1. Trang chủ
  2. » Tất cả

He thong bai tap vat li 12 co ban den nang cao

87 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là  v x A  B.. Tạ

Trang 1

BÀI 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA DẠNG 1 CÂU HỎI LÝ THUYẾT.

Câu 1 Trong dao động điều hòa phương trình Li độ của vật có dạng ,

A x=Acos(t+) B x=Acos(t+) C x= -A.t.cos(t+) D x= A.t.cos(t+)

Câu 2 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+) phương trình Vận tốc của vật có dạng ,

A v=Acos(t+) B v=A2cos(t+) C v= -A2cos(t+) D v= -Acos(t+)

Câu 3 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

A a=Acos(t+) B a=A2cos(t+) C a= -A2cos(t+) D a= -Acos(t+)CÂU 4 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = A B vmax = 2A C vmax = – A D v max = – 2A.CÂU 5 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A a max = A B a max = 2A C a max = –A D a max = – 2A.CÂU 6 Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

A vật có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

CÂU 7 Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa:

A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ

C sớm pha /2 so với li độ D chậm pha /2 so với li độ

CÂU 8 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc v theo li độ x trong dao động điều hòa là:

A.đoạn thẳng B.đường parabol C.đường elip D.đường hình sin

CÂU 9 Một vật dao động điều hòa, điều khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A.Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.B.Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

C.Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0 D.Khi vật qua vị trí biên, động năng bằng thế năng.CÂU 10 Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa:

A.Vận tốc và li độ luôn ngược pha B.Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha

C.Li độ và gia tốc luôn vuông pha D.Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha

CÂU 11 Chọn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Một dao động………có thể được coinhư hình chiếu của một chuyển động……… xuống một………….nằm trong mặt phẳng quĩ đạo”

A điều hòa, thẳng đều, đường thẳng B cơ động, tròn đều, đường thẳng

C điều hoà, tròn đều, đường thẳng D tuần hoàn, thẳng đều, đường tròn

CÂU 12 Chọn câu trả lời đúng Chu kỳ dao động là:

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu

C Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quĩ đạo chuyển động

D Khoảng thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí cân bằng

CÂU 13 Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc

v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là

v x

A  B Ax2 2v2 C A 2x2 v2 D

2

2 2

v x

v x

v  B v 2x2  A2 C v A2  x2 D Một công thức khá

CÂU 16 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa:

A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ

C sớm pha /2 so với li độ D chậm pha /2 so với li độ

CÂU 17 Trong dao động điều hòa, chuyển động của vât từ vị trí cân bằng ra hai biên là chuyển động:

A nhanh dần đều B Chậm dần C nhanh dần D Chậm dần đều.CÂU 18 Trong dao động điều hòa, chuyển động của vât từ hai biên vào vị trí cân bằng là chuyển động :

A nhanh dần đều B Chậm dần C nhanh dần D Chậm dần đều

CÂU 19 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc a theo li độ x trong dao động điều hòa là:

A.đoạn thẳng B.đường parabol C.đường elip D.đường hình sin

CÂU 20 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc a theo vận tốc v trong dao động điều hòa là:

A.đoạn thẳng B.đường parabol C.đường elip D.đường hình sin

DẠNG 2 CÂU HỎI BÀI TẬP CƠ BẢN

1

Trang 2

CÂU 1 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 6sin(2

CÂU 7 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4t) cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5 s là

A.a = 0 cm/ s2 B.a = 947,5 cm/ s2 C.a = –96 cm/ s2 D a = 947 cm/s

CÂU 8 Một vật dao động điều hòa, quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Biên độ dao động của vật là

CÂU 9 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 5cos(5πt + /4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây) Dao

động này có A biên độ 0,05cm B tần số 2,5Hz C tần số góc 5 rad/s D chu kì 0,2s

CÂU 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2t + /3), với x tính bằng cm; t tính bằng s Vận tốc của

CÂU 13 Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc là 2,5rad/s , khi nó qua li độ x = 6cm thì vận tốc của nó là v =

20cm/s Biên độ dao động của chất điểm là A 10cm B 14cm C 2cm D 8cm

CÂU 14 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10cos2t (x đo bằng cm; t đo bằng s)Tốc độ của

chất điểm khi qua vị trí cân bằng là: A 20 cm/s B 5 cm/s C 2 cm/s D Một giá trị khác

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có

độ lớn bằng A 4 cm/s B 8 cm/s C 3 cm/s D 0,5 cm/s

Câu 16 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại

thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

Câu 17 Cho phương trình dao động điều hòa của vật có dạng : x5cos(4t)cm.Biên độ và pha dao động ban đầu của vật là A 5cm ; 0 rad B 5cm ; 4 rad C -5cm ; 0 rad D 5cm ;  rad

CÂU 18* Một vật dao động điều hòa, biết khi vật có li độ x1=6cm thì vận tốc của nó là v1=80cm/s; khi vật có li

độ x2=5 3cm thì vận tốc của nó là v2=50cm/s Tần số góc và biên độ của dao động là:

A   10( rad s / ); A=10cm B   10 (  rad s / ); A=3,18cm

C   8 2( rad s / ); A=3,14cm D   10 (  rad s / ); A=5cm

Câu 19 Một vật dao động điều hòa có phương trình: x5cos( t )cm.Khi pha dao động của vật là π/3 rad thì vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là A 5 cm/s ; 0,2 cm/s2 B 2 , 5  3cm/s ; 2 ,5 2cm/s2

C 10 cm/s ; 5 cm/s2 D  2 , 5  3cm/s ;  2 ,5 2cm/s2

Câu 20 Khi vật dao động điều hòa qua VTCB thì tốc độ của vật là 4 (cm/s) và độ lớn gia tốc cực đại là

8 2

 (cm/s2 ).Tần số góc và biên độ dao động

A 2 rad/s ; 2cm B 2 rad/s ; 4cm C 2 rad/s ; 0,3cm D 4 rad/s ; 0,05 cm

Câu 21*.Một vật dao động điều hòa có chu kỳ 1s.Tìm vận tốc của vật tại vị trí 3cm biết pha dao động lúc đó là  6rad

Trang 3

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với A= 6 cm, T=1s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều

dương Phương trình dao động của vật là:

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với tần số 60Hz, A=5cm Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x=+2,5cm và

đang đi theo chiều dương Phương trình dao động của vật trong trường hợp này là:

ở vị trí biên dương Phương trình dao động của vật là:

Câu 5: Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì T= π/10 s Lúc t=0, hòn bi của con lắc đi qua li độ x=2cm, v =

40cm/s Phương trình dao động của con lắc là:

Câu 6 .Một vật dao động điều hoà, trong 2 s vật thực hiện được 2 dao động và đi được quãng đường 16cm Chọn gốc thời gian

lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A x = 4cos(2πt – π/2) cm B x = 4cos(2πt + π/2) cm C x = 2cos(4πt + π) cm D x = 4cos(4πt + π)

cm

Câu 7: Một vật dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá

trị cực đại và vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật ở vị trí biên âm

Phương trình dao động điều hòa của vật là:

x cm C x6cos4tcm D x 6cos2t

CÂU 9 Chọn câu trả lời đúng Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 12 cm Biết rằng trong thời

gian 10 giây vật thực hiện được 20 dao động Chọn t = 0 khi vật qua li động x  3 3 cm theo chiều âm quĩ đạo Phương trình dao động của vật là:

Trang 4

CÂU 12.* Chọn câu trả lời đúng Một vật dao động điều hòa trên một đường thẳng nằm ngang Khi t=0 vật có

vận tốc 30 cm/s hướng theo chiều âm quĩ đạo và đến lúc vận tốc bằng không lần thứ nhất nó đi được quãng đường 5cm Biết rằng quãng đường vật đi được trong ba chu kỳ dao động liên tiếp là 60 cm Phương trình dao động điều hòa có dạng:

CÂU 14*.Chọn câu trả lời đúng.Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm, tần số f=2 Hz Khi t=0 vật ở vị trí biên âm

Biểu thức vận tốc dao động điều hòa của vật là:

24sin

320sin

6

510sin5,

DẠNG 4 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN VÀ QUẢNG ĐƯỜNG

CÂU 1 Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật ở vị trí biên, thì trong

nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A.t = T/8 B t = T/6 C t = T/4 D t = T/2

CÂU 2 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với

gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = 0 đến vị trí có li độ x= A 2/2 là

CÂU 3 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với

gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = -A/2 đến vị trí có li độ x= A/2 là

CÂU 4 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với

gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x= 0 ( hoặc từ x=0 đến

Trang 5

CÂU 5 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với

gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = - A đến vị trí có li độ x= A ( hoặc từ x= A

CÂU 6 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với

gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = -A/2 đến vị trí có li độ x= A là

CÂU 7 Một vật dao động điều hoà với biên độ A,chu kỳ T Ở thời điểm t0 = 0,vật đang ở vị trí biên.Quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

CÂU 8 Quãng đường đi của vật dao động điều hòa trong một chu kỳ T là

CÂU 9 Quãng đường đi của vật dao động điều hòa trong một nửa chu kỳ là

CÂU 10 Quãng đường đi của vật dao động điều hòa trong một một phần tư chu kỳ

DẠNG 5 CÁC BÀI TẬP NC

Câu 1: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 2cos(2.π.t – π/12) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong

khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 11/3(s)

Câu 2: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 2cos(2πt/T – π/12) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong

khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 7T/24(s) đến thời điểm t2 = 61T/24(s)

Câu 3* Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 5cos (2πt - π/3) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong

khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 1(s) đến thời điểm t2 = 7/6(s)

Câu 4: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 5cos(2πt) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong khoảng

thời gian từ thời điểm t1 = 1(s) đến thời điểm t2 = 13/6(s)

Câu 5* Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 3cos (4πt - π/3) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong

khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 13/6(s) đến thời điểm t2 = 17/6(s) A 72 cm B 17,5 cm

C 16,5 cm D 16 cm

Câu 6: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 7cos(4πt) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong khoảng

thời gian từ thời điểm t1 = 1/12 đến thời điểm t2 = 0.625

A 31,5 cm B 31,4 cm C 31,3 cm D một đáp án khác

Câu 7* Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 6cos (4πt - π/3) (cm,s) Tính quảng đường vật đi được trong

khoảng thời gian từ thời điểm t1 =17/6 đến thời điểm t2 = 37/12(s) (s)

trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm A 1 / 3s B 1 / 6s C 2 / 3s D 1 / 12s

Câu 9: Một vật dao động điều hoà với ly độ x  4cos(0,5  t  5 / 6)(  cm ) trong đó t tính bằng (s) Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3cm theo chiều dương của trục toạ độ

Câu 13 Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  4cos(8πt – π/6)cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ x1  –2

3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x1  2 3 cm theo chiều dương là :

5

Trang 6

Câu 14 Một vật dao động điều hòa với chu kì T  2s.Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm Mcó li độ x  +A/2

đến điểm biên dương (+A) là A 0,25(s) B 1/12(s) C 1/3(s).

D 1/6(s)

Câu 15: Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ vị trí

li độ x = A/2 đến biên dương Ta có A t1 = 0,5t2 B t1 = t2 C t1 = 2t2 D t1

= 4t2

CÂU 16.Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 2cos(2.π.t – π/12) (cm,s) Tính số lần vật đị qua vị trí x= 1

trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 11/3(s)

Câu 17: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 2cos(2π t/T – π/12) (cm,s) Tính số lần vật đị qua vị trí x= - 1

trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 7T/24(s) đến thời điểm t2 = 61T/24(s) A 4 B 2

Câu 18 Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 5cos (2πt - π/3) (cm,s) Tính số lần vật có vận tốc v = 5π cm/s

trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 1(s) đến thời điểm t2 = 11/6(s) A 4 B 2

Câu 19: Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 5cos(2πt) (cm,s) Tính số lần vật có động năng bằng thế năng

trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 1(s) đến thời điểm t2 = 13/6(s) A 4 B 2

Câu20: (CD-2008)Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A

và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 21: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ

T Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 22: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ

T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là

- 1)A

Câu 23 : một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm.quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là

18 cm.thời điểm kết thức quãng đường đó thì li độ

A: 2 cm B: 3 cm hoặc -3 cm C: 6 cm hoặc -6 cm D:0

Câu 24 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  10cos(4πt +

8

)cm Biết li độ của vật tại thời điểm t là 6cm, li độ của vật tại thời điểm t’  t + 0,125(s) là :

Câu 25 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  10cos(4πt +

8

)cm Biết li độ của vật tại thời điểm t là 5cm đi theo chiều +, li độ của vật tại thời điểm t’  t + 0,3125(s)

Câu 26 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 5 cos (10t - 2 /3) (cm) Tại

thời điểm t vật có li độ x = 4cm thì tại thời điểm t’ = t + 0,1s vật có li độ là :

Câu 27 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 10 cos (2t +  /3) (cm) Tại

thời điểm t vật có li độ x = 6cm và đang chuyển động theo chiều âm sau đó 0,25s thì vật có li độ là :

22cos

CÂU 29.Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x10cos10t (cm) Thời điểm chất điểm qua điểm M1 có li độ x1 = - 5 cm theo chiều dương lần đầu tiên là:

Câu 30: ĐH 2011 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 2

4cos

3 t

 (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

Trang 7

A 3015 s B 6030 s C 3016 s D 6031 s.

