Mệnh đề nào sau đây đúng?. H m không đi qua một điểm cố định nàoA. Tìm tôngr diện tích nhỏ nhất của các mặt xung quanh và mặt đáy... 5 Câu 28: Trong loại cây xanh trong quá trình quan
Trang 23 2 3 2
n k k k k k x
Trang 3x m Mệnh đề nào sau đây đúng?
A H m luôn đi qua hai điểm cố định với mọi m
B H m luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
C H m không đi qua một điểm cố định nào
D H m luôn đi qua ba điểm cố định với mọi m
Câu 16: Gọi m, n, p lần lượt là số tiềm cận của đồ thị các hàm số
x hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC
vuông cân tại đỉnh A 2;0
Câu 20: Một công ty Container cần thiết kết các thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật, không
nắp, có đáy hình vuông, thể tích là108m3 Tìm tôngr diện tích nhỏ nhất của các mặt xung quanh và mặt đáy
Trang 41 1 2 2
41
Câu 24: Cho a b, 0 thỏa mãna24b2 12ab Xét hai mệnh đề sau:
1.log 2 2 log 2 log log
2
Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai sai D Cả hai đúng
Câu 25: Rút gọn biểu thức
3
1 loglog log 1 log
a
b
với 0a b, 1
A 1 B loga b C logb a D log b a
Câu 26: Tìm các giá trị của m để phương trình 2
Trang 55
Câu 28: Trong loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon
14 (một đồng vị của cacbon) Khi một bộ phận của một cái cây nào đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cácbon 14 nữa Lương cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14 Biết rằng nếu gọi
P t là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng thì từ t
năm trước đây thì P t được tính theo công thức P t 100 0,5 5750t %
Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon
14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 65% Hãy xác định niên đại công trình kiến trúc đó (lấy gần đúng)
A 3576 năm B 3575 năm C 3574 năm D 3573 năm
Câu 31: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 77
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt
phẳng C BD hợp với đáy góc' 45 Tính thể tích lăng trụ
A V a3 B V a3 2 C
3
24
a
3
22
Câu 43: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' cạnh bênAA'2, đáy là tam giác vuông cân ABC
đỉnh A, canh huyền BCa 2 Tính thể tích của hình trụ tròn xoay có dáy là hai đường tròn
tâm A, bán kính AB và đường tròn tâm A’, bán kính A’B’
D S3a2
Câu 45: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông
cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Khi dung tích của cái hộp
Trang 88
Câu 47: Trong không gianOxyz, cho điểm H4;5;6 Viết phương trình mặt phẳng P qua H, cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz, , lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC
(S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6
A 2x2y z 7 0 B 2x2y z 7 0
C 2x2y z 7 0 D 2x2y z 7 0
Câu 49: Trong không gianOxyz, cho các điểm A4;0;0 , B 0; 4;0 và măt phẳng
P : 3x2y z 4 0 Gọi I là trung điểm của AB Tìm K sao cho KI vuông góc với
Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A0;0; 4 , B 2;0;0 và mặt phẳng
P : 2x y z 5 0 Lập phương trình mặt cầu S đi qua O, A, B và có khoảng cách từ
tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng P bằng 5
11-D 12-A 13-B 14-C 15-A 16-C 17-A 18-A 19-D 20-B 21-B 22-A 23-B 24-C 25-B 26-A 27-C 28-C 29-B 30-A
Trang 9x x
Trang 10- Ta sẽ chứng minh nếu a là số vô tỉ thì g x không tuần hoàn
Để ý rằng g 0 f 0 f 0 1 Nếu g x 0 1 đối với x0 0 nào đó thì tan2 x0 0 và
2
0
tan ax 0 Điều này có nghĩa là x0 k và ax0 l với k l,
Nhưng x0 0 nghĩa là a 1
k Điều này mâu thuẫn vì a là số vô tỉ Do đó hàm số g x nhận
giá trị 1 tại điểm duy nhất x0 Như vậy f x sẽ không tuần hoàn
1
2 1, 1
21
Trang 11Giả sử f x tăng và k1 Ta thấy tồn tại n sao cho 2n k 2n1
Theo tính đơn điệu của f, ta có 1
Vậy ta thu được
x
f kx
k x
Trang 12Lấy M1;1 Suy ra ảnh của M qua T u là M'3;5
Gọi ' là ảnh của qua T u
Đường thẳng ' qua M'3;5 nhận n3; 2 làm vecto pháp tuyến nên có phương trình
3 x 3 2 y 5 0 3x2y190
Cách 3:
Lấy M1;1 , N 1; 4
Suy ra ảnh của M, N qua T u là M'3;5 , N'1;8
Gọi ' là ảnh của qua T u
Đường thẳng ' qua M'3;5 nhận MN 2;3 làm vectơ chỉ phương nên có phương
Điều kiện: x n 1 0
* x1 không phải là nghiệm của phương trình (1)
* Với n chẵn thì nếu x là một nghiệm của (1) thì 0 x0 cũng là một nghiệm của (1)
* Với n lẻ thì x1 Khi đó phương trình (1) xác định và ta chỉ cần xét x1
Từ x1 ta có x4 1 2x2 và 8 4 4 4 2 4
x x x x x x Nhân vế theo vế của hai bất đẳng thức này ta được:
Trang 13x y
Hàm số nghịch biến trên y' 0, x
Xét hai trường hợp:
Trường hợp: 1
4
a
Trang 1414
Khi đó
2
12,
1
2 11
0,2
24
Trường hợp này cũng không thỏa mãn
Vậy không tồn tại giá trị nào của a để hàm số luôn nghịch biến
2 3 03
Trang 15Phương trình có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 x1 2 x2 khi và chỉ khi phương trình (*) có hai
nghiệm trái dấu 7 0 1 7
1
m
m m
22
x y
Trang 16Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên trục Ox
Ta có: ABAC BAC; 90 CAKBAH 90 CAKACK
c c
0
60
5 6 0
2 3
52
y x
Câu 20: Đáp án B
Trang 1717
Gọi x y, 0 lần lượt là chiều dài cạnh đáy và chiều cao của hình hộp
Tổng diện tích xung quanh và diện tích của một mặt đáy của thùng đựng hành là
Do đó 1 , 2 đồng thời thỏa mãn với mọi x1 khi m0
Khi đó q x mx m 2 m x 1 2 2 Suy ra (3) đúng Tóm lại m0
Câu 22: Đáp án A
3
1log log log log 4 3 3 2 11
Trang 181 log 1 log log log
1 log
loglog 1 log 1 log
Phương trình (*) thành 2 2
0
t t m t t m(**) Phương trình đã cho có nghiệm x 0;1 phương trình (**) có nghiệm t ;0
Trang 19
Khi đó T x FtanxF e GcotxG e
Trang 20h t t u với mọi t0 Do đó h là hàm đồng biến trên khoảng 0;
Mặt khác h 0 8,h 2 2u0 nên tồn tại duy nhất c 0; 2 suy cho h c 0
Trang 2222
Thể tích vật thể cần tìm là 2
3 0
a b
Trang 23AI (do ABC đều cạnh a)
và SB ABC SBA 60 SA AB.tan 60 a 3
Trang 2424
Đặt cạnh hình vuông là x x, 24cm
Theo đề ta có 2
4800 x24 12 x 44cm Vậy độ dài cạnh của tấm bìa hình vuông là 44cm
Câu 46: Đáp án D
(S) có tâm I1;0; 1 , bán kính R2
1; 3; 4 , 1; 1; 4
AB AC
Gọi là mặt phẳng chứa 3 điểm A, B, C nhận nAB AC, 8; 8; 4 làm vectơ pháp
tuyến nên có phương trình:
Gọi D D là đường kính của (S) vuông góc với mặt phẳng 1 2
Vì D là điểm bất kì thuộc (S) nên d D ,maxd D 1, ,d D2,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi D trùng với một trong hai điểm D hoặc 1 D 2
Trang 25Câu 49: Đáp án C
Ta có I là trung điểm ABI2; 2;0
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là: n3; 2; 1