H2SO4 đặc có những t/chất hoá học riêng: Tính oxi hoá t/dụng với những kim loại kém hoạt động tính háo nước, dẫn ra được những PTHH cho những t/chất này.. Những ứng dụng quan trọng của
Trang 1Bài 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A./ MỤC TIÊU:
1./ Kiến thức:
HS biết được t/chất HH của axit HCl, H2SO4 loãng Biết được cách viết PTPƯ thể hiện t/
chất HH chung của axit Viết đúng các PTHH cho mối t/chất H2SO4 đặc có những t/chất
hoá học riêng: Tính oxi hoá ( t/dụng với những kim loại kém hoạt động ) tính háo nước,
dẫn ra được những PTHH cho những t/chất này Những ứng dụng quan trọng của axit này
trong sản xuất, trong đời sống
2./ Kỹ năng : Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành th/nghiệm Các
ng/liệu công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những ph/ứng xãy ra trong các công
đoạn Vận dụng những t/chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và
định lượng
3 Thái độ: Cẩn thận trong TNTH, nghiêm túc trong học tập
B./ CHUẨN BỊ :
GV: - Phiếu học tập
- Hoá chất: dd HCl, dd H2SO4, quì tím, H2SO4 đặc(GV sử dụng), Al, Zn, Fe,
Cu(OH)2,hoặc Fe(OH)3, dd NaOH, CuO,Fe2O3,Cu, đường kính
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, giấy lọc,
- Tranh ảnh: ứng dụng, sản xuất các axit.
HS: - Học thuộc t/chất chung của axit
C./ PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, thí nghiệm chứng minh, thảo luận nhóm
D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
G
HĐ 1: Ổn định Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập – Bài mới
GV: Nêu t/chất hoá học chung
của axit? Viết PTHH
GV: Gọi HS chữa b/tập 3 Sgk
tr/14
GV: Nxét và ghi điểm cho HS
HS: Báo cáo HS: Trả lời lý thuyết
như vở học và viết PTHH
HS: Chữa b/tập 3
MgO + 2HNO3
Mg(NO3)2 + H2O CuO + 2HCl CuCl2 +
Bài 4 : MỘT
QUAN TRỌNG
Trang 2GV: Dựa vào phần trả lời của h/s
để giới thiệu bài: HCl, H2SO4,
cũng là một axít vậy chúng có
những tính chất hoá học như thế
nào hôm nay các em sẽ được
nghiên cứu
H2O Al2O3 + 3H2SO4
Al2(SO4)3 +3 H2O
HS: Nhận xét
HS; Nhận TT của Gv
HĐ 2: A./ Axit clohiđric Mục tiêu: Biết được tính chất vật lí, tính chất hóa học của axit clohiđric
14’
GV: Cho HS quan sát lọ đựng
dd HCl , nêu t/chất vật lý của
HCl
Axit HCl có những t/chất hoá
học của axit mạnh , C/minh
rằng dd Axit có đầy đủ các
t/chất hoá học của Axit
GV:Gợi ý: Chúng ta nên tiến
hành những thí nghiệm nào ?
Cho các nhóm thảo luận
GV: Đại diện một nhóm HS
nêu các th/nghiệm sẽ tiến hành
để c/minh là axit HCl có đầy đủ
các t/chất hoá học của một axit
mạnh các nhóm nhận xét + bổ
sung
GV: Hướng dẫn + cách tiến
HS: Nêu t/chất vật lý
của dd HCl
HS: Nhận TT của GV
HS: Thảo luận nhóm để
chọn t/nghiệm sẽ tiến hành
HS: Các t/nghiệm cần
tiến hành là: (T/dụng
với quì tím ; t/dụng với
Al ; tác dụng với Cu(OH) 2 ; tác dụng với
A./ Axit clohiđric
1 Tính chất vật lý:
(sgk)
2 Tính chất hoá học:
HCl có đầy đủ tính chất
hóa học của axit
- Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
- Tác dụng với kim
loại
2Al ( r) + 6HCl (dd) 2 AlCl3 (dd) + 3H2 (k)
- Tác dụng với Bazơ: Cu(OH)2(r)+2HCl(dd) CuCl2(dd)+ 2H2O(l)
Trang 3hành t/nghiệm
GV: Gọi HS nêu hiện tượng
t/nghiệm + nêu kết luận
GV: Yêu cầu HS viết các PTPƯ
minh hoạ cho các t/chất hoá học
của axit HCl
GV: Thuyết trình ứng dụng của
axit HCl
CuO
HS: Làm t/nghiệm theo
nhóm + rút nhận xét, kết luận
HS: Nêu ứng dụng của
axit HCl
- Tác dụng với oxit bazơ
CuO (r) + 2HCl (dd) CuCl2(dd) + H2O
- Tác dụng với muối: ( Học bài 9)
3 Ứng dụng: (sgk)
HĐ 3: Tìm hiểu axit Sunfuric Mục tiêu: Biết được tính chất vật lí của axit sunfuric, tính chất hóa học của axit sunfuric
loãng
15’
GV: Cho HS quan sát lọ đựng
H2SO4 đặc Gọi HS nhận xét
+ đọc Sgk
GV: Hướng dẫn HS các pha
loãng H2SO4 đặc
GV: Làm t/nghiệm pha loãng
H2SO4 đặc HS nhận xét sự
toả nhiệt
loãng có t/chất HH của axit
mạnh (t/tự HCl)
2 Tính chất hoá học:
HS: Nhận xét + đọc
Sgk
HS: Nhận xét cách pha
loãng H2SO4 đặc
B./ Axit Sunfuric
1 Tính chất vật lý:
(sgk)
2 Tính chất hoá học:
- Làm đổi màu quì tím đỏ
- Tác dụng với kim
Trang 4GV: Yêu cầu HS viết lại các
t/chất HH của axit + viết PTPƯ
- Tác dụng với kim loại ( Mg, Al, Fe….)
