Mục tiêu của bài tập Sau khi kết thúc bài tập này người thực hành biết được cách sử dụng các chức năng sau của chương trình: Biết cách nhập liệu và quy trình tính toán liên quan đến tí
Trang 1CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP FAST
VP Hà NộI: 18 Nguyễn Chí Thanh, Q Ba Đình Đt: 771-5590, Fax: 771-5591
VP TP HCM: 8 Hồng Hà, P2, Quận Tân Bình ĐT: 3848-6068, Fax: 3848-6425
VP Đà Nẵng: 15 Quang Trung, Q Hải Châu Đt: 381-0532, Fax: 381-2692
E-Mail: info@fast.com.vn , Website: www.fast.com.vn
CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Fast Accounting
Bài tập thực hành
Kế toán giá thành sản phẩm (Phân bổ các chi phí theo số lượng sản xuất)
Hà Nội - Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh – 2011
Trang 2Mục lục
1 Giới thiệu chung 3
2 Mục tiêu của bài tập 4
3 Thông tin và số liệu ban đầu 5
3.1 Về lựa chọn số liệu của bài tập 5
3.2 Các danh mục và số liệu đầu kỳ 5
3.2.1 Danh mục tài khoản 5
3.2.2 Danh mục khách hàng 5
3.2.3 Danh mục kho hàng 5
3.2.4 Danh mục hàng hoá vật tư 5
3.2.5 Danh mục phân xưởng 6
3.2.6 Tồn kho ban đầu kỳ 1/2012 6
3.2.7 Số lượng sản phẩm dở dang ban đầu 7
3.2.8 Giá trị sản phẩm dở dang ban đầu theo yếu tố chi phí 7
3.2.9 Cập nhật định mức nguyên vật liệu 7
3.3 Các chứng từ phát sinh kỳ 1/2012 7
3.3.1 Nhập mua vật tư, công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất 7
3.3.2 Phiếu xuất kho vật tư cho sản xuất 8
3.3.3 Phiếu nhập kho thành phẩm 8
3.3.4 CF khác, CF khấu hao TSCĐ, CCLĐ, lương 9
3.3.5 Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ 10
4 Thực hành 11
4.1 Trình tự thực hiện 11
4.2 Khai báo các danh mục từ điển và dở dang đầu kỳ, cuối kỳ 1/2012 11
4.2.1 Cập nhật các danh mục từ điển 11
4.2.2 Cập nhật tồn kho ban đầu 13
4.2.3 Cập nhật số lượng dở dang đầu kỳ 13
4.2.4 Cập nhật giá trị dở dang đầu kỳ theo yếu tố chi phí 13
4.3 Cập nhật chứng từ phát sinh 13
4.3.1 Khai báo mã sản phẩm và mã phân xưởng trong màn hình chứng từ 13
4.3.2 Cập nhật chứng từ mua vật tư, công cụ 14
4.3.3 Cập nhật chứng từ xuất kho cho sản xuất 14
4.3.4 Cập nhật các chứng từ chi phí 15
4.3.5 Cập nhật phiếu nhập kho thành phẩm 16
4.3.6 Cập nhật số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ 17
4.4 Thao tác tính giá thành sản phẩm 17
4.4.1 Trình tự tính giá thành sản phẩm 17
4.4.2 Tính giá tồn kho 18
4.4.3 Tính số lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ 18
4.4.4 Tập hợp và phân bổ chi phí theo hệ số 19
4.4.5 Tính giá thành sản phẩm 21
4.4.6 Cập nhật giá cho các phiếu nhập thành phẩm 22
4.4.7 Kết chuyển chi phí sang tài khoản 154 22
4.5 Báo cáo giá thành sản phẩm 22
4.5.1 Tổng hợp phát sinh nguyên vật liệu theo sản phẩm 22
4.5.2 Thẻ giá thành sản phẩm 24
4.5.3 Bảng giá thành sản phẩm 26
4.5.4 Bảng tổng hợp giá thành theo yếu tố 29
Trang 3Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
1 Giới thiệu chung
Trong tài liệu này là bài tập để thực hành trên phần mềm kế toán Fast Accounting
Tài liệu “Bài tập thực hành” cung cấp cho người sử dụng:
Ngoài “Bài tập thực hành”, đi kèm với phần mềm kế toán Fast Accouting, còn có các tài liệu sau:
Tài liệu “Hướng dẫn cài đặt và sử dụng” hỗ trợ người sử dụng các vấn đề sau:
Accounting
Tài liệu “Hướng dẫn tác nghiệp” trình bày về các vấn đề sau:
Chúng tôi hy vọng bộ tài liệu trên sẽ cung cấp cho người sử dụng các thông tin cần thiết để có thể sử dụng và khai thác phần mềm Fast Accounting một cách hiệu quả nhất
Trang 42 Mục tiêu của bài tập
Sau khi kết thúc bài tập này người thực hành biết được cách sử dụng các chức năng sau của chương trình:
Biết cách nhập liệu và quy trình tính toán liên quan đến tính giá thành sản phẩm liên tục trong trường hợp các chi phí được phân bổ theo số lượng sản xuất trong kỳ
Trang 5Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
3 Thông tin và số liệu ban đầu
3.1 Về lựa chọn số liệu của bài tập
Bài tập chỉ giới hạn một số nghiệp vụ liên quan đến bài toán tính giá thành
Mô tả bài toán
được phân bổ theo số lượng sản xuất trong kỳ
dở dang cuối kỳ
3.2 Các danh mục và số liệu đầu kỳ
3.2.1 Danh mục tài khoản
Tách tài khoản 621: Chi phí sản xuất
6211: Chi phí nguyên vật liệu chính 6212: Chi phí nguyên vật liệu phụ
huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai
3600630577
3.2.3 Danh mục kho hàng
Tính giá tồn
Trang 63 TP01 Thành phẩm 01 155 TBT Cái 51
3.2.5 Danh mục phân xưởng
3.2.6 Tồn kho ban đầu kỳ 1/2012
Trang 7CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP FAST
VP Hà NộI: 18 Nguyễn Chí Thanh, Q Ba Đình Đt: 771-5590, Fax: 771-5591
VP TP HCM: 8 Hồng Hà, P2, Quận Tân Bình ĐT: 3848-6068, Fax: 3848-6425
VP Đà Nẵng: 15 Quang Trung, Q Hải Châu Đt: 381-0532, Fax: 381-2692
E-Mail: info@fast.com.vn , Website: www.fast.com.vn
3.2.7 Số lượng sản phẩm dở dang ban đầu
3.2.8 Giá trị sản phẩm dở dang ban đầu theo yếu tố chi phí
lượng Giá Thành tiền
Trang 8Ngày Số Người bán Nội dung TK/Kho Số
lượng Giá Thành tiền
3.3.2 Phiếu xuất kho vật tư cho sản xuất
Số lượng
Xuất vật tư sản xuất
Xuất vật tư sản xuất
Nhập kho thành phẩm
KTP
Trang 9Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
3.3.4 CF khác, CF khấu hao TSCĐ, CCLĐ, lương
CF điện nước, điện thoại (chuyển khoản qua ngân hàng)
Chi phí tiền điện cho bộ phận bán
Chi phí tiền nước cho bộ phận bán
Chi phí tiền đt cho bộ phận bán
CF khấu hao TSCĐ, CCLĐ, lương, bảo hiểm
PKT01 31/01
Trích khấu hao công cụ dụng cụ
Trang 103.3.5 Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Số lượng quy đổi
Trang 11Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
4 Thực hành
4.1 Trình tự thực hiện
pháp định mức sản phẩm
4.2 Khai báo các danh mục từ điển và dở dang đầu kỳ, cuối kỳ 1/2012
4.2.1 Cập nhật các danh mục từ điển
mục khách hàng
vật tư
phân xưởng
Danh mục phân nhóm yếu tố chi phí
Trang 12 Danh mục yếu tố chi phí: Vào phân hệ kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Danh mục yếu tố chi phí
Tên yếu tố chi phí Chi phí nguyên
vật liệu chính Chi phí nguyên vật liệu phụ Chi phí nhân công
Chi phí sx chung
Trang 13Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
4.2.2 Cập nhật tồn kho ban đầu
Vào phân hệ kế toán hàng tồn kho/ Số dư đầu kỳ/ Vào tồn kho đầu kỳ
4.2.3 Cập nhật số lượng dở dang đầu kỳ
Vào phân hệ kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Số dư đầu kỳ/ Cập nhật số lượng
dở dang đầu kỳ Năm 2012
4.2.4 Cập nhật giá trị dở dang đầu kỳ theo yếu tố chi phí
Vào phân hệ kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Số dư đầu kỳ/ Cập nhật giá trị dở dang ban đầu theo yếu tố chi phí Chọn năm 2012
4.3 Cập nhật chứng từ phát sinh
4.3.1 Khai báo mã sản phẩm và mã phân xưởng trong màn hình chứng từ
Vào Hệ thống/ Khai báo màn hình nhập chứng từ Chọn chứng từ cần thêm cột Mã
sản phẩm, Mã phân xưởng Kích chọn tuỳ chọn của trường tự do kích chọn mã px
Trang 144.3.2 Cập nhật chứng từ mua vật tư, công cụ
Phiếu nhập mua hàng: Vào kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Phiếu nhập mua hàng
4.3.3 Cập nhật chứng từ xuất kho cho sản xuất
Trang 15Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
4.3.4 Cập nhật các chứng từ chi phí
Chi phí tiền điện, nước, điện thoại
(chi) ngân hàng
Trang 16Phân bổ chi phí khấu hao tscđ và cclđ
Vào Kế toán tổng hợp/ Phiếu kế toán
4.3.5 Cập nhật phiếu nhập kho thành phẩm
Vào kế toán hàng tồn kho/ Phiếu nhập kho
Trang 17Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
4.3.6 Cập nhật số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Vào phân hệ kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Cập nhật số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ Chọn kỳ 1/2012
4.4 Thao tác tính giá thành sản phẩm
4.4.1 Trình tự tính giá thành sản phẩm
Dưới đây là trình tự tính giá thành sp cho trường hợp NVL, Lương, CF chung phân bổ theo slsx
Trang 185 Cập nhật giá cho các phiếu nhập thành phẩm
4.4.2 Tính giá tồn kho
Vào kế toán hàng tồn kho/ Tính giá trung bình Chọn kỳ 1/2012
4.4.3 Tính số lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Tính số lượng sản phẩm nhập kho trong
kỳ Chọn kỳ 1/2012
Trang 19Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
SL SP dd quy đổi đầu kỳ = Số lượng sp dở dang đầu kỳ * Tỷ lệ hoàn thành
SL SP dd quy đổi cuối kỳ = Số lượng sp dở dang cuối kỳ * Tỷ lệ hoàn thành
SL SP sản xuất trong kỳ = Số lượng sp nhập kho + Số lượng sản phẩm dd quy đổi cuối kỳ -
Số lượng sản phẩm dd quy đổi đầu kỳ
Số lượng sản xuất Số lượng sản phẩm dd
quy đổi cuối kỳ
Số lượng sản xuất Số lượng sản phẩm dd
quy đổi cuối kỳ
4.4.4 Tập hợp và phân bổ chi phí theo hệ số
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Tập hợp và phân bổ chi phí theo hệ số
Chọn kỳ 1/2012
Chú ý: Tập hợp phân bổ chi phí theo slsx
Hệ số = Tổng slsx / slsx của TPxx
Chi phí NVL trong kỳ = Tổng chi phí NVL * Hệ số
Chi phí phát sinh Lương trong kỳ = Tổng chi phí lương * Hệ số
Chi phí phát sinh CFChung = Tổng CF chung * Hệ số
Dở dang cuối kỳ= ((Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ)/ (Số lượng sản
phẩm hoàn thành+ Số lượng dở dang cuối kỳ))* Số lượng dở dang cuối kỳ
CF NVL nhập kho (Tiền) = CF NVL dở dang đầu kỳ + CF NVL ps trong kỳ - CF NVL dở dang
cuối kỳ
Trang 21Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Tính giá thành sản phẩm Chọn kỳ 1/2012
Tổng giá thành sản phẩm nhập kho = Tổng chi phí dở dang đầu kỳ + Tổng chi phí phát sinh
trong kỳ - Tổng chi phí dở dang cuối kỳ
Giá thành 1 đơn vị sản phẩm = Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành/ Số lượng sản phẩm
nhập kho
Sản Tổng chi phí dở Tổng chi phí phát Tổng chi phí dở Tổng tiền Giá thành
Trang 22phẩm dang đầu kỳ sinh trong kỳ dang cuối kỳ 1 đv sp
4.4.6 Cập nhật giá cho các phiếu nhập thành phẩm
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Cập nhật giá cho các phiếu nhập thành phẩm
4.4.7 Kết chuyển chi phí sang tài khoản 154
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Kết chuyển chi phí sang tài khoản 154
Chọn kỳ 1/2012
4.5 Báo cáo giá thành sản phẩm
4.5.1 Tổng hợp phát sinh nguyên vật liệu theo sản phẩm
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Tổng hợp phát sinh NVL theo sản phẩm Chọn kỳ 1/2012, chọn tài khoản 621
Trang 23Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
Trang 24CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP FAST
VP Hà NộI: 18 Nguyễn Chí Thanh, Q Ba Đình Đt: 771-5590, Fax: 771-5591
VP TP HCM: 8 Hồng Hà, P2, Quận Tân Bình ĐT: 3848-6068, Fax: 3848-6425
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Thẻ giá thành sản phẩm Chọn kỳ 1/2012, sản phẩm TP01, Mã PX: PXA
Trang 25Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Thẻ giá thành sản phẩm Chọn kỳ 1/2012, sản phẩm TP02, Mã PX: PXA
Trang 264.5.3 Bảng giá thành sản phẩm
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Bảng giá thành sản phẩm mẫu 1 Chọn kỳ 1/2012
Trang 27Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Bảng giá thành sản phẩm mẫu 2 Chọn kỳ 1/2012
Trang 28 Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Bảng giá thành sản phẩm mẫu 3 Chọn kỳ 1/2012
Trang 29Fast Accounting Kế toán giá thành Phân bổ chi phí theo định mức
4.5.4 Bảng tổng hợp giá thành theo yếu tố
Vào kế toán giá thành sản xuất liên tục/ Báo cáo giá thành sản phẩm/ Bảng tổng hợp giá thành theo yếu tố Chọn kỳ 1/2012, PXA