Chiến lược. Mức độ rõ ràng và thuyết phục của chiến lược marketing. Mức độ phù hợp của chiến lược với các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm. Các tiêu chuẩn đánh giá và lựa chọn thị trường mục tiêu, và các đặc điểm
Trang 1Chiến lược kinh doanh trong môi trường cạnh tranh toàn cầu
1 Phân tích nguyên nhân vì sao các doanh
nghi ệ p m ở r ộ ng kinh doanh toàn c ầ u.
2 Tìm hi ể u n ộ i dung các chi ế n l ượ c và
Trang 2N ộ i dung c i dung c ơ ơ b b ả n
1 Vì sao các doanh nghi ệ p nên m ở r ộ ng
kinh doanh toàn c ầ u ?
2 Các chi ế n l ượ c kinh doanh
trong môi tr ườ ng toàn c ầ u.
3 Các ph ươ ng th ứ c ti ế p c ậ n
th ị trườ ng toàn c ầ u.
4 Các v ấ n ñề cơ bả n c ầ n chú tr ọ ng khi m ở
r ộ ng kinh doanh toàn c ầ u.
Vì sao các doanh nghi ệ p nên m ở r ộ ng
kinh doanh toàn c ầ u ?
Mu ố n t ồ n t ạ i và phát tri ể n, các doanh nghi ệ p
ph ả i m ở r ộ ng kinh doanh toàn c ầ u ñể thích
Trang 3Toàn c u hóa (Globalization)
Là ti ế n trình liên k ế t (ph ụ thu ộ c nhau
ngày càng ch ặ t ch ẽ hơn giữ a) các qu ố c
gia và cá nhân toàn th ế gi ớ i:
Khởi ñầu từcác quan hệ kinh tế quốc tế;
Kéo theo nhiều lĩnh vực khác có liên quan
Xu hướng phát triển của toàn cầu hóa là tất
yếu và không thể ñảo ngược Nhưng nó có
tính hai mặt
9-6
Toàn c u hóa (Globalization)
N ộ i dung kinh t ế c ủ a toàn c ầ u hóa:
Toàn cầu hóa thị trường (trên nền tảng của
Trang 4Toàn c u hóa (Globalization)
C ạ nh tranh trong ñ i ề u ki ệ n toàn c ầ u hóa:
Hàng rào thương mại giữa các quốc gia
giảm xuống rất thấp; trong khi quan hệ
phục thuộc vềtài chính ngày càng tăng lên
Bất kỳ doanh nghiệp nào cũng phải cạnh
tranh quốc tế (kể cả cạnh tranh quốc tế
ngay trên thị trường nội ñịa)
Mở rộng kinh doanh toàn cầu là bước phát
triển tất yếu ñối với nhiều doanh nghiệp
N ă ng l
N ă ng l c c nh tranh qu c gia
(theo mô hình kim c nh kim cư ưng c ng ca M Porter)
Tiến sĩ Micheal Porter, Giáo sư ðại học Harvard
Chiến lược, cấu trúc và tính cạnh tranh của các công ty
Các ngành công nghiệp liên kết và bổ trợ
Các ngành công nghiệp liên
k t và bổ trợ
Trang 5Yếu tố cao cấp: cơ sở hạ tầng, thông tin,
kỹ năng lao ñộng, công nghệ, know-how…
Yếu tố cao cấp có vai trò quan trọng hơn
trong việc nâng cao lợi thếcạnh tranh
Nhu cầu nội ñịa ngày càng nâng cao thì ñòi
hỏi của người tiêu dùng càng khắt khe hơn
ðiều ñó buộc các doanh nghiệp nội ñịa liên
tục cải tiến chất lượng và hạ giá thành sản
phẩm ñể nâng cao sức cạnh tranh (với các
ñối thủ ñến từ các quốc gia khác)
Trang 6N ă ng l
N ă ng l c c nh tranh qu c gia
(theo mô hình kim c nh kim cư ưng c ng ca M Porter)
Các ngành công nghi ệ p liên k ế t, b ổ tr ợ :
Một ngành công nghiệp mũi nhọn phát triển
mạnh chắc chắn sẽ kéo theo sự phát triển
ñồng bộ của nhiều ngành công nghiệp liên
(theo mô hình kim c nh kim cư ưng c ng ca M Porter)
Chi ế n l ượ c, c ấ u trúc và tính c ạ nh tranh
c ủ a các công ty:
Tính cạnh tranh trên thị trường của các
quốc gia sẽtrở nên quyết liệt hơn, nếu:
mức cầu của thị trường tăng mạnh;
khả năng của các nhà cung cấp tăng mạnh;
số ñối thủ mới gia nhập ngành tăng mạnh
Trang 7N ă ng l
N ă ng l c c nh tranh qu c gia
(theo mô hình kim c nh kim cư ưng c ng ca M Porter)
Chi ế n l ượ c, c ấ u trúc và tính c ạ nh tranh
(theo mô hình kim c nh kim cư ưng c ng ca M Porter)
Chi ế n l ượ c, c ấ u trúc và tính c ạ nh tranh
Trang 8Các chi ế n l n l ư ư ợ c kinh doanh trong môi
tr ư
tr ư ờ ng toàn c ầ u
C ă n c ứ ñể xây d ự ng chi ế n l ượ c.
Các chi ế n l ượ c kinh doanh
trong môi tr ườ ng toàn c ầ u:
Chiến lược kinh doanh quốc tế
Chiến lược nhiều thị trường nội ñịa
Chiến lược kinh doanh toàn cầu
Chiến lược kinh doanh xuyên quốc gia
Công ty kinh doanh toàn cầu luôn phải tìm
cách (thông qua lợi thế vị trí ñể) giảm chi
phí xuống ngang với vị thế của những ñối
thủ có giá thành sản phẩm thấp nhất
Trang 9Chiến l n lư ư ợc kinh doanh xuyên quốc gia
Chiến lược nhiều thị trường
n i ñịa
Chiến l n lư ư ợc nhiều thị trường
Trang 11Chin lưc nhiu th trưng ni ña
(Multidomestic Strategy)
Công ty phân quy ề n cho m ỗ i SBU kinh
doanh trên m ộ t th ị trườ ng n ướ c ngoài
khác nhau, và chúng ñộ c l ậ p v ớ i nhau.
Gi ả i pháp c ơ b ả n:
Sản phẩm ñược biến ñổi cho phù hợp với
nhu cầu, thịhiếu của thị trường ñịa phương
Quan hệ cạnh tranh tập trung theo từng thị
trường (quốc gia hay khu vực)
Trang 12Chi n l n l ư ư c kinh doanh toàn c u
(Global Strategy)
C ơ quan ñầ u não c ủ a công ty ph ố i h ợ p
và ki ể m soát chi ế n l ượ c c ạ nh tranh c ủ a
t ấ t c ả các SBU r ộ ng kh ắ p toàn c ầ u.
Gi ả i pháp c ơ b ả n:
Sản phẩm ñược tiêu chuẩn hóa ñể tiêu thụ
trên nhiều quốc gia khác nhau
Liên kết SBU ở nhiều nước ñể chia sẻ các
nguồn tài nguyên giá rẻ, nhấn mạnh ñến
vấn ñề ñảm bảo qui mô lợi suất kinh tế
Chi n l n l ư ư c kinh doanh toàn c u
(Global Strategy)
Qui mô sản xuất, phân phối sản phẩm ñược
nâng cao, thuận lợi cho việc ñầu tư phát
Trang 13quả (của chiến lược kinh
doanh toàn cầu)
9-26
Chin lưc kinh doanh xuyên qu c gia
(Transnational Strategy)
Chi ế n l ượ c này có ưu ñiể m l ớ n là h ọ c
t ậ p và chuy ể n giao kinh nghi ệ m l ẫ n nhau
trong h ệ th ố ng trên toàn c ầ u.
Tuy nhiên, ngu ồ n l ự c c ủ a công ty có th ể
b ị phân tán trên di ệ n r ộ ng (tùy thu ộ c vào
ph ạ m vi phân b ố ho ạ t ñộ ng theo l ợ i th ế
v ị trí).
