Nghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ionNghiên cứu tổng hợp và đánh giá tính chất vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt có kích thước nanô trên nền vật liệu cacbon áp dụng làm điện cực trong pin nhiên liệu màng trao đổi ion
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-
ĐỖ CHÍ LINH
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LIỆU XÚC TÁC Pt VÀ HỢP KIM Pt CÓ KÍCH THƯỚC NANÔ TRÊN NỀN VẬT LIỆU CACBON ÁP DỤNG LÀM ĐIỆN CỰC
TRONG PIN NHIÊN LIỆU MÀNG TRAO ĐỔI PROTON
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KHOA HỌC VẬT LIỆU
HÀ NỘI – 2018
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-
ĐỖ CHÍ LINH
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LIỆU XÚC TÁC Pt VÀ HỢP KIM Pt CÓ KÍCH THƯỚC NANÔ TRÊN NỀN VẬT LIỆU CACBON ÁP DỤNG LÀM ĐIỆN CỰC
TRONG PIN NHIÊN LIỆU MÀNG TRAO ĐỔI PROTON
LUẬN ÁN TIẾN SỸ KHOA HỌC VẬT LIỆU
Chuyên ngành: Kim loại học
Trang 3i
LỜI CẢM ƠN
Trước tiên, em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới các Thầy hướng dẫn là
TS Phạm Thi San và TS Nguyễn Ngọc Phong đã tận tình chỉ đạo và hướng dẫn
em trong suốt quá trình hoàn thành bản luận án này
Tôi xin chân thành cám ơn Ban Lãnh đạo và Bộ phận đào tạo Viện Khoa học vật liệu đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án
Tôi xin trân trọng cảm ơn các đồng nghiệp tại Phòng Ăn mòn và Bảo vệ vật liệu – Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam đã đồng hành, động viên và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện luận án
Tôi xin gửi lời cám ơn đặc biệt tới Dr Chang Rae Lee, Chương trình hợp tác KIMS – ASEAN và Viện Khoa học vật liệu Hàn Quốc KIMS đã tạo điều kiện cho tôi thực hiện các ý tưởng nghiên cứu của mình
Cuối cùng, tôi xin cám ơn gia đình, người thân và các bạn bè đã động viên
và giúp đỡ trong suốt thời gian học tập của mình
Trang 4ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào trước đó
Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2018
Tác giả luận án
Đỗ Chí Linh
Trang 5iii
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
DANH MỤC CÁC BẢNG xii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT xiv
MỞ ĐẦU 1
Chương 1 TỔNG QUAN 6
1.1 Lịch sử phát triển của pin nhiên liệu 6
1.2 Pin nhiên liệu màng trao đổi proton 8
1.3 Các ứng dụng của PEMFC 8
1.4 Cơ chế và động học của các phản ứng điện hóa xảy ra trong PEMFC 10 1.4.1 Các phản ứng cơ bản của pin nhiên liệu 10
1.4.2 Phản ứng ôxy hóa điện hóa hyđrô 10
1.4.2.1 Cơ chế của phản ứng ôxy hóa điện hóa hyđrô trong môi trường axit 10
1.4.2.2 Nhiệt động học của phản ứng ôxy hóa hyđrô 11
1.4.2.3 Động học của phản ứng ôxy hóa hyđrô 11
1.4.3 Phản ứng khử ôxy ORR 15
1.4.3.1 Các phản ứng khử O 2 điện hóa 15
1.4.3.2 Động học của phản ứng khử O 2 16
1.5 Nhiệt động học trong pin nhiên liệu 18
1.5.1 Điện thế lý thuyết của pin nhiên liệu 18
1.5.2 Hiệu suất lý thuyết của pin nhiên liệu 19
1.6 Vật liệu xúc tác dùng trong PEMFC 19
1.6.1 Quá trình phát triển của các vật liệu xúc tác trong PEMFC 20
1.6.2 Phát triển các vật liệu xúc tác anot trong PEMFC 22
1.6.3 Phát triển vật liệu xúc tác hợp kim Pt cho ORR 25
1.6.4 Vật liệu nền cacbon 29
1.6.4.1 Vật liệu cacbon đen 29
1.6.4.2 Vật liệu cacbon nanotube 30
1.6.4.3 Vật liệu cacbon sợi (CNF) 31
1.6.4.4 Vật liệu cacbon xốp 31
Trang 6iv
1.6.4.5 Vật liệu Graphene 32
1.7 Một số phương pháp điều chế xúc tác Pt và hợp kim của Pt 33
1.7.1 Phương pháp kết tủa hóa học 33
1.7.2 Các quá trình Polyol 34
1.7.3 Phương pháp mạ điện 35
1.7.4 Phương pháp phún xạ 36
1.7.5 Phương pháp nhũ tương 36
Chương 2 THỰC NGHIỆM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 38
2.1 Điều chế vật liệu xúc tác Pt và hợp kim Pt 3 M (M = Ni, Co, Fe) trên nền vật liệu cacbon Vulcan XC-72 38
2.2 Chuẩn bị mực xúc tác 39
2.3 Chế tạo điện cực màng (MEA) 39
2.4 Phương pháp nghiên cứu 40
2.4.1 Các phương pháp vật lý 40
2.4.1.1 Phương pháp nhiễu xạ tia X (XRD) 40
2.4.1.2 Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua TEM 41
2.4.1.3 Phương pháp phổ tán xạ năng lượng tia X (EDX) 42
2.4.2 Các phương pháp điện hóa 42
2.4.2.1 Phương pháp quét thế vòng (CV – Cyclic Voltammetry) 42
2.4.2.2 Phương pháp quét thế tuyến tính (LSV) 44
2.4.2.3 Phương pháp đo đường cong phân cực U-I 44
Chương 3 NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP XÚC TÁC KIM LOẠI Pt/C BẰNG PHƯƠNG PHÁP KẾT TỦA HÓA HỌC 46
3.1 Nghiên cứu tổng hợp xúc tác kim loại Pt/C bằng phương pháp kết tủa hóa học sử dụng ethylene glycol 46
3.1.1 Qui trình tổng hợp xúc tác Pt/C 46
3.1.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ 47
3.1.3 Đánh giá tính chất của vật liệu xúc tác Pt/C bằng phương pháp CV 51
3.1.3.1 Đánh giá hoạt tính của vật liệu xúc tác Pt/C 51
3.1.3.2 Đánh giá độ bền của vật liệu xúc tác Pt/C 53
3.1.4 Ảnh hưởng của hàm lượng nước đến kích thước hạt xúc tác 55
Trang 7v
3.1.5 Ảnh hưởng của hàm lượng nước trong dung môi hỗn hợp đến
tính chất điện hóa của mẫu xúc tác 60
3.2 Nghiên cứu tổng hợp xúc tác Pt/C bằng kết tủa hóa học sử dụng chất khử NaBH 4 kết hợp ethylene glycol 62
3.2.1 Qui trình tổng hợp xúc tác 63
3.2.2 Ảnh hưởng của pH lên kích thước hạt xúc tác Pt/C 63
3.2.3 Ảnh hưởng của giá trị pH lên tính chất điện hóa cuả xúc tác Pt/C 66
3.2.4 Qui trình tổng hợp xúc tác Pt/C 69
Chương 4 – NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT VẬT LIỆU XÚC TÁC HỢP KIM Pt-M/C (M=Ni, Co và Fe) 71
4.1 Qui trình tổng hợp vật liệu xúc tác Pt-M/C 71
4.2 Đánh giá tính chất vật liệu xúc tác hợp kim Pt 3 M 1 /C 71
4.2.1 Đánh giá tính chất mẫu xúc tác bằng XRD 72
4.2.2 Đánh giá tính chất vật lý của các mẫu xúc tác Pt 3 M 1 /C 74
4.2.3 Đánh giá hoạt tính xúc tác của các mẫu Pt 3 M 1 /C 76
4.2.4 Đánh giá độ bền của các mẫu xúc tác Pt 3 M 1 /C 77
4.2.5 Đánh giá hoạt tính cho ORR của các mẫu Pt 3 M 1 /C 78
4.3 Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng kim loại Ni đến tính chất của vật liệu xúc tác hợp kim PtNi/C 82
4.4 Ảnh hưởng của xử lý nhiệt đến tính chất của xúc tác hợp kim PtNi/C 86 4.5 Qui trình tổng hợp vật liệu xúc tác PtNi/C 90
Chương 5 NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VÀ ĐÁNH GIÁ TÍNH CHẤT CỦA BỘ PIN ĐƠN PEMFC 93
5.1 Thiết kế và chế tạo các thành phần của bộ pin đơn 93
5.2 Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện vận hành đến tính chất của bộ pin đơn PEMFC 95
5.2.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ vận hành đến tính chất của pin nhiên liệu 95
5.2.2 Ảnh hưởng của lưu lượng khí nhiên liệu 99
5.3 Đánh giá tính chất điện cực màng MEA chế tạo với các vật liệu xúc tác tổng hợp trong phòng thí nghiệm .101
KẾT LUẬN 104
Trang 8vi
CÁC ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN 106 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 107 Tài liệu tham khảo 108
Trang 9vii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 1.1 Sơ đồ nguyên lý làm việc của FEMFC 8
Hình 1.2 Ảnh TEM của mẫu xúc tác Pt/C điển hình dùng trong pin nhiên liệu 21 Hình 1.3 Mô hình mặt cắt ngang của lớp xúc tác minh họa cấu trúc xốp tạo bới các hạt kim loại Pt được phủ chất dẫn ion và biểu diễn cơ chế vận chuyển của các proton 22
Hình 1.4 Giản đồ dạng núi lửa của các vật liệu xúc tác cho phản ứng HOR [38] 23
Hình 1.5 Ảnh TEM mẫu xúc tác Pt/CNT [99] 30
Hình 1.6 Ảnh TEM của vật liệu sợi cacbon CNF[104] 31
Hình 1.7 Ảnh TEM của vật liệu cacbon xốp cấu trúc nanô [105] 31
Hình 1.8 Ảnh TEM của mẫu xúc tác Pt/graphene [108] 32
Hình 2.1 Quy trình chế tạo điện cực màng 40
Hình 2.2 Đồ thị CV điển hình của mẫu xúc tác Pt/C trong dung dịch H 2 SO 4 0,5M 43
Hình 2.3 Pin đơn đã lắp ghép MEA và các thành phần 44
Hình 2.4 Sơ đồ hệ đo thử nghiệm pin nhiên liệu PEM 45
Hình 3.1 Qui trình tổng hợp vật liệu xúc tác Pt/C bằng phương pháp kết tủa hóa học sử dụng EG 46
Hình 3.2 Ảnh TEM của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp tại 80 0 C 47
Hình 3.3 Đồ thị CV của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp tại 80 0 C 47
Hình 3.4 Kết quả phân tích EDX của mẫu xúc tác Pt/C bằng phương pháp kết tủa hóa học sử dụng EG tại 140 0 C 48
Hình 3.5 Ảnh TEM của vật liệu Cacbon Vulcan-XC72 với các độ phóng đại
40.000 và 80.000 lần 48
Hình 3.6 Ảnh TEM của mẫu xúc tác và đồ thị phân bố kích thước hạt của vật liệu xúc tác Pt/C tổng hợp tại 140 0 C 49
Hình 3.7 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt Pt của mẫu đối chứng 49
Trang 10viii
Hình 3.8 Minh họa cơ chế của quá trình tạo thành các hạt xúc tác Pt bằng
phương pháp kết tủa hóa học 50
Hình 3.9 Đồ thị CV của vật liệu cacbon Vulcan-XC72, vật liệu xúc tác đối
chứng và vật liệu xúc tác tổng hợp Pt/C 20%klg với mật độ kim loại 0.4mg/cm 2 trong dung dịch H 2 SO 4 0,5M 52
Hình 3.10 Đồ thị đo 200 vòng CV để đánh giá độ bền của vật liệu xúc tác Pt/C
điều chế bằng phương pháp sử dụng EG 53
Hình 3.11 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác tổng
hợp bằng EG và mẫu đối chứng sau thử nghiệm độ bền 1000 chu kỳ 54
Hình 3.12 Mô hình minh họa các quá trình ảnh hưởng tới độ bền của vật liệu
xúc tác Pt/C 55
Hình 3.13 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt của mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp với dung môi EG:W=9:1 58
Hình 3.14 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt của mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp với dung môi EG:W=7:1 58
Hình 3.15 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt của mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp với dung môi EG:W=5:1 58
Hình 3.16 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt của mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp với dung môi EG:W=3:1 59
Hình 3.17 Đồ thị CV của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp với dung môi EG và dung
môi hỗn hợp có tỉ lệ theo thể tích thay đổi là 9:1 và 7:1 tại 140 0 C 60
Hình 3.18 Đồ thị CV của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp với dung môi EG và dung
môi hỗn hợp có tỉ lệ theo thể tích thay đổi là 5:1 và 3:1 tại 140 0 C 60
Hình 3.19 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác tổng
hợp tại các tỉ lệ EG:W khác nhau sau thử nghiệm độ bền 1000 chu kỳ 62
Hình 3.20 Qui trình tổng hợp xúc tác Pt/C bằng kết tủa hóa học sử dụng chất
khử NaBH 4 kết hợp sử dụng EG 63
Hình 3.21 Ảnh TEM và đồ thị phân bố kích thước hạt của mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp tại pH=12 64
Trang 11Hình 3.26 Kết quả phân tích EDS của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp bằng phương
pháp kết tủa hóa học sử dụng chất khử NaBH 4 tại các giá trị pH =4 66
Hình 3.27 Đồ thị CV của mẫu đối chứng và mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp bằng
phương pháp kết tủa hóa học sử dụng chất khử NaBH 4 tại các giá trị pH = 2, 4
và 7; tốc độ quét thế 50mV/s 67
Hình 3.28 Đồ thị CV của mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp bằng phương pháp kết tủa
hóa học sử dụng chất khử NaBH 4 tại các giá trị pH = 7, 10 và 12; tốc độ quét thế 50mV/s 67
Hình 3.29 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác tổng
hợp tại các giá trị pH khác nhau sau thử nghiệm độ bền 1000 chu kỳ 68
bằng phương pháp kết tủa hóa học 76
Pt 3 Fe 1 /C trong thử nghiệm độ bền quét thế 1000 chu kỳ 77
Trang 12x
bằng phương pháp kết tủa hóa học 78
Hình 4.9 Minh họa cơ chế phản ứng khử ô xy xảy ra trên các hạt xúc tác kim
loại Pt và hợp kim của Pt 80
Hình 4.10 Đồ thị CV của các mẫu xúc tác PtNi/C với các tỉ lệ nguyên tử
Pt:Ni=3:1; 2:1; 1:1; 1:2; 1:3 trong dung dịch H 2 SO 4 0.5M 83
Hình 4.11 Đồ thị LSV của các mẫu xúc tác PtNi/C với các tỉ lệ nguyên tử thay
đổi khác nhau Pt:Ni= 2:1; 1:1; 1:2; 1:3 trong dung dịch H 2 SO 4 0.5M; tốc độ quét thế 1mV/s 84
Hình 4.12 Giản đồ hoạt tính xúc tác phản ứng khử ôxy của các kim loại khác
nhau xác định theo năng lượng liên kết với ôxy 85
Hình 4.13 Đồ thị thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác PtNi/C với các tỉ lệ
nguyên tử thay đổi khác nhau Pt:Ni= 2:1; 1:1; 1:2; 1:3 trong thử nghiệm độ bền quét thế 1000 chu kỳ 85
Hình 4.14 Đồ thị phần trăm thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác PtNi/C
với các tỉ lệ nguyên tử thay đổi khác nhau Pt:Ni=3:1; 2:1; 1:1; 1:2; 1:3 sau
1000 chu kỳ quét thế 86
nhiệt tại các nhiệt độ khác nhau 87
nhiệt tại các nhiệt độ khác nhau 89
Hình 4.21 Qui trình tổng hợp vật liệu xúc tác hợp kim PtNi/C 90
Trang 13Hình 5.5 Đồ thị đường cong U-I và P-I của MEA sử dụng vật liệu xúc tác chế
tạo tại phòng thí nghiệm 102
Trang 14xii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Phân loại các dạng pin nhiên liệu 7
nước khác nhau tại 25 o C 56
Bảng 3.2 Kích thước hạt trung bình của các hạt xúc tác kim loại Pt được tổng
hợp trong các dung môi hỗn hợp có các tỷ lệ EG:W khác nhau 57
Bảng 3.3 Giá trị ESA của các mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp trong hỗn hợp dung
môi có tỉ lệ EG: W khác nhau 61
Bảng 3.4 Sự thay đổi giá trị ESA sau thử nghiệm độ bền 1000 chu kỳ của các
mẫu xúc tác Pt/C tổng hợpcác tỉ lệ EG: W khác nhau 62
Bảng 3.5 Sự thay đổi kích thước hạt trung bình của các mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp tại các giá trị pH khác nhau 66
Bảng 3.6 Giá trị ESA của các mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp bằng phương pháp kết
tủa hóa học sử dụng chất khử NaBH 4 tại các giá trị pH khác nhau 68
Bảng 3.7 Sự thay đổi giá trị ESA của các mẫu xúc tác Pt/C tổng hợp tại các pH
khác nhau sau 1000 chu kỳ thử nghiệm độ bền 69
Bảng 4.1 Cấu trúc mạng tinh thể và lớp vỏ điện tử của các nguyên tố kim loại
Pt, Ni, Co và Fe 74
Bảng 4.2 Sự thay đổi kích thước hạt trung bình của các mẫu xúc tác Pt/C tổng
hợp tại các giá trị pH khác nhau 76
Bảng 4.4 Thay đổi giá trị diện tích bề mặt điện hóa ESA của các mẫu xúc tác
hợp kim Pt 3 M 1 /C sau 1000 chu kỳ thử nghiệm độ bền 77
Trang 15Luận án đầy đủ ở file: Luận án full