Bài 6: Thực hành:Tính chất hoá học của oxit và axit Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành Tính chất hóa học của oxit và axit Cách nhận biết H2SO4, HCl,
Trang 1Bài 6: Thực hành:
Tính chất hoá học của oxit và axit
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
Tính chất hóa học của oxit và axit
Cách nhận biết H2SO4, HCl, muối sunfat
Thao tác thí nghiệm hóa học
Kỹ năng thực hiện các thao tác thí nghiệm cho chính xác
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : Biết cách tiến hành và nêu được hiện tượng, rút ra kết luận cần
thiết về tính chất hoá học của oxit và axit
2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng thực hành, quan sát thí nghiệm
Rèn kỹ năng phân biệt các hoá chất bị mất nhãn
II Chuẩn bị: gv pha loãng các dung dịch, đựng trong lọ thích hợp.
1) Hoá chất : CaO , dung dịch H2SO4 loãng , nước, quỳ tím, dung dịch HCl, P đỏ,
dung dịch Na2SO4, dung dịch BaCl2
2) Dụng cụ : (cho 1 x 6 nhóm)1 giá ống nghiệm; 1 kẹp gỗ; 5 ống nghiệm; 1 ống
nhỏ giọt; 1 muỗng sắt; 1 muỗng nhựa; 1 đèn cồn; 4 lọ 125 ml pha loãng dung dịch;
1 khay nhựa
III Phương pháp: thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1) KTBC :
2) Mở bài: Nhằm để cho các em được trực tiếp quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận
về tính chất hoá học của oxit và axit
Thờ
i
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Đồ
5’
Treo bảng phụ có nội
dung bài thực hành
Hướng dẫn học sinh
cách làm thí nghiệm 1:
Lưu ý học sinh chỉ lấy
ít CaO
cách tiến hành thí nghiệm;
Nhóm tiến
nghiệm theo
CaO, nước ,
I Tính chất hoá học của oxit:
1 Thí nghiệm 1: Phản ứng của Canxi oxit với nước:
Trang 210’
Yêu cầu học sinh: nêu
hiện tượng xảy ra khi
nhỏ nước vào
Sau khi cho quỳ tím
vào, nêu sự thay đổi màu
của quỳ tím
Hãy nêu nhận xét và
rút ra kết luận sau thí
nghiệm Di photpho
pentan oxit tác dụng với
nước ?
Hướng dẫn học sinh
cách đốt P để tạo ra P2O5
thực hiện thí nghiệm với
nước
Nếu P dư còn chú ý thì
đem ra ngoài phòng và
cho vào nước làm tắt
Kiểm tra, hướng dẫn
các nhóm thực hiện
Hãy nêu nhận xét và
rút ra kết luận sau thí
nghiệm Di photpho
pentan oxit tác dụng với
nước ?
Hdẫn hs trình tự cách
tiến hành tn theo sơ đồ:
Phân loại chất dựa
vào t.c hhọc chác biệt
giữa các chất để xác định
thuốc thử cho phù hợp
Yêu cầu học sinh nêu
hiện tượng quan sát được
và viết PTPƯ minh hoạ
hướng dẫn
Đại diện nêu nhận xét
Viết tường
nghiệm sau khi thực hiện mỗi hiện tượng
cách tiến hành thí nghiệm;
Nhóm tiến
nghiệm theo hướng dẫn
Đại diện nêu nhận xét
Viết tường
nghiệm sau khi thực hiện mỗi hiện tượng
Quan sát sơ
đồ tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm nhận biết hoá chất mất nhãn
tiến hành thực
hướng dẫn
Tường trình các hiện tượng quan sát được
và toàn bộ
ống nghiệm , giấy quỳ tím
P đỏ, quỳ tím,
Lọ 100 ml, nước, thìa đốt, đèn cồn
Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm
Thêm 1 – 2 ml nước Quan sát, nêu hiện tượng xảy ra ?
Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào
Quan sát , rút ra kết luận về tính chất hoá học của CaO?
Viết PTPƯ minh hoạ ?
2 Thí nghiệm 2: Phản ứng của Diphotpho pentan oxit với nước:
Đốt P đỏ trong lọ miệng rộng
Cho 10 ml nước vào, đậy nắp lọ, lắc nhẹ Quan sát nêu hiện tượng xảy ra ?
Cho 1 mẫu quỳ tím vào, nhận xét sự thay đổi màu của quỳ tím ?
Rút ra kết luận về tính chất hoá học của P2O5 ?
Viết PTPƯ minh hoạ ?
II Nhận biết các dung dịch:
Có 3 lọ không nhãn đựng 1 trong các dung dịch:
H2SO4; HCl; Na2SO4 Tiến hành thí nghiệm nhận biết dung dịch trong mỗi lọ ?
* Cách làm:
Đánh số thứ tự các lọ,
Lấy ra ống nghiệm để thử
Nhúng quỳ tím vào mỗi ống nghiệm:
Trang 3 Hướng dẫn học sinh
quan sát dấu hiệu kết tủa
cách tiến hành thí nghiệm, PTPƯ
Dd:
H2SO4; HCl;
Na2SO4
, BaCl2, quỳ tím, ống nghiệm , ống nhỏ giọt
+ Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ đó là các dung dịch:
H2SO4 ; HCl
+ Nếu quỳ tím không đổi màu, đó là dung dịch
Na2SO4
Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 ống nghiệm đựng axit,
Dung dịch nào tạo kết tủa
đó là dung dịch H2SO4
Viết PTPƯ xảy ra ?
3) Tổng kết :
Yêu cầu học sinh vệ sinh, nộp bài tường trình thí nghiệm
Rút kinh nghiệm, nhận xét tiết học
V Dặn dò:
Ôn tập theo nội dung: tính chất hoá học của oxit (so sánh oxit axit với oxit
bazơ) ; tính chất hoá học của axit từ bài 1 đến bài 5
Đem theo sách bài tập tiết sau
VI Rút kinh nghiệm:
Không kết tủa
H2SO4; HCl; Na2SO4
+ Quỳ tím
Na2SO4
+ BaCl 2
HCl
H2SO4; HCl
H2SO4
Kết tủa