CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP Fast Accounting Phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả Bài tập thực hành căn bản Hà Nội - Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh - 2011... 3/10 1 Giới th
Trang 1CÔNG TY PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Fast Accounting Phân hệ kế toán mua hàng
và công nợ phải trả
Bài tập thực hành (căn bản)
Hà Nội - Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh - 2011
Trang 2Mục lục
1 Giới thiệu chung 3
2 Mục tiêu của bài tập 4
3 Thông tin, số liệu ban đầu 5
3.1 Về lựa chọn số liệu của bài tập 5
3.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ 5
3.2.1 Phiếu nhập mua hàng 5
3.2.2 Thanh toán tiền hàng qua tài khoản ngân hàng 6
4 Thực hành 7
4.1 Cập nhật danh mục và số dư công nợ phải trả đầu kỳ Error! Bookmark not defined 4.2 Nhập liệu các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ 7
4.3 Báo cáo mua hàng 7
4.3.1 Bảng kê phiếu nhập 7
4.3.2 Nhật ký mua hàng 8
4.3.3 Báo cáo tổng hợp hàng nhập mua 8
4.3.4 Báo cáo hàng nhập mua nhóm theo hai chỉ tiêu 9
4.3.5 Báo cáo công nợ của nhà cung cấp 9
4.3.6 Sổ chi tiết công nợ của một Nhà cung cấp 9
4.3.7 Bảng cân đối phát sinh công nợ tài khoản 10
4.3.8 Bảng tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ 10
Trang 3Fast Software Co., Ltd 3/10
1 Giới thiệu chung
Trong tài liệu này là bài tập để thực hành trên phần mềm kế toán Fast Accounting
Tài liệu “Bài tập thực hành” cung cấp cho người sử dụng:
- Các số liệu ví dụ, bài tập tổng quát để thực hành trên chương trình
- Các số liệu ví dụ, bài tập thực hành trên chương trình cho từng nghiệp vụ kế toán cụ thể
Bước đầu chúng tôi sẽ xây dựng các bài tập ở mức căn bản, đơn giản để làm quen với phần mềm Tiếp theo chúng tôi sẽ xây dựng các bài tập nâng cao ứng với các tình huống nghiệp vụ khác nhau trên thực tế Ngoài “Bài tập thực hành”, đi kèm với phần mềm kế toán Fast Accounting, còn có các tài liệu sau:
1 Hướng dẫn cài đặt và sử dụng
2 Hướng dẫn tác nghiệp
Tài liệu “Hướng dẫn cài đặt và sử dụng” hỗ trợ người sử dụng các vấn đề sau:
- Hướng dẫn cài đặt chương trình Fast Accounting
- Các thao tác sử dụng khi cập nhật, xử lý và khai thác số liệu trên chương trình Fast Accounting
- Giải thích và hướng dẫn cách cập nhật các thông tin vào chương trình Fast Accounting
Tài liệu “Hướng dẫn tác nghiệp” trình bày về các vấn đề sau:
- Tổng quan về quy trình tác nghiệp các nghiệp vụ kế toán trên phần mềm Fast Accounting
- Các lưu ý liên quan đến xử lý từng nghiệp vụ cụ thể trên phần mềm Fast Accounting
Chúng tôi hy vọng bộ tài liệu trên sẽ cung cấp cho người sử dụng các thông tin cần thiết để có thể sử dụng
và khai thác phần mềm Fast Accounting một cách hiệu quả nhất
Trang 42 Mục tiêu của bài tập
Sau khi kết thúc bài tập này người thực hành cần biết cách sử dụng các chức năng sau của chương trình:
Khai báo các danh mục và số dư ban đầu: danh mục nhà cung cấp, danh mục kho hàng, danh mục hàng hóa vật tư, cập nhật số dư công nợ phải trả ban đầu
Nhập các chứng từ phát sinh: Phiếu nhập mua hàng, giấy báo nợ (chi) ngân hàng
Báo cáo: Báo cáo mua hàng, báo cáo công nợ nhà cung cấp
Trang 5Fast Software Co., Ltd 5/10
3 Thông tin, số liệu ban đầu
3.1 Về lựa chọn số liệu của bài tập
Bài tập chỉ giới hạn một số nghiệp vụ đơn giản liên quan đến mua hàng và trả tiền cho nhà cung cấp
3.2 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
3.2.1 Phiếu nhập mua hàng
Người giao hàng
giá Số tiền
PN01 01-04 Chị
Trang
Nhập mua hàng hóa từ Nhà
cung cấp 05
Kho hàng hóa
Hàng H4 5.000 10.000 50.000.000 Thuế GTGT 10% 5.000.000
Số HĐ:4215671, Ngày:01-04, Số
PN02 05-04 Anh Hà
Nhập mua hàng hóa từ Nhà
cung cấp 06
Kho hàng hóa
66.000.000
Hàng H5 5.000 12.000 60.000.000 Thuế GTGT 10 % 6.000.000
Số HĐ: 4632181, ngày 05-04, Số
seri: BB/11T
PN03
10-04
Chị Trang
Nhập mua hàng H4 từ Nhà
cung cấp 05
Kho hàng hóa
Hàng H4 10.000 9.800 98.000.000 Thuế GTGT 10% 9.800.000
Số HĐ: 4321791 ngày 10-04, Số
Seri SB/11T
PN04 15-04 Chị
Trang
Nhập mua hàng hóa H5 từ Nhà
cung cấp 05
Kho hàng hóa
Hàng H5 5.000 12.000 60.000.000 Thuế GTGT 10% 6.000.000
Số HĐ:1406573, Ngày:15-04, Số
PN05
20-04 Anh Hà
Nhập mua hàng H4 từ Nhà
cung cấp 06
Kho hàng hóa
33.000.000
Hàng H4 3.000 10.000 30.000.000 Thuế GTGT 10% 3.000.000
Số HĐ: 4207641, Số Seri BB/11T, ngày 23/04
PN06 29-04 Anh Hà
Nhập mua hàng H5 từ Nhà cấp
hàng hóa
Hàng H5 2.000 12.000 24.000.000 Thuế GTGT10% 2.400.000
Trang 6Số HĐ: 454340, Ngày:29-04, Số
Tổng cộng: 322.000.000
3.2.2 Thanh toán tiền hàng qua tài khoản ngân hàng
BN05 30/04/2012 Thanh toán tiền hàng cho Nhà cung cấp 05 50.000.000 BN06 30/04/2012 Thanh toán tiền hàng cho Nhà cung cấp 06 60.000.000
Trang 7Fast Software Co., Ltd 7/10
4 Thực hành
4.1 Nhập liệu các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
Nhập liệu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở mục 3.1
Thực hiện:
Mua hàng: Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Phiếu nhập mua
Phiếu nhập chi phí mua hàng: Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Phiếu nhập
chi phí mua hàng
Hàng mua bị trả lại: Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Phiếu xuất trả lại nhà
cung cấp
4.2 Báo cáo mua hàng
Yêu cầu:
In các báo cáo sau từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012
Bảng kê phiếu nhập
Nhật ký mua hàng
Bảng tổng hợp hàng nhập mua
Báo cáo mua hàng nhóm theo hai chỉ tiêu: nhà cung cấp và mặt hàng
Báo cáo mua hàng nhóm theo hai chỉ tiêu: mặt hàng và nhà cung cấp
Thực hiện:
In báo cáo
4.2.1 Bảng kê phiếu nhập
Vào phân hệ kế toán mua hàng hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo hàng nhập mua/ Bảng kê phiếu
nhập
BẢNG KÊ PHIẾU NHẬP
Từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012 Chứng từ
giá Thành tiền
01/04/2012 MN1 Người bán 04 - NB04 KHH
Nhập mua hàng hóa 331111 H4 - Hàng H4 cái 5.000,0 10.000 50.000.000
Cộng: 50.000.000
05/04/2012 MN2 Người bán 05 - NB05 KHH
Nhập mua hàng hóa 331111 H5 - Hàng H5 cái 5.000,0 12.000 60.000.000
Cộng: 60.000.000
10/04/2012 MN3 Người bán 04 - NB04 KHH
H4 - Hàng H4 cái 10.000,0 9.800 98.000.000
Cộng: 98.000.000
15/04/2012 MN4 Người bán 04 - NB04 KHH
Nhập mua hàng hóa 331111
Trang 8H5 - Hàng H5 cái 5.000,0 12.000 60.000.000
Cộng: 60.000.000
20/04/2012 MN5 Người bán 05 - NB05 KHH
Nhập mua hàng hóa 331111 H4 - Hàng H4 cái 3.000,0 10.000 30.000.000
Cộng: 30.000.000
29/04/2012 MN6 Người bán 05 - NB05 KHH
Nhập mua hàng hóa 331111 H5 - Hàng H5 cái 2.000,0 12.000 24.000.000
Cộng: 24.000.000 Tổng cộng: 322.000.000 4.2.2 Nhật ký mua hàng
Vào phân hệ kế toán tổng hợp/ Sổ sách theo hình thức nhật ký chung/ Nhật ký mua hàng
NHẬT KÝ MUA HÀNG
Từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012 Chứng từ
01/04/2012 MN1 Người bán 04 - NB04 Nhập mua hàng hóa từ nhà 55.000.000
- Nhập mua hàng hóa từ nhà 1561 331111 50.000.000
- Hàng H4 13311 331111 5.000.000
05/04/2012 MN2 Người bán 05 - NB05 Nhập mua hàng hóa 66.000.000
- Nhập mua hàng hóa 1561 331111 60.000.000
- Hàng H5 13311 331111 6.000.000
10/04/2012 MN3 Người bán 04 - NB04 107.800.000
- 1561 331111 98.000.000
- Hàng H4 13311 331111 9.800.000
15/04/2012 MN4 Người bán 04 - NB04 Nhập mua hàng hóa 66.000.000
- Nhập mua hàng hóa 1561 331111 60.000.000
- Hàng H5 13311 331111 6.000.000
20/04/2012 MN5 Người bán 05 - NB05 Nhập mua hàng hóa 33.000.000
- Nhập mua hàng hóa 1561 331111 30.000.000
- Hàng H4 13311 331111 3.000.000
29/04/2012 MN6 Người bán 05 - NB05 Nhập mua hàng hóa 26.400.000
- Nhập mua hàng hóa 1561 331111 24.000.000
- Hàng H5 13311 331111 2.400.000
Tổng cộng: 354.200.000
4.2.3 Báo cáo tổng hợp hàng nhập mua
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo mua hàng/ Báo cáo tổng hợp hàng
nhập mua
BÁO CÁO TỔNG HỢP HÀNG NHẬP MUA
Từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012
Trang 9Fast Software Co., Ltd 9/10
1 H4 Hàng H4 cái 18.000 178.000.000
2 H5 Hàng H5 cái 12.000 144.000.000
4.2.4 Báo cáo hàng nhập mua nhóm theo hai chỉ tiêu
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo hàng nhập mua/ Báo cáo mua hàng
nhóm theo hai chỉ tiêu Chọn nhóm theo mặt hàng và nhà cung cấp
BÁO CÁO MUA HÀNG NHÓM THEO HÀNG HÓA VÀ NHÀ CUNG CẤP
Từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012
H4 - Hàng H4 18.000 178.000.000
1 NB04 Người bán 04 15.000 148.000.000
2 NB05 Người bán 05 3.000 30.000.000
H5 - Hàng H5 12.000 144.000.000
3 NB04 Người bán 04 5.000 60.000.000
4 NB05 Người bán 05 7.000 84.000.000
Tổng cộng: 322.000.000
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo hàng nhập mua/ Báo cáo mua hàng
nhóm theo hai chỉ tiêu Chọn nhóm nhà cung cấp và theo mặt hàng
BÁO CÁO MUA HÀNG NHÓM THEO NHÀ CUNG CẤP VÀ HÀNG HÓA
Từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012
NB04 - Người bán 04 20.000 208.000.000
1 H4 Hàng H4 15.000 148.000.000
2 H5 Hàng H5 5.000 60.000.000
NB05 - Người bán 05 10.000 114.000.000
3 H4 Hàng H4 3.000 30.000.000
4 H5 Hàng H5 7.000 84.000.000
Tổng cộng: 322.000.000
4.2.5 Báo cáo công nợ của nhà cung cấp
Yêu cầu:
In các báo cáo sau từ ngày 01/04/2012 đến ngày 30/04/2012
Sổ chi tiết công nợ của một Nhà cung cấp
Bảng cân đối phát sinh công nợ của tài khoản
Bảng tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ
Thực hiện:
In báo cáo
4.2.6 Sổ chi tiết công nợ của một Nhà cung cấp
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo công nợ theo nhà cung cấp/ Sổ chi tiết
công nợ của một nhà cung cấp
Trang 10SỔ CHI TIẾT CÔNG NỢ CỦA MỘT NHÀ CUNG CẤP
Tài khoản: 331111 - Phải trả ngắn hạn Nhà cung cấp: HĐ SXKD (VND)
Nhà cung cấp: (NB04)
Từ ngày: 01/04/2012 đến ngày: 30/04/2012
Số dư đầu kỳ: 50.000.000
01/04/2012 01/04/2012 421567 Nhập mua hàng hóa từ nhà cung cấp
04
1561 50.000.000 01/04/2012 01/04/2012 421567 Hàng H4 13311 5.000.000 10/04/2012 10/04/2012 432179 1561 98.000.000 10/04/2012 10/04/2012 432179 Hàng H4 13311 9.800.000 15/04/2012 15/04/2012 406573 Nhập mua hàng hóa 1561 60.000.000 15/04/2012 15/04/2012 406573 Hàng H5 13311 6.000.000 30/04/2012 30/04/2012 BN1 Thanh toán tiền cho nhà cung cấp 1121 50.000.000
Tổng phát sinh nợ: 50.000.000 Tổng phát sinh có: 228.800.000
Số dư có cuối kỳ: 228.800.000 4.2.7 Bảng cân đối phát sinh công nợ tài khoản
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo công nợ theo nhà cung cấp/ Bảng cân
đối phát sinh công nợ tài khoản
BẢNG CÂN ĐỐI PHÁT SINH CÔNG NỢ
Tài khoản: 331111 - Phải trả ngắn hạn Nhà cung cấp: HĐ SXKD (VND)
Từ ngày: 01/04/2012 đến ngày: 30/04/2012
Stt Mã
khách Tên khách
Dư nợ đầu kỳ đầu kỳ Dư có Phát sinh nợ Phát sinh có cuối kỳ Dư nợ cuối kỳ Dư có
1 NB04 Người bán 04 50.000.000 50.000.000 228.800.000 228.800.000
2 NB05 Người bán 05 20.000.000 60.000.000 125.400.000 85.400.000
Tổng cộng: - 70.000.000 110.000.000 354.200.000 - 314.200.000 4.2.8 Bảng tổng hợp số dư công nợ cuối kỳ
Vào phân hệ kế toán mua hàng và công nợ phải trả/ Báo cáo công nợ theo nhà cung cấp/ Bảng tổng
hợp số dư công nợ cuối kỳ
BẢNG TỔNG HỢP SỐ DƯ CÔNG NỢ CUỐI KỲ
Tài khoản: 331111 - Phải trả ngắn hạn Nhà cung cấp: HĐ SXKD (VND)
Ngày: 30/04/2012
1 NB04 Người bán 04 228.800.000
2 NB05 Người bán 05 85.400.000