Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của NaCl, Tính chất và ứng dụng của muối KNO3 I Mục tiêu: 1 Kiến thức : học sinh nêu được trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng
Trang 1Bài 10: Một số muối quan trọng.
Tính chất hóa học của muối, phản ứng
trao đổi
Phản ứng phân hủy
Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của NaCl,
Tính chất và ứng dụng của muối KNO3
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức : học sinh nêu được trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng
dụng của muối NaCl; tính chất , ứng dụng của KNO3
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng: viết PTHH; làm các bài tập định tính và định lượng
về NaCl và KNO3
II) Chuẩn bị: Tranh vẽ phóng to Ứng dụng của muối NaCl, Ứng dụng của NaCl
III) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Nêu những tính chất hoá học của muối ? Viết PTHH minh hoạ ?
2) Mở bài: Ta đã biết muối ăn có vai trò rất quan trọng trong đời sống Trong tự nhiên, muối ăn
(muối natri clorua ) có ở đâu ? Cách khai thác như thế nào ? Ứng dụng ra sao ?
Thời
gian
Hoạt động của giáo
viên
Hđộng của hsinh
Đồ
3’
3’
Yêu cầu học sinh đọc
thông tin sách giáo
khoa: trong tự nhiên em
biết muối ăn có ở đâu ?
Thuyết trình : trong 1
m3 nước biển có: 27 kg
NaCl, 5 kg MgCl2, 1 kg
CaSO4 và 1 số muối
khác
Hãy cho biết cách
khai thác muối trong
nước biển hay trong
muối ?
Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Cá nhân đọc thông tin sách giáo khoa đại diện phát biểu,
bổ sung
Cá nhân đọc thông tin sách giáo khoa đại diện phát biểu,
bổ sung Tranh
phóng
to về
I Muối Natri clorua: NaCl
1 Trạng thái tự nhiên:
Có trong nước biển
Có trong mỏ muối ( trong lòng đất )
2 Cách khai thác:
Nước có biển: Cho nước biển bay hơi, thu được muối ăn NaCl
Nơi có mỏ muối: đào hầm hoặc giếng qua các lớp đất đá đến mỏ muối
Trang 27’
7’
Treo sơ đồ ứng dụng
của muối ăn; Hãy nêu
các ứng dụng của muối
ăn ?
Bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung
Giới thiệu: muối Kali
nitrat còn gọi muối
diêm tiêu, là chất rắn
màu trắng Trong tự
nhiên có rất ít , cần phải
điều chế
KNO3 tan nhiều trong
nước (độ tan ở 20oC là
32 g/100 g H2O )
Bị phân huỷ ở nhiệt
độ cao; hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ
KNO 3 có những
ứng dụng gì trong đời
sống ?
Cá nhân đọc thông tin sách giáo khoa đại diện phát biểu,
bổ sung
Nghe giáo viên thuyết trình
về tính chất của muối KNO3
Viết PTPƯ phân huỷ KNO3
bởi nhiệt
Đại diện nêu những ứng dụng của KNO3
ruộng muối và cách khai thác
Sơ đồ ứn dụng của NaCl
3 Ứng dụng:
Làm gia vị, bảo quản thực phẩm
Dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp:
+ Chế tạo hợp kim, + Sản xuất chất dẻo P.V C + Sản xuất chất diệt trùng, trừ cỏ, trừ sâu, axit clohidric,
… + Chế tạo xà phòng, công nghiệp giấy, chất tẩy trắng,
… + Sản xuất thuỷ tinh
II Muối kali nitrat: KNO3
1 Tính chất:
Tan nhiều trong nước,
Bị nhiệt phân huỷ: 2KNO3 2KNO2 + O2
2 Ứng dụng:
Chế tạo thuốc nổ đen
Làm phân bón
Bảo quản thực phẩm
t o
Trang 33) Tổng kết : tóm tắt kiến thức trọng tâm trong bài
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 5 trang 36 sách giáo khoa
Bài 1 a) Pb(NO3)2 ; b) NaCl ; c) CaCO3 ; d) CaSO4
Bài 2 a) Trung hoà dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH:
HCl + NaOH NaCl + H2O
b) Phản ứng trao đổi giữa muối và axit: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O +
CO2 ; muối với muối hoặc muối với bazơ
Bài 4 a, b) được x ; c) không o
Bài 5 a) 2KClO3 2KCl + 3O2 (1) ; 2KNO3 2KNO2 + O2 (2)
b) khác nhau: V O2(1) = 0,15 22,4 = 3,36 (l) ; V O2(2) = 0,05 22,4 = 1,12 (l) c) nO2 = 1,12 / 22,4 = 0,05 (mol)
=> mKClO3 = 122,5 0,05 2 / 3 = 4,08 (g) ; mKNO3 = 0,1 101 = 10,1 (g)
V) Dặn dò:
Đọc thông tin mục “Em có biết”
Xem trước nội dung bài tiếp theo
Chuẩn bị mẩu vật các loại phân bón hóa học
VI) Rút kinh nghiệm: