc tọa độ

A T 2 2 B T 8 C T 2 D T 4

Câu 25 (VD): Cho loga x 1 và loga y4 Tính  2 3

loga

Px y

A P 14 B P3 C P10 D P65

Câu 26 (VD): Cho khối chóp S.ABC có SAABC, tam giác ABC đều cạnh a và tam giác

SAB cân Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC

A 3

7

a

7

a

7

a

2

a

h

Câu 27 (VD): Cho hàm số 4 2  

yxx  m C Tất cả các giá trị của m để đồ thị  C cắt

trục Ox tại 4 điểm phân biệt là:

Câu 28 (VD): Hàm số y mx 1

x m

 đồng biến trên khoảng 1; khi:

A 1  m 1 B m1 C m \1;1  D m1

Câu 29 (VD): Cho hàm số   2 2 

ln 2 5

f xxx Tìm tất cả các giá trị của x để ' 

0

A x1 B x0 C  x D x1

Câu 30 (VD): Biết 2  

0

2 lnx x1 dxaln ,b

 với ,a b  và b là số nguyên tố Tính 6 a7 b

Câu 31 (VD): Tính tổng SC100 2C101 22C102   210C1010

Trang 5

A 10

2

3

4

3

S

Câu 32 (VD): Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu”, chiều kim của bánh xe có thể dừng lại ở một

trong 7 vị trí với khả năng như nhau Tính xác suất để trong 3 lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau

A 3

30

30

5 49

Câu 33 (VD): Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a

và đáy ABCD là hình bình hành Khoảng cách giữa SA và CD bằng:

A 2

3

a

2

a

D 2 3 a

Câu 34 (VD): Cho hàm số f x1  x1, f2 xx f, 3 x tanx  

2

4

1

1 1

x

khi x

f x x

khi x

 

 Hỏi trong bốn hàm số trên, hàm số nào liên tục trên ?

Câu 35 (VD): Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h 3 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

A 100

3

B 25 3

C 100 27

D 100

Câu 36 (VD): Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn 1  

5

9

f x dx

2

0

1 3 9

fxdx

Câu 37 (VD): Cho đồ thị hàm số yx3 và đường tròn

  2 2

C xy  Tính diện tích hình phẳng được tô đậm

trên hình?

A 1

2

Trang 6

B 1.

4

C 1

2

D 1

4

Câu 38 (VD): Cho lăng trụ đứng ' ' '

ABC A B C có đáy là tam giác vuông BABCa, cạnh bên

'

2

AAa M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa AM và B C' là:

A 2

2

a

B 3 3

a

C 5 5

a

D 7 7

a

Câu 39 (VD): Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Gọi I là điểm thuộc AB sao

3

a

AI Tính khoảng cách từ điểm C đến  ' 

B DI

A 2

3

a

B 14

a

C 3

a

D 3 14

a

Câu 40 (VDC): Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn log9 xlog6 ylog4xy và

,

2

x a b

y

 

với a, b là hai số nguyên dương Tính tổng T  a b

A T 6 B T 4 C T 11 D T 8

Câu 41 (VDC): Cho z a bi a b ,   là một nghiệm của phương trình z2bza2 4 0 Tính z

A z 4 B z 2 C z  5 D z 5

Câu 42 (VDC): Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái

ghế xếp thành hàng ngang Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là:

1

1

30 D

1 15

Trang 7

Câu 43 (VDC): Xét các số thực dương x, y thỏa mãn ln 1 2x 3x y 1.

x y

  

  

  Tính giá trị nhỏ

nhất Pmin của biểu thức P 1 1

 

A Pmin 8 B Pmin 16 C Pmin 4 D Pmin 2

Câu 44 (VDC): Cho dãy số  U n xác định bởi 1 1

3

U  và 1 1

3

n

n

2

U

SU     bằng:

A 3280

29524

25942

1 243

Câu 45 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm

1;0;0 , 0; 2;0 ,

A B C0;0;3 , D 2; 2;0   Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3

điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D?

Câu 46 (VDC): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

1

1 2 cos 1 2sin

2

Câu 47 (VDC): Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị

 C biết rằng ,  C đi qua điểm A1;0 , tiếp tuyến d tại A

của  C cắt  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2,

diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị  C và hai đường

thẳng x0;x2 có diện tích bằng 28

5 (phần gạch chéo

trong hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị

 C và hai đường thẳng x 1;x0 có diện tích bằng:

Trang 8

A 2.

1 9

C 2

1 5

Câu 48 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

    2  2 2

S x  y  z  và các điểm A1;0; 2 , B 1; 2; 2  Gọi  P là mặt phẳng

đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng  P với mặt cầu  S có diện tích nhỏ

nhất Khi viết phương trình  P dưới dạng ax by   cz 3 0 Tính tổng T  a b c

Câu 49 (VDC): Cho hình lập phương ' ' ' '

ABCD A B C D có cạnh bằng 1 Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng đi qua đường chéo '

BD Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được:

A 6

6 2

Câu 50 (VDC): Cho khối chóp S.ABC có SASBSCaASBBSCCSA30 Mặt

phẳng   qua A và cắt hai cạnh SB, SC tại B C sao cho chu vi tam giác ', ' AB C' ' nhỏ nhất Tính

'

.

.

S AB C

S ABC

V

k

V

A k  2 2 B k  4 2 3 C 1

4

kD k 2 2  2 

Đáp án

1-A 2- A 3- A 4- A 5- A 6- A 7- C 8- C 9- A 10- A 11- D 12- A 13- B 14- C 15- D 16- C 17- C 18- D 19- B 20- C 21- D 22- D 23- A 24- D 25- C 26- A 27- B 28- B 29- D 30- D 31- B 32- C 33- D 34- D 35- C 36- B 37- A 38- D 39- D 40- A 41- C 42- D 43- A 44- B 45- B 46- D 47- D 48- B 49- D 50- B

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

2

\ { 2 }

2

   

Câu 2: Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có TCĐ,TCN là: x1;y1 nên đáp án A đúng

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án A

1 sin 3 cos3x+C

3

xdx 

Câu 5: Đáp án A

3

log (2x  1) 2 2x   1 9 x 5

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án C

Ta thấy AD là hình chiếu vuông góc của SD lên (ABCD)

(SD ABCD;( )) (SD AD; )

0

3 1

SA a

AD a

Câu 9: Đáp án A

2

1

4 , 4 4

4

S

S

S

S

Câu 10: Đáp án A

3

a

Câu 11: Đáp án D

S

A

B

C

D

Trang 10

' 3 6

0 ' 0

2

x

y

x

y

Câu 12: Đáp án A

2

' 3 6

'(1) 9

: '(1)( 1) (1) 9 7

y x x

y

Câu 13: Đáp án B

2

' 3 2 5

1

3 (0) 0, (1) 3, (2) 2

y x x

x

y

x

 

  

Câu 14: Đáp án C

3

Px xx xxx

Câu 15: Đáp án D

2

cosx=1 x=k2

2 cos osx-3=0 3

cosx=- ( )

2

x c

L

Câu 16: Đáp án C

81 2 79 5 79.3 242

Câu 17: Đáp án C

( ) : 1 6 4 3 12 0

2 3 4

x y z

P     xyz 

Câu 18: Đáp án D

Trang 11

(3; 2; 2), (4;5; 1)

[ , ] ( 8;11; 23)

P Q

n n

 

Câu 19: Đáp án B

1 1 3 5 ( ; ( ))

25 ( ) : ( 1) ( 1)

6

 

Câu 20: Đáp án C

2 sin cos 4 sin 2 cos 4 0

( osx+2)(2sinx-2)=0 sinx 1 2

2

0 2 100 0, 25 49, 75 0;1; 2; ; 49

2

: ; 2 ; ; 49.2

49.2

2 2 .50 2475

2

i

x

S

 

Câu 21: Đáp án D

3

3

( ) ' 2 3

(4) 2.4 3.4 140

v

Câu 22: Đáp án D

2

log x log ylog x log yx  y 0

Câu 23: Đáp án A

1

2

3 1 7

1 2 5

1 49

2

25 25

z

z

Câu 24: Đáp án D

2

4 0 2 (0; 2), (0; 2)

2 2 4

T OM ON

Trang 12

Câu 25: Đáp án C

log (a ) loga loga 2loga 3loga 2.( 1) 3.4 10

Px yxyxy   

Câu 26: Đáp án A

Gọi M là trung điểm của BC

Kẻ AHSMd A SBC( ;( ))AH

3 ,

2

a

SA a AM

a AH

AH SA AM a a

Câu 27: Đáp án B

0 ' 0

1

x

y

x

y

Để đồ thị cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì:

Câu 28: Đáp án B

ĐK: x m

2

2

1

'

( )

1 ' 0

1

m

y

x m

m

y

m

 

   

Để x (1; )=>     x ( ; 1) m  ( ; 1)

=> m>1

Câu 29: Đáp án D

m-3

Trang 13

'( )

2 5

x

f x

Câu 30: Đáp án D

2

2 2

2 2

0

0 2

1 ln( 1)

1 2

ln( 1) 4 ln 3 ( 1 )

4 ln 3 ( ln( 1)) 3ln 3

2

6 7 39

x

dv xdx v x

x

a x

x x

b

a b

Câu 31: Đáp án B

Câu 32: Đáp án C

Không gian mẫu:  73

Chiếc kim bánh xe dừng ở 3 vị trí khác nhau: A73

3

7

3

30

7 49

C

p

Câu 33: Đáp án D

3

( ), / /( ) ( , ) ( , ( )) ( , ( ))

( , ( ))

2 3

SA SAB CD SAB d SA CD d CD SAB d C SAB

a

Câu 34: Đáp án D

Ta thấy hàm f x f x có tập xác định 1( ), 3( ) D nên hai hàm số này sẽ không liên tục trên

Áp dụng định nghĩa ta thấy hàm số f x2( ), f x liên tục trên 4( )

Câu 35: Đáp án C

S

A

B

C

D

S

I

Trang 14

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

2

3

( 3 )

25 27 100

4

27

IG x SI x

AI R

SR

Câu 36: Đáp án B

1

( ( ) 9) ( ( ) 9) ( ( ) 9 ) (9 54) 21

5

t x dt dx

dt

Câu 37: Đáp án A

Xét phương trình tương giao:

2

2

1 2

0 4

: 2 sin 2costdt,t (- ; )

2 2

sin 2 2 1

2 cos (1 cos 2 ) ( )

4

OIA

OIA

OAI

S S

x

I x t dx

t

 

Câu 38: Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

I

A

A

B

C

M

A’

B’

C’

x

y

z

Trang 15

(0; ; 2), ( ; 0; 2), '(0; 0; 0), ( ; 0; 2)

2 ( ; ; 0), ' ( ; 0; 2) [ , ' ] ( 2; ; )

' ( ; 0; 2)

2

( , ' )

7 [ , ' ]

a

a

d AM B C

AM B C

Câu 39: Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

2

2 '(0; 0; 0), ( ; ; ), ( ; 0; ), (0; ; )

3

' ( ; ; ), ' ( ; 0; ) [ ' , ' ] ( ; ; )

( ' ) : 3 2 0

3 ( , ( ' ))

14

a

B D a a a I a C a a

B D a a a B I a n B D B I a a

B ID x y z

a

d C B ID

Câu 40: Đáp án A

2

log log log ( )

9 6 4 ( ) ( ) 1 0 ( )

1

1 5 6 5

2

a x

T b

y

 

 

Câu 41: Đáp án C

2

2

4 0

5

ab b

z



A

D

I

A’

B’

C’

D’

Trang 16

Câu 42: Đáp án D

Số cách xếp 6 người thành hàng ngang là: 6!

Coi 2 người đàn bà là 1 thì số cách sắp xếp người lớn là: 4! 24

Hai người đàn bà đổi chỗ cho nhau ta được một trường hợp riêng nên số cách xếp người lớn là: 2.4! 48

ứng với mỗi cách xếp người lớn chỉ có một cách xếp trẻ con nên số cách để xếp 1 đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn bà là: 48

48 1

6! 5

p

Câu 43: Đáp án A

2 1

x

t

2

(1 3 )

2 (1 3 ) (1 3 ) (6 1)

'

2 (1 3 ) (1 3 ) 2 (1 3 ) (1 3 )

' 0 2 (1 3 ) (1 3 ) 6 2 (1 3 ) 6

0

6

4 (1 3 ) (6 )

4 36 108 108 26 12

P

x xy x x x

x P

x

x x

x



1 4

8

x y x

P

 

Câu 44: Đáp án B

10

1

1 ( )

29524 3

1

1 3

Trang 17

Câu 45: Đáp án B

( 1; 2;0), (1; 2;0), , ,

ABADAB ADA B D thẳng hàng

Cứ 3 điểm không thẳng hàng cho ta một mặt phẳng

Số cách chọn 3 trong 5 điểm trên là C53 10

A,B,D thẳng hàng nên qua 3 điểm này không xác định được mặt phẳng

Số cách chọn 2 trong và điểm A,B,D và 1 điểm trong O và C là: 2 1

3 2 6

C C  Nếu chọn 2 trong 3 điểm A,B,D kết hợp cùng hai điểm còn lại sẽ ra một số mặt phẳng trùng nhau Nên trường hợp này ta chỉ xác định được 2 mặt phẳng phân biệt

Vậy số mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm O,A,B,C,D là: 10 1 6 2   5

Câu 46: Đáp án D

2

( ) 1 2 cos 1 2 sin , (cos , s inx )

s inx cosx

'( )

1 2 cos 1 2 sin

'( ) 0 s inx 1 2 sin osx 1 2 cos

1 ( ) 1 2 , [ ;1] '( ) 1 2 0

(s inx) ( osx) sinx osx 2

2 ( ) 2 1 2 , ( )

f x

t

t

1

Câu 47: Đáp án D

3

' 4 2 , '(1) 4 2

Phương trình tiếp tuyến tại A là: d y:   ( 4a 2 )(b x1)

Xét phương trình tương giao: 4 2

ax bx    c ( 4a 2 )(b x1)

Phương trình có 2 nghiệm 0, 2 4 2 0 (1)

28 10 0

a b c

x x

a b c

Trang 18

2 5 3

0

1

2 ax

0

1

2

1

bx

a

c

x

 

Câu 48: Đáp án B

Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên AB

1 ( 2; 2; 0) :

2 (1 ; ; 2) IJ( ; 2; 1)

IJ 0 2 2 4 0 1 (0;1; 2)

x t

z

J AB J t t t t

 

 

Thiết diện của (P) với (S) có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất khi và chỉ khi d I P( ;( ))d I AB( ; )IJ

Vậy (P) là mặt phẳng đi qua J và có VTPT IJ

3

T

  

Câu 49: Đáp án D

Giả sử (P) cắt cạnh AA’ tại M sao cho A M' x

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

(0; 0;1), '(1;1; 0), (1; 0; )

'(1;1; 1), (0; 1; 1)

[ ', ] ( ; 1; 1)

Thiết diện BMD’N thu được là hình bình hành nên

Trang 19

2 2

2

min

2 2 2 ' 4 2

' 0

BMD N BMD

Câu 50: Đáp án B

Ta có: AB'B C' 'C A' AB'B C' 'C D' AD

Suy ra A,B’,C’,D thẳng hàng

0

' ( )

'

2sin15

SAB AB B g g

AB B B

SB AB

2 ' '

cos30 1 2 sin 15 sin 15

4 sin 15 2 3

' '

SAB C

SABC

S

A

B

C D=A

B’

C’

Ngày đăng: 14/09/2018, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w