Vòng bi chịu lực hướng kính (radial bearing) có góc tiếp xúc < 45 0 Vòng bi chịu lực dọc trục (axial bearing) có góc tiếp xúc > 45 0 Mã vòng bi cho biết … 1. Loại vòng bi 2. Kích thước 3. Cấp chính xác 4. Khe hở vòng bi 5. Vật liệu, loại vòng cách 6. Các đặc tính khác
Trang 1KIẾN THỨC CƠ BẢN VÒNG BI
Lê Hải Hà
0937 907 609
Kỹ sư Dịch vụ Kỹ thuật
Schaeffler Việt Nam
Tiếp xúc đường
Vòng bi con lăn Tải cao Tốc độ thấp
Tiếp xúc điểm
Vòng bi cầu Tải thấp Tốc độ cao
Tiếp xúc đường - Tiếp xúc điểm
Đặc trưng của vòng bi
Tiếp xúc điểm…
Bi cầu rãnh sâu (DGBB) DGBB: 6310
Kích thước = d x D x B = 50 x 110 x 27
Tải trọng tĩnh = C0= 38 kN
Tốc độ giới hạn = nG= 14000 rpm
Tiếp xúc đường …
Vòng bi trụ: NU310
Kích thước = d x D x B = 50 x 110 x 27
Tải trọng tĩnh = C0= 113 kN
Tốc độ giới hạn = nG= 6300 rpm
Tiếp xúc đường - Tiếp xúc điểm
Đặc trưng của vòng bi
Fr
Fa
Fr Fr
Fa
"Radial bearings"
thiết kế để chịu lực hướng kính
"Axial bearings”
thiết kế để chịu lực dọc trục
Phân loại theo tải trọng
Đặc trưng của vòng bi
Đường tiếp
Vòng bi chịu lực hướng kính (radial bearing) có góc tiếp xúc
< 450
Vòng bi chịu lực dọc trục (axial bearing) có góc tiếp xúc > 450
Góc tiếp xúc là góc giữa đường tâm vòng bi và đường tiếp xúc mà không chịu bất kỳ lực tác động nào
Góc tiếp xúc
Đặc trưng của vòng bi
Radial ball bearings
Radial roller bearings
Axial roller bearings Axial Ball Bearings
Loại vòng bi
Trang 2Mã vòng bi cho biết …
1 Loại vòng bi
2 Kích thước
3 Cấp chính xác
4 Khe hở vòng bi
5 Vật liệu, loại vòng cách
6 Các đặc tính khác
Mã vòng bi
Mã vòng bi
Loại vòng bi Series bề rộng Series kích thước
Đường kính lỗ (trục)
Mã vòng bi
Ký tự đầu tiên thể hiện cho loại vòng bi …
1XXX Bi cầu tự lựa (SABB)
2XXXX Bi tang trống (SRB)
7XXX Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
8XXXX Bi trụ chà
NXXXX Bi trụ (CRB)
Mã vòng bi
Ký tự cuối, hoặc hai số cuối biểu thị đường kính trục
Bore code
3 to 9
00 01 02 03
04 96 /500 /530
Bore diameter
3 to 9 mm
10 mm
12 mm
15 mm
17 mm
20 mm
480 mm
500 mm
530 mm
Bore code X5
Mã vòng bi
Một hoặc hai ký tự giữa biểu thị series bề rộng và kích thước
00
0 1 2 3 4 0 1 2 3 0 1 2 3 0 2
24 04 33 23 13 03 32 22 12 02
40
30
20
10
Width series Width series Width series Width series
Dim series Dim series Dim series Dim series
Mã vòng bi
Ví dụ:
Bi tang trống mã 23220 sẽ RỘNG hơn 22220
Bi tang trống mã 22320 sẽ DÀY hơn 22220
6206
6 = Bi cầu rãnh sâu DGBB (0) = Series bề rộng 0
2 = Series kích thước 2
06 = 06 x 5 = 30 mm bore
7305-B
7 = Bi cầu tiếp xúc góc ACBB (0) = Series bề rộng 0
3 = Series kích thước 3
05 = 05 x 5 = 25 mm bore
Mã vòng bi
Trang 33 = Bi côn TRB (0) = Series bề rộng 0
2 = Series kích thước 2
09 = 09 x 5 = 45 mm bore
NU2314-E
NU = Bi trụ CRB (0) = Series bề rộng 0
3 = Series kích thước 3
14 = 14 x 5 = 70 mm bore
Mã vòng bi
Tự lựa thấp Tốc độ cao
• Bơm
• Quạt
• Công nghiệp tàu thủy
• Máy công cụ
• Phương tiện vận tải
• Phương tiện đường sắt
• Công nghiệp giấy
• Truyền tải năng lượng
• Thiết bị điện
• Dây chuyền băng tải
• Máy nông nghiệp
• Đồ gia dụng
• Công nghiệp thép
• Công nghiệp thực phẩm
• Xây dựng, khai thác mỏ Định danh 6XXX
Ví dụ 6208, 6310
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Tổng quan sản phẩm
Hậu tố “2Z”
Phớt
(có khe hở)
Hậu tố 2RSR Phớt (loại tiếp xúc)
Ứng dụng với ca ngoài quay Kém Tốt
Tốc độ giới hạn (cùng kích thước) Cao hơn Thấp hơn
Vòng bi làm kín được điền đầy loại mỡ tiêu chuẩn
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Tổng quan sản phẩm
Giới thiệu về sản xuất Vòng bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
F Chèn ca trong vào sau khi
lấp đầy các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
F Tác dụng lực lên ca ngoài
F
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Trang 4F F
Lực tác dụng đẩy ca trong
vào giữa các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
F Lực tác dụng đẩy ca trong
vào giữa các viên bi
F
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
F Lực tác dụng đẩy ca trong
vào giữa các viên bi
F
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Phân bố lại các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Phân bố lại các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Phân bố lại các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Trang 5Phân bố lại các viên bi
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Lắp vòng cách
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Video
Vòng cách
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Duy trì khoảng cách giống nhau giữa các phần tử lăn
Tác dụng của vòng cách (rế)
Phân tách riêng biệt các phần tử lăn
Tránh các phần tử lăn bị rơi ra ngoài
Vòng cách
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Vùng không chịu tải
Dẫn hướng phần tử lăn ra khỏi vùng không chịu tải Tác dụng của vòng cách (rế)
Bi cầu rãnh sâu (DGBB) – Máy mài
Tổng quan sản phẩm
Bi cầu rãnh sâu (DGBB) – Cưa điện
Tổng quan sản phẩm
Trang 6Sản phẩm
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Bi cầu dạng ổ lăn và bộ gối
Bi cầu chèn
Đặc trưng
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
Định danh: phụ thuộc vào dạng cố định , kích cỡ và làm kín
Ví dụ: G E 40- KTT - B , G RAE 25- NPP - B , G 60- KRR - B , …
B
Đặc trưng
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
FAG Black Series
Thiết kế
Định danh:
Ví dụ: RASE40-N, PCJTY45 , UCP206, …
Đa dạng
• Bơm
• Quạt
• Máy công cụ
• Phương tiện vận tải
• Truyền tải năng lượng
• Thiết bị điện
• Dây chuyền băng tải
• Công nghiệp thép
Độ tự lựa nhỏ Tốc độ cao
Định danh 7XXX
Ví dụ: 7205, 7306
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Tổng quan sản phẩm
Góc tiếp xúc
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Đường
tiếp xúc
Đường tâm (hướng kính)
α= Góc tiếp xúc khi hoạt động
Vòng bi chịu tải
α0= Góc tiếp xúc khi không
hoạt động
Vòng bi không chịu tải
Góc tiếp xúc α = 40°
Tải trọng dọc trục tối đa dựa vào góc tiếp xúc Góc tiếp xúc càng lớn, vòng bi
càng chịu được nhiều tải Với góc tiếp xúc 400, vòng bi có thể chịu được tải dọc
trục cao
Lắp cặp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Đường tâm (hướng kính)
Đường tiếp xúc
Khu vực làm việc Lắp cặp “O”
Định danh: 7315-B-TVP-P5-UA
Trang 7Lắp cặp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Lắp cặp “X”
Đường tiếp
xúc
Đường tâm (hướng kính)
Khu vực làm việc
Định danh: 7315-B-TVP-P5-UA
Lắp cặp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
So sánh lắp cặp “O” và “X”
Loại lắp nào cho độ cứng vững hơn?