- Tác dụng với Bazơ
- Tác dụng với oxit
- Tác dụng với muối
GV: Nhận xét và hoàn chỉnh
các PTHH của HS vieets
HS: Nêu t/chất hoá học
của H2SO4 (Làm đổi màu quì tím ; tác dụng với kim loại ; tác dụng với bazơ ; với oxit ; với muối)
HS: Thảo luận viết các
PTHH xãy ra
HS các nhóm báo cáo
Hs các nhóm khác nhận xét
loại ( Mg, Al, Fe….)
Mg (r) + H2SO4 (dd) MgSO4(dd) + H2 (k) ↑
- Tác dụng với Bazơ
Zn(OH)2 (r) + H2SO4(dd) ZnSO4(dd) + 2H2O
- Tác dụng với oxit
Fe2O3(r) + 2H2SO4(dd)
Fe2(SO4)3 (dd) + 3H2 Tác dụng với muối
HĐ 4: Củng cố - Dặn dò
chính của bài
GV: Yêu cầu HS làm b/tập
luyện tập:
BT1: Phiếu học tập
BT2: Cho các chất sau:
Fe(OH)2, SO3, K2O, M, Fe, Cu,
CuO, P2O5
1) Gọi tên, phân loại các chất trên
2) Viết PTPƯ các chất trên với: Nước ; dd
H2SO4loãng
GV: Gọi HS chữa từng phần,
HS: Nhắc lại nội dung
chính của bài
HS: Làm b/tập vào vở HS: Hoàn chỉnh Bt
theo nhóm
HS: Báo cáo và nhận
xét
BT1:
1 A
2 C
3 D BT2:
a) Những chất t/dụng với nước (SO3 ; K2O ; P2O5 )
b) Những chất t/ dụng với dd H2SO4 loãng là: Fe(OH)3; K2O ; Mg ; Fe ; CuO)
Trang 5nh/xét
GV: B/tập về nhà 1, 4, 6, 7, Sgk tr/
19
- Chuẩn bị bài “ Một số axit quan
trọng “
GV: Nxét giờ học của HS
HS: Nắm TT dặn dò
của GV
HS: Rút kinh nghiệm
phiếu học tập
1./ Chất nào sau đây không t/dụng với dd HCl ?
2./ Chất nào sau đây t/dụng với dd HCl với cả CO2 ?
3./ Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện:
A Rót từ từ H2SO4 loãng vào lọ đựng H2SO4 đặc, khuấy đều
B Rót từ từ H2O vào H2SO4 đặc, khuấy đều
C Rót từ từ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng, khuấy đều
D Rót từ từ H2SO4 đặc vào lọ đựng nước, khuấy đều
………
………
………
………
………
Trang 6
- -Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
( TT )
A./ MỤC TIÊU:
1./ Kiến thức:
HS biết H2SO4 đặc có những t/chất hoá học riêng Tính oxi hoá, tính hoá nước, dẫn ra
được những PTPƯ cho những t/chất này Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunffat
Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống Các nguyên liệu và
công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2./ Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết PTPƯ, phân biệt các chất , kỹ năng làm b/tập HH
3 Thái độ: Có ý thức trong học tập
B./ CHUẨN BỊ :
GV: Phiếu học tập “ b/tập 1 & 2 “
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút Hoá chất:
H2SO4loãng ; H2SO4 đặc; Cu ; dd BaCl2 ; dd Na2SO4 ; dd HCl ; dd NaCl ; dd NaOH
HS: Xem trước bài học
C./ PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoaị, thí nghiệm nghiên cứu
D./ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
T
G
HĐ 1: Ổn định, Kiểm tra bài cũ - chữa bài tập
loãng + Viết PTPƯ
GV: Gọi HS chữa b/tập 6 Sgk
GV: Gọi HS trong lớp nhận xét + Ghi
điểm
GV: H2SO4, cũng là một axít vậy chúng
có những tính chất hoá học như thế nào
hôm nay các em sẽ được nghiên cứu
HS: báo cáo HS: trả lời lý thuyết HS: Chữa b/tập 6:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
nH2 = 0,15mol
nFe= nH2
=0,15mol mFe
=8,4g
nHCl= 2nH2 = 0,3mol Vì Fe dư nên HCl p/ứng hết
CMHCl=
Vn
05 ,
00,3 6M
Trang 7HĐ 2: Axit H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng
học trước
GV: Làm th/nghiệm về t/chất đặc biệt
của H2SO4 đặc: Lấy 2 ống nghiệm, cho
vào mỗi ống nghiệm một ít lá đồng
nhỏ Rót vào ống nghiệm 1, 1ml dd
H 2 SO 4 loãng Rót vào ống nghiệm 2,
1ml H 2 SO 4 Đun nóng nhẹ cả 2 ống
nghiệm.
GV: Gọi HS nêu hiện tượng + rút ra
nhận xét
* Nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng Cu SO2 và dd
CuSO4
Cu + 2H2SO4 (đặc nóng ) CuSO4 + 2H2O + SO2
GV: Gọi HS viết PTPƯ
còn t/dụng với nhiều kim loại khác
muối sunfat, không giải phóng khí H2
GV: Hướng dẫn HS làm th/nghiệm:
Cho một ít đường vào đáy cốc thuỷ
tinh đổ vào cốc ít H2SO4 đặc
GV: Hướng dẫn HS giải thích hiện
HS: Quan sát hiện
tượng
HS: Nêu hiện tượng
TN Ở ống nghiệm 1 không có hiện tượng
Chứng tỏ H2SO4 loãng không t/dụng với Cu Ở ống nghiệm
2 có khí không màu, mùi hắc thoát ra Cu
bị tan tạo thành dd màu xanh lam
HS: Viết PPƯ HS: Nghe và ghi bài
HS: Quan sát + nhận
xét hiện tượng: Màu
trắng của đường màu vàng, nâu, đen…… Ph/ứng toả nhiệt.
HS: Giải thích hiện
2 Axit H2SO4 đặc
có những tính chất hoá học riêng
a) Tác dụng với kim loại
Cu + 2H2SO4 (đặc nóng ) CuSO4 + 2H2O + SO2
* Nhận xét: H2SO4 đặc t/dụng với nhiều kim loại khác muối sunfat, không giải phóng khí H2
b) Tính háo nước
H2SO4 đặc có tính
Trang 8tượng + nhận xét
C12H22O11
11H2O + 12C
thận trọng
tượng + nhận xét háo nước
C12H22O11
11H2O + 12C
HĐ 3: III Ứng dụng
nêu ứng dụng quan trọng của H2SO4
GV: Nhận xét và kết luận
HS: Nêu ứng dụng
của H2SO4
III Ứng dụng: sgk
HĐ 4: IV Sản xuất axit H2SO4
Mục tiêu: Biết các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
xuất H2SO4 và các công đoạn sản xuất
a) Nguyên liệu:Lưu
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnh dioxit: S
+ O2 SO2
Hoặc 4FeS2 + 11O2
t0 2Fe2O3 + 8SO2
- Sản xuất lưu huỳnh trioxit:
2SO2 + O2 to , O V 5 2SO3
- Sản xuất H2SO4: SO3 + H2O
HS: Nghe + ghi bài +
Viết PTPƯ
IV Sản xuất axit H2SO4
a) Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc Quặng Pyritsắt (FeS2)
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnh dioxit:
S + O2 SO2 Hoặc 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 +
H2SO4 đặc
H2SO4 đặc
Trang 9H2SO4 8SO2
- Sản xuất lưu huỳnh trioxit: 2SO2 + O2
t o , O V 5 2SO3
- Sản xuất H2SO4: SO3 + H2O H2SO4
HĐ 5: V Nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat
Cho 1 giọt dd BaCl2 (hoặc Ba(NO3)2 ;
Ba(OH)2 ) vào 2 ống nghiệm đựng dd
H2SO4 và Na2SO4 quan sát, nhận xét
+ viết PTPƯ
GV: Nêu khái niệm về thuốc thử
* Vậy: dd BaCl 2 ; Ba(NO 3 ) 2 ; Ba(OH) 2 được dùng làm
thuốc thử để nhận ra gốc sunfat
HS:Làm th/nghiệm HS: Nêu hiện tượng:
Ở mỗi ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa trắng.
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl Na2SO4 + BaCl2
BaSO4 + 2HCl
V Nhận biết axitSunfuric và muối sunfat
dd BaCl2;
Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 được dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl Na2SO4 + BaCl2
BaSO4 + 2HCl
HĐ 6: Luyện tập - Củng cố - Dặn dò
làm GV hướng dẫn:
a) Dùng BaCl2, Ba(NO)3, hoặc Ba(OH)2
để nhận biết H2SO4
HS: Nhóm thảo luận HS: Làm b/tập 3 vào
vở
Trang 10b) Dùng một trong những thuốc thử
như câu a
c) Dùng quì tím hoặc kim loại hoạt
động ( Zn, Fe, Al )
GV: Gọi HS trình bày bài lên bảng + nhận xét GV: Dặn dò HS về nhà B/tập về nhà 2, 3, 5 Sgk - Chuẩn bị bài “ Luyện tập “ GV: Nhận xét giờ học của HS HS: Làm các b/tập 2, 3, 5, Sgk HS: Chuẩn bị theo yêu cầu HS: Rút kinh nghiệm Rút kinh nghiệm: : ………
………
………