1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HỒ SƠ KỸ THUẬT HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC CẤP 500LH

15 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYEÁT MINH KYÕ THUAÄTCoâng trình: HEÄ THOÁNG XÖÛ LYÙ NÖÔÙC UOÁNG TINH KHIEÁTCoâng suaát: THIEÁT KEÁ 500líth = 250BÌNHNGAØY.1)CÔ SÔÛ THIEÁT KEÁCô sôû phaùp lyù:Döïa treân cô sôû nguoàn nöôùc ñaàu vaøo laø loaïi nöôùc gieáng thoâ, khoâng ñaït tieâu chuaån nöôùc sinh hoaït theo tieâu chuaån 132905Boä Y teá: caû 13 chæ tieâu hoaù lyù vaø vi sinh.Tieâu chuaån chaát löôïng aùp duïng cho nöôùc uoáng tinh khieát laø: TCVN:609605Boä Y teá, caùc chæ tieâu nhö sau:STTTeân chæ tieâuMöùc1Ñoä pH6,5 8,52Toång chaát raén hoaø tan, mgl, khoâng lôùn hôn5003Clorua, mgl, khoâng lôùn hôn2504Sunfat, mgl, khoâng lôùn hôn2505Natri, mgl, khoâng lôùn hôn2006Florua, mgl, khoâng lôùn hôn1,57Amoni, mgl, khoâng lôùn hôn1,58Keõm, mgl, khoâng lôùn hôn39Nitrat, mgl, khoâng lôùn hôn5010Nitrit, mgl, khoâng lôùn hôn0,0211Ñoàng, mgl, khoâng lôùn hôn112Saét, mgl, khoâng lôùn hôn0,513Nhoâm toång soá, mgl, khoâng lôùn hôn0,214Magan, mgl, khoâng lôùn hôn0,515Bari, mgl, khoâng lôùn hôn0,716Borat, mgl tính theo B, khoâng lôùn hôn517Croâm, mgl, khoâng lôùn hôn0,0518Asen, mgl, khoâng lôùn hôn0,0119Thuyû ngaân, mgl, khoâng lôùn hôn0,00120Cadimi, mgl, khoâng lôùn hôn0,00321Xyanua, mgl, khoâng lôùn hôn0,0722Niken, mgl, khoâng lôùn hôn0,02

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

… …… ………….

HỒ SƠ KỸ THUẬT

HỆ THỐNG XỬ LÝ

NƯỚC UỐNG TINH

KHIẾT

CÔNG SUẤT: Q= 500LÍT/H = 250BÌNH/NGÀY

PHAN THIẾT, 09/2010

Trang 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

… …… ………….

HỒ SƠ KỸ THUẬT

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC

UỐNG TINH KHIẾT

CÔNG SUẤT: Q= 500LÍT/H = 250BÌNH/NGÀY TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 6096:2005/QĐ-BYT

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

CÔNG TY TNHH PHÚ KHANG

PHU KHANG Co., ltd GIÁM ĐỐC

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I: THUYẾT MINH KỸ THUẬT 04

1 CƠ SỞ THIẾT KẾ 04

Cơ sở pháp lý: 04

Yêu cầu kỹ thuật: 05

2 LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG 05

 Nguồn gốc của độc tố trong nước uống 06

 Quy trình công nghệ từng Modul xử lý 06

 Thuyết minh công nghệ 06

3 CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT 07

PHẦN II: DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN

08 PHẦN III: GIỚI THIỆU MỘT VÀI MÔ HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT VÀ ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG 10

Trang 4

PHẦN I:

THUYẾT MINH KỸ THUẬT

Công trình: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC UỐNG TINH

KHIẾT

Công suất: THIẾT KẾ 500lít/h = 250BÌNH/NGÀY.

Cơ sở pháp lý:

Dựa trên cơ sở nguồn nước đầu vào là loại nước giếng thô, không đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt theo tiêu chuẩn 1329/05/Bộ Y tế: cả 13 chỉ tiêu hoá lý và vi sinh

Tiêu chuẩn chất lượng áp dụng cho nước uống tinh khiết là: TCVN:6096/05/Bộ Y tế, các chỉ tiêu như sau:

2 Tổng chất rắn hoà tan, mg/l, không lớn hơn 500

3 Clorua, mg/l, không lớn hơn 250

4 Sunfat, mg/l, không lớn hơn 250

5 Natri, mg/l, không lớn hơn 200

6 Florua, mg/l, không lớn hơn 1,5

7 Amoni, mg/l, không lớn hơn 1,5

8 Kẽm, mg/l, không lớn hơn 3

9 Nitrat, mg/l, không lớn hơn 50

10 Nitrit, mg/l, không lớn hơn 0,02

11 Đồng, mg/l, không lớn hơn 1

12 Sắt, mg/l, không lớn hơn 0,5

13 Nhôm tổng số, mg/l, không lớn hơn 0,2

14 Magan, mg/l, không lớn hơn 0,5

15 Bari, mg/l, không lớn hơn 0,7

16 Borat, mg/l tính theo B, không lớn hơn 5

17 Crôm, mg/l, không lớn hơn 0,05

18 Asen, mg/l, không lớn hơn 0,01

19 Thuỷ ngân, mg/l, không lớn hơn 0,001

20 Cadimi, mg/l, không lớn hơn 0,003

Trang 5

21 Xyanua, mg/l, không lớn hơn 0,07

22 Niken, mg/l, không lớn hơn 0,02

23 Chì, mg/l, không lớn hơn 0,01

24 Selen, mg/l, không lớn hơn 0,01

25 Antimon, mg/l, không lớn hơn 0,05

26 Hydrocacbon thơm đa vòng 1)

27 Mức nhiễm xạ

Tổng độ phóng xạ α, Bq/l,

Tổng độ phóng xạ β, Bq/l,

1) Theo "Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống:

ban hành kèm theo Quyết định số 1329/2005/BYT/QĐ

Yêu cầu kỹ thuật:

Công suất thiết kế yêu cầu trên ngày là: 250Bình/ngày (bình 20lít)

Chọn công suất thiết kế trên giờ là: 500lít/h

Thời gian hoạt động của hệ thống công nghệ là: từ 10-16giờ/ngày

2) LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG

Nguồn gốc của độc tố trong nước uống

Nước ngầm được khai thác từ giếng lên, có rất nhiều chỉ tiêu không đạt TCVN của nước uống, như:

 độ pH=5-6 (không đạt TCVN, nước uống ngon nhất pH=7-7.2)

 độ màu, mùi tồn tại do từng loại đất khu vực và xác động thực vật chết lâu ngày vùi dần trong đất

 hàm lượng cặn lơ lửng rất lớn mặc dù mắt thường không nhìn thấy được

 đặc biệt nguy hại là các kim loại nặng, độc tố và vi khuẩn tồn tại trong lòng đất sẽ theo nước đi lên

Chính vì vậy, những khu vực người dân sử dụng nguồn nước trực tiếp không qua xử lý (cả nước ngầm và nước mặt – sông - suối) có nguy cơ bị nhiễm bệnh rất cao, như: ung thư, đường ruột, bệnh về da …., mặc

Trang 6

dù về trực giác nguồn nước này nhìn thấy rất trong và rất sạch

Về nước uống trực tiếp: ở một số nơi đã sử dụng qua đun sôi Với phương pháp này là tốt nhất, song: khi đun vi khuẩn chết nhưng xác của chúng và các kim loại nặng, độc tố vẫn chưa được lấy ra khỏi nước Vì vậy vẫn chưa được triệt để

Một số nơi đã đầu tư hệ thống xử lý, nhưng với mức công nghệ cổ điển, rất thấp, nên vẫn chưa xử lý triệt để được cho nguồn nước cần thiết

Nhằm đáp ứng được yêu cầu tốt nhất cho việc sử dụng với công nghệ cao, bên cạnh giá thành đầu tư hiệu quả, chúng tôi ứng dụng công nghệ xử lý sau:

Quy trình công nghệ từng Modul xử lý

Thuyết minh công nghệ

Hệ thống xử lý được chialàm 02 giai đọan xử lý chính:

 Giai đọan khai thác và xử lý thô

 Giai đọan xử lý nước tinh khiết

1) Giai đoạn 1: mục đích và nhiệm vụ:

 Khai thác nước từ giếng lên

 Đầu tiên nước vào bồn chuẩn độ pH Nhờ vật liệu Calcice - Calcium trong bồn hấp thụ hoàn toàn nước và chuẩn độ pH cho nước lên đạt TCVN 6096/2005/BYT trước khi vào xử lý nước tinh khiết