Lắp cặp “O”
Cho độ cứng vững hơn
Lắp cặp “X”
Cho độ linh hoạt hơn
Lắp ráp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Ca trong
Ca ngoài
Vòng cách, bi lăn
Với vòng bi không tách rời
Lắp ráp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Giãn nở nhiệt
T l
l = ⋅ ⋅ ∆
∆ α 0
Δl = thay đổi chiều dài
α= hệ số giãn nở nhiệt
l0= chiều dài ban đầu
ΔT = nhiệt độ chênh lệch
Lắp ráp
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Giãn nở nhiệt
T
l
l = ⋅ ⋅ ∆
∆ α 0
Δl = thay đổi chiều dài
α= hệ số giãn nở nhiệt
l0= chiều dài ban đầu
ΔT = nhiệt độ chênh lệch
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB) - Máy xúc
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB)
Máy xúc
Trang 8Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB) - Máy nén khí trục vít
Tổng quan sản phẩm
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB) – Bơm ly tâm
Tổng quan sản phẩm
Bi cầu tiếp xúc góc (ACBB) lắp cặp „X“
Vòng bi trụ
Thông số vận hành:
Nguồn 44 kW; lưu lượng 24,000 l/min; cột áp 9 m;
tốc độ n = 1,450 min –1 ; lực dọc trục 7.7 kN.
Vòng bi di động
Vòng bi định vị
• Công nghiệp giấy
• Dây chuyền băng tải
• Máy nông nghiệp
• Quạt
• Xây dựng, khai thác mỏ
• Công nghiệp thực phẩm
Độ tự lựa 4º Tốc độ cao
Định danh: 1XXX, 2XXX
Ví dụ:1207, 2210
Bi cầu tự lựa (SABB)
Tổng quan sản phẩm
Bi cầu tự lựa (SABB) – Bù góc
Tổng quan sản phẩm
Độ nghiêng Dưới điều kiện hoạt động bình thường, ca trong quay, bi tự lựa tối đa 4°
Loại có phớt (seal), độ tự lựa tối đa 1.5°
Bi cầu tự lựa (SABB) – Ball Projection
Tổng quan sản phẩm
Bearing Projection C 1
mm
Với một số loại bi cầu tự lựa với vòng cách bằng đồng, bi lăn có thể dịch chuyển
một chút ra ngoài ca trong Độ dịch chuyển C1 được chú ý đến khi thiết kế gối
Độ nghiêng
Bi cầu tự lựa (SABB) – Ứng dụng
Tổng quan sản phẩm
Quạt ly tâm cỡ nhỏ, HVAC Quạt thông gió cho khu dân cư, khu thương mại, các nhà máy công nghiệp nhẹ đều sử dụng quạt ly tâm với bi cầu chèn hoặc
bi cầu tự lựa (SABB)
Quạt ly tâm công nghiệp Quạt thông gió của các nhà máy công nghiệp nặng sử dụng bi cầu tự lựa (SABB) hoặc bi tang trống
Trang 9Không tự lựa Tốc độ cao
Định danh 51XXX
Ví dụ: 51120, 51330
Định danh 52XXX
Ví dụ: 52220, 52330
Bi cầu chặn
Tổng quan sản phẩm
Bi cầu chặn
Tổng quan sản phẩm
Shaft washer
Housing washer
Bi cầu chặn
Tổng quan sản phẩm
Shaft washer
Housing washer
Housing washer
Bi cầu chặn – Bàn xoay –VC3800/300
Tổng quan sản phẩm
• Bơm
• Máy nghiền
• Quạt
• Máy công cụ
• Phương tiện vận tải
• Công nghiệp giấy
• Ngành đường sắt
• Máy (sàng) rung
• Truyền tải năng lượng
• Thiết bị điện
• Dây chuyền băng tải
• Đồ gia dụng
• Quạt
• Xây dựng, khai thác mỏ
• Công nghiệp thép
Vòng bi trụ
Tổng quan sản phẩm
SL
Vòng bi trụ
Tổng quan sản phẩm
Trang 10Vòng bi trụ
Tổng quan sản phẩm
30 x 62 x 16 Hậu tố „E“ = thiết kế tăng tải trọng
đường kính con lăn lớn
tăng tải trọng
Vòng bi trụ
Tổng quan sản phẩm
Ca ngoài của vòng bi có thể lắp lẫn giữa các loại khác nhau, ví dụ như:
Ca ngoài của vòng bi NU giống với vòng bi NJ, NUP and NJ+HJ
Khả năng lắp lẫn của Vòng bi trụ
Vòng bi trụ - Cán nguội (nhôm)
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi trụ - Máy đùn
Tổng quan sản phẩm
Hộp số Máy đùn trục vít
Vòng bi trụ - Bơm
Tổng quan sản phẩm
Bơm ly tâm
(Với bơm ly tâm tải thấp, trung bình)
• Bi cầu là vòng bi định vị
• Bi trụ là vòng bi dịch chuyển
Vòng bi trụ – Xe lu
Tổng quan sản phẩm
Xe lu:
ZSL or LSL192316
Trang 11Vòng bi trụ tự lựa
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi trụ tự lựa cho máy sấy ngành giấy
• thích hợp cho vị trí dịch chuyển
• có khả năng bù lệch góc
Độ tự lựa thấp Tốc độ thấp
Không ca trong/ngoài: K…
Ví dụ: K20X26X12, K24X30X17 Với ca trong/ngoài NA…
Ví dụ: NA4907, NA6906
Vòng bi kim
Tổng quan sản phẩm
Ứng dụng … Bàn đạp phanh Bàn đạp ga Hộp số ô tô
Vòng bi kim - Bàn đạp phanh, hộp số
Tổng quan sản phẩm
Ví dụ…
Máy khoan đứng
Vòng bi kim - Máy khoan đứng
Tổng quan sản phẩm
• Bơm
• Máy nghiền
• Công nghiệp tàu thủy
• Turbine gió
• Phương tiện vận tải
• Ngành đường sắt
• Công nghiệp giấy
• Máy (sàng) rung
• Truyền tải năng lượng
• Dây chuyền băng tải
• Máy nông nghiệp
• Quạt
• Xây dựng, khai thác mỏ
• Công nghiệp thép
Vòng bi tang trống
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi tang trống
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi tang trống chịu được tải cao, nhưng không dùng cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ cao
rãnh lăn ca ngoài giống như một trái cầu lớn
Trang 12Vòng bi tang trống
Tổng quan sản phẩm
E1 Design, X-Life
• Không có gờ ca trong
• Tăng chiều dài, đường kính con lăn
• Cải thiện chất lượng gia công bề mặt
Thiết kế có gờ ở giữa
• Ca trong với 3 gờ
Vòng bi tang trống hai nửa
Tổng quan sản phẩm
90°
Đường nối
Vòng tang trống hai nửa sản xuất tại Joplin (USA)
Vòng bi tang trống - Bơm bùn
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi tang trống – Máy nghiền đứng
Tổng quan sản phẩm
Quả nghiền
• Bơm
• Máy nghiền
• Turbine gió
• Máy công cụ
• Phương tiện vận tải
• Ngành đường sắt
• Truyền tải năng lượng
• Dây chuyền băng tải
• Máy nông nghiệp
• Thiết bị khoan hầm
• Công nghiệp thép
Độ tự lựa thấp Tốc độ thấp
Định danh 3XXXX
Ví dụ: 32210, 32215
Vòng bi côn
Tổng quan sản phẩm
Lắp cặp “O”
(Back to Back, DB) (Face to Face, DF)Lắp cặp “X”
Vòng bi côn
Tổng quan sản phẩm
Trang 13Vòng bi côn - Ứng dụng cho ngành đường sắt
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi côn - Máy cán thép
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi côn – Máy nghiền Xi măng
Tổng quan sản phẩm
4 Con nghiền
Vòng bi côn
Z-531818A
(560 x 1080 x 530 mm)
Không tự lựa Tốc độ thấp
Định danh 8XXXX
Ví dụ: 81107, 89312
Vòng bi trụ chặn
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi trụ chặn - Hộp số máy đùn
Tổng quan sản phẩm
• Máy đùn
• Hộp số
• Máy phát
• Công nghiệp giấy
• Công nghiệp tàu thủy
Vòng bi tang trống chặn
Tổng quan sản phẩm
Trang 14Vòng bi tang trống chặn – Motor quạt đứng
Tổng quan sản phẩm
Vòng bi tang trống chặn - Trục tàu thủy
Tổng quan sản phẩm
Bearing Selection
Tổng quan sản phẩm
Vòng cách:
- Tách biệt các phần tử lăn
- Giữ nguyên khoảng cách giữa các phần tử lăn
- Giữ phần tử lăn cùng với vòng bi
- Dẫn hướng phần tử lăn trong rãnh lăn
Vòng cách - Chức năng
Tổng quan sản phẩm
Phần tử lăn dẫn
hướng
(Không có hậu tố)
Các ứng dụng cơ bản
Ca trong dẫn hướng
(Hậu tố B) Rung động vừa Tốc độ vừa
Ca ngoài dẫn hướng
(Hậu tố A) Rung động cao Tốc độ cao
Vòng cách - Dẫn hướng
Tổng quan sản phẩm
Kiểu window cho
bi cầu tiếp xúc góc (ACBB) Kiểu window chovòng bi trụ
Vòng cách - Chất dẻo tổng hợp dạng khuôn (Polyamide)
Tổng quan sản phẩm
Trang 15Kiểu phiến cho vòng bi
cầu
Kiểu đinh tán cho vòng
bi cầu
Kiểu window cho vòng
bi tang trống
Vòng cách - Vòng cách thép
Tổng quan sản phẩm
Kiểu đinh tán cho vòng bi cầu
Kiểu window cho vòng bi cầu
Kiểu đinh tán cho vòng bi trụ
Vòng cách - Vòng cách đồng thau
Tổng quan sản phẩm
Độ cứng vững Very Good Very Good Good
Khoảng trống cho bôi trơn Very Good Good Good
Tiếng ồn khi hoạt động Good Good Very Good
Phòng ngừa ăn mòn
(hóa chất) Very Good Good Bad
Nhiệt độ làm việc
1 Vòng cách bằng nhựa tổng hợp có ưu điểm về trọng lượng, ít tiếng ồn, tính linh động
2 Vòng cách bằng thép có độ cứng vững cao nhất.
3 Vòng cách bằng đồng thích hợp cho các thiết bị khẩn cấp (emergency).
4 Vòng cách bằng đồng có giá thành cao hơn.
Vòng cách – Lựa chọn
Tổng quan sản phẩm
DGBB OD < 240 mm có kích thước ổn định tới 1200C DGBB OD > 240 mm có kích thước ổn định tới 2000C ACBB OD < 240 mm có kích thước ổn định tới 1500C ACBB OD > 240 mm có kích thước ổn định tới 2000C SABB có kích thước ổn định tới 1500C (tất cả kích thước)
• Vòng bi với vòng cách chất dẻo tổng hợp (polyamide) có thể hoạt động tới nhiệt độ tối đa 1200C
• Vòng bi với phớt cao su, dùng mỡ chuẩn, có thể hoạt động tới nhiệt độ tối đa 1000C
Nhiệt độ làm việc tối đa với các vòng bi cầu tiêu chuẩn…
Nhiệt độ làm việc tối đa
Tổng quan sản phẩm
CRB có kích thước ổn định tới 1200C (tất cả series)
SRB có kích thước ổn định tới 2000C (tất cả series)
TRB có kích thước ổn định tới 1200C (tất cả series)
NRB có kích thước ổn định tới 1200C (tất cả series)
Nhiệt độ làm việc tối đa với các vòng bi trụ tiêu chuẩn…
• Vòng bi với vòng cách chất dẻo tổng hợp (polyamide) có thể hoạt động
tới nhiệt độ tối đa 1200C
• Vòng bi với phớt cao su, dùng mỡ chuẩn, có thể hoạt động tới nhiệt độ
tối đa 1000C
Nhiệt độ làm việc tối đa
Tổng quan sản phẩm
C2 CN C3 C4 C5
Sr
Sa
Khe hở vòng bi
Tổng quan sản phẩm
Trang 16Δd
ΔST
Khe hở vòng bi … Giãn nở nhiệt trong qua trình hoạt động Đặc biệt là độ chênh lệch nhiệt độ giữa ca trong và
ca ngoài, gây ra tình trạng giãn
nở giữa ca trong và ca ngoài khác nhau
- Khe hở trước khi lắp
- Khe hở sau khi lắp
- Khe hở khi vận hành
Khe hở vòng bi
Tổng quan sản phẩm
Khe hở
Bi cầu rãnh sâu (DGBB)
xxx 38-61 23-43
1-15 0
8-28
Khe hở Khe hở hướng kính áp dụng cho các vòng bi trước khi lắp
Khe hở được mô tả là khoảng cách di chuyển lớn nhất của ca trong theo phương hướng kính
C1 Khe hở nhỏ hơn C2
C2 Khe hở nhỏ hơn CN
CN Khe hở tiêu chuẩn
(không hậu tố) C3 Khe hở lớn hơn CN
C4 Khe hở lớn hơn C3
C5 Khe hở lớn hơn C4
Khe hở được định nghĩa theo hậu tố “C ”
Ví dụ: 6205 (CN), 6309-C3, NU230-E-M1-C4
Bearing Internal Clearance
Tổng quan sản phẩm
Ví dụ: Vòng bi 6310 có khe hở là 6-23 microns Vòng bi 6310-C3 có khe hở là 18-36 microns
See HR1 page 215
Bearing Internal Clearance
Tổng quan sản phẩm
6309-2Z sử dụng để thay thế cho 6309-2Z-C3 trong motor điện
> kẹt trong vòng 1 tháng hoạt động
- Việc lắp vòng bi không đủ khe hở sẽ dẫn tới nóng, kẹt vòng bi
- Việc lắp vòng bi có khe hở quá lớn dẫn tới độ rung cao, độ chính xác thấp
Bearing Internal Clearance
Tổng quan sản phẩm
S
Khe hở vòng bi đồng thời ảnh hưởng tới bề rộng vùng chịu tải
Khe hở trên đỉnh càng nhỏ Vùng chịu tải ở dưới càng lớn Vùng chịu tải ở dưới càng nhỏKhe hở trên đỉnh càng lớn
Khe hở vòng bi
Tổng quan sản phẩm