1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÁN MÔN HỌC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN MỸ THUẬT TRUNG ƯƠNG

28 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 155,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Thông tin chung của doanh nghiệp Tên công ty: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Tên tiếng Anh: Vietnam Central Fine Art Joint Stock Company Tên viết tắt: Tổng giám đốc: Kế toán trưởng: CEFINAR.JSC Cao Hoàng Dương Cao Thị Hải Trụ sở chính: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Chức năng lĩnh vực hoạt động của Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương bao gồm: Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: trang trí nội thất; Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí trừ loại nhà nước cấm; Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công trình công ích; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Hoàn thiện công trình xây dựng; Cung ứng và quản lý nguồn lao động không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung cấp nhân lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động; Giáo dục nghề nghiệp; Thông tin về Công tác kế toán Chế độ kế toán của công ty được xây dựng trên cơ sở Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 152006QĐBTC. Các chuẩn mực kế toán việt nam ( chuẩn mực kế toán sổ 02, Thông tư 892002TTBTC, Thông tư 2032009TTBTC của Bộ tài Chính ) Kế toán công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên. 2. Kế toán chi phí sản xuất và giá thành công trình Nhà văn hóa Quảng Yên Trong kỳ kế toán viên đã tổng hợp các bảng chi phí sản xuất của công trình như phía dưới, bạn hãy sắp xếp lại và ghi vào sổ Nhật ký chung, sổ cái, sổ chi tiết các tài khoản 154, 621, 622, 623, 627 để phản ánh Kế toán chi phí sản xuất và giá thành công trình Nhà văn hóa Quảng Yên. BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Đơn vị tính: Đồng TT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng Thành tiền 1 Xi măng tấn 171 40.562.000 2 Gạch Xe 165 15.265.000 3 Bê tông M3 11.375 22.456.000 4 Thép xoắn Cây 357 19.345.000 ... ... ... ... ... Vật tư đội chi 8.235.987 Cộng 131.188.987 BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 STT Họ và tên Số công Số tiền lương 1 Nguyễn Anh Dũng 20 3.640.000 2 Bùi Văn Chiến 18 3.225.000 3 Hoàng Văn Thông 16 2.940.000 4 Trần Đình Hạnh 20 3.640.000 5 Lại Quốc Hưng 25 4.725.000 ... ... ... ... Cộng 278,5 64.145.000 BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 ĐỘI 1: XÂY Họ tên Bậc lương Lương sản phẩm Lương thời gian Ngoài giờ Phụ cấp Tổng số Tạm ứng kỳ I Khấu trừ 10,5% Kỳ II được lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Số công Số tiền Nguyễn Anh Dũng 20 3.640.000 3.640.000 400.000 382.200 2.857.800 Bùi Văn Chiến 18 3.225.000 3.225.000 500.000 338.625 2.386.375 Hoàng Văn Thông 16 2.940.000 7.5 168.500 2.940.000 246.000 308.700 2.385.300 …. ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng 278,5 64.145.000 18,5 4.518.500 68.663.500 20.000.000 4.119.810 44.543.690 TỔNG HỢP Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 TT Tổ nhóm Họ tên tổ trưởng Số công Thành tiền Trích 10.5% khấu trừ Còn lại được lĩnh Trích 23.5% tính vào chi phí 1 Xây Nguyễn Anh Dũng 152,5 30.520.000 3.204.600 27.315.400 7.172.200 2 Nề Bùi Văn Chiến 119 29.700.000 3.118.500 26.581.500 6.979.500 3 Lát Hoàng Văn Thông 160 35.140.000 3.689.700 31.450.300 8.257.900 4 Sơn Trần Đình Hạnh 12 3.600.000 378.000 3.222.000 846.000 5 Mộc Lại Quốc Hưng 113 33.920.000 3.561.600 30.358.400 7.971.200 ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng 470.294.210 28.217.652 352.720.659 89.355.899 BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG Công trình: : Nhà văn hóa Quảng Yên Tháng 8 năm 2017 Đơn vị tính: Đồng STT Đối tượng sử dụng Ghi Nợ TK Tổng Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng bày .... A TK 622 1 Tiền lương công nhân sản xuất 935,123,680 470.294.210 464.829 470 ... 2 Tiền lương công nhân lái máy 60,135,600 11.653.500 48.482.100 ... Tổng cộng (A) 995.259.280 481.947.710 513.311.570 ... B TK 627 1 Trích 23.5% BHXH... của công nhân SX 177.673.499 89.355.899 88.317.600 ... 2 Tiền lương bộ phận quản lý 175.124.500 117.526.700 57.597.800 ... 3 Trích 23.5% BHXH... của bộ phận quản lý 33.273.655 27.681.771 5.591.884 Tổng cộng (1+2+3) 386.071.654 234.564.370 151.507.284 4 Trích 23.5% BHXH... của công nhân lái máy 11.425.764 2.738.573 8.687.191 Tổng cộng (B) 719.277.653 TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ MÁY Chi phí sử dụng máy thi công Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Loại máy Số ca hoạt động Đơn giá Thành tiền 1. Máy trộn 3 800,000 2.400.000 2. Phát điện 1,5 700,000 1.050.000 ... ... ... ... Cộng 5.368.600 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Chi phí máy thi công Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Loại chi phí Số tiền 1. Chi phí thuê ngoài 5.368.600 2. Chi phí vật tư 1.135.000 3. Chi phí nhân công 1.653.800 4. Chi phí khác 2.701.680 Cộng 10.859.080 BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ DỊCH VỤ MUA NGOÀI VÀ CHI PHÍ BẰNG TIỀN KHÁC Tháng 82017 Tên loại chi phí Tổng Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng bày ..... 1. Chi phí DVMN 20.126.600 5.762.500 1.010.230 ... 2. Chi phí bằng tiền khác 8.762.500 2.701.680 3.125.250 ... Tổng 28.889.100 8.464.180 4.135.480 ... SỔ CHI TIẾT TK 627 Chi phí sản xuất chung Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư x 15817 Chi phí BH công trình 1111 125.000 125.000 ... ... ... ... ... ... ... 15817 Chi phí thuê bạt 331 256.300 381.300 ... ... ... ... ... ... ... 31817 Kc chi phí thuê máy vào giá thành SP 154 101.865.000 288.125.368 Trích BHXH.... của công nhân lái máy 141 11.653.500 46.959.603 .... ......... ... .... ... ... 31817 Kc các khoản trích BHXH... vào giá thành SP 154 25.673.499 12.365.100 Tiền lương cán bộ quản lý 334 175.124.500 237.489.600 Kc tiền lương cán bộ quản lý vào giá thành SP 154 175.124.500 32.365.100 ... ... ... ... ... ... ... Kc chi phí công cụ dụng cụ vào giá thành SP 154 22.365.000 11.365.230 Chi phí dịch vụ mua ngoài 331 12.123.659 23.488.889 Kc chi phí dịch vụ mua ngoài vào giá thành SP 154 12.123.659 11.365.230 Kc chi phí bằng tiền khác vào giá thành SP 154 11.365.230 Cộng x 275.189.500 275.189.500 BẢNG KÊ CHI PHÍ DỞ DANG THỰC TẾ CUỐI QUÝ 22017 Khoản mục chi phí Giá trị thực tế 1. Chi phí NVL trực tiếp 627.156.300 2. Chi phí NC trực tiếp 113.456.590 3. Chi phí máy thi công 62.135.100 4. Chi phí sản xuất chung 87.568.800 Tổng cộng 840.316.790 Cuối kỳ hoàn thành công trình. SỔ CHI TIẾT TK 621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư x 31817 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 152 131.188.987 131.188.987 31817 Kc chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào giá thành SP 154 131.188.987 Cộng x 131.188.987 131.188.987 SỔ CHI TIẾT TK 622 Chi phí nhân công trực tiếp Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư x 31817 Chi phí nhân công trực tiếp 334 470.294.210 470.294.210 31817 Kc chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành SP 154 470.294.210 Cộng x 470.294.210 470.294.210 SỔ CHI TIẾT TK 623 Chi phí máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư x 31817 Chi phí thuê máy thi công 331 5.368.600 5.368.600 31817 Chi phí vật tư 152 1.135.000 6.503.600 31817 Chi phi nhân công 334 11.653.500 18.157.100 31817 Chi phí khác 331 2.701.680 20.858.780 31817 Kc chi phí thuê máy vào giá thành SP 154 5.368.600 15.490.180 31817 Kc Chi phí vật tư vào giá thành SP 154 1.135.000 14.355.180 31817 Kc Chi phi nhân công lái máy vào giá thành SP 154 11.653.500 2.701.680 31817 Kc Chi phí khác vào giá thành SP 154 2.701.680 0 Cộng x 20.858.780 20.858.780 SỔ CHI TIẾT TK 627 Chi phí sản xuất chung Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư x 31817 Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất 334 117.526.700 117.526.700 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất 338 27.681.771 145.208.471 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân sản xuất trực tiếp 338 89.355.899 234.564.370 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân lái máy 338 2.738.573 237.302.943 31817 Chi phí dịch vụ mua ngoài 331 5.762.500 243.065.443 31817 Chi phí bằng tiền khác 111 2.701.680 245.767.123 31817 Kc Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP 154 117.526.700 128.240.423 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP 154 27.681.771 100.558.652 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân sản xuát trực tiếp giá thành SP 154 89.355.899 11.202.753 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân lái máy vào giá thành SP 154 2.738.573 8.464.180 31817 Kc chi phí dịch vụ mua ngoài vào giá thành SP 154 5.762.500 2.701.680 31817 Kc chi phí bằng tiền khác vào giá thành SP 154 2.701.680 0 Cộng x 245.767.123 245.767.123 SỔ CHI TIẾT TK 154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017 Chứng từ Nội dung nghiệp vụ TK đối ứng Số tiền phát sinh Số cộng dồn SH NT Nợ Có Nợ Có Số dư đầu kỳ x 840.316.790 31817 Kc Chi phí nguyên vật liệu vào giá thành SP 621 131.188.987 131.188.987 31817 Kc Chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành SP 622 470.294.210 601.483.197 31817 Kc chi phí thuê máy vào giá thành SP 623 5.368.600 606.851.797 31817 Kc Chi phí vật tư vào giá thành SP 623 1.135.000 607.986.797 31817 Kc Chi phi nhân công lái máy vào giá thành SP 623 11.653.500 619.640.297 31817 Kc Chi phí khác vào giá thành SP 623 2.701.680 622.341.977 31817 Kc Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP 6271 117.526.700 739.868.677 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP 6271 27.681.771 767.550.448 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân sản xuát trực tiếp giá thành SP 6271 89.355.899 856.906.347 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân lái máy vào giá thành SP 6271 2.738.573 859.644.920 31817 Kc chi phí dịch vụ mua ngoài vào giá thành SP 6277 5.762.500 865.407.420 31817 Kc chi phí bằng tiền khác vào giá thành SP 6278 2.701.680 868.109.100 31817 Công trình hoàn thành bàn giao 632 1.708.425.890 840.316.790 Cộng x 868.109.100 1.708.425.890 Số dư cuối kỳ x 0 Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Mẫu số: S03a – DN (Ban hành theo TT số: 2002014TTBTC Ngày 22122014 của Bộ trưởng BTC) SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm: 2017 Đơn vị tính: Việt nam đồng Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Đã ghi Sổ Cái STT dòng Số hiệu TK đối ứng Số phát sinh Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có A B C D E G H 1 2 Số trang trước chuyển sang 31817 31817 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 621 131.188.987 152 131.188.987 31817 31817 Chi phí nhân công trực tiếp 622 470.294.210 334 470.294.210 Chi phí thuê máy 623 5.368.600 331 5.368.600 Chi phí vật tư 623 1.135.000 152 1.135.000 Chi phi nhân công lái máy 623 11.653.500 334 11.653.500 Chi phí khác 623 2.701.680 2.701.680 Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất 6271 117.526.700 334 117.526.700 Các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP 6271 27.681.771 338 27.681.771 Các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân sản xuát trực tiếp 6271 89.355.899 89.355.899 Các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân lái máy 6271 2.738.573 338 2.738.573 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6277 5.762.500 331 5.762.500 Chi phí bằng tiền khác 6278 2.701.680 2.701.680 … … … … … … … … … Công trình hoàn thành bàn giao 632 1.708.425.890 154 1.708.425.890 Cộng chuyển sang trang sau x x x Sổ này có ... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang .... Ngày mở sổ: ....... Ngày ....tháng ....năm .. Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Mẫu số: S03bDN (Ban hành theo TT số 2002014TT BTC ngày 221220174 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI Năm: 2017 Tên tài khoản: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Số hiệu: 621 Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày, Tháng Trang sổ STT dòng Nợ Có A B C D E G H 1 2 Số dư đầu năm Số phát sinh trong tháng 31817 31817 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp dung cho nhà văn hóa Quảng Yên 152 131.188.987 31817 31817 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp dung cho Phòng trưng bày 152 … … … … … … …. … … … 310817 Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào giá thành sản phẩm nhà văn hóa Quảng Yên 154 131.188.987 31817 310817 Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào giá thành sản phẩm Phòng trưng bày 154 … Cộng số phát sinh tháng Số dư cuối tháng Cộng lũy kế từ đầu quý Sổ này có.......trang, đánh từ trang số 01 đến trang......... Ngày mở sổ: ............. Ngày ....tháng ....năm .... Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Mẫu số: S03bDN (Ban hành theo TT số 2002014TT BTC ngày 221220174 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI Năm: 2017 Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp Số hiệu: 622 Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày, Tháng Trang sổ STT dòng Nợ Có A B C D E G H 1 2 Số dư đầu năm Số phát sinh trong tháng 31817 31817 Chi phí nhân công trực tiếp dung cho nhà văn hóa Quảng Yên 334 470.294.210 31817 31817 Chi phí nhân công trực tiếp dung cho Phòng trưng bày 334 464.829 470 … … … … … …. … … … 310817 Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành sản phẩm nhà văn hóa Quảng Yên 154 470.294.210 31817 310817 Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành sản phẩm Phòng trưng bày 154 464.829 470 Cộng số phát sinh tháng 935.123.680 935.123.680 Số dư cuối tháng Cộng lũy kế từ đầu quý Sổ này có.......trang, đánh từ trang số 01 đến trang......... Ngày mở sổ: ............. Ngày ....tháng ....năm .... Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Mẫu số: S03bDN (Ban hành theo TT số 2002014TT BTC ngày 221220174 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI Năm: 2017 Tên tài khoản: Chi phí sử dụng máy thi công Số hiệu: 623 Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày, Tháng Trang sổ STT dòng Nợ Có A B C D E G H 1 2 Số dư đầu năm Số phát sinh trong tháng 31817 31817 Chi phí thuê MTC dùng cho nhà văn hóa Quảng Yên 331 5.368.600 31817 31817 Chi phí lương công nhân lái máy dùng cho nhà văn hóa Quảng Yên 334 11.653.500 31817 31817 Chi phí lương công nhân lái máy dùng cho Phòng trưng bày 331 48.482.100 … … … … … …. … … … 310817 Kết chuyển Chi phí thuê MTC vào giá thành sản phẩm nhà văn hóa Quảng Yên 154 5.368.600 Kết chuyển Chi phí lương công nhân lái máy vào giá thành sản phẩm 154 11.653.500 31817 310817 Kết chuyển Chi phí lương công nhân lái máy vào giá thành sản phẩm Phòng trưng bày 154 48.482.100 Cộng số phát sinh tháng … … Số dư cuối tháng Cộng lũy kế từ đầu quý Sổ này có.......trang, đánh từ trang số 01 đến trang......... Ngày mở sổ: ............. Ngày ....tháng ....năm .... Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Mẫu số: S03bDN (Ban hành theo TT số 2002014TT BTC ngày 221220174 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI Năm: 2017 Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số hiệu: 627 Ngày, tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Nhật ký chung Số hiệu TK đối ứng Số tiền Số hiệu Ngày, Tháng Trang sổ STT dòng Nợ Có A B C D E G H 1 2 Số dư đầu năm Số phát sinh trong tháng 31817 31817 Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất – Nhà văn hóa Quảng Yên 334 117.526.700 31817 31817 Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất – Phòng trưng bày 334 57.597.800 31817 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất – nhà văn hóa Quảng Yên 338 27.681.771 31817 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất – Phòng trưng bày 338 5.591.884 31817 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân sản xuất trực tiếp Nhà văn hóa Quảng Yên 338 89.355.899 31817 31817 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của công nhân lái máy nhà văn hóa Quảng Yên 338 2.738.573 31817 31817 Chi phí dịch vụ mua ngoài Nhà văn hóa Quảng Yên 331 5.762.500 31817 31817 Chi phí bằng tiền khác Nhà văn hóa Quảng Yên 111 2.701.680 31817 31817 Chi phí dịch vụ mua ngoài – Phòng Trưng Bày 331 1.010.230 31817 31817 Chi phí bằng tiền khác – Phòng Trưng Bày 111 3.125.250 31817 31817 Kc Chi phí lương của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP nhà văn hóa Quảng Yên 154 117.526.700 31817 31817 Kc các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất vào giá thành SP Nhà Văn hóa Quảng Yên 154 27.681.771 Cộng số phát sinh tháng … … Số dư cuối tháng Cộng lũy kế từ đầu quý Sổ này có.......trang, đánh từ trang số 01 đến trang......... Ngày mở sổ: ............. Ngày ....tháng ....năm.... Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu) PHỤ LỤC BẢNG KÊ CHI PHÍ DỞ DANG THỰC TẾ CUỐI QUÝ 22017 Khoản mục chi phí Giá trị thực tế 1. Chi phí NVL trực tiếp 627.156.300 2. Chi phí NC trực tiếp 113.456.590 3. Chi phí máy thi công 62.135.100 4. Chi phí sản xuất chung 87.568.800 Tổng cộng 840.316.790 BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Đơn vị tính: Đồng TT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng Thành tiền 1 Xi măng tấn 171 40.562.000 2 Gạch Xe 165 15.265.000 3 Bê tông M3 11.375 22.456.000 4 Thép xoắn Cây 357 19.345.000 ... ... ... ... ... Vật tư đội chi 8.235.987 Cộng 131.188.987 BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 STT Họ và tên Số công Số tiền lương 1 Nguyễn Anh Dũng 20 3.640.000 2 Bùi Văn Chiến 18 3.225.000 3 Hoàng Văn Thông 16 2.940.000 4 Trần Đình Hạnh 20 3.640.000 5 Lại Quốc Hưng 25 4.725.000 ... ... ... ... Cộng 278,5 64.145.000 BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82016 ĐỘI 1: XÂY Họ tên Bậc lương Lương sản phẩm Lương thời gian Ngoài giờ Phụ cấp Tổng số Tạm ứng kỳ I Khấu trừ 10,5% Kỳ II được lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Số công Số tiền Nguyễn Anh Dũng 20 3.640.000 3.640.000 400.000 382.200 2.857.800 Bùi Văn Chiến 18 3.225.000 3.225.000 500.000 338.625 2.386.375 Hoàng Văn Thông 16 2.940.000 7.5 168.500 2.940.000 246.000 308.700 2.385.300 …. ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng 278,5 64.145.000 18,5 4.518.500 68.663.500 20.000.000 4.119.810 44.543.690 TỔNG HỢP Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 TT Tổ nhóm Họ tên tổ trưởng Số công Thành tiền Trích 10.5% khấu trừ Còn lại được lĩnh Trích 23.5% tính vào chi phí 1 Xây Nguyễn Anh Dũng 152,5 30.520.000 3.204.600 27.315.400 7.172.200 2 Nề Bùi Văn Chiến 119 29.700.000 3.118.500 26.581.500 6.979.500 3 Lát Hoàng Văn Thông 160 35.140.000 3.689.700 31.450.300 8.257.900 4 Sơn Trần Đình Hạnh 12 3.600.000 378.000 3.222.000 846.000 5 Mộc Lại Quốc Hưng 113 33.920.000 3.561.600 30.358.400 7.971.200 ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng 470.294.210 28.217.652 352.720.659 89.355.899 BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG Công trình: Nhà văn hóa Quảng Yên Tháng 8 năm 2017 Đơn vị tính: Đồng STT Đối tượng sử dụng Ghi Nợ TK Tổng Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng bày .... A TK 622 1 Tiền lương công nhân sản xuất 935.123.680 470.294.210 464.829 470 ... Tổng cộng (A) 935.123.680 470.294.210 464.829 470 B TK 623 1 Tiền lương công nhân lái máy 60.135.600 11.653.500 48.482.100 ... Tổng cộng (B) 60.135.600 11.653.500 48.482.100 ... C TK 627 1 Tiền lương bộ phận quản lý sản xuất 175.124.500 117.526.700 57.597.800 ... 2 Trích 23.5% BHXH... của bộ phận quản lý sản xuất 33.273.655 27.681.771 5.591.884 3 Trích 23.5% BHXH... của công nhân SX 177.673.499 89.355.899 88.317.600 ... 4 Trích 23.5% BHXH... của công nhân lái máy 11.425.764 2.738.573 8.687.191 Tổng cộng (C) 397.497.418 237.302.943 160.194.475 TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ MÁY Chi phí sử dụng máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Loại máy Số ca hoạt động Đơn giá Thành tiền 1. Máy trộn 3 800,000 2.400.000 2. Phát điện 1,5 700,000 1.050.000 ... ... ... ... Cộng 5.368.600 BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Chi phí máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên Tháng 82017 Loại chi phí Số tiền 1. Chi phí thuê ngoài 5.368.600 2. Chi phí vật tư 1.135.000 3. Chi phí nhân công 11.653.500 4. Chi phí khác 2.701.680 Cộng 20.858.780 BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ DỊCH VỤ MUA NGOÀI VÀ CHI PHÍ BẰNG TIỀN KHÁC Tháng 82017 Tên loại chi phí Tổng Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng bày ..... 1. Chi phí DVMN 20.126.600 5.762.500 1.010.230 ... 2. Chi phí bằng tiền khác 8.762.500 2.701.680 3.125.250 ... Tổng 28.889.100 8.464.180 4.135.480 ...

Trang 2

1 Thông tin chung của doanh nghiệp

Tên công ty: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Tên tiếng Anh: Vietnam Central Fine Art Joint Stock Company

Tên viết tắt:

Tổng giám đốc:

Kế toán trưởng:

CEFINAR.JSC Cao Hoàng Dương Cao Thị Hải

Trụ sở chính: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc, Phường Kim Mã,

Quận Ba Đình, TP Hà Nội

Chức năng lĩnh vực hoạt động của Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương bao gồm:

- Hoạt động thiết kế chuyên dụng - chi tiết: trang trí nội thất;

- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí - trừ loại nhà nước cấm;

- Xây dựng nhà các loại;

- Xây dựng công trình công ích;

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;

- Hoàn thiện công trình xây dựng;

- Cung ứng và quản lý nguồn lao động - không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung cấp nhân lực cho các tổ chức, doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động;

- Giáo dục nghề nghiệp;

Thông tin về Công tác kế toán

Chế độ kế toán của công ty được xây dựng trên cơ sở Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC Các chuẩn mực kế toán việt nam ( chuẩn mực kế toán

sổ 02, Thông tư 89/2002/TT-BTC, Thông tư 203/2009/TT-BTC của Bộ tài Chính )

Kế toán công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên.

2 Kế toán chi phí sản xuất và giá thành công trình Nhà văn hóa Quảng Yên

Trong kỳ kế toán viên đã tổng hợp các bảng chi phí sản xuất của công trình như phía dưới, bạn hãy sắp xếp lại và ghi vào sổ Nhật ký chung, sổ cái, sổ chi tiết các tài khoản

154, 621, 622, 623, 627 để phản ánh Kế toán chi phí sản xuất và giá thành công trình Nhà văn hóa Quảng Yên.

Trang 3

Trong kỳ kế toán viên đã tổng hợp các bảng chi phí sản xuất của công trình như phía dưới, bạn hãy sắp xếp lại và ghi vào sổ Nhật ký chung, sổ cái, sổ chi tiết các tài khoản 154, 621,

622, 623, 627 để phản ánh Kế toán chi phí sản xuất và giá thành công trình Nhà văn hóa Quảng Yên.

Trang 4

Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Tháng 8/2017 ĐỘI 1: XÂY

Kỳ II được lĩnh Số

SP Số tiền

Số công

Số tiền

Số công Số tiền

Trang 5

TỔNG HỢP

Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên

Tháng 8/2017 T

Trích 10.5%

khấu trừ

Còn lại được lĩnh

Trích 23.5% tính vào chi phí

1 Xây Nguyễn Anh Dũng 152,

5 30.520.000 3.204.600 27.315.400 7.172.200

2 Nề Bùi Văn Chiến 119 29.700.000 3.118.500 26.581.500 6.979.500

3 Lát Hoàng Văn Thông 160 35.140.000 3.689.700 31.450.300 8.257.900

Trang 6

Công trình: : Nhà văn hóa Quảng Yên

TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ MÁY

Chi phí sử dụng máy thi công Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

Chi phí máy thi công Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên

Trang 7

Tháng 8/2017

Tên loại chi phí Tổng

Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng

bày

2 Chi phí bằng tiền khác 8.762.500 2.701.680 3.125.250

Trang 8

Chi phí sản xuất chung Công trình: : Nhà văn hoá Quảng Yên

Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017

Chứng từ

Nội dung nghiệp vụ

TK đối ứng

lý vào giá thành SP 154 175.124.500 32.365.100

K/c chi phí công cụ dụng

cụ vào giá thành SP 154 22.365.000 11.365.230 Chi phí dịch vụ mua ngoài 331 12.123.659 23.488.889 K/c chi phí dịch vụ mua

ngoài vào giá thành SP 154 12.123.659 11.365.230 K/c chi phí bằng tiền

khác vào giá thành SP 154 11.365.230

Cộng x 275.189.500 275.189.500

Trang 9

BẢNG KÊ CHI PHÍ DỞ DANG THỰC TẾ CUỐI QUÝ 2/2017 Khoản mục chi phí Giá trị thực tế

Cuối kỳ hoàn thành công trình.

Trang 10

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017

Chứng từ

Nội dung nghiệp vụ

TK đối ứng

Cộng x 131.188.987 131.188.987

Trang 12

Chi phí máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Từ ngày 01 đến hết ngày 31 tháng 8 năm 2017

Chứng từ

Nội dung nghiệp vụ

TK đối ứng

K/c Chi phi nhân công lái

máy vào giá thành SP 154 11.653.500 2.701.680 31/8/1

7

K/c Chi phí khác vào giá

Cộng x 20.858.780 20.858.780

Trang 13

Số tiền phát sinh Số cộng dồn S

C ó

Trang 14

17 KPCĐ của công nhân sản xuất

trực tiếp

70 31/8/

17 Chi phí dịch vụ mua ngoài 331 5.762.500

243.065.4

43 31/8/

17 Chi phí bằng tiền khác 111 2.701.680

245.767.1

23 31/8/

17

K/c Chi phí lương của nhân

viên quản lý sản xuất vào giá

17 BHYT, BHTN, KPCĐ của K/c các khoản trích BHXH,

nhân viên quản lý sản xuất vào

Trang 15

K/c Chi phí nguyên vật

liệu vào giá thành SP 621

131.188.98

7

131.188.9

87 31/8/1

7 K/c Chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành

7

K/c Chi phi nhân công

lái máy vào giá thành

SP

97 31/8/1

7 K/c Chi phí lương của nhân viên quản lý sản

xuất vào giá thành SP

627 1

117.526.70

0

739.868.6

77 31/8/1

7

K/c các khoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản

xuất vào giá thành SP

Trang 16

7 Công trình hoàn thành

1.708.425.8

90

840.316.7 90

Cộng x 868.109.1

00

1.708.425.8

90

Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung Ương

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi Trúc,

Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP Hà Nội

Mẫu số: S03a – DN (Ban hành theo TT số: 200/2014/TT-BTC Ngày 221/2/2014 của Bộ trưởng BTC)

SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm: 2017

Đơn vị tính: Việt nam đồng

STT dòng

Số

hiệu TK đối ứng

31/8/1

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Chi phí thuê máy

Trang 18

lái máy Chi phí dịch vụ mua ngoài

Chi phí bằng tiền khác

2.701.680

Công trình hoàn thành bàn giao

Cộng chuyển sang trang sau

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

Tran g sổ

STT dòn g

Trang 19

A B C D E G H 1 2

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng 31/8/1

7

31/8/17

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp dung cho nhà văn hóa Quảng Yên

152

131.188.9 87

31/08/1 7

Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào giá thành sản phẩm nhà văn hóa Quảng Yên

Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vào giá thành sản phẩm Phòng trưng bày

- Cộng số phát sinh tháng

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh từ trang số 01 đến trang

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

Trang 20

Tran g sổ

STT dòn g

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng 31/8/1

7

31/8/17

Chi phí nhân công trực tiếp dung cho nhà văn hóa Quảng Yên

334

470.294.2 10

31/8/1

7

31/8/17 Chi phí nhân

công trực tiếp dung cho Phòng trưng bày

334 464.829

470

31/08/1

7 Kết chuyển chi phí nhân công

trực tiếp vào giá thành sản phẩm nhà văn hóa Quảng Yên

Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào giá thành sản phẩm Phòng trưng bày

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh từ trang số 01 đến trang

Trang 21

Đơn vi: Công ty CP Mỹ thuật Trung

Ương

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

Số hiệu: 623

Ngày,

tháng

ghi sổ

chung hiệu Số

TK đối ứng

Tran g sổ

ST

T dòn g

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng

31/8/1

7

Chi phí thuê MTC dùng cho nhà văn hóa Quảng Yên

331

5.368.60 0 31/8/1

7

Chi phí lương công nhân lái máy dùng cho nhà văn hóa Quảng Yên

334

11.653.5 00

31/8/1

7 31/8/1 7 Chi phí lương công nhân lái máy dùng

cho Phòng trưng bày

0

Kết chuyển Chi phí lương công nhân lái máy vào giá thành sản

phẩm

00

Trang 22

7 17 lương công nhân lái

máy vào giá thành sản phẩm Phòng trưng

bày

00

- Cộng số phát sinh

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh từ trang số 01 đến trang

Địa chỉ: Số 66 Ngõ Núi Trúc, Phố Núi

Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, TP

Tran g sổ

ST

T dòn g

- Số dư đầu năm

- Số phát sinh trong tháng

334 57.597.80

0

Trang 23

17

BHTN, KPCĐ của nhân viên quản lý sản xuất – nhà văn hóa Quảng Yên

Yên

1

Trang 24

tháng … …

- Số dư cuối tháng

- Cộng lũy kế từ đầu quý

- Sổ này có trang, đánh từ trang số 01 đến trang

Khoản mục chi phí Giá trị thực tế

Trang 25

TT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng Thành tiền

Trang 26

Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Tháng 8/2016 ĐỘI 1: XÂY

Kỳ II được lĩnh Số

SP Số tiền

Số công

Số tiền

Số công Số tiền

Trang 27

TỔNG HỢP

Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Tháng 8/2017 T

Trích 10.5%

khấu trừ

Còn lại được lĩnh

Trích 23.5% tính vào chi phí

1 Xây Nguyễn Anh Dũng 152,

5 30.520.000 3.204.600 27.315.400 7.172.200

2 Nề Bùi Văn Chiến 119 29.700.000 3.118.500 26.581.500 6.979.500

3 Lát Hoàng Văn Thông 160 35.140.000 3.689.700 31.450.300 8.257.900

Công trình: Nhà văn hóa Quảng Yên

TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ MÁY

Chi phí sử dụng máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Trang 28

Loại máy Số ca hoạt động Đơn giá Thành tiền

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

Chi phí máy thi công Công trình: Nhà văn hoá Quảng Yên

Tháng 8/2017

Tên loại chi phí Tổng

Chi tiết ra công trình Nhà văn hóa Phòng trưng

bày

2 Chi phí bằng tiền khác 8.762.500 2.701.680 3.125.250

Ngày đăng: 13/09/2018, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w