Trang 14Chin lưc kinh doanh xuyên qu c gia
(Transnational Strategy)
C ầ n tránh c ả hai khuynh hướ ng sau:
Tập trung hoạt ñộng của công ty quá lớn
vào một vịtrí trung tâm; hoặc
Vì muốn tăng mức ñộ thích nghi theo ñịa
phương mà phân tán hoạt ñộng của công
ty trên quá nhiều ñịa ñiểm khác nhau
Chin lưc kinh doanh xuyên qu c gia
Chuyển giao kinh nghiệm có thể là một
nguồn lực cốt lõi của lợi thế cạnh tranh,
nhưng kinh nghiệm không thể tự ñộng
ñược chuyển giao
Trang 15Các ph c ph ươ ươ ng th ng th ứ c ti ế p c ậ n th ị trườ ng
toàn c ầ u
Chuy ể n nh ượ ng license.
Nh ượ ng quy ề n khai thác
Wholly Owned Subsidiary
Trang 16Công ty chuyển giao công nghệ cho ñối tác
nước ngoài sản xuất và tiêu thụ sản phẩm
theo tiêu chuẩn của mình (nhưng không
cho sử dụng nhãn hiệu)
Bên nhận license phải thanh toán phí cho
bên nhượng license (theo tỷlệ hai bên thỏa
thuận) trên mỗi ñơn vị sản phẩm ñược sản
xuất và bán ra
Trang 17Chuy n nh n nh ư ư ng license
ðối với bên nhượng license, phương thức
này ít rủi ro, nhưng thu nhập cũng thấp
Khâu trung tâm là chuyển giao kỹ thuật
hàm chứa nhiều rủi ro ñối với cảhai bên
Cần qui ñịnh biện pháp kiểm soát chặt chẽ
chất lượng và số lượng sản phẩm bán ra
9-34
Nhưng quyn khai thác thưng hiu
Th ự c ch ấ t là chuy ể n nh ượ ng license mà
Trang 18Liên minh chi n l n l ư ư c
Ph ươ ng th ứ c c ơ b ả n:
Hai hay nhiều bên hùn vốn liên kết kinh
doanh, nhưng không lập pháp nhân mới
Mục ñích: cùng chia sẻ rủi ro và chia sẻ
năng lực cốt lõi ñể bành trướng hoạt ñộng
Thông thường, bên nước ngoài có ưu thế
về công nghệ, sản phẩm mới; bên trong
nước có sẵn kênh phân phối và am tường
ñặc ñiểm của thị trường nội ñịa
Liên minh chi n l n l ư ư c
Liên minh chiến lược hàm chứa nhiều rủi ro
nếu các bên ñối tác thiếu tin cậy nhau
Trang 19bảo an toàn trong các quyết ñịnh ñầu tư.
Nghiên cứu kỹ môi trường của nước tiếp
lập công ty con ởmột quốc gia khác
Công ty con có tư cách pháp nhân và hoạt
ñộng theo luật pháp của nước nhận ñầu tư
Công ty mẹ giữ quyền kiểm soát công ty
con chặt chẽ (quản trị, kỹ thuật công nghệ,
sản xuất, phân phối sản phẩm…)
Trang 20phải giải quyết rất nhiều bất ñồng khi hoạt
ñộng trên một thị trường hoàn toàn xa lạ
Nên chú trọng thuê cơ sở vật chất kỹ thuật
và chuyên gia tại chỗ ñể giảm chi phí…
Trang 21Các m t thu n l i
T ă ng qui mô th ị trườ ng:
Tập trung khai các cơ hội kinh doanh quốc
tế thay vì chỉcạnh tranh nội ñịa
Có ñiều kiện phối hợp hoạt ñộng ñể giảm
chi phí sản xuất trên toàn hệ thống
Tăng thêm thu nhập cho doanh nghiệp
9-42
Các m t thu n l i
T ă ng qui mô l ợ i su ấ t kinh t ế :
Tăng dung lượng thị trường giúp tăng qui
mô lợi suất kinh tếtrong sản xuất
Kéo theo nhiều thuận lợi trong các lĩnh vực
R&D, phân phối tài nguyên, marketing
Có nhiều cơ hội học tập kinh nghiệm từ các
thị trường nước ngoài
Trang 22Kiểm soát ñược tình trạng doanh nghiệp
nước ngoài làm giả, nhái sản phẩm của
công ty (ñặc biệt là ở các nước chưa ñảm
bảo luật lệ về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ)
Các m t thu n l i
C ả i thi ệ n l ợ i th ế v ị trí:
Khai thác ñược các nguồn lao ñộng và tài
nguyên giá rẻ ở nhiều nơi trên thