Nhận biết hóa chất; tính toán có dư Tính chất vật lí và hóa học của natri hidroxit.. III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình 1 KTBC : Hãy nêu những tính chất hoá học chu
Trang 1Bài 8: Một số bazơ quan trọng.
Tính chất hóa học chung của bazơ
Nhận biết hóa chất; tính toán có dư
Tính chất vật lí và hóa học của natri hidroxit
Cách sản xuất NaOH,
Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Nêu được tcvl và hhọc của NaOH – ch.minh được tchh của bazơ tan
Biết được ứng dụng của và ppháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
2 Kỹ năng : tiếp tục rèn kỹ năng viết PTHH và phân biệt hoá chất mất nhãn
II) Chuẩn bị:
1) Hoá chất : dd NaOH; NaOH rắn; quỳ tím; ddịch phenol phtalein; ddHCl
2) Dụng cụ : 1 ố.n ; 1 kẹp gỗ; 2 ố.nhỏ giọt; 1 cốc 250 ml nước; 1 chén sứ; 1
thìa
3) Tranh vẽ phóng to : sơ đồ bình điện phân dung dịch muối ăn
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + Thuyết trình
1) KTBC : Hãy nêu những tính chất hoá học chung của bazơ ?
2) Mở bài: Natri hidroxit và canxi hidroxit là những bazơ quan trọng trong đời sống và sản xuất,
Vậy chúng có những tính chất như thế nào ?
Thời
viên
Hoạt động của học sinh
Đồ
5’
Cho học sinh quan
sát lọ NaOH rắn; Hãy
nêu những tchất vlí mà
em q sát được?
Hoà tan NaOH vào
ống nghiệm đựng nước,
lắc đều Yc hs sờ tay
nhận xét hiện tượng khi
hoà tan NaOH ?
Bs tc vlí của NaOH:
Qs.lọ đựng NaOH rắn, đ.diện pb, bs
Đ.diện nhận xét
Nghe giáo viên thông báo
về tính chất
NaOH, chen sứ, dd NaOH, ống nghiệm
A NATRI HIDROXIT:
I Tính chất vật lí:
Là chất rắn màu trắng,
Hút ẩm mạnh,
Làm mục giấy,vải
Tan nhiều trong nước, toả nhiệt
Có tín nhờn, ăn
Trang 215’
tính nhờn, ăn đdiện
pbiểu, bsung…
Yc hs nhỏ giọt dd
NaOH lên giấy quỳ tím
và phenol phtalein Hãy
n.xét htượng xảy ra ?
Và rút ra kết luận?
Hd hs thực hiện tn,
nhỏ dd phenol phtalein
vào dd NaOH, từ từ nhỏ
thêm dd HCl vào
Yc hs thluận
nhóm:Hãy n.xét htượng
xra?và viết PTHH m
hoạ
Hãy viết PTPƯ minh
hoạ NaOH tác dụng với
oxit axit ?
Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Ngoài ra, còn tác
dụng với dung dịch
muối
Thuyết trình ứng
dụng của natri hidroxit
Treo tranh phóng to
sơ đồ diện phân, thuyết
trình quá trình điện
phân dung dịch NaOH
bằng bình điện phân có
màng ngăn
Hướng dẫn học sinh
viết PTPƯ
đặc biệt của NaOH
Thực hiện thí nghiệm theo hướng dẩn của giáo viên
Đại diện nhận xét hiện tượng
Quan sát thí nghiệm, Thảo luận nhóm, nêu hiện tượng
PTHH
Đại diện phát biểu, bổ sung
Nghe giáo viên thông báo
về ứng dụng của NaOH
Quan sát tranh tìm hiểu quá trình điện phân dung dịch muối ăn bão hoà
Dd NaOH, quỳ tím, Dd phenol phtalien ,
Dd HCl,
mòn da
II Tính chất hoá học : thể
hiện tính chất hoá học của bazơ tan
1 Làm đổi màu chất chỉ thị :
Làm quỳ tím chuyển thành xanh
Phenol phtalein không màu thành màu đỏ
2 Tác dụng với axit: (phản ứng trung hoà)
NaOH(dd)+ HCl(dd) NaCl(dd)+
H2O(l)
2NaOH(dd) + H2SO4(dd)
Na2SO4(dd) +
H2O(l)
3 Tác dụng với oxit axit: 2NaOH(dd) + CO2(k)
Na2CO3(dd) + H2O(l)
6NaOH(dd) + P2O5(r) 2Na3PO4(dd) + 3H2O(l)
4 Td với dd muối:
2NaOH(dd) + CuSO4(dd)
Na2SO4(dd) + Cu(OH)2 (r)
III Ứng dụng: (sgk)
Trang 310’
Tranh vẽ: Sơ
đồ diện phân dd NaCl
IV Sản xuất Natri hidroxit:
Bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dung dịch muối ăn (bảo hoà) PTHH : 2NaCl(dd)+ 2H2O(l)
2NaOH(dd) + H2(k) +
Cl2(k)
3) Tổng kết :
Nêu những tính chất hoá học của NaOH ?
Natri hidroxit tác dụng được với những chất nào sau đây: SO2,
ddH2SO4, SO3, CO viết PTPƯ minh hoạ ?
4) Củng cố: hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 27 sách giáo khoa
Bài 4 a) PTPƯ: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O ;
nCO2 = 1,568 / 22,4 = 0,07 (mol) ;
nNaOH = 6,4 / 40 = 0,16 (mol) ; mNa2CO3 = 0,07 106 = 7,42 (g)
b) nNaOHdư = 0,16 – 0,14 = 0,02 (mol) ; mNaOHdư = 0,02 40 = 0,8 (mol)
V) Dặn dò:
Hoàn thành bài tập và xem trước phần 2 còn lại của bài học
Bài tập về nhà:
Trang 4Bài 8: Một số bazơ quan trọng (tiếp theo)
Tính chất hóa học chung của bazơ
Nhận biết hóa chất; chuỗi phản ứng
Tính chất vật lí và hóa học của Ca(OH)2
Cách pha chế Ca(OH)2,
Thang pH
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Nêu được tính chất hoá học của Ca(OH)2 và viết PTPƯ minh hoạ
Nêu được ứng dụng và ý nghĩa của thang pH
2) Kỹ năng :
Biết cách pha chế dd canxi hidroxit, xác định độ pH của 1 dung dịch
Rèn kỹ năng phân biệt hoá chất
II) Chuẩn bị:
1) Hoá chất : CaO, nước cất, giấy pH, nước chanh, dung dịch HCl
2) Dụng cụ : 2 cốc thuỷ tinh 250 ml, 1 đũa thuỷ tinh, 1 phễu + giấy lọc, 1 thìa
nhựa, 1 ống nhỏ giọt, 1 giá sắt, 1 vòng sắt, 1 ống dẫn L
III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình
1) KTBC : Nêu tính chất hoá học của NaOH và viết PTPƯ minh hoạ ?
2) Mở bài: Canxi hidroxit có t/chh và những ứng dụng nào trong đời sống và s.xuất ?
Thời
Đồ
7’
8’
Hd hs cách pha chế dd
canxi hidroxit (làm tn.)
Th.báo: ddCa(OH)2
chứa gần 2 g Ca(OH)2
trog 1 lit nước =>
Ca(OH)2 ít tan
Canxi hidroxit thể
hiện t.chất của loại bazơ
nào ? có những tc h h
nào ?
Yc hs thảo luận nhóm
trong 5’: Dựa vào tchh
Quan sát tìm hiểu cách pha chế dung dịch canxi hidroxit
Nghe giáo viên thông báo
Đại diện phát biểu, bổ sung
Thảo luận nhóm: nêu tính
CaO, nước cất, 2 cốc thuỷ tinh 250
ml, 1 đũa thuỷ tinh, 1 phễu + giấy lọc,
B CANXI HIDROXIT – THANG pH:
I Tính chất:
1 Pha chế dd canxihidroxit:
(sách giáo khoa )
2 Tính chất hoá học: thể
hiện tc hhọc của 1 dd bazơ
Trang 55’
của bazơ, của NaOH; thử
nêu tchh và viết PTHH
của Canxihidroxit:
Canxihidroxit làm
th đổi màu chất chỉ thị ra
sao ?
Hãy viết PTHH của
Ca(OH) 2 với HCl và
H 2 SO 4 ?
Bsung, hchỉnh nội
dung
Cho hs làm tn thổi khí
CO2 vào dd canxi
hidroxit Hãy nxét h
tượng xảy ra ? viết
PTHH minh hoạ ?
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin sách giáo khoa:
Nêu những ứng dụng của
canxi hidroxit ?
Giới thiệu thang pH và
dùng giấy pH đo vài mẫu
chất lỏng: nước, dd HCl,
dd Ca(OH)2, giấm ăn
Thuyết trình ý nghĩa
của thang pH
Lấy ví dụ minh hoạ
Cho quỳ tím vào 1
dung dịch có độ pH = 4,
màu sắc quỳ tím thay đổi
như thế nào ?
chất hoá học , viết PTHH minh hoạ cho tính chất của canxi hidroxit
Đại diện phát biểu, bổ sung
Tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên Đại diện nhận xét, nêu hiện tượng xảy ra
Cá nhân đọc thông tin sách giáo khoa đại diện phát biểu,
bổ sung
Quan sát thí nghiệm, rút ra kết luận về độ
pH một số chất
Nghe giáo viên thông báo
ý nghĩa thang
pH
1 thìa nhựa, 1 ống nhỏ giọt, 1 giá sắt,
1 vòng sắt, 1 ống dẫn
L
giấy pH, nước chanh,
dd HCl, dd Ca(OH)2
a) Làm đổi màu chất chỉ thị:
Làm quỳ tím thành xanh
Phenol phtalein không màu thành màu đỏ b) Tác dụng với axit: (phản ứng trung hoà)
Ca(OH)2(dd)+ 2HCl(dd)
CaCl2(dd)+ 2H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + H2SO4(dd) CaSO4(r) + H2O(l)
c) Tác dụng với oxit axit: Ca(OH)2(dd) + CO2(k) CaCO3(r) + H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + SO2(k) CaSO3(r) +
H2O(l)
d) Td với dd muối: (bài 9) Ca(OH)2(dd) + CuCl2(dd) CaCl2(dd) + Cu(OH)2(r)
II Ứng dụng:
(sách giáo khoa )
III Thang pH: dùng để
biểu thị độ axit hoặc bazơ
Trang 67’ của dung dịch
Nếu pH = 7 : dung dịch trung tính Ví dụ: nước cất
Nếu pH > 7 : dung dịch có tính bazơ Ví dụ: ddNaOH (pH càng lớn – tính bazơ của dung dịch càng mạnh)
Nếu pH < 7 : dung dịch có tính axit Ví dụ: ddHCl (pH càng nhỏ - tính axit của dung dịch càng mạnh)
3) Tổng kết : cho hs hoàn thành bảng sau:
1 tdụng với …
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 sách giáo khoa trang 30
Bài 3: CaCO3, CaO, Ca(OH)2
Cho vào nước có quỳ tím, chất có tỏa nhiệt là CaO
Chất không tan, không đổi màu quỳ là CaCO3
Chất tan, làm quỳ tím hóa xanh là Ca(OH)2
V) Dặn dò:
Hoàn thành các bài tập, xem mục “Em có biết”
Yêu cầu học sinh ghi nội dung và học thuộc.
Giới thiệu tính tan: (bảng trang 170 – sgk)
Giới thiệu Dãy hoạt động hoá học của kim loại: