tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp bánh răng trụ, tính sức bền trụ, bản vẽ cad và bản thuyết minh tinh toán chính xác đã qua duyệt kĩ càng trong lúc làm. đồ án theo hướng mới, trong quá trình thực hiện đã hoàn thành tốt các yêu cầu mà người hướng dẫn giao
Trang 1Trong đó: 1 là hiệu suất bộ truyền động đai (0,95)
2 là hiệu suất truyền động bánh răng (0,97)
3 là hiệu suất một cặp ổ lăn (0,995)
4là hiệu suất khớp nối ( 1) ch 0,95.0,97 0,995 1 0,882 4
Trang 2tỷ số truyền sơ bộ hộp giảm tốc
un tỷ số truyền sơ bộ của bộ truyền động đaiChọn: uhgt
Chọn động cơ không động bộ 3 pha có rôto đoản mạch loại A2 và AO2
(AOJI2), công suất 5,5kW, điện áp 220/380V
Bảng 1.1 Thông số kỹ thuật động cơ điện
Kiểu động cơ
Công suất (kW)
Vận tốc (vg/phút) Hiệu suất (%) m
đm
MM
max min
MM
min đm
MM
Trang 31.2 Phân phối tỷ số truyền
Theo 1, tr.20 22
Tỷ số truyền chung:
đc c lv
nun
n 1450
u 3,55
Trang 4I II nh
Trang 5Bảng 1.2 Hệ thống các số liệu tính được
Trục động cơ
Trang 6CHƯƠNG 2:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
2.1 Thiết kế bộ truyền đai
Tra đồ thị theo công suất và số vòng quay của động cơ ta chọn được đai loại B
Bảng 2.2 Số liệu tính toán được
Trang 7Kích thước tiết diện đai (a x h) 10,5x17
Định đường kính đai nhỏ D1 ( mm ) 180
Kiểm nghiệm vận tốc của đai
1 max
Trang 8Chọn L (mm) theo tiêu chuẩn 2650
Kiểm tra số vòng chạy i trong 1s
Xác định trục A theo chiều dài đã lấy theo tiêu chuẩn 650
Khoảng cách nhỏ nhất, cần thiết để mắc đai
Hệ số xét đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng Ct 0,8
Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm C 0,92
Hệ số xét xem ảnh hưởng đến vận tốc CV 0,94
Số đai P0 t v
N.1000Z
v .C C C F
Trang 9Kích thước tiết diện đai (axh) 10,5x17
Trang 102.2 Thiết kế bộ truyền cấp nhanh
2.2.2 Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
2.2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Trang 11 tx Notx.k 'N
Chu kỳ làm việc tương đương của bánh lớn
3 i
Mmax – moment xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng
u – số lần ăn khớp của một răng khi bánh quay một vòng
3 3 7 td2
Vậy hệ số chu kỳ ứng suất kN’= 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng lớn
tx2 2,6HB 2,6.170 442N / mm 2Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ
tx12,6HB 2,6.200 520N / mm 2
Để đảm bảo độ bền ta dùng trị số nhỏ để tính toán tx 2
= 442N/mm2
2.2.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn
m i
Trang 12 6 6 7 td2
Do cả Ntd1 và Ntd2 đều lớn hơn N0 = 5.106, do đó lấy KN” = 1
Giới hạn mỏi uốn :
Thép 45 = 0,43.1 bk= 0,43.600 = 258 N/mm2
Thép 35 = 0,43.1 bk= 0,43.500 = 215 N/mm2
Hệ số an toàn n = 1,5; hệ số tập trung ứng suất ở chân răng k= 1,8
Vì răng chịu ứng suất thay đổi đổi chiều nên ta dùng công thức:
N u
Trang 136 2
Với d= 0,82 tìm được Ktt bảng = 1,22 Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế
tt bang tt
Hệ số tải trọng
K = Ktt.Kđ = 1,2.1,11=1,332
Trang 14Sai số
0 0
Như vậy lấy A = 180 mm
2.2.6 Xác định module, số răng và góc nghiêng của răng
Modun pháp
mn = (0,01 ÷ 0,02)A = (1,8 ÷ 3,6) mmLấy mn= 2 mm
Sơ bộ chọn góc nghiêng 16 ,cos0 0,96
Số răng bánh nhỏ
1 n
b = 72 >
n
2,5.m 2,5.2
17,24sin 0,29 mm
2.2.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Tính số răng tương đương
Trang 15td 2
ZZ
cos
Bánh nhỏ
Trang 16uqt2 41,41
N/mm2 < uqt2
Trang 172.2.9 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền
Module pháp mn = 2 mm
Module ngang ms =
n
mcos =2,09 mm
d m Z 2,09.130 272 mmKhoảng cách trục
Trang 181 1
n r
Trang 19bk 500N / mm
, ch 260N / mm2, HB = 170( phôi rèn, giả thuyết đường kính phôi 100 300)
2.3.2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uông cho phép
2.3.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
tx Notx.k 'N
Chu kỳ làm việc tương đương của bánh lớn
Trang 203 i
Mmax – moment xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng
u – số lần ăn khớp của một răng khi bánh quay một vòng
3 3 7 td2
Vậy hệ số chu kỳ ứng suất kN’= 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng lớn
tx2 2,6HB 2,6.170 442N / mm 2Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng nhỏ
tx12,6HB 2,6.200 520N / mm 2
Để đảm bảo độ bền ta dùng trị số nhỏ để tính toán tx 2
= 442N/mm2
2.3.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn
m i
Trang 217 7 td1
N 6,24.10 2,58 16,099.10 vòng/phút
Do cả Ntd1 và Ntd2 đều lớn hơn N0 = 5.106, do đó lấy KN” = 1
Giới hạn mỏi uốn :
Thép 45 = 0,43.1 bk= 0,43.600 = 258 N/mm2
Thép 35 = 0,43.1 bk= 0,43.500 = 215 N/mm2
Hệ số an toàn n = 1,5; hệ số tập trung ứng suất ở chân răng k= 1,8
Vì răng chịu ứng suất thay đổi đổi chiều nên ta dùng công thức:
N u
Trang 222.3.4 Tính khoảng cách trục
Lấy ' 1, 25
6 2 3
Với d= 0,72 tìm được Ktt bảng = 1,22 Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế
tt bang tt
Hệ số tải trọng
K = Ktt.Kđ = 1,2.1,11=1,332
Trang 23Sai số
0 0
Như vậy lấy A = 225 mm
2.3.6 Xác định module, số răng và góc nghiêng của răng
Module pháp
mn = (0,01 ÷ 0,02)A = (2,25 ÷ 4,5) mmLấy mn= 2,5 mm
2.3.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
Tính số răng tương đương
Trang 2419,1.10 4,99.1,332
69,790,49.2,5 50.132.90
qt
III
(i 3) K.N.K1,05.10
Trang 25d m Z 2,5.129 323 mmKhoảng cách trục
Trang 26n r
Trang 28N = 4,99 kW; n = 132 vòng/phút
3 II
N = 4,82 kW; n = 51 vòng/phút
3 II
Bảng 3.1 Kích thước sơ bộ của hộp
Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp 15 mm
Trang 29Chiều rộng bánh răng cấp nhanh 72 mm
Khoảng cách giữa các chi tiết quay 15 mmKhe hở giữa bánh răng và thành trong hộp 12 mmKhoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong hộp 15 mm
Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của của chi tiết quay ngoài hộp 20 mm
Tổng hợp các kích thước phần tử ở trên, ta tìm được chiều dài các đoạn trục cần thiết và khoảng cách giữa các gối đỡ
Trang 31Hình 3.2 Sơ đồ phân tích lực
Trang 33
td
d0,1
Đường kính trục ở tiết diện 1 – 1:
Trang 34Đường kính ở tiết diện 1 – 1 lấy d = 40 mm( ngõng lắp ổ trục).
Đường kính ở tiết diện 2 – 2 lấy d = 40 mm lớn hơn giá trị tính được vì trục có rảnh then
Trang 36R 5776 2750 53 2973 NTính moment uốn ở những tiết diện nguy hiểm:
Trang 372 2 2 2
M M 0,75.M 83775 0,75.361019 323681Nmm
M M 0,75.M 243339 0,75.361019 396188Nmm
Đường kính ở tiết diện 3-3 và 4-4 lấy d = 45 mm lớn hơn giá trị tính được
vì trục có rảnh then
Trang 38902569 N/mm
5 5
mF P (b c) R (a b c) 0
r 4 Ey
Trang 39y Ey r 4 Fy
F R P R 0
Fy
Vì trên trục có rảnh then, nên ta lấy đường kính trục tăng so với tính toán
Đường kính ngõng trục Ø 60 mm, đường kính đầu trục ra lấy Ø 60mm
Đường kính lắp bánh răng 4 ta lấy Ø 60mm
Trang 40nk
MW
3
W 5510 mmu
Trang 412 a
197823
40 N / mm5510
x a 0
MW
x
M 121014 N / mm
3 0
W 11790mm
2 a
121014
10 N / mm11790
270
2,7.40
Trang 42
; m 0
Vậy
1 a
nk
( Trục làm bằng thép 45 có b 600N/mm2)
Trang 431 0,25 b 0,25.600 150
u a
MW
N/mm2 x
a o
MW
Trang 44Thay các chỉ số tìm được vào công thức tính n và n:
; m 0
Vậy
1 a
nk
Trang 45Giới hạn mỏi uốn và xoắn:
MW
N/mm2 x
a o
MW
Trang 46
N/mm2
Ở đây: Mx 121014 Nmm
d 40 mm
Trang 47k 4,4I
3.2.2 Trục II
Theo đường kính trục II để lắp then là 45 mm, chọn 2 then có b = 14, h = 9,
t 5 , t1 4,1, k = 5 Chiều dài then 0,8lm (lm – chiều dài mayơ)
Kiểm nghiệm về sức bền dập theo công thức
x
2Mdkl
l 0,8.60 48 mm
d 100
N/mm2
Trang 48
N/mm2
Trang 49Ở đây b = 14, c 87 N/mm2, các thông số khác như trên:
Bảng 3.2: Thông số then
b (mm)
h (mm)
t (mm)
t1
(mm)
k(mm)
l(mm)
Trang 50Hình 3.6 Sơ đồ chọn ổ trục I
Dự kiến chọn trước góc 120(kiểu 36000)
Hệ sô khả năng làm việc
0,3 bang
A S P S 288 841 1004 125 NNhư vậy lực Athướng về bên phải Do R
B lớn hơn RA và SB cũng lớn hơn SA nên
ta chọn B để tính toán:
Q1.3634 1,5.125 1.1,1 4204 N hoặc bằng 420,4daN
C 420,4.125 52550 Tra bảng 17P, ứng với d = 40 mm lấy ổ có ký hiệu 36308, Cbảng = 60000, đường kính ngoài của ổ D = 90 mm, chiều rộng B = 23 mm
Trang 513.3.2 Trục II
Hình 3.7 Sơ đồ chọn ổ trục II
Dự kiến chọn trước góc 120(kiểu 36000)
Hệ sô khả năng làm việc
0,3 bang
Trang 52A S P S 841 841 115 115NNhư vậy lực Athướng về bên trái Do R
C lớn hơn RD và Sc cũng lớn hơn SD nên
ta chọn C để tính toán:
Q1.3042 1,5.115 1.1,1 3536 N hoặc bằng 353,6 daN
C 353,6.89 31470 Tra bảng 17P, ứng với d = 40 mm lấy ổ có ký hiệu 362308, Cbảng = 49000, đường kính ngoài của ổ D = 80 mm, chiều rộng B = 18 mm
Trang 53Q 1.4156.1.1,1 4572 N hoặc 457,2 daN
C 457, 2 51.24000 30651Tra bảng 14P với d = 60 mm lấy ổ bi đỡ có ký hiệu 112 vói Cbảng = 37000, đường kính ngoài của ổ D = 95 mm, chiều rộng B = 18 mm
Trang 54Chiều cao làm việc của gờ h (mm) 19
Số vòng quay khớp nối n (vòng/phút) 51
3.4.2 Kiểm nghiệm áp suất lớn nhất
Trang 55Pmax – áp suất lớn nhất, sinh ra trên bề mặt làm việc, N/mm2
Mx – moment xoắn truyền qua nối trục, Nmm
K – hệ số tải trọng
D – đường kính ngoài của nối trục, mm
h chiều cao làm việc của gờ, mm
P – áp suất cho phép thép với thép P 15 25 N/mm2
CHƯƠNG 4:
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ
DUNG SAI LẮP GHÉP
Trang 564.1 Vỏ hộp
Chọn vỏ hộp đúc, do hộp đứng nên ta có 3 phần Mặt lắp ghép là mặt phẳng đi qua đường tâm của trục bị dẫn 2 và 3 để việc lắp ghép dễ dàng
Chiều dày thành thân hộp:
1 1
0,02A 3mm0,02.224 3 7,48mm
Chiều dày mặt đế hộp có phần lồi:
Trang 57Chiều dày gân ở nắp hôp:
1 1
Đường kính bulông nền:
n n
200 300
Trong đó: L – chiều dài hộp, sơ bộ lấy bằng 722mm
B – chiều rộng hộp, sơ bộ lấy bằng 460 mm
Trang 584.3 Thiết kế các chi tiết phụ
Theo 3, tr.273 289
4.3.1 Vít nâng (bu lông vòng)
Trang 60Hình 4.3 Cấu tạo cửa thăm
Trang 62Là mối ghép trung gian, để cho việc lắp ghép dễ dàng.
Nhưng mối ghép trung gian này cần độ dôi lớn hơn độ hở để đảm bảo nhiệm vụ truyền moment xoắn
Trang 63Ta không dùng mối ghép có độ dôi vì khó tháo lắp, thay thế Mà để truyền moment xoắn ta dùng then.
Vậy chọn mối ghép giữa trục và mayơ là H7/k6
Mối ghép giữa then và rãnh trục:
Đồng thời có độ hở để bù trừ sai số của rãnh
Vậy chọn kiểu lắp bthen D10/h9
Mối ghép giữa vòng trong ổ và trục:
Lắp theo hệ thống lỗ
Là mối ghép trung gian, có độ dôi là chủ yếu, vì vòng trong quay theo trục
Có cấp chính xác cao vì vòng ổ được chế tạo với độ chính xác cao
Chọn kiểu lắp: H7/k6
Lắp theo hệ thống trục
Mối ghép trung gian
Có độ hở tương đối để cho vòng ngoài ổ dịch chuyển khi chịu va đập, sẽ làm cho ổ mòn đều, vì tính chất chịu tải của vòng ngoài là cục bộ
Chọn kiểu lắp H7/h6
Trang 6490h6
40k6
-0,002H7
45k6
-0,002H7
90h6
60k6
-0,002H7
95h6
Trang 65Bảng 4.2 Mối ghép then
ThenTrục Sai lệch giới hạn kích thước then Trên bánh răng
Trang 66TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trần Thiên Phúc (2011), Thiết kế chi tiết máy công dụng chung, NXB Đại học
quốc gia TP Hồ Chí Minh
2 Trịnh Chất – Lê Văn Uyển (2006), Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1
5 Lâm Khánh Điền – Vũ Tiến Đạt (2007) , Vẽ kỹ thuật cơ khí , NXB Đại học
Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, TP.HCM
6 Nguyễn Bá Dương – Nguyễn Văn Lẫm – Hoàng Văn Ngọc – Lê Đắc Phong
(1978), Tập bản vẽ Chi tiết máy, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà
Nội
Trang 68MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: 1
CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1
1.1 Chọn Động Cơ Điện 1
1.2 Phân phối tỷ số truyền 2
CHƯƠNG 2: 6
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 6
2.1 Thiết kế bộ truyền đai 6
2.2 Thiết kế bộ truyền cấp nhanh 10
2.2.1 Chọn vật liệu 10
2.2.2 Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép 10
2.2.3 Tính khoảng cách trục 12
2.2.4 Tính vận tốc vòng và cấp chính xác chế tạo bánh răng 13
2.2.5 Định chính xác hệ số tải trọng K 13
2.2.6 Xác định module, số răng và góc nghiêng của răng 13
2.2.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 14
2.2.8 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời
gian ngắn 15
2.2.9 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 16
2.2.10 Tính lực trên trục 17
2.3 Thiết kế bộ truyền cấp chậm 18
2.3.1 Chọn vật liệu 19
2.3.2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uông cho phép 19
2.3.3 Tính vận tốc vòng và cấp chính xác chế tạo bánh răng 21
2.3.4 Tính khoảng cách trục 21
2.3.5 Định chính xác hệ số tải trọng K 21
2.3.6 Xác định module, số răng và góc nghiêng của răng 22
2.3.7 Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 23
Trang 692.3.8 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời
gian ngắn 23
2.3.9 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 24
2.3.10 Tính lực trên trục 25
CHƯƠNG 3: 27
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC, THEN, CHỌN Ổ VÀ KHỚP NỐI 27
3.1 Tính toán thiết kế trục 27
3.1.1 Tính đường kính sơ bộ 27
3.1.2 Tính gần đúng 28
3.1.3 Tính chính xác trục 38
3.2 Tính then 44
3.2.1 Trục I 45
3.2.2 Trục II 45
3.2.3 Trục III 46
3.3 Chọn ổ 47
3.3.1 Trục I 48
3.3.2 Trục II 49
3.3.3 Trục III 50
3.4 Thiết kế khớp nối 51
3.4.1 Chọn loại khớp nói 52
3.4.2 Kiểm nghiệm áp suất lớn nhất 53
CHƯƠNG 4: 54
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 54
4.1 Vỏ hộp 54
4.2 Bôi trơn hộp giảm tốc 56
4.3 Thiết kế các chi tiết phụ 56
4.3.1 Vít nâng (bu lông vòng) 56
4.3.2 Chốt định vị 57
Trang 704.3.3 Cửa thăm 58
4.3.4 Nút tháo dầu 59
4.3.5 Ống thăm dầu 60
4.4 Chọn kiểu lắp và dung sai lắp ghép 60
4.5 Bảng dung sai lắp ghép 62
Tài liệu tham khảo 64
Trang 71DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Thông số kỹ thuật động cơ điện 2
Bảng 1.2 Hệ thống các số liệu tính được 5
Bảng 2.1 Thông số thiết kế bộ truyền đai 6
Bảng 2.2 Số liệu tính toán được 6
Bảng 2.3 Thông số bộ truyền đai 9
Bảng 2.4 Thông số thiết kế bộ truyền cấp nhanh 10
Bảng 2.5 Thông số bộ truyền cấp nhanh 17
Bảng 2.6 Thông số thiết kế bộ truyền cấp chậm 18
Bảng 2.7 Thông số bộ truyền cấp chậm 26
Bảng 3.1 Kích thước sơ bộ của hộp 28
Bảng 3.2: Thông số then 47
Bảng 3.3 Thông số ổ lăn 51
Bảng 3.4 Thông số nối trục chữ thập 52
Bảng 4.1 Mối ghép trục với lỗ 62
Bảng 4.2 Mối ghép then 63
Trang 72DANH MỤC HÌNH
Hình 3.1 Kích thước sơ bộ của hộp 29
Hình 3.2 Sơ đồ phân tích lực 30
Hình 3.3.Biểu đồ nội lực trục I 31
Hình 3.4 Biểu đồ nội lực trục II 34
Hình 3.5 Biểu đồ nội lực trục III 37
Hình 3.6 Sơ đồ chọn ổ trục I 48
Hình 3.7 Sơ đồ chọn ổ trục II 49
Hình 3.8 Sơ đồ chọn ổ trục III 50
Hình 3.9 Sơ đồ khớp nối trục chữ thập 52
Hình 4.1 Bu lông vòng 57
Hình 4.2 Lắp chốt định vị 57
Hình 4.3 Cấu tạo cửa thăm 58
Hình 4.4 Nút tháo dầu 59
Hình 4.5 Mắt thăm dầu 60