Chiết rót sử dụng

Nước từ

giếng

khoan

Bồn chuẩ

n pH

Bồn lọc thô

Bồn chứa 1000lí t

Bồn Catio n

Đèn

UV Thiết bị RO chứaBồn

500lít

OZONER

Thiế

t bị lọc tinh

Trang 7

 Sau đó nước tự qua bồn lọc thô: để làm sạch sơ bộ cho nước và xử lý màu, mùi cho nước đạt TCVN

 Cuối giai đoạn 01, nước vào bồn chứa 1000lít để lưu trữ và phục vụ cho giai đoạn xử lý nước tinh khiết phía sau

2) Giai đoạn 2: mục đích và nhiệm vụ:

 Máy bơm tăng áp (Q=2m3/h, H=100mH2O) được điều khiển tự động nhờ hệ thống điện, sẽ hút nước từ bồn chứa nước thô để bơm vào bồn Cation Mục đích làm mềm nước, giảm thiểu nồng độ Ion M+ cho nước

 Sau đó nước qua thiết bị lọc tinh 0.5MC Mục đích thu giữ toàn bộ tạp chất lơ lững trong nước có kích thước cực nhỏ 0.5MC mà mắt thường không thể nhìn thấy được Tiếp tục nước qua thiết bị đèn UV (ultra violite) với tia cực tím của đèn sẽ diệt khuẩn hoàn toàn cho nước

 Kế tiếp nước tự qua thiết bị RO Đây có thể xem là công đoạn quan trọng nhất của hệ thống xử lý nước tinh khiết Với cấu trúc đặc biệt của màng RO (theo công nghệ – thiết bị của USA) toàn bộ nước được trao đổi liên tục và tách thành 02 dòng riêng biệt là: nước tinh khiết và nước xả

 Cuối cùng nước tinh khiết được đưa về bồn chứa Inox 500lít để sử dụng Nhằm đảm bảo triệt để ấu trùng vi khuẩn trong quá trình lưu giữ nước, tại bồn chứa được lắp đặt thiết bị máy ozon Với chức năng ngăn chặn triệt để sự phát triển của ấu trùng, tránh tình trạng nhiễm do môi trường trong quá trình lưu giữ lâu dài

Với 08 công đoạn xử lý triệt để như trên, nước sau

khi xử lý đạt tiêu chuẩn 6096/2005/BYT về tiêu chuẩn

nước uống đóng chai, được kiểm nghiệm toàn bộ chỉ tiêu hoá lý và vi sinh

Hệ thống được điều khiển hoàn toàn tự động, nhờ thiết bị điện trung tâm

3) CHI PHÍ NĂNG LƯỢNG TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 8

 Chi phí hoá chất: 0đ (không sử dụng hoá chất)

 Chi phí điện năng sử dụng:

 Nguồn điện sử dụng: 01 phase – 220V – 50HZ

 Điện năng tiêu thụ trên giờ: 2.5kW/h * 1000đ/kwh = 2.500đ/h tương đương khối lượng sản xuất được 25bình/giờ

Như vậy, để sản xuất được 01bình nước chỉ tốn chi phí năng lượng là 100đ/bình nước tinh khiết với nguồn nguyên liệu là nước ngầm khai thác từ giếng khoan

Trang 9

PHẦN II:

DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN

Công trình: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC UỐNG TINH

KHIẾT

Công suất: THIẾT KẾ 500lít/h = 250BÌNH/NGÀY.

g giá Đơn Thành tiền I./ Phần giếng khoan:

sẽ được tính cụ thể tại vị

II./ Phần thiết bị xử lý

nước tinh khiết

1 Bồn chuẩn pH

1.1 CC-LĐ bồn:

- Kích thước:

DxH=400x1700mm

- Vật liệu: INOX mới 100%

- Van ống công nghệ

bồ

n 1 6,500,000 6,500,000

1.2 Vật liệu chuẩn pH kg 15

0 65,000 9,750,000

2 Bồn lọc thô

2.1 CC-LĐ bồn:

- Kích thước:

DxH=400x1700mm

- Vật liệu: INOX mới 100%

- Van ống công nghệ

bồ

n 1 6,500,000 6,500,000

2.2 Vật liệu lọc thô tổng hợp kg 15

0 45,000 6,750,000

3 Bồn chứa Inox 1000lít bồ

n 1 4,000,000 4,000,000

4 Máy bơm tăng áp

4.1 CC-LĐ máy bơm tăng áp:

- loại bơm trục đứng

- công suất: Q=2m3/h,

H=100m

- điện áp: 220V-50Hz, mới

100%

bộ 1 11,500,0

00 11,500,000

4.2 CC-LĐ phụ kiện máy bơm:

ống, van công nghệ bộ 1 2,300,000 2,300,000

5 Bồn trao đổi ION (Cation)

Trang 10

5.1 CC-LĐ bồn:

- Kích thước:

DxH=400x1700mm

- Vật liệu: INOX mới 100%

- Van ống công nghệ

bồ

n 1 6,500,000 6,500,000

5.2 Vật liệu trao đổi ion: Cation lít 15

0 95,000 14,250,000

6 CC-LĐ thiết bị lọc tinh 0.5MC bộ 6 3,500,00

0 21,000,000

7 CC-LĐ thiết bị đèn UV bộ 1 8,500,00

0 8,500,000

8 CC-LĐ thiết bị RO (màng và

võ Inox), Van công nghệ,

đồng hồ áp lực, đồng hồ

lưu lượng

bộ 2 14,500,0

00 29,000,000

9 Bồn chứa nước tinh khiết

Inox 500lít bồn 1 3,000,000 3,000,000

10 CC-LĐ thiết bị máy Ozone bộ 1 9,000,00

0 9,000,000

11 CC-LĐ thiết bị tủ điện điều

khiển tự động toàn hệ

thống xử lý

bộ 1 7,000,00

0 7,000,000

12 Chế tạo lắp đặt khung Inox

để gắng toàn bộ chính

thiết bị thành 01 modul xử

lý cố định

bộ 1 4,000,00

0 4,000,000

13 Chi phí Vận chuyển trang

thiết bị vật tư thi công ch 1 2,000,000 2,000,000

14 Chi phí vận hành thử -

hướng dẫn vận hành và

chuyển giao công nghệ

lần 1 3,000,00

0 3,000,000

TỔNG CHI PHÍ TRỰC TIẾP THI

(Bằng chữ: Một trăm năm bốn triệu, năm trăm năm

mươi ngàn đồng chẵn)

Ghi chú:

Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí: thiết bị, nhân công và vận chuyển lắp đặt hoàn thiện.

Thời gian thi công, bao gồm:

 Thời gian chế tạo và chuẩn bị thiết bị : 10ngày

 Thời gian vận chuyển và lắp đặt tại công trình là : 02ngày

Trang 11

PHẦN III:

GIỚI THIỆU MỘT VÀI MÔ HÌNH ĐÃ LẮP ĐẶT VÀ ĐANG ĐƯỢC SỬ DỤNG

MÔ HÌNH HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC

TINH KHIẾT ĐIỂN HÌNH

Trang 12

HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:

- Cty TNHH một thành viên HỮU LỘC

- Công suất: 500lít/h

- Mục đích: phục vụ 100 công nhân xưởng may của công ty và thương mại

- Địa điểm lắp đặt: Quận Bình Tân – Tp HCM

- Thời điểm lắp đặt: 10/2009

Trang 13

HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:

- Cty TNHH THANH SƠN

- Công suất: 1000lít/h

- Mục đích: phục vụ thương mại

- Địa điểm lắp đặt: Chư Sê – Gia Lai

- Thời điểm lắp đặt: 06/2009

Trang 14

HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:

- Cty TNHH MINH KHÔI

- Công suất: 1000lít/h

- Mục đích: phục vụ thương mại

- Địa điểm lắp đặt: đường Bùi Thị Xuân – Tp Phan Thiết

- Thời điểm lắp đặt: 03/2009

Trang 15

HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC TINH KHIẾT:

- Cty TNHH XD HOATIDA

- Công suất: 1000lít/h

- Mục đích: phục vụ thương mại

- Địa điểm lắp đặt: đường Nguyễn Văn Quá –

Tp HCM

- Thời điểm lắp đặt: 12/2006

Ngày đăng: 12/09/2018, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w