Câu 31:ĐH 2011 Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở

vị trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí cĩ động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí cĩ động năng bằng 1

Câu 2: Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một

viên bi nhỏ.Con lắc này đang dao động điều hịa.Lực hồi phục tác dụng lên viên bi luơn hướng

A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi.

C theo chiều âm quy ước D theo chiều dương quy ước.

Câu 3: Hịn bi của một con lắc lị xo cĩ khối lượng bằng m, nĩ dao động với chu kỳ T Nếu thay hịn bi bằng

hịn bi khác cĩ khối lượng 2m thì chu kỳ con lắc sẽ là:

1

k

k m

CÂU 5 Chọn câu trả lời đúng Chu kì của con lắc lị xo thẳng đứng gồm lị xo cĩ độ cứng k và vật năng khối

lượng m, cĩ độ biến dạng của lị xo khi vật qua vị trí cân bằng là lđược tính bởi cơng thức:

CÂU 6. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần

Câu 7 : Chu kỳ dao động điều hịa của con lắc lị xo khơng phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc B biên độ dao động C độ cứng của lị xo D tần số dao động

Câu 8**: Một con lắc lị xo thẳng đứng ở VTCB lị xo giãn l , nếu lị xo được cắt ngắn chỉ cịn bằng 1/4 chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc lị xo bây giờlà:

A

g

l

 2

Câu 9* : Một con lắc lị xo dao động điều hịa trên mặt phẳng nằm ngang, quanh VTCB O, giữa hai điểm biên

M và N.Trong giai đoạn nào thì vecto gia tốc cùng chiều với vecto vận tốc?

A M đến N B O đến M C N đến M D N đến O

DẠNG 2 BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN CHU KỲ ,TẦN SỐ, TẦN SỐ GĨC

CÂU 1 Một con lắc lị xo gồm vật nặng khối lượng 0,2 kg gắn vào đầu lị xo cĩ độ cứng 20 N/m Người ta kéo

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho nĩ động Vận tốc cực đại của vật nặng là.

A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s

CÂU 2 Một con lắc lị xo gồm quả nặng khối lượng 100 g và một lị xo cĩ độ cứng 160 N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nĩ vận tốc ban đầu bằng 1m/s Biên độ dao động của quả nặng là

CÂU 5 Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng m = 1kg dao động điều hịa với biên

độ A = 20cm, vận tốc của vật khi qua li độ x=10cm là 3m/s Độ cứng của lị xo là:

CÂU 6.Một vật nặng treo vào một lị xo làm lị xo dãn ra 1 cm, lấy g = 2 Chu kì dao động của vật là

Câu 7: Một con lắc lị xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lị xo cĩ độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí

cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Vận tốc của vật khi ở vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm là

A 20 cm/s B 30 cm/s C 40 cm/s D 10 cm/s

7

Trang 8

Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2

Câu 10*Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 500g, lò xo có độ

cứng k = 50 N/m, đang dao động điều hòa Khi vận tốc của vật là 40 cm/s thì gia tốc của nó bằng 4 3m/s2 Biên độ dao động của vật là:

DẠNG 3 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NĂNG LƯỢNG.

LÝ THUYẾT

Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một vật dao động điều hòa?

A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần

B Khi đi từ VTCB đến vị trí biên thế năng giảm dần

C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu D Khi vật qua VTCB thì động năng bằng cơ năng

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa?

A Khi vật chuyển động về VTCB thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng

C Khi vật đi qua VTCB thì động năng của vật lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng

Câu 3 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

A biên độ dao động B li độ dao động C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

Câu 4:Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A.Khi vật qua vị trí có li độ

2

2

A

x 

A động năng của vật bằng 2 lần thế năng B động năng của vật bằng thế năng

C động năng của vật bằng cơ năng D cơ năng của vật bằng 4 lần thế năng

Câu 5 : Khi vật dao động điều hòa chuyển động từ VTCB ra hai biên thì

A động năng và thế năng con lắc tăng dần B động năng tăng còn thế năng con lắc giảm dần

C động năng và thế năng con lắc giảm dần D động năng giảm còn thế năng con lắc tăng dần

Câu 6 : Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ T.Động năng của vật

A không biến đổi theo hàm cosin hoặc hàm sin của thời gian B biến đổi thuần hoàn với chu kỳ T/2

C luôn luôn không đổi D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 8: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 9: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian B Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 10 Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa với biên độ AVị trí vật có thế năng bằng 1/3lần động

Trang 9

Câu 13 :Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A Li độ của vật khi động năng của vật bằng

hai lần thế năng của lò xo là A

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2 kg và một lò xo có k = 50 N/

m Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền cho vật một vận tốc đầu 15 5π cm/s Lấy 2 10

Năng

lượng dao động của vật là: A 245 J B 24,5 J C.0, 125 J D 0,245 J

Câu 3.Chọn câu trả lời sai Một lò xo có độ cứng k = 50 N/m, khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng, đầu

trên cố định, đầu dưới treo vật nặng khối lượng m = 0,2kg Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương

thẳng đứng 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc 1 m/s Khi đó vật dao động điều hòa Lấy g2 10m/s2 Năng

lượng đã truyền cho vật là: A 0,04 J B 0,11 J C 0,14 J D 0,28 J

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có k = 100N/m biên độ 10cm.Tọa độ của vật khi động năng bằng 2

lần thế năng A  0 , 0577cm B  7 , 07cm C  0 , 0577m D  11 , 54cm

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm khối lượng quả nặng là m, độ cứng k = 50N/m Quả cầu dao động với biên độ

4cm.Động năng của quả cầu ứng với li độ 3cm là A 0,02J B 0,03 J C 0,04J D 0,0175J

Câu 6(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa

với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A 0,64 J B 3,2 mJ C 6,4 mJ D 0,32 J

Câu 7 Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 (cm) Độ cứng của lò xo k = 20 (N/m) Tại vị trí có li độ x =

5 (cm), tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là: A 1/3 B 2 C 3 D 4

Câu 8: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A.1/2 B 3 C 2 D.1/3.

Câu 9: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc

của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

Câu 10 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g gắn với một lò xo nhẹ, dao động điều hòa theo phương

ngang với phương trình x5cos10 (t cm) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, lấy 2 10 Cơ năng của con lắc

DẠNG 4 THAY THẾ, GHÉP VẬT (LUYỆN THI CĐ – ĐH )

CÂU 1 Một vật có khối lượng m = 81g treo vào 1 lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hòa là 10 Hz Treo

thêm vào lò xo vật khối lượng m’=19g thì tần số dao động của hệ bằng:

CÂU 2 Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k dao

động điều hòa với chu kì T = 1s Khi thay m bằng m’= 800g thì chu kì của con lắc:

Câu 3: Khi gắn một vật có khối lượng m1= 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể thì nó dao động vớichu kỳ T1= 1s Khi gắn vật có khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kỳ T2= 0,5s Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? A 1kg B 3kg C 2kg D 0,5kg Câu 4:Một lò xo có độ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích chochúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện được 5 dao động, m2 thực hiện được 10 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = /2 (s) Giá trị của m1, m2 là:

C.m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg D m1= 2,0kg; m2 = 3,0kg

9

Trang 10

Câu 5: Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1=1,8s Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2=2,4s Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên

DẠNG 5 GHÉP LÒ XO, CẮT LÒ XO.(LUYỆN THI CĐ – ĐH )

Câu 1: Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với 1= 10 5rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với 2 = 2 30rađ/

Câu 4: Ban đầu dùng 1 lò xo treo vật M tạo thành con lắc lò xo dao động với biên độ A Sau đó lấy 2 lò xo giống hệt lò xo trên nối thành 1 lò xo dài gấp đôi, treo vật M vào lò xo này và kích thích cho hệ dao động Biết

cơ năng của hệ vẫn như cũ Biên độ dao động mới của hệ là

A.A’ = 2A B.A’ = 2A C.A’ = 1

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k thì hệ dao động với

tần số f Dùng n lò xo giống hệt lò xo trên ghép thành hệ rồi treo quả cầu m vào thì tần số dao động của hệ tăng gấp hai lần f Tính n và nêu cách ghép:

A n = 2 và ghép nối tiếp B n = 2 và ghép song song C n = 4 và ghép nối tiếp D n = 4 và ghép song song

Câu 6 Một vật khối lượng m = 1 kg được gắn vào hai lò xo có độ cứng k1 mắc song song với k2 và k1 = 4 k2

Câu 7: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 = 45cm độ cứng K0 = 12N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt

là 18cm và 27cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m = 100g thì chu

Câu 9 Chọn câu trả lời đúng.Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k làm nó giãn một đoạn

25 cm Lấy g2 10m/s2 Cắt lò xo trên thành n đoạn bằng nhau, rồi treo quả cầu vào một đoạn đó Khi

đó tần số dao động của hệ bằng 4 Hz Giá trị n bằng: A 2 B 4 C 8 D 16

DẠNG 6 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHIỀU DÀI CON LẮC LÒ XO.( CĐ – ĐH)

CÂU 1 Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hòa lần lượt là 40 cm và

30 cm Biên độ dao động của nó là: A 10 cm B 5 cm C 2,5 cm D 20 cm

CÂU 2.Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu có khối lượng m=300g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự

nhiên l0 = 40 cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định Lấy g 10m/s2 Độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

CÂU3.Một quả cầu có khối lượng m = 300g được treo vào đầu dười của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định Lấy g 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

Trang 11

CÂU 4 Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn một hòn bi Cho hòn bi

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5 Hz Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên

CÂU 7 Chọn câu trả lời đúng Hai lò xo giống nhau có cùng chiều dài tự nhiên l0 = 25 cm, độ cứng k = 100 N/

m được mắc với vật nặng khối lượng m = 125g như hình 2.5 Cho vật dao động điều hòa với vận tốc khi qua vị

trí cân bằng là 1 m/s Cho g2 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là:

DẠNG 7 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN LỰC.

Câu 1.Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m = 1,2 kg dao động điều

x (cm) Độ lớn của lực đàn hồi khi vật có vận tốc 50 3 cm/s và ở phía trên vị trí cân bằng là: A 5N B 10 N C 15N D 30 N

Câu 3.: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, và có độ cứng k = 40N/m, vật

có khối lượng m = 100 g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống phía dưới một đoạn 6cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10 m/s2 Chọn chiều dương hướng xuống Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi vật có li độ:

x1 = -3cm và x2 = 2cm là:

A F1 = 0,2N, F2 = 1,8N B F1 = 1,8N, F2 = 0,2N C F1 = 2,2N, F2 = 1,8N D F1 = 1,8N, F2 = 2,2N.

Câu 4.Chọn câu trả lời đúng Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k=40 N/m, đầu trên lò xo giữ cốđịnh, đầu dưới treo vật nặng khối lưộng m = 400g Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và có vận tốc cực đại vmax = 10 cm/s.Lấy g2 10m/s2 Lực tác dụng cực đại gây ra chuyển động của vật:

Câu 5.: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t - 2/3) ( cm) Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2 Lấy g = 2 = 10 m/s2 Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây:

A. 1,2 N B. 2,2 N C. 3,2 N D. 1,6 N

Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho g = 2

 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là: A 5 B 4 C 7 D 3

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2, có độ cứng của lò xo k=50N/m Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 4N và 2N Vận tốc cực đại của vật là:

11

Trang 12

Câu 8: Một con lắc lò xo m = 1(kg), k = 400(N/m) treo thẳng đứng ,cung cấp năng lượng để con lắc dao động

điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O, lấy g = 10(m/s2), lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào con lắc trong quá trình dao động có độ lớn 24(N), biên độ dao động:

Câu 9 : Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với

biên độ 2 cm, tần số góc   10 5 rad s / Cho g =10m/s2 Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1,5N là

Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo giãn 5cm Kích thích cho vật dao động điều hoà

Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lần lực đàn hồi cực tiểu của lò xo Biên độ dao động là

A 2 cm B.3cm C 2,5cm D 4cm

DẠNG 8 CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN (NC)

Câu 1: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại

treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

A./(3 2 )s B /(5 2 )s C /(15 2)s D./(6 2 )s

Câu 2 Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân

bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều dương hướng lên Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của vật là:

A x = 2 2cos10t(cm) B x = 2 cos 10t(cm)

C x = 2 2cos(10t - 3/4) (cm) D x = 2cos(10t + /4) (cm)

Câu 3 Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với biên độ A.Khi vật nặng chuyển động qua vị trí cân bằng thì

giữ cố định một điểm trên lò xo cách điểm cố định ban đầu một đoạn bằng 1/4 chiều dài tự nhiên của lò xo Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng: A A 3/2 B A/2 C A 2 D A/ 2

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s2 Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục

Ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống Động năng và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là:

Câu 5:Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật dao động theo phương thẳng đứng

với biên độ 8 cm thì trong một chu kì dao động T thời gian lò xo bị nén là

A T/4 B T/2 C T/6 D T/3

Câu 6 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kéo vật theo

phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20 π 3 (cm/s)hướng lên Lấy 2 = 10;

g = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian

4

1

chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

Câu 7 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4(cm) Bỏ qua mọi ma

sát, lấy g=2 10(m/s2) Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bịnén trong một chu kì bằng 0,1(s) Biên độ dao động của vật là: A.4 2 (cm). B.4(cm) C.6(cm) D.8(cm)

Câu 8: Vật có khối lượng 3 kg được treo vào lò xo, Ban đầu giữ vật cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật đi xuống

10 cm thì dừng lại tạm thời Tốc độ của vật khi vật ở vị trí thấp hơn vị trí xuất phát 5 cm là:

Câu 9 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì

T = 0,5 s Trong quá trình dao động lò xo giãn nhiều nhất là 4cm Lấy t = 0 là lúc lò xo không biến dạng và vật đi theo chiều dương thì lúc t 7   s

24

 lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn là: A 0 B 0,2 N C 0,5N D 0,4N.

Câu 10: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3 cm / s   hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là: A.5 B.2 C.0,5 D.0,2

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x 10cos10πt cm   Khoảng thời gian vật có vận tốc lớn hơn 50π cm/s trong một chu kì là: A 1   s

Trang 13

chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = 5 cm lần thứ nhất Lấy  = 10, g = 10m/s Phương trình dao động của vật là: A. x = 5cos (20t +

3

) (cm,s) B. x = 5cos (20t -

3

)(cm,s)

C. x = 10cos (20t +

3

)(cm,s) D. x = 10cos (20t -

3

 ) (cm,s)

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn cho đến khi lò xo bị giãn 15cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Chọn chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Lấy 2 = 10, g = 10m/s2 Phương trình dao động của vật là:

A. x = 5cos (10t -π ) (cm,s) B. x = 15cos (10t -

2

)(cm,s) C. x = 15cos (10t +π )(cm,s) D. x = 5cos (10t +

2

 ) (cms)

C©u 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có thế năng

không vượt quá một nửa động năng cực đại là 1s Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

Câu 16 : Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái cân bằng, lò

xo giãn đoạn 2,5 cm Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm Lấy g = 10 m.s-2 Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là A 100 cm.s-1 B 50 cm.s-1 C 5 cm.s-1 D 10 cm.s-1

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian

để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

3

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

Câu 18: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A Quan sát thấy

tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S Nếu biên độ dao động lúc đầu là 2A thìtổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là

BÀI 3 CON LẮC ĐƠN.

DẠNG 1 LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN

CÂU 1 Chọn câu trả lời đúng.Chu kì dao động của điều hòa của con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại địa điểm

có gia tốc trọng trường g được tính bởi công thức

A T =

g

1 2

CÂU 2 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, nếu tăng chiều dài dây treo l lên bốn lần thì:

A.Chu kì tăng 2 lần B.Chu kì giảm 2 lần C.Chu kì tăng 4 lần D.Chu kì không đổi

CÂU 3 Chọn câu trả lời đúng Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:

A.Khối lượng quả nặng B.Gia tốc trọng trường C.Chiều dài dây treo D.Vĩ độ địa lý

CÂU 4 Chọn câu trả lời đúngTrong dao động điều hòa của con lắc đơn, tại cùng một vị trí địa lý chu kỳ con lắc

tỷ lệ thuận với : A.Gia tốc trọng trường B.Chiều dài dây treo

C.Căn bậc hai của gia tốc trọng trường D.Căn bậc hai của chiều dài dây treo con lắc

Câu 5: Dây treo của con lắc đơn làm bằng chất có hệ số nở dài là  >0.Khi nhiệt độ tại nơi con lắc dao động tăng thì tần số con lắc A tăng vì chiều dài dây treo giảm B giảm vì chiều dài dây treo giảm

C tăng vì chiều dài dây treo tăng D giảm vì chiều dài dây treo tăng

Câu 6: Tần số dao động con lắc đơn phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc B năng lượng kích thích dao động

C chiều dài của con lắc D biên độ dao động

Câu 7 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ nhỏ là 1s dao động tại nơi có g =  2 m/s2 Chiều dài

Câu 8.Trong khoảng thời gian t, một con lắc có chiều dài dây l thực hiện được 50 dao động Khi tăng chiều dài

của nó thêm 27 cm thì cũng trong khoảng thời gian đó con lắc thực hiện được 40 dao động Chiều dài l là :

Câu 9 Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2s, con lắc đơn

có chiều dài 4 dao động điều hòa với chu kì A 4s B 2 2s C 8s D 6 s.

Câu 10 Xét dao động điều hòa của một con lắc đơn Nếu chiều dài của con lắc giảm 2,25 lần thì chu kì dao

động của con lắc: A tăng 2,25 lần B tăng 1,5 lần C giảm 2,25 lần D giảm 1,5 lần

Câu 11 Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với chu kì T Nếu tăng khối lượng vật thành 2m

Trang 14

Câu 13: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn,

dài 64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g 2(m / s )2 Chu kỳ dao động của con lắc là A 2 s B 1,6 s C 1 s D 0,5 s

Câu 14 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ dao động

DẠNG 2 NĂNG LƯỢNG CON LẮC ĐƠN

CÂU 1 Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, , dây treo có chiều dài l dao động với biên độ góc α0 Cơ năng của

con lắc được tính bởi công thức A. 02

A mg 3 2cos      B mg 1 sin      C mg 1 cos      D mg 1 cos     

Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vậtnhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

A 1 20

mg

2  B

2 0

mg   C 1 20

mg

4   D

2 02mg  

Câu 4 Một con lắc đơn có dây treo 100cm vật nặng khối lượng 1kg dao động với biên độ góc α0 = 0.1rad tại nơi có g = 10m/s2 Động năng của con lắc khi qua vị trí cân bằng là: A.0.5J B.0.1J

Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, g = 10m/s2 Người ta kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc 600

rồi buông nhẹ.Cho m = 100g.Chọn gốc thế năng ở VTCB của con lắc đơn Bỏ qua mọi sức cản.Thế năng cực đại và động năng cực đại là

A 0,5J ; 0,25J B 0,25J ; 0,5J C 0,5J ; 0,5J D 0,4J ; 0,4J

Câu 6 : Một con lắc đơn có chiều dài 1m, g = 10m/s2 Người ta kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc 600

rồi buông nhẹ.Cho m = 100g.Chọn gốc thế năng ở VTCB của con lắc đơn.Bỏ qua mọi sức cản.Năng lượng của con lắc là

DẠNG 3 VẬN TỐC CON LẮC ĐƠN

Câu 1.Chọn câu trả lời đúng

Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ góc m khi qua li độ góc

 100, biên độ sm và tần số góc  khi qua vị trí cân bằng có thể tính bằng công thức:

A.v02 = 2gl(l- cosm) B.v0 = sm C.v0 = lm D.v2 = 2mgl(l - cosm)

Câu 3: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g Lấy g = 10m/s2

Bỏ qua ma sát Kéo con

lắc để dây treo nó lệch góc = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc của

vật có giá trị là bao nhiêu? A: v = 2m/s B: v = 2 2 m/s C: v = 5m/s D: v = 2 m/s

Câu 4: Một con lắcđơn có chiều dài dây treo bằng 40 cm, khối lượng vật nặng bằng 10g dao

động với biên độ góc 0= 0,1 rad tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là :

Trang 15

DẠNG 4 SỨC CĂNG CỦA SỢI DÂY

Cõu 1 Lực căng dõy treo của con lắc đơn cú khối lượng vật nặng m, chiều dài dõy treo l, dao động với biờn độ gúc m

khi qu li độ gúc  là: A. = mgl(3cos - 2cosm) B. = mg (3cos - 2cosm)

C. = mg (2cos - 3cosm) D. = mgl(3cos - 2cosm)

Cõu 2 Lực căng dõy treo của con lắc đơn cú khối lượng vật nặng m, chiều dài dõy treo l, dao động với biờn độ gúc m

100 khi qua vị trớ cõn bằng là:

Cõu 3: Khi con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ nhỏ

A tại VTCB , lực căng dõy nhỏ nhất và gia tốc của hũn bi lớn nhất

B tại VTCB , lực căng dõy nhỏ nhất và gia tốc của hũn bi nhỏ nhất

C tại vị trớ biờn, lực căng dõy nhỏ nhất và gia tốc của hũn bi lớn nhất

D tại vị trớ biờn, lực căng dõy lớn nhất và gia tốc của hũn bi nhỏ nhất

Cõu 4 Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc m,với cosm=0.75 Tỉ số lực căng dõy cực đại và cực tiểu bằng

A.(m)max = 300 B.(m)max = 600

C.Tỉ số lực căng dõy cực đại và cực tiểu bằng

DẠNG 5 CẮT HOẶT NỐI THấM DÂY TREO CỦA CON LẮC ĐƠN (CĐ – ĐH)

CÂU 1 Con lắc cú chiều dài dõy treo l1 dao động với biờn độ gúc nhỏ và chu kỳ T1=3s Con lắc cú chiều dài l2

cú chu kỳ dao động cũng tại nơi đú là T2 = 4s Chi kỳ của con lắc cú chiều dài l1+ l2 là:

CÂU 2 Một con lắc đơn cú chiều dài l1 = 100 cm dao động với biờn độ gúc nhỏ cú chu kỡ T1 = 2s Trờn đường thẳng đứng qua điểm treo O, đúng mộ đinh tại O’ sao cho OO’ = 36 cm Khi dao động, dõy treo con lắc bị vướng đinh O’ trong chuyển động sang trỏi của vị trớ cõn bằng, nhưng khụng bị ảnh hưởng trong chuyển động sang phải chu kỡ dao động của con lắc mới là: 1.8s 1.6s 1.7s 3.6s

CÂU 3 Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc

bị kẹp chặt tại vị trớ cỏch điờm treo ắ chiều dài của của con lắc Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu

CÂU 4: Một con lắc đơn cú chiều dài dõy treo  , dao động điều hũa với chu kỳ 0,2s tại nơi cú gia tốc trọng

trường bằng g Người ta cắt dõy thành hai phần cú độ dài 1và 2.Con lắc đơn với chiều dài 1cú chu kỳ 0,12s Hỏi chu kỳ con lắc đơn với chiều dài dõy treo 2 bằng bao nhiờu?

22cm

15

Trang 16

CÂU 7: Moọt con laộc ủụn coự chieàu daứi l thỡ trong 2 phuựt laứm ủửụùc 120 dao ủoọng Neỏu taờng chieàu daứi con laộc

theõm 90 cm thỡ trong 2 phuựt con laộc laứm ủửụùc 60 dao ủoọng Con laộc coự chieàu daứi laứ;

A: 120 cm B: 90 cm C: 60 cm D: 30 cm

CÂU 8: Trong cựng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kỳ dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kỳ dao động Biết hiệu số chiều dài dõy treo của chỳng là 48cm Chiều dài dõy treo của mỗi con lắc là: A: l1 = 79cm, l2 = 31cm

C: l1 = 9,1cm, l2 = 57,1cm

CÂU 9: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t Nếu thay

đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:

A: 1,6m B 0,9m C 1,2m D 2,5m

CÂU 10.Một con lắc đơn dao động tại điểm A với chu kỡ 2s Đưa con lắc tới địa điểm B thỡ nú thực hiện 100

dao động hết 201s Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với tại A:

Cõu 11: Một con lắc đơn cú chiều dài l, quả nặng cú khối lượng m Một đầu con lắc treo

vào điểm cố định O, con lắc dao động điều hoà với chu kỳ 2s Trờn phương thẳng đứng

qua O, người ta đúng một cõy đinh tại vị trớ OI = l/2 Sao cho đinh chận một bờn của dõy

treo Lấy g = 9,8m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là:

A: T = 0,7s C: T = 2,8s B: T = 1,72s D: T = 2s

Cõu 12: Hai con lắc đơn cú cựng khối lượng vật nặng, dao động trong hai mặt phẳng song song cạnh nhau và

cựng vị trớ cõn bằng Chu kỡ dao động của con lắc thứ nhất bằng hai lần chu kỡ dao động của con lắc thứ hai vàbiờn độ dao động của con lắc thứ hai bằng ba lần con lắc thứ nhất Khi hai con lắc gặp nhau thỡ con lắc thứ nhất

cú động năng bằng ba lần thế năng Tỉ số độ lớn võn tốc của con lắc thứ hai và con lắc thứ nhất khi chỳng gặp

140

DẠNG 6 THỜI GIAN CHẠY NHANH CHẬM CỦA CON LẮC

Câu 1 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T0 = 2s, đa đồng hồ lên độ cao h = 640 m thì mỗi ngày

đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu,biết R = 6400km

Câu 2 Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 10 0 C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 1000C thì mỗi ngày đêm đồng

hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài  = 2.10 - 5 K-1

Câu 3: Một đồng hồ chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 250C Biết hệ số nở dài dây treo con lắc  = 2.10-5k

-1 Khi nhịêt độ ở đó 500C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy nh thế nào:

Câu4: Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 8,64s trong một ngày tại một nơi trên mặt biển và ở nhiệt độ 100C Thanh treo con lắc có hệ số nở dài  = 2.10-5k-1 Cùng ở vị trí này, đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ là:

Câu 5 Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng ở mặt đất và nhiệt độ 30oC Biết R = 6400 km và γ = 2.10-5 K-1 Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cao 3,2 km cú nhiệt độ 10oC thỡ mỗi ngày nú chạy nhanh hay chậm bao nhiờu thời gian:

Câu 8 Một động hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lờn đỉnh nỳi cao h = 640m thỡ đồng hồ vẫn chỉ đỳng giờ Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc γ = 4.10-5 K- 1 Bỏn kớnh trỏi đất là 6400km Nhiệt độ trờn đỉnh nỳi là : A 70C B 100C C 120C D 80C

Câu 9 Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh chiều dài

của dõy treo như thế nào để đồng hồ chạy đỳng? A Tăng 0,2% B Giảm 0,1% C Tăng 1% D Giảm 2%

DẠNG 7 CHU KỲ CỦA CON LẮC ĐƠN KHI CHỊU THấM MỘT LỰC KHÁC

Cõu 1 Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi cú g=10m/s2 với chu kỡ 2s, vật cú khối lượng 200g mang điện tớch q=-10-7C Khi đặt con lắc trờn vào trong điện trường đều E=2.104 V/m thẳng đứng từ trờn xuống thỡ chu kỡ dao động lỳc đú là A 2,001s B 1,999s C 2,01s D 1,909s

Cõu 2 Một con lắc dao động với chu kỡ 1,5s tại nới cú g=9,8m/s2 Người ta treo con lắc vào trần thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2, khi đú chu kỡ dao động của con lắc là

A 1,85s B 1,478s C 1,5223s D 1,95s

Cõu 3 Một con lắc đơn dao động với biờn độ gúc nhỏ chu kỡ 1,5s Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang

chuyển động trờn mặt đường ngang thỡ khi ở vị trớ cõn bằng dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc 300, chu kỡ dao động của con lắc trong xe là A) 1,732s B) 1,612s C) 1,396s D) 1,061s

Cõu 4: Một con lắc đơn được đặt trong thang mỏy đứng yờn thỡ con lắc cú chu kỳ T1 Sau đú cho thang mỏy chuyển động thỡ con lắc dao động với chu kỳ T2 = T1 /2 Hỏi chiều gia tốc a như thế nào ?

Trang 17

A a hướng thẳng đứng lên trên B a hướng thẳng đứng xuống dưới

Câu 7: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu

kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 5 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

A 2,115 s B 1,789 s C 1,891 s D 2,236 s

Câu 8: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên

nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 2,78 s B. 2,96 s D. 2,61 s D. 2,84 s

Câu 9: Một con lắc đơn có quả nặng là một quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với ma sát không

đáng kể Chu kỳ của con lắc là T0 tại một nơi g = 10 m/s2 Con lắc được đặt trong điện trường đều, vectơ cường

độ điện trường có phương thẳng đứng và hướng xuống dưới Khi quả cầu mang tích điện q1 thì chu kỳ con lắc làT1 = 3T0 Khi quả cầu mang tích điện q2 thì chu kỳ con lắc là T2 = 0

3 T

A N-1 = 2 dao động ; N2 = 1 dao động B N-1 = N2 = 2 dao động

C N-1 = N2 = 1 dao động D N-1 =1 dao động ; N2 = 2 dao động

Câu 2: Có hai con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T1 = 0,2s và T2 ( với T1 < T2 ) Biết thời gian giữa 3 lầntrùng phùng liên tiếp là 4s.Tìm chu kỳ T2 của con lắc thứ 2 A 0,1(s) B 2/9 (s) C 9/2 (s)

Câu 1: Dao động cưỡng bức có

A chu kỳ dao động bằng chu kỳ biến thiên của ngoại lực B tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực

C biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực D năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi có cộng hưởng dao động, tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động đó

D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 3: Trong dao động cơ học,khi nói về vật dao động cưỡng bức (đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 4 : Dao động tắt dần

A luôn có hại B có biên độ giảm dần theo thời gian C luôn có lợi D có biên độ không đổi theo thời gian

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc

vào lực cản của môi trường

B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy

C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ

D Tần số dao động của một dao động duy trì là tần số dao động riêng của dao động ấy

Câu 6 : Dao động cơ học của con lắc trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động

A duy trì B tự do C cưỡng bức D tắt dần

17

Trang 18

Câu 7 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu ngoại lực tác dụng

Câu 8 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 9 : Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

Câu 10 : Biên độ dao động cưỡng bức

A chỉ phụ thuộc vào tần số riêng f0 của vật dao động B chỉ phụ thuộc vào tần số f của ngoại lực cưỡng bức

C phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức D có giá trị không đổi khi tần số ngoại lực thay đổi

Câu 11 : Chu kỳ dao động của một vật dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cơ xảy ra có giá trị

A bằng chu kỳ dao động riêng của hệ B nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ

C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động D phụ thuộc vào lực cản môi trường

Câu 12 : Dao động tắt dần có

A lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian B chu kỳ dao động giảm dần theo thời gian

C tần số dao động giảm dần D cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 13 : Phát biểu nào sau đây không đúng?Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian B biên độ dao động giảm dần theo thời gian

C tần số giảm dần theo thời gian D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 14 : Một vật dao động với tần số riêng f0 = 5Hz,dùng một ngoại lực cưỡng bức có cường độ không đổi, khi tần số

ngoại lực lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 8Hz thì biên độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sánh A1

và A2

A: A1 > A2 vì f1 gần f0 hơn C: A1 < A2 vì f1 < f2 B: A1 = A2 vì cùng cường độ ngoại lực D:

Không thể so sánh

II.Bài tập

Câu 1: Một con lắc đơn dao động tắt dần.Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3%.Phần năng lượng của con lắc bị mất

đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng bao nhiêu? A 3% B 9% C 4,5% D 6%

Câu 2 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng quả cầu là 200g.Con lắc lò xo dao động theo phương

ngang với biên độ lúc đầu là 8cm.Hệ số ma sát giữa quả cầu và mp ngang là 0,2 Lấy g = 10m/s2 Coi chu kì dao động là không đổi và biên độ giảm đều trong từng nửa chu kỳ.Độ giảm biên độ sau một chu kỳ dao động

A 0,4cm B 0,8cm C 1cm D 1,6cm

Câu 3 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m, khối lượng quả cầu là 100g.Con lắc lò xo dao động theo phương ngang

với biên độ lúc đầu là 4cm.Hệ số ma sát giữa quả cầu và mp ngang là 0,1 Lấy g = 10m/s2 Coi chu kì dao động là không đổi

và biên độ giảm đều trong từng nửa chu kỳ.Biên độ dao động còn lại sau một chu kỳ dao động kể từ lúc bắt đầu dao động với biên độ 4cm

A 0,4cm B 0,8cm C 1,6cm D 3,2cm

Câu 4 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng quả cầu là 400g.Con lắc lò xo dao động theo phương

ngang với biên độ lúc đầu là 10cm.Hệ số ma sát giữa quả cầu và mp ngang là  Lấy g = 10m/s2 Biết quãng đường

từ lúc quả cầu bắt đầu dao động với biên độ 10cm cho đến khi dừng hẳn là 2,5m.Coi chu kì dao động là không đổi vàbiên độ giảm đều trong từng nửa chu kỳ.Hệ số ma sát  là A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

Câu 5 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, khối lượng quả cầu là 400g.Con lắc lò xo dao động theo phương

thẳng đứng.Từ VTCB kéo quả cầu xuống dưới một đoạn 4cm rồi buông nhẹ.Biết trong quá trình dao động thì lực cản

có độ lớn bằng 1% trọng lực tác dụng lên vật Coi chu kì dao động là không đổi và biên độ giảm đều trong từng nửa chu kỳ Lấy g = 10m/s2 Tìm số lần quả cầu qua VTCB kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi quả cầu dừng hẳn

A 10 B 20 C 30 D 40

Câu 6 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ

cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo

bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quátrình dao động là A 10 30 cm/s B 20 6 cm/s C 40 2 cm/s D 40 3cm/s

Câu 7 : Một con lắc đơn dài 44cm được treo vào trần của một toa xe lửa.Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của

toa gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray Tìm tốc độ khi con tàu chuyển động thẳng đều để con lắc sẽ có biên độlớn nhất Biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5m Cho g = 9,8m/s2

A 10,7km/h B 34km/h C 106km/h D 45km/h

Câu 8 : Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn  F sin10 t0  thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là A 5Hz B 10 Hz C 5 Hz D 10Hz

Trang 19

Câu 9: Một con lắc lị xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lị xo khối lượng khơng đáng kể cĩ độ cứng 10 N/m

Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn cĩ tần số gĩc F Biết biên độ của ngoại lực tuần hồn khơng thay đổi Khi thay đổi F thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi  F 10 rad / s thì biên

độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

A 10 gam B 40 gam C 100 gam D 120 gam

Câu 10 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 0,5m Chu kỳ dao động riêng của nước trong xôlà 0,5s người đó đi với vận tốc v thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Vận tốc v có thể nhận giá trịnào trong các giá trị sau? A: 36km/h B: 3,6km/h C: 18 km/h D: 1,8 km/h

Câu 11 : Một người xách xơ nước đi trên đường ,mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xơ sĩng sánh mạnh nhất.Chu kỳ dao

động riêng của nước trong xơ là 0,3s.Tính tốc độ của người đĩ ra đơn vị km/h

A 54km/h B 5,4km/h C.15km/h D 1,5km/h

Câu 12 : Một chiếc xe đẩy cĩ khối lượng m được đặt trên 2 bánh xe ,mỗi bánh xe cĩ gắn một lị xo cĩ cùng độ cứng

200N/m.Xe chạy trên đường lát bê tơng cứ cách 6m cĩ một cái rãnh nhỏ.Khi người đĩ chạy với tốc độ 14,4km/h thì

xe bị rung mạnh nhất.Tính khối lượng của xe A 2,28kg B 22,8kg C 228kg D 37kg

Câu 13 : Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lơ trên trần toa tàu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa

tàu.Khối lượng của ba lơ là 16kg,hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m,chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5m,ở chổ nối thanh ray cĩ một khe hở nhỏ.Tàu chạy với tốc độ bao nhiêu km/h thì ba lơ dao động mạnh nhất

A 49,7km/h B 53,7km/h C 57,6km/h D 76,6km/h

BÀI 5 TỔNG HỢP GIAO ĐỘNG.

Câu 1: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cĩ biên độ lần lượt là 3cm và 4cm Biết độ lệch pha

của 2 dao động là 900, biên độ dao động tổng hợp hai dao động trên là :

Câu 2: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và ngược pha nhau Biên độ dao động

tổng hợp hai dao động trên là : A 0 B 5cm C 10cm D khơng tính được

Câu 3: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cĩ biên độ lần lượt là 2cm và 6cm Biên độ dao

động tổng hợp hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của 2 dao động là :

A 2k B (2k – 1)  C ( k – ½) D (2k + 1 ) /2 (k nguyên)

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số 10Hz và cĩ biên

độ lần lượt là 7cm và 8cm Hiệu số pha của 2 dao động là /3 rad Độ lớn vận tốc của vật khi vật cĩ li

hợp của 2 dao động trên là

Câu 9: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số và cĩ phương

trình dao động lần lượt là 1 os(20 )( ), 2 3 os(20 )( )

Trang 20

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biết phương

trình của dao động tổng hợp là 3cos(10 5 )( )

6

 D

12

Câu 12: (ĐH-09) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai

dao động này có phương trình lần lượt là x 4cos(10t )1

  (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân

bằng là A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s.

Câu 13: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao

động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10 )

Câu 16: Chuyển động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

phương trình là: x1=4cos(10t+ /4) cm; x2=3cos(10t-3 /4) cm Gia tốc khi nó qua vị trí biên bằng

A 10cm/s2 B 1cm/s2 C 10m/s2 D 1m/s2

x2=2Acos(10 t+5 /6) và x3=A(10 t- /2) (với x tính bằng m, t tính bằng s) Phương trình tổng hợp của ba dao động trên là

A x=Acos(10 t+ /2) cm B x=Acos(10 t- /2) cm

C x=Acos(10 t+5 /2) cm D x=Acos(10 t-5 /2) cm

Câu 18: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động:

x1 = 8cos(2πt + /2) (cm), x2 = 2cos(2πt -/2) (cm) và x3 = A3cos(2t + 3) (cm) Phương trình dao động tổng hợp có dạng x = 6 2 cos(2πt + /4) (cm) Tính biên độ dao động và pha ban đầu của dao động thành phần thứ 3:

A 6cm và 0 B 6cm và /3 C 8cm và /6 D 8cm và /2

ban đầu /6 và dao động 2 có biên độ A2, pha ban đầu -/2 Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 20: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cung phương:

x1= A1cos(t+/3)(cm) và x2= A2cos(t- /2)(cm).Phương trình dao động tổng

Trang 21

hợp là: x=5cos(t+ )(cm) Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất khi  bằng bao nhiêu? Tính

A2max? A.- /3; 8cm B - /6;10cm C /6; 10cm D B hoặc C

Câu 21: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ 0x, coi trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 = 4cos(4t +

pha ban đầu dao động này là A A=5cm;  =0,93 rad B A=1cm;  =0,93 rad

C A=1cm;  =3 /4 rad D A=5cm;  =3 /4 rad

Bài 24: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

dao động lần lượt là x1 = 10cos( 2 t + φ) cm và x) cm và x2 = A2cos( 2 t   2 ) cm thì dao động tổng hợp là x

= Acos( 2 t   3 ) cm Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là:

- ) và x2 =3 3cos

3

2

t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Tại các thời điểm x1 = x2 li độ của dao động tổng hợp là: A ± 5,79 cm B ± 5,19cm C ± 6

cm D ± 3 cm.

π/3) cm, x23=2 3cos(2πt +5π/6)mcm, x31=2cos(2πt + π)cm Biên độ dao động của thành phần thứ 2?

A 1 cm B 3 cm C 3cm D 2 3cm.

21

Trang 22

CHƯƠNG 2 SÓNG CƠ HỌC.

Dạng 1 : Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng:

3 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?

A Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

B Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.

C Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.

D Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

Câu 2 Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc với phương truyền sóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Trùng với phương truyền sóng.

Câu 3 Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động

A hướng theo phương nằm ngang B trùng với phương truyền sóng.

C vuông góc với phương truyền sóng D hướng theo phương thẳng đứng

Câu 4 Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

A rắn, lỏng B rắn, và trên mặt môi trường lỏng C lỏng và khí D khí, rắn.

Câu 5 Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

Câu 6 Chỉ ra phát biểu sai

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha B.Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền dao động cùng pha với nhau.

C Những điểm cách nhau một số lẽ lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha với nhau.

D Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 7 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức: A  v f B  v f C   2vf D  2f v

Câu 8(DH 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

B Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900

C Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bướcsóng thì dao động cùng pha

D Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

Câu 9: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 5 ngọn sóng qua mặt trong 20 giây, khoảng cách giữa hai ngọnsóng là 10m Tính tần số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển

A 0,2Hz; 2m/s B 4Hz; 25m/s C 25Hz; 2,5m/s D 4Hz; 25cm/s

Câu10: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 100 Hz, tạo ra sóng ổn định trên

mặt chất lỏng Xét 6 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ sáu 0,5m Tốc độ truyền sóng là A 50 m/s B 10 m/s C 20 m/s D 25 m/s

Câu11 : Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với

tần số f = 4Hz Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là20cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.160(cm/s) B.40(cm/s) C.80(cm/s) D.40(cm/s)

Câu 12 Một sóng lan truyền với vận tốc 100m/s có bước sóng 2m Tần số và chu kì của sóng là

A f = 50Hz ;T = 0,02s B.f = 0,05Hz ;T= 200s C.f = 800Hz ;T = 1,25s.D.f = 5Hz;T = 0,2s.

Câu 13: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 27 giây.

Coi sóng bi ển là sóng ngang Chu kì dao động của sóng biển là :

A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)

Câu 14* Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ truyền sóng trên

dây là 2m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 20 cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha

so với A một góc  = (k + 0,5) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 5 Hz

Câu 15*: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với sợi dây Biên độ

dao động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 20 cm, người tathấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc (2 1)

2

   với k = 0, 1, 2 Tính bước sóng ? Biết tần

số f có giá trị trong khoảng từ 20Hz đến 30Hz A 12 cm B 8 cm C 14 cm D 16 cm Câu 16* : Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f  30Hz Vận tốc truyềnsóng là một giá trị nào đó trong khoảng

s

m v

s

m

9,26

,

1   Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại

đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:

A 2m/s B 3m/s C.2,4m/s D.1,6m/s

Trang 23

Dạng 2: Bài tập liên quan đến phương trình sóng:

Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây:

u = 4cos(10t - x

3

)(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị

Câu 2: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(10t - 8x) (cm) (x tính

bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

A 1,25 m/s B 4 m/s C 40 cm/s D 1,25 cm/s

Câu 3: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình )

64cos(

100

5cos(

30

7cos(

cm t

15

8cos(

Câu 7.(ĐH_2008) Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tạiđiểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:

Câu 8: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kì

T = 2s Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.Phương trình dao động tại M cách

Câu 9: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với

phương của sợi dây, biên độ 2cm, chu kì 1,2s Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB, phương trình sóng tại một điểm M cách O một

Câu 10 : Một sóng cơ ngang truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình u6cos4t 0,02x; trong

đó u và x có đơn vị là cm, t có đơn vị là giây Hãy xác định vận tốc dao động của một điểm trên dây có toạ độ x

= 25 cm tại thời điểm t = 4 s A.24(cm/s) B.14(cm/s) C.12(cm/s) D.44(cm/s)

Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s Phương trình sóng tại nguồn là

u = 3cost(cm).Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t = 2,5s là: A: 25cm/s B: 3cm/s C: 0 D: -3cm/s

Câu 12* : Một sóng ngang có biểu thức truyền sóng trên phương x là : u  3cos(100  t x cm  ) , trong đó x tínhbằng mét (m), t tính bằng giây (s) Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ cực đại của phần tử vật chất môi trường là : A:3 B.3/100 C 100 D 100/3

Trang 24

T

t  có ly độ)

Câu 15**: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s theo phương Oy;

trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm Biên độ sóng bằng A = 1cm và không thay đổi khi lantruyền Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 0 cm thì li độ tại Q là

6

 với nguồn?

Dạng 3: Độ lệch pha giữa hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng

2.BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM CƠ BẢN

Câu 1: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng

cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau

4

 Vận tốc truyền sóng nước là:

Câu 2: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng = 1m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

Câu 3: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 100Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm

gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 8000cm/s B v = 160m/s C v = 125m/s D v = 80m/s

Câu 4: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 20s Biết vận tốc truyền

pha của sóng là v = 0,1m/s dọc theo dây Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A d = 1m B d = 1,5m C d = 2m D d = 2,5m

Câu 5: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là:

Câu 6: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5t + /6) (cm) Biết khoảng cách gần nhất giữa haiđiểm có độ lệch pha  /4 đối với nhau là 0,5 m Vận tốc truyền sóng sẽ là

Câu 7: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 8 m/s Dao động của các phần tử

vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 30 cm và 35 cm, lệch pha nhau góc : A 2π rad B .

Câu 8 : Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s Người ta thấy

2 điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 10 cm luôn dao độngngược pha nhau Tần số sóng đó là : A.200 Hz B.5 Hz C.20 Hz D.10Hz

Câu 7: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một

phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là:

A 0,5m B 1,0m C 2,0 m D 2,5 m

Câu 8: Một sóng cơ học có tần số dao động là 50Hz, lan truyền trong không khí vớivận tốc là 30m/s Hai điểm

M, N cách nguồn lần lượt là d1 = 60cm và d2 Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là /3rad Giá trị củad2 bằng: A 100cm B 70cm C 50cm D 80cm

Trang 25

Câu 9 : Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài Phương trình dao động tại nguồn O có dạng

0 acos t(cm)

u   Vận tốc truyền sóng 0,5m/s Gọi M, N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha

và ngược pha với O Khoảng cách từ O đến M, N là :

A 25cm và 12,5cm B 100cm và 50cm C 50cm và 100cm D 50cm và 12,5cm

Câu 10 Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 20s Biết vận tốc

truyền sóng trên dây v = 0,1 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là:

Câu 11* : Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz

đến 15Hz Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là

A 10,5 cm B 12 cm C 10 cm D 8 cm

Câu 12*: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 5Hz Người ta thấy hai điểm A,B trên

sợi dây cách nhau 100cm dao động cùng pha và trên đoạn dây AB có một điểm khác dao động ngược pha với A Tốc độ truyền sóng trên dây lả: A 500m/s B 1000cm/s C 5m/s D 500cm/s

Câu 13**: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn

7/3(cm) Sóng truyền với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là 6(cm/s) thì tốc độ dao động củaphần tử N là A 3 (cm/s) B 0,5 (cm/s) C 4(cm/s) D 6(cm/s)

3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO

Câu 1***: Một nguồn 0 phát sóng cơ có tần số 10hz truyền theo mặt nước theo đường thẳng với V = 60 cm/s

Gọi M và N là điểm trên phương truyền sóng cách 0 lần lượt 20 cm và 45cm Trên đoạn MN có bao nhiêu điểmdao động lệch pha với nguồn 0 góc  / 3 A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2***: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi đi

qua hai điểm M và N cách nhau MN = 0,25 ( là bước sóng) Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao độngcủa điểm M và N lần lượt là uM = 4cm và uN = 4 cm Biên độ của sóng có giá trị là

A 4 3cm B 3 3cm C 4 2cm D 4cm.

Câu 3***: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau x = λ/3, sóng có biên độ A, chu kì

T Tại thời điểm t1 = 0, có uM = -3cm và uN = 3cm Ở thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ Nđến M Biên độ sóng A và thời điểm t2 là

Câu 4***: Một nguồn O dao động với tần số f = 50Hz tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 5 cm(coi như

không đổi khi sóng truyền đi) Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Điểm M nằm trên mặt nướccách nguồn O đoạn bằng 5cm Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tạithời điểm t1 li độ dao động tại M bằng 3 cm Li độ dao động tại M vào thời điểm t2 = (t1 + 2,005)s bằng baonhiêu ? A 5 B 3 C 4 D -3

Câu 5***: Một sóng ngang có chu kì T=0,2s truyền trong môi trường đàn hồi có tốc độ 1m/s Xét trên phương

truyền sóng Ox, vào một thời điểm nào đó một điểm M nằm tại đỉnh sóng thì ở sau M theo chiều truyền sóng, cách M một khoảng từ 42 đến 60cm có điểm N đang từ vị tri cân bằng đi xuống Khoảng cách MN là:

A 50cm B.55cm C.52cm D.45cm

Câu 6*** : Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang với vận tốc 60m/s M và N là hai

điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền theo chiều từ M tới N Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm cóchiều dương hướng lên trên Tại một thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động đi xuống Tạithời điểm đó N sẽ có li độ và chiều chuyển động tương ứng là :

Câu 7*** : Sóng có tần số 20(Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2(m/s), gây

ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chấtlỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5(cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t,điểm N ở đỉnh sóng cao nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

I CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ GIAO THOA

Câu 1.Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, ngược pha,

những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các

Trang 26

nguồn (với k = 0 ; ±1 ; ±2 ; …) cú giỏ trị là

Cõu 2 Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, ngược pha,

những điểm dao động với biờn độ cực tiểu cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn

Cõu 3.Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, cựng pha, những

điểm dao động với biờn độ cực đại cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn

Cõu 4 Trong sự giao thoa súng trờn mặt nước của hai nguồn kết hợp, cựng pha, những điểm dao động với biờn

độ cực tiểu cú hiệu khoảng cỏch từ đú tới cỏc nguồn (với k = 0 ; ±1 ; ±2 ; …) cú giỏ trị là

Cõu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 10 Hz Tại

điểm M cách A 20cm; cách B 22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B không có cực

đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là: A. 5 cm/s B. 20 cm/s C. 40 cm/s D 26 cm/s

Cõu 6: Trờn mặt nước cú hai nguồn dao động M và N cựng pha, cựng tần số f = 15Hz Tại điểm S cỏch M

25cm, cỏch N 19cm, dao động cú biờn độ cực đại Giữa S và đường trung trực của MN cũn cú hai cực đại nữa

Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là A . 30 cm/s B 60 cm/s C 24 cm/s D. 90 cm/s

Cõu 7: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 15 Hz Tại

điểm M cách A 15cm; cách B 17 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực của A, B có 2 cực tiểukhác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là: A 15 cm/s B. 30 cm/s C. 90 cm/s D 60 cm/s Cõu 8: Trờn mặt nước cú hai nguồn dao động M và N cựng pha, cựng tần số f = 12Hz Tại điểm S cỏch M

21,5cm, cỏch N 14,5cm, dao động cú biờn độ cực tiểu Giữa S và đường trung trực của MN cũn cú ba cực đại

Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là A 36 cm/s B 72 cm/s C 24 cm/s D. 26 cm/s

Cõu 9.Trong thớ nghiệm tạo võn giao thoa súng trờn mặt nước, người ta dựng nguồn dao động cú tần số 100 Hz

và đo được khoảng cỏch giữa hai cực đại súng liờn tiếp nằm trờn đường nối hai tõm dao động là 4 mm Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là A 0,2 m/s B 0,6 m/s C 0,4 m/s D 0,8 m/s

Cõu 10 Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn súng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15 Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s Điểm M cỏch S1 và S2 những khoảng d1 và d2 nào dưới đõy sẽ dao động với biờn độ cực đại? A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm

30cm, cỏch N 25cm, dao động cú biờn độ cực đại Giữa S và đường trung trực của MN cũn cú hai cực đại nữa

Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là A 12 cm/s B 36 cm/s C 24 cm/s D 26 cm/s Cõu 14: Trờn mặt nước cú hai nguồn dao động M và N ngược pha, cựng tần số f = 12Hz Tại điểm S cỏch M

30 cm, cỏch N 24 cm, dao động cú biờn độ cực tiểu Giữa S và đường trung trực của MN cũn cú hai cực đạinữa Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là A 54 cm/s B 48 cm/s C 24 cm/s D. 36 cm/s

Cõu 15 hai nguồn súng kết hợp S1 và S2 dao động ngược pha với tần số 15 Hz Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s Điểm M cỏch S1 và S2 những khoảng d1 và d2 nào dưới đõy sẽ dao động với biờn độ cực đại?

A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm

C d1 = 28 cm và d2 = 22 cm D d1 = 23 cm và d2 = 27 cm

Cõu 16.Trờn mặt chất lỏng, tại A và B cú hai nguồn dao động kết hợp: uA = 0,5 cos20t (cm)

uB = 0,5 cos(20t +π) (cm)Vận tốc truyền súng v = 60 cm/s Tại điểm M trờn mặt chất lỏng cỏch A, B nhữngkhoảng d1= 13 cm; d2 =1cm thuộc võn cực tiểu bậc : A 0 B 1 C 3 D 2

Cõu 17.Trờn mặt chất lỏng, tại A và B cú hai nguồn dao động kết hợp:

Trang 27

uA = 0,5 cos100t (cm) uB = 0,5 cos(100t +π) (cm).Vận tốc truyền sóng v = 100 cm/s Tại điểm M trong vùnggiao thoa trên mặt chất lỏng cách A, B những khoảng d1= 8 cm; d2 = 1 cm thuộc vân cực đại thứ mấy tính từ

vân trung tâm: A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 18.Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao

động tại A và B có dạng uA = 0,5 cos 40t (cm) uB = 0,5 cos(40t +π) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng

là 40 cm/s biên độ của sóng tổng hợp tại M có MA = 12cm, MB = 10, có giá trị nào sau đây?

Câu 19.Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao

động tại A và B có dạng uA = cos 40t (cm) uB = cos(40t +π) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng là 40 cm/s biên độ của sóng tổng hợp tại M có MA = 12cm, MB = 11, có giá trị nào sau đây?

Câu 20** : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45mm ở trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u1 = u2 = 2cos100t (mm) Trên mặt thoáng chất lỏng có hai điểm M và M’ ở cùng một phía của đường trung trực của AB thỏa mãn: MA - MB = 15mm và M’A - M’B = 35mm Hai điểm đó đều nằm trên các vân giao thoacùng loại và giữa chúng có ba vân loại đó Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là:

A 5m/s B 0,5m/s C 2,5m/s D 0,25m/s

Câu 21* : Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha S1 và S2 dao động với tần số f = 10

Hz Giữa S1 , S2 có 5 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 6 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A v = 30 cm/s B v = 15cm/s C v = 24 c m/s D v = 1 m/s.

II.Tìm số đ iểm dao đ ộng cực đ ại và cực tiểu giữa hai nguồn Avà B ( hay S 1 và S 2 ) :

Ghi nhớ: Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn , khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp bằng

2

Câu 1 Giao thoa sóng là hiện tượng

A.Gặp nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

B các sóng triêt tiêu khi gặp nhau.

C cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong một môi trường.

D gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ sóng tăng cường hoặc giảm bớt.

Câu 2 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao động

AB ? A.8 B.9 C.7 D.10

Câu 4 : Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp,dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha Biết tốc độ truyền sóngtrên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trênS1S2 là: A 11 B 8 C 5 D 9

Câu 5 : Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 45 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phươngthẳng đứng với phương trình: u1=5cos100t(mm) và u2=5cos(100t+)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chấtlỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là

Câu 6**: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 42 mm lần lượt dao động theo phương trình

u1 = Acos200t(cm) và u2 = Acos(200t +)(cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân Xét về một phía của đườngtrung trực của AB, người ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân bậc (k +3)(cùng loạivới vân bậc k) đi qua điểm N có NA – NB = 36mm Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là

III.Tìm s ố điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu giữa hai điểm bất kỳ :( DÀNH CHO LỚP NÂNG

CAO)

Câu 1**: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha

với tần số f = 10Hz, cách nhau 11cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 20cm/s Gọi C và D là hai điểmtrên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là

Trang 28

A 11 điểm B 5 điểm C 9 điểm D 3 điểm.

Câu 2**: (ĐH-2010) ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động theo phương thẳng đứng với phương trình UA  2 cos (40 )(  t mm ) và UB  2 cos (40  t   )( mm ) Biết tốc

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là : A 17 B 18 C.19 D.20

Câu 3 **: Cho 2 nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,05 trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 nguồn S1S2 = 14 cm.Vận tốc truyền sóng trong môi truong là 40 cm/s.Hai điểm M, N tạo với S1S2 hình chữ nhậtS1MNS2 có 1 cạnh S1S2 và 1 cạnh MS1 = 7cm.Trên MS1 có số điểm cực đại giao thoa là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 4**: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn AB dao động ngược pha nhau với

tần số f =10 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 20 cm/s Hai điểm M, N trên mặt chất lỏng có MA

= 18 cm, MB =14 cm, NA = 15 cm, NB = 31 cm trên đoạn từ M đến N có bao nhiêu điểm cực tiểu

Câu 5 **: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm dao động theo phương trình : u1 = u2 = a cos50 t (cm) C

là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cựcđại Biết AC= 15,2cm BC = 11,6cm Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh BC là :

A 5đường B 6 đường C 4 đường D 8 đường

Câu 6**: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40t) (cm),

vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và

MB = 5(cm) Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là A 6 B 2

C 9 D 7

Câu 7***: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao

động điều hòa theo phương trình u1=u2=acos(40t)(mm) AB= 10cm, một điểm

C trên mặt chất lỏng cách điểm B một khoảng BC=10cm và hợp với AB một

góc 1200, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60cm/s Trên cạnh AC có số

điểm dao động với biên độ cực đại là A 6 B 5 C 4 D 7

Câu 8***: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách

nhau 10cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = 10cos20πt (mm) và

u2 = 10cos(20πt + )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng của chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hinh vuông AMNB là

Câu 9***: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với

cùng tần số, cùng biên độ dao động, cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảnglần lượt là d1 = 43cm, d2 = 52cm, sóng tại đó có biên độ triệt tiêu Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là50cm/s Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là 4 đường.Tần số dao động của hai nguồn bằng A 30Hz B 20Hz C 25Hz D 50Hz

Câu 10**: hai nguồn kết hợp S1va S2 giống nhau ,S1S2=8cm,f=10(Hz).vận tốc truyền sóng 20cm/s Hai điểm

M và N trên mặt nước sao cho S1S2 là trung trực của MN Trung điểm của S1S2 cách MN 2cm và MS1=10cm

Số điểm cực đại trên đoạn MN là A 1 B 2 C 0 D 3

Bài 11***: Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo

phương trình: u1= acos(30t) , u2 = bcos(30t +/2 ) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Gọi C, D là

2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là

Câu 12***: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động

theo phương trình: u1 = acos(40t); u2 = bcos(40t + ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s) Gọi

E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số cực đại trên đoạn EF.

Câu 15***. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5 cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm O của AB nhất, cách O một đoạn 0,5 cm luôn dao động cực đại Số điểmdao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là :

A 26 B.28 C 18 D.14

IV 1.Xác định khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến hai nguồn

C

Trang 29

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (DÀNH CHO LỚP NÂNG CAO)

Bài 1** : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 20cm dao động cùng pha Biết sóng do

mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 1(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A Biết M dao đông với biên độ cực đại Đoạn BM có giá trị lớn nhất là :

A 10cm B 30cm C 5cm D.15cm

Bài 2** : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 20 cm dao động ngược pha Biết sóng do

mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 0,4(m/s) Gọi M là một điểm nằm trên đường vuônggóc với AB tại A Biết M dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :

A 4,50cm B 10,56cm C 2,11cm D 15,50cm

Bài 3***. Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng v=50cm/s Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng, I là trung điểm của CD Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại.Tính khoảng cách từ M đến I A 1,25cm B 2,8cm C 2,5cm D 3,7cm

Bài 4*** : Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước.

Khoảng cách AB=16cm Hai sóng truyền đi có bước sóng λ=4cm Trên đường thẳng xx’ song song với AB,cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB Khoảng cách ngắn nhất từ

C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là

A 2,25cm B 1,5cm C 2,15cm D.1,42cm

Bài 5***: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:

)(40cos

2

u    , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước

có chung đường trung trực với AB Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm daodộng với biên độ cực đại là: A 10,06 cm B 4,5 cm C 9,25 cm D 6,78 cm

Bài 6***: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là

A 18,67mm B 17,96mm C 19,97mm D 15,34mm

Bài 7***: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s).Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là

VI.Xác định tại vị trí điểm M dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn.( NÂNG CAO)

Bài 1*** Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt nước cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hoà

cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v =

6m/s Những điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại O ( O là trung điểm của S1S2) cách O một khoảng nhỏ nhất là:

Bài 2*** Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo phương trình u =

acos(200πt) mm trên mặt nước Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 0,8 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 là

Bài 4: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao động theo phương thẳng đứng với

phương trình :uA uB acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O

là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần

tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử tại O Khoảng cách MO là

Bài 5: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s.Phần tử O thuộc bề mặt chất lỏng là trung điểm của S1S2 Điểm trên mặt chất lỏng thuộc trung trực của S1S2 dao động cùng pha với O, gần O nhất, cách O đoạn:

Trang 30

Bài 6: Hai nguồn sóng kết hợp, đặt tại A và B cách nhau 20 cm dao động theo phương trình u = acos(ωt) trên

mặt nước, coi biên độ không đổi, bước sóng  = 3 cm Gọi O là trung điểm của AB Một điểm nằm trên đường trung trực AB, dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhất là

Bài 8: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với

phương trình là uA = uB = acos20t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi M

là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A Khoảng cách AM là A 5 cm B 2 cm C 4 cm D 2 2 cm

Bài 9: Ba điểm A,B,C trên mặt nước là 3 đỉnh của tam giác đều có cạnh bằng 8cm, trong đó A và B là 2

nguồn phát sóng giống nhau, có bước sóng 0,8cm Điểm M trên đường trung trực của AB, dao động cùng phavới điểm C và gần C nhất thì phải cách C một khoảng bao nhiêu?

Bài

2 : : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp phát ra hai dao động u1 = acost; u2 = asint khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3,25 Hỏi trên đoạn S1S2 có mấy điểm cực đại dao động cùng pha với u2 Chọn đáp số đúng:

A 3 điểm B 4 điểm C 5 điểm D 6 điểm

Bài

3 : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cùng pha cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc

với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động cùng pha với nguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Bài 4 : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cùng pha cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông gócvới mặt nước tạo ra sóng với bước song 1,6cm Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Bài

5 : Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao độngvuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng  = 1,6cm C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cáchđều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm) Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên

Bài

6 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau một khoảng 16 cm có hai nguồn sóng kết hợp dao độngđiều hòa với cùng tần số f = 10Hz, cùng pha nhau, sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40cm/s Hai điểm

M và N cùng nằm trên mặt nước và cách đều A và B những khoảng 40 cm Số điểm trên đoạn thẳng MN dao

Bài

7 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai nguồn

phát sóng có phương trình u1 u2 2cos(20t)(cm),sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và có vậntốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là:

Bài

8 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 20 cm trong đó A và B là hai nguồn

phát sóng có phương trình u1 u2 2cos(20t)(cm),sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và có vậntốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là:

Dạng 5: sóng dừng:

Câu1 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi , khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng

A một bước sóng B.một phần tư bước sóng C hai lần bước sóng D một nữa bước sóng

Trang 31

Câu 2 Hãy chọn câu đúng ? Sóng dừng là

A Sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.

B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

C Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

D Sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.

Câu 3 Hãy chọn câu đúng ? Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì

bước sóng bằng

Câu 4 Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a Tại điểm trên

sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

A.a/2 B 0 C a/4 D a

Câu 5: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 50Hz Quan sát trên dây đàn ta thấy có 4 bụng sóng Tínhvận tốc truyền sóng trên dây A 4000cm/s B.24m/s C 15m/s D.20m/s

Câu 6:Một sợi dây đàn hồi dài 40cm, có hai đầu A,B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm

đuợc ba nút sóng Không kể hai nút A,B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 7: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động

điều hòa với tần số 20Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóngtrên dây là 20m/s Kể cả A và B, trên dây có

A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 4 nút và 3 bụng D 2 nút và 1 bụng

Câu 8: Một sợi dây có dài 51cm, trên dây có sóng dừng Biết rằng khoảng cách giữa 4 bụng sóng liên tiếp là

18cm, một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là:

A.9 và 9 B.8 và 8 C.7 và 7 D.8 và 7

Câu 9: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây

đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 10: Một ống saó hở 2 hai đầu tạo ra sóng dừng cho âm với 3 nút Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là 20cm Chiều dài của ống sáo là: A 80cm B 60cm C 120cm D 30cm

Câu 11:Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dây

100Hz Điểm M cách A một đoạn 4,25 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:

A nút sóng thứ 8 B bụng sóng thứ 8 C nút sóng thứ 9 D bụng sóng thứ 9

Câu 12*:Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 7 nút sóng.

Khi tần số thay đôi 10Hz thì trên dây có 6 nút sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 6m/s.Chiều dài và tần số f của dây là : A l = 50cm, f = 40Hz B l = 40cm, f = 50Hz C l = 30cm, f =

Câu 14*: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần

số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 200Hz và 300Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây

Câu 15*:Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đàu cố định,

người ta nhận thấy rằng ngoài hai đàu cố định trên dây còn có 3 điểm không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần duỗi thẳng của dây là 0,5s.Tính vận tốc truyền sóng trên dây:

Câu 16* Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng

tạo ra sóng dừng trên dây là f1=70 Hz và f2=84 Hz Tìm tốc độ truyền sóng trên dây Biết tốc độ truyền sóngtrên dây không đổi A 11,2m/s B 22,4m/s C 26,9m/s D 18,7m/s

Câu 17 Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do Người

ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để có sóng dừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trịf2 Tỉ số f2/f1 là: A 1,5 B 2 C 2,5 D 3.

Trắc nghiêm NÂNG CAO!

Trang 32

Câu 1**.Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai đầu

A và B Hỏi có bao nhiêu điểm khác trên dây dao động cùng biên độ với điểm M cách A 1cm?

Câu 2**: Một sợi dây đàn hồi OM= 90cm có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng Biên độ tại bụng sóng là 2 cm,tại N gần 0 nhất có biện độ dao động là 3cm ON có giá trị là:

Nếu B cố định và tốc độ truyền sóng không đổi mà muốn có sóng dừng trên dây thì phải thay đổi tần số f một

1/16Hz

Câu 5***: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là

điểm bụng gần A nhất với AB = 15 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 10 cm Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B lớn hơn vận tốc cực đại của phần tử

M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là: A 3 m/s B 5,6 m/s C 4 m/s

D 2,4 m/s

Câu 6***: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 180 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Bề

rộng của bụng sóng là 4a Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 10

cm Số nút sóng trên AB là A 4 B 9 C 6 D 10 Câu 7***: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định Bề

rộng của bụng sóng là 4a Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 10 cm Số

bụng sóng trên AB là A 4 B 9 C 6 D 10.

Câu 8***: Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây, biết

Phương trình dao động tại đầu A là uA= cos50t cm Quan sát sóng dừng trên sợi dây ta thấy trên dây có nhữngđiểm không phải là điểm bụng dao động với biên độ b (b0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m Giá trị

của b và tốc truyền sóng trên sợi dây lần lượt là: A 2cm; v = 200m/s B 3cm; v =150m/s C 1cm; v = 300m/s D 2cm; v =100m/s

Câu 9*** M,N,P là 3 điểm liên tiếp trên một sợi dây mang sóng dừng có cung biên độ 3cm,dao động tại N ngược pha với dao động tại M MN= 2NP = 2cm.Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất 0,04s thì sợi day códạng một đoạn thẳng.Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng

A.50π mm/s B.100π mm/s C.314mm/s D.628mm/s

Câu 10*** Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5cm cách

nhau x = 20cm là điểm luôn dao động với biên độ lớn hơn 2,5cm Bước sóng là.

Câu 11***: Một sợi dây đàn hồi OM =90cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó

sóng, biên độ tại bụng là 3cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm Khoảng cách ON nhận giá trịđúng nào sau đây? A 7,5 cm B 10 cm C 5 cm D 5,2 cm

Câu 12 ĐHV2011**: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8m s/ , treo lơ lửng trên một cần

rung Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80 Hz đến 120 Hz Trong quá trình thay đổi tần số, có

bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây? A 15 B 8 C 7

D 6

Câu 13**: Cho A, B, C, D, E theo thứ tự là 5 nút liên tiếp trên một sợi dây có sóng dừng M, N, P là các điểm bất kỳ của

dây lần lượt nằm trong khoảng AB, BC, DE thì có thể rút ra kết luận là

A N dao động cùng pha P, ngược pha với M B M dao động cùng pha P, ngược pha với N.

C M dao động cùng pha N, ngược pha với P D không thể biết được vì không biết chính xác vị trí các điểm M, N, P Câu 14DHV 2012**: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Khoảng thời gian giữa hai

lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0 s,1 ,tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s Khoảng cách giữa hai điểmgần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng là:

DẠNG 6 SÓNG ÂM.

1 LÝ THUYẾT

Trang 33

Câu 1: Mức cường độ âm được tính theo công thức:

A L(dB) =10 lg(I/I0) B L(dB) = 10 lg(I0/I) C L(B) = 10lg(I/I0) D L(B) = 10lg(I0/I)

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khẳng định sau: Âm cao hoặc thanh ứng với

……… lớn, âm thấp hoặc trầm ứng với ………… nhỏ.

A tần số B biên độ C pha ban đầu D A và B đều đúng

Câu 3: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích

đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

A cường độ âm B âm sắc C độ cao của âm D độ to của âm

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng

A Độ cao của âm là một đặc điểm sinh lý của âm và phụ thuộc vào tần số

B Âm sắc là một đặc điểm sinh lý của âm và phụ thuộc vào tần số và biên độ

C Độ to của âm là một đặc điểm sinh lý của âm và phụ thuộc vào mức cường độ âm

D cả A, B, C đều đúng

Câu 5(CĐ _2007): Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi.

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi.

Câu 6(CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 7(ĐH _2008)Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với

chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

A âm mà tai người nghe được B nhạc âm C hạ âm D siêu âm.

Câu 8(CĐ 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn trong nước.

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 9: Hãy chọn câu đúng Người ta có thể nghe được âm có tần số

A từ 16 Hz đến 20.000 Hz B từ thấp đến cao C dưới 16 Hz D trên 20.000 Hz Câu 10: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước Sóng âm đó ở hai môi trường có:

Câu 11: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

Câu 12(ĐH_2011): Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường

truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số

1

2r

r bằng

Câu 13(CĐ_2012): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ

truyền âm là v Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d Tần số của âm là

II BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu 1: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:

Câu 5: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ

âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB)

A IA = 9IB/7 B IA = 30 IB C IA = 3 IB D IA = 100 IB

Trang 34

Câu 6:Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2.Tính cường độ âm của một âm có mức cường độ âm 80 dB.A.10-2W/m2 B 10-4W/m2 C 10-3W/m2 D 10-1 W/m2.

Câu 7: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben

Câu 9: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là

LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 1012

 W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2

Câu 10(ĐH _2007): Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc

lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

Câu 11: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz Biết tốc độ

truyền âm trong không khí là 336m/s Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng:

A 1m B 0,8 m C 0,2 m D 2m.

Câu 12: Một cái sáo (một đầu kín , một đầu hở ) phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số 440 Hz Ngoài

âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là

A 1320Hz B 880 Hz C 1760 Hz D 440 Hz

Câu 13: Một cây đàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là f = 420(Hz) Một người có thể nghe được âm

có tần số cao nhất là 18000 (Hz) Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do cây đàn này phát ra là: A 17850(Hz) B 18000(Hz) C 17000(Hz) D.17640(Hz)

III BÀI TẬP NÂNG CAO.

Câu 1(ĐH_2012): Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm,

giống nhau với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A 4 B 3 C 5 D 7.

cường độ âm L1=120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở

độ cao: A 316 m B 500 m C 1000 m D 700 m

Câu 3: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp

thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng A 90dB B 110dB C 120dB D 100dB

Câu 4(ĐH_2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một

nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ

âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

Câu 5: Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C

cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB), mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết OA = 2

3OB Tỉ số OC

OAlà

Câu 6: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với

nguồn âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB

30 dB, LN = 10 dB, nếu nguồn âm đó đặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là

A 12 dB B 7 dB C 9 dB D 11 dB

Câu 8: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB,

mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là A 77 dB B 80,97 dB C 84,36 dB D 86,34 dB

Trang 35

Câu 9: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: âm truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm

phản xạ có mức cường độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?

A 5dB B 125dB C 66,19dB D 62,5dB

Câu 10: Một nguồn âm phát sóng âm đẳng hướng theo mọi phương Một người đứng cách nguồn âm

50m nhận được âm có mức cường độ 70dB Cho cường độ âm chuẩn 10-12W/m2, π= 3,14 Môi trường không hấp thụ âm Công suất phát âm của nguồn là

A 0,314W B 6,28mW C 3,14mW D 0,628W

Câu 11: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm Mức cường độ âm tại A, B, C

lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là

Câu 12: Trong một bản hợp ca, giả sử mọi ca sĩ đều hát với cùng một cường độ âm và cùng tần số

Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm tại một điểm M là 68 dB Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là

A 16 người B 12 người C 10 người D 18 người

Câu 13: Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s Dây đàn phát ra bao nhiêu

hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?

A 45 B 22 C 30 D 37.

CHƯƠNG 3 ĐIỆN XOAY CHIỀU.

BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐIỆN XOAY CHIỀU

Trang 36

I LÝ THUYẾT.

Câu 2: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

A từ trường quay B hiện tượng quang điện

C hiện tượng tự cảm D hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 3: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông

góc với đường sức của một từ trường đều B  Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây cóchiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B  Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là :

A,   NBS cos  t B,  NBS sin  t C,  NBS cos  t D,   NBS sin  t

Câu 4: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông

góc với đường sức của một từ trường đều B  Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây cóchiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B  Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là :

A.eNBS sin( t  ) B.eNBS cos( t  ) C.e   NBS sin( t  ) D.e   NBS cos( t  )

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện

B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng nhiệt của dòng điện

C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng từ của dòng điện

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

Câu 6 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu

dụng? A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

Câu 7 Chọn Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B được đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2

Câu 8 Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

A giá trị tức thời của điện áp xoay chiều B giá trị trung bình của điện áp xoay chiều

C giá trị cực đại của điện áp xoay chiều D giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều

Câu 9 Số đo của Ampe kế xoay chiều chỉ

A giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều B giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều

C giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều D giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

II BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu 1: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định từ thông  qua khung dây là A  0,05sin(100t)(Wb) B.

Wb))(

0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xác định

suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là

A e 15,7sin(314t)(V) B e 157 t314 V))(

C e 15,7cos(314t)(V) D e 157cos(314t)(V).

Câu 3: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1 000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01 T Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng A 6,28 V B 8,88 V.

22.10 cos 100

Trang 37

A Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) B Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).

C Tần số là 100 D Pha ban đầu của dòng điện là /6.

A 220 5 V B 220V C 110 10 V D 110 5 V.

Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch có giá trị:

A 2A B - 0,5 2A C bằng không D 0,5 2 A.

trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là A e 48 sin(40 t ) (V).

BÀI TẬP NÂNG CAO.

điện áp tức thời đạt giá trị 120V là : A.1/600s B.1/100s C.0,02s D.1/300s

Câu 2: Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây dẫn.

Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao nhiêu ?

bằng giây (s).Dòng điện có cường độ tức thời bằng không lần thứ ba vào thời điểm

/2)(A), t đo bằng giây Tại thời điểm t1(s) nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i1 = -2A Hỏi đến thời điểm t2 = (t1 + 0,025)(s) cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?

A 2 3 A B -2 3 A C - 3 A D -2A.

gian từ 0 đến 0,01s cường độ dđ tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

Đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn thoả mãn u  110 2 (V) Tỉ số thời gian đèn sáng và tắt trong một chu kì của dòng điện bằng A

1

2 B

Câu 7 Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn

huỳnh quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là: A 1

Trang 38

.

Câu 10: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(t + 1) và i2 = Iocos(t + 2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng

)(005,0)

Câu 13**: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức ( )

2100cos2

là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng 6 A( ) A ( )

2

s

BÀI 2 MẠCH CHỈ CÓ 1 PHẦN TỬ

I MẠCH CHỈ CÓ R.

Câu 1 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần , dòng điện luôn luôn

A nhanh pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B chậm pha /2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở luôn luôn biến thiên điều hoà cùng pha với dòng điện

B Pha của dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở luôn bằng không

C Biểu thức định luật Ohm của đoạn mạch chỉ có điện trở là U = I/R

D Nếu dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở là i = I0sint thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là

  Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :

A i= 2 cos(100 ) ( )  t A C.i=2 2 cos(100 ) ( )  t A

Trang 39

thức ( )

3100cos2

 , t tớnh bằng giõy (s) Khi hiệu điện thế tức thời hai đầu điện trở u = 200v

thỡ cường độ dong điện i lỳc đú là A 1A. B 2 A C 2A D 1/ 2

II Mạch chỉ cú tụ điện.

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về đặc điểm của tụ điện ?

A Tụ điện khụng cho dũng điện một chiều đi qua nhưng cho dũng điện xoay chiều “đi qua”.

B Tụ điện cho dũng điện xoay chiều “đi qua” nờn nú khụng cú tớnh cản trở dũng điện xoay chiều.

C Tụ điện cú cản trở dũng điện xoay chiều, dũng điện xoay chiều cú tần số càng lớn thỡ bị cản trở càng ớt.

D Tụ điện cú cản trở dũng điện xoay chiều, dũng điện xoay chiều cú tần số càng nhỏ thỡ bị cản trở càng nhiều Cõu 2: Đặt một điện ỏp xoay chiều hỡnh sin uU0cos(t) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cú tụ điện Nếu điện dung của tụ điện khụng đổi thỡ dung khỏng của tụ điện

A lớn khi tần số của dũng điện lớn B nhỏ khi tần số của dũng điện lớn.

C nhỏ khi tần số của dũng điện nhỏ D khụng phụ thuộc tần số của dũng điện.

Cõu 3: So với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch, dũng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ cú tụ điện biến đổi

điều hoà A sớm pha hơn một gúc

2

B trễ pha hơn một gúc

2

C sớm pha hơn một gúc

4

D trễ pha hơn một gúc

4

Câu 4: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?

A Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng B Cản trở dòng điện xoay chiều mạnh khi tần số lớn

C Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều

D Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào

A chỉ điện dung C của tụ điện B điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ

C điện dung C và cờng độ dòng điện hiệu dụng qua tụ D điện dung C và tần số góc của dòng điện

Cõu 6 Chọn cõu đỳng Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cú tụ điện thỡ dung khỏng cú tỏc dụng :

A làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luụn sớm pha hơn dũng điện gúc 0,5π

B làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luụn trễ pha so với dũng điện gúc 0,5π

C làm cho hiệu điện thế cựng pha với dũng điện D làm thay đổi gúc lệch pha giữa hiệu điện thế và dũng điện

Cõu 7: Cho điện ỏp hai đầu tụ C là u = 100cos(100t- /2 )(V) Viết biểu thức dũng điện qua mạch, biết

C i = cos(100t + /2)(A) D i = 1cos(100t – /2)(A)

Cõu 8 Xỏc định đỏp ỏn đỳng Cường độ dũng điện qua tụ điện i = 4cos100 t (A) Điện dung là 31,8F.Hiệu điện thế đặt hai đầu tụ điện là: A- uc = 400cos(100 t ) (V) B uc = 400 cos(100 t +2

Cõu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện cú điện dung

4 1

10

C F mắc nối tiếp với một tụ

điện cú điện dung

3

10

   vào hai đầu đoạn mạch chỉ cú tụ điện thỡ cường độ dũng điện trong

mạch là i = I0cos(t + i); i bằng A

Câu11: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng điện qua tụ điện có cờng độ 0,5A Để

dòng điện qua tụ điện có cờng độ bằng 2 A thì tần số của dòng điện là

Trang 40

Cõu 13 Xỏc định đỏp ỏn đỳng Cường độ dũng điện qua tụ điện i = 4cos100 t (A) Điện dung là

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về đặc điểm của cuộn dõy thuần cảm ?

A Cuộn dõy thuần cảm cho dũng điện một chiều đi qua nhưng khụng cho dũng điện xoay chiều đi qua.

B Cuộn dõy thuần cảm cho dũng điện xoay chiều đi qua nờn nú khụng cú tớnh cản trở dũng điện xoay chiều.

C Cuộn dõy thuần cảm cú cản trở dũng điện xoay chiều, tần số càng lớn thỡ bị cản trở càng ớt.

D Cuộn dõy thuần cảm cú cản trở dũng điện xoay chiều, tần số càng lớn thỡ bị cản trở càng nhiều.

Cõu 2: Đặt một điện ỏp xoay chiều hỡnh sin uU0cos(t) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cú cuộn dõy thuần cảm Nếu độ tự cảm của cuộn dõy khụng đổi thỡ cảm khỏng của cuộn dõy

A lớn khi tần số của dũng điện nhỏ B nhỏ khi tần số của dũng điện lớn.

C lớn khi tần số của dũng điện lớn D khụng phụ thuộc tần số của dũng điện.

Cõu 3: So với điện ỏp, dũng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ cú cuộn dõy thuần cảm sẽ biến đổi điều hoà

A sớm pha hơn một gúc

2

B trễ pha hơn một gúc

2

 C sớm pha hơn một gúc

Câu4: Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm

A chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm B chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện

C chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch D phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của dòng điện

Câu 5: Để làm tăng cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm có lõi không khí, ta có thể thực hiện bằng cách:

A tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm B tăng chu kì của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm

C tăng cờng độ dòng điện qua cuộn cảm D tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu cuộn cảm

Cõu 6 Chọn cõu đỳng Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cú cuộn cảm thỡ cảm khỏng cú tỏc dụng :

A làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luụn sớm pha hơn dũng điện gúc 0,5π

B làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luụn trễ pha so với dũng điện gúc 0,5π

C làm cho hiệu điện thế cựng pha với dũng điện D làm thay đổi gúc lệch pha giữa hiệu điện thế và dũng điện

Cõu 7: Cho điện ỏp giữa hai đầu 1 đoạn mạch xoay chiều chỉ cú cuộn thuần cảm L 1 ( H )

cos(   t)( A ) D.i=2cos(100t 6)(A)

Cõu 8: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dõy chỉ cú độ tự cảm L= H

2

1 thỡ cường độ dũngđiện qua cuộn dõy cú biểu thức i=3 2cos(100πt+

6

)(A) Biểu thức nào sau đõy là hiệu điện thế ở hai đầuđoạn mạch: A u=150cos(100πt+

3

cos(100πt-3

2 )(V)

C.u=150 2cos(100πt+23 )(V) D u=100cos(100πt+23 )(V)

Cõu 9*.Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu một đoạn mạch chỉ cú cuộn dõy thuần cảm là ( )

3100cos

B 2A C 3A D 2 A

Cõu 10 Chọn cõu đỳng Một cuộn dõy cú độ tự cảm L và điện trở thuần khụng đỏng kể, mắc vào mạng điện xoay

chiều tần số 60Hz thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là 12A Nếu mắc cuộn dõy trờn vào mạng điện xoay chiều cútần số 120 Hz thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là: A 24A B 10A C 6A D 12A

Cõu 11: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dõy chỉ cú độ tự cảm L= H

1 thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy cú biểu thức i=3 2cos(100πt+

6

)(A) Tại thời điểm t dũng điện tức thũi cú giỏ trị 3A lỳc đúhiệu điện thế tức thời cú giỏ trị là A 100V B 300V C 150 3A D 300 2 A

Cõu 12: Đặt điện ỏp xoay chiều u = Uocos(100πt +

3

 ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L=1

2 (H) Ở thời điểm điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thỡ cường độ dũng điện qua cuộn cảm là 2 A Biểu thức của cường độ dũng điện qua cuộn cảm là

Ngày đăng: 13/09/2018, 16:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w