Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t2s là: A.. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chun
Trang 1Trang 1 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
GV: HỨA LÂM PHONG
Group : Toán 3K
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲ
Môn : Toán học Năm học:2017-2018 LẦN 1
Câu 1: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t2 2t 3, trong đó t được tính bằng
giây và S được tính bằng mét Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t2s là:
A. 2 m s B. 5 m s C. 1m s D. 3m s
Câu 2: Cho hàm số yf x xác định trên thỏa mãn
x 3
f x f 3
x 3
Khẳng định nào sau
đây là đúng ?
A. f ' x 1 B. f ' 1 3 C. f ' x 3 D. f ' 3 1
Câu 3: Cho các kết quả tính giới hạn sau:
1
i lim
n n
ii lim q 0, q 1. x 01
iii lim
x
Hỏi có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết quả trên?
Câu 4: Đạo hàm cấp hai của hàm số
2
x 3x 5 y
x 1
A.
2
2
x 2x 2
x 1
6
6
x 1
2 2
x x 2
x 1
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện
B. Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung
C. Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
D. Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh
Câu 6: Cho hàm số y2x22015 Tính y
x
của hàm số theo x và x
2 2x x
x
2 2x x x
2 2x x x
2 2x x x
Câu 7: Cho hàm số
3
x 8 , x 2
4x 8
3 , x 2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 2Trang 2 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 2
B. Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
C. Hàm số không liên tục trên
D. Hàm số chỉ liên tục tại điểm x 2
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên bằng nhau Biết rằng ABC là tam giác cân tại A có
BAC 120 Khi đó hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy ABC là
A. Trung điểm cạnh BC B. Đỉnh A củaABC
C. Đỉnh D của hình thoi ABDC D. Tâm đường tròn nội tiếp ABC
Câu 9: Cho hàm số 3 2
yf x x 3x 3 có đồ thị C Số tiếp tuyến của đồ thị C song song với đường thẳng : y 9x 240 là
Câu 10: Cho phương trình 5 4
2x 5x 4x 1 0 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng 4;5
B. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng 1;1
C. Phương trình (1) có ít nhất 3 nghiệm trong khoảng 0;5
D. Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng 0;5
Câu 11: Cho hàm số yf x có đồ thị C như hình vẽ Tính Af ' 1 f ' 2 f ' 3
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ACa, góc
BCA 60 Góc giữa B’C và mặt phẳng (AA’C’C) bằng 30 Tính theo a, độ dài AC '
A. AC'a B. AC'3a C. AC'a 3 D. AC'3a 3
Câu 13: Cho f là hàm đa thức và có đạo hàm là f ' x biết rằng hình vẽ bên là đồ thị của
f ' x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Trang 3Trang 3 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1 3
Câu 14: Tiến hành phân chia khối lập phương ABCD.A'B'C'D', hỏi có bao nhiêu cách phân
chia đúng trong các phương án sau:
i Khối lăng trụ ABC.A'B'C', khối tứ diện AA'D'C' và khối chóp A.CDD'C'
ii Khối tứ diện AA' B' D', khối tứ diện CC'D'B', khối chóp B'.ABCD
iii Khối tứ diện A.A'B'C', khối chóp A.BCC'B' , khối lăng trụ ADC.A'D'C'
iv Khối tứ diện AA'B'D', khối tứ diện C'CDB , khối chóp A.BDD'B', khối chóp C'.BDD'B'
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SBC và ABC đều là tam giác đều cạnh a Cho SA a 3
2
Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng:
A. a 3
3a
a 3 2
Câu 16: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàmsố y x 3m
x m
nghịch biến trên
khoảng ; 5 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. S0; B. S0;5 C. S 5;0 D. S 5;5 \ 0
Câu 17: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi P là mặt phẳng đi qua trung điểm của AC’
và vuông góc với BB’ Ảnh của tứ giác ADC’B’ qua phép đối xứng mặt phẳng P là:
A. Tứ giác ADC’B’ B. Tứ giác A’B’C’D’ C. Tứ giác ABC’D’ D. Tứ giác A’D’CB
Câu 18: Cho hàm số
3
12 x 9
f x ax 2b 12
x 9
x 1 2
Biết rằng a, b là giá trị thực để hàm số liên
tục tại x0 9 Tính giá trị của P a b
A. P 1
2
B. P5 C. P 17 D. P 1
2
Trang 4Trang 4 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 19: Cho hàm số yx44x23 có đồ thị C Có bao nhiêu điểm trên trục tung từ đó có thể
vẽ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị C
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, ABa 3, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Biết rằng khoảng cách giữa BD và SC bằng a 3
2 Tính khoảng cách d từ B đến mặt
phẳng SCD
4
B. d a 6
2
3
Trang 5Trang 5 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đáp án
1-A 2-D 3-D 4-B 5-B 6-C 7-B 8-C 9-B 10-C
11-D 12-B 13-C 14-C 15-C 16-B 17-D 18-D 19-C 20-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Ta có v t s ' t 2t 2 v 2 2.2 2 2
Câu 2: Đáp án D
Ta có định nghĩa đạo hàm tại một điểm
x 3
f x f 3 lim 1 f ' 3 1
x 3
Câu 3: Đáp án B
Lý thuyết SGK
Câu 4: Đáp án B
Câu 5: Đáp án B
Dựa vào định nghĩa về hình đa diện ta có hai mặt bất kì của khối đa diện hoặc không có điểm chung, hoặc có 1 đỉnh chung, hoặc có 1 cạnh chung
Câu 6: Đáp án C
y f x x f x 2 x x 2x 4x x 2 x 2 x 2x x
Suy ra y 2 x 2x x
2 2x x
Câu 7: Đáp án B
2
x 2 x 2x 4
Do đó
xlim f x2 f 2
nên Hàm số liên tục tại x 2
Trang 6Trang 6 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đồng thời x2 2x 4
x 2 : f x
4
liên tục trên nên hàm số liên tục trên
Câu 8: Đáp án C
Kẻ SHABCD , Ta cóSASBSC SAH SBH SCH
Suy ra HAHBHCH là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Do ABC là tam giác cân tại A có BAC 120 Hlà đỉnh thứ 4 của hình thoi ABDC
Câu 9: Đáp án B
Gọi x là hoành độ tiếp điểm, 0 2
A
f ' x 3x 6x
là hệ số góc của tiếp tuyến
Do / / tiếp tuyến f ' x 0 kA (dấu suy ra nên phải thử lại)
C
2
TT : y 9 x 1 1
3x 6x 9
TT : y 9 x 3 3 9x 24 loai
Do đó chỉ có 1 tiếp tuyến thỏa yêu cầu bài toán
Câu 10: Đáp án C
f x 2x 5x 4x 1 0 là hàm đa thức nên liên tục trên 0;5
Xét
f 0, 2 0, 2736
f 0, 2 , f 0,8 0 c 0, 2; 0,8 : f c 0
f 0,8 0,8074
f 0,8 , f 1, 2 0 c 0,8;1, 2 : f c 0
f 1, 2 1,5914
f 1, 2 , f 2, 4 0 c 1, 2; 2, 4 : f c 0
f 2, 4 1,9645
Câu 11: Đáp án D
Ta có hệ số tiếp tiếp tuyến của (C) tại M 1;0 , N 2; 2 , P 3; 2 là các giá trị cần tìm
Ta có
1
2
3
d : y 3 x 1
d : y 2 f ' 1 f ' 2 f ' 3 3 9 12
d : y 9 x 3 2
Câu 12: Đáp án B
Ta có tan BCA BA BA b 3
AC
Đồng thời B' A ' A 'C ' B' A ' A 'C 'CA
B' A ' AA '
Nên B'C; AA 'C'C B'CA 30
Trang 7Trang 7 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B' AC
vuông tại A’ có tan B'CA ' B' A ' CA ' a 3 3a
3
Lại có CA 'AC'3a
Câu 13: Đáp án C
Theo hình vẽ, đồ thị đạo hàm cắt trục hoành tại ba điểm là1 3;1;1 3 và qua ba điểm này đồ thị nằm về hai phía đối với trục hoành Cụ thể hơn, trên các khoảng ;1 3 ; 1;1 3đồ thị nằm phía dưới trục hoành, nghĩa là f ' x nhận giá trị âm Suy ra hàm f nghịch biến trên hai khoảng ;1 3 ; 1;1 3
Tương tự, trên các khoảng1 3;1 ; 1 3;đồ thị nằm phía trên trục hoành, nghĩa là
f ' x nhận giá trị dương Suy ra hàm f đồng biến trên hai khoảng 1 3;1 ; 1 3;
Mà 2; 1 ;1 3
Câu 14: Đáp án C
Có 3 phương án đúng: i, iii, iv
Câu 15: Đáp án C
Gọi I là trung điểm BC Ta chứng minh được hai mặt phẳng SAI , ABC
cùng vuông góc với nhau Gọi O là hình chiếu của S lên AI suy ra SOABC
Ta có AI SI a 3 SA SAI
2
đều SO SA 3a 3a
Câu 16: Đáp án B
Tâp xác định
2
D \ m ;y'
x m
Yêu cầu bài toán suy ra
S 0;5
Trang 8Trang 8 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 17: Đáp án B
Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của BB’, AA’, DD’, CC’
Khi đó mặt phẳng (P) thỏa yêu cầu bài toán chính là mặt phẳng
MNPQ
Qua phép đối xứng của mặt phẳng (P) thì tứ giác ADC'B' biến
thành A'D'CB
Câu 18: Đáp án D
Ta có f 9 12, lim f xx 9 x 9lim ax 2b 9x 2b, ycbt x 9lim f x f 9 9a 2b 12
ax 2b 12 x 1 2 x 1 4 a 1
ax 2b 12
x 1 2
ra a 1,b 3.
2
Nên P a b 1
2
Câu 19: Đáp án C
Ta có điểm M 0;a Oy Tiếp tuyến qua M có dạng y kx a
Điều kiện tiếp xúc
3
4x 8x k
có 3 nghiệm phân biệt
Suy ra x44x2 3 4x 8x x a3 có 3 nghiệm phân biệt
3x 4x a 3 0
có 3 nghiệm phân biệt a 3 0 a 3 (nên có 1 giá trị thỏa)
Câu 20: Đáp án C
Gọi O AC BD. Kẻ OK SC. Do BDSAC hstl BD OK
Do đó d BD;SC OK a 3
2
SAC
đồng dạng OKC g g
2
x2 6a2 x a 6SA a 6
Khi đó: Kẻ AH SD CD SAD hstl AH SCD AH d A; SCD
Trang 9Trang 9 Tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Lại có AB/ /CDAB/ / SCD d B; SCD d A; SCD AH
SAD
vuông tạI A có: 12 12 1 2 AH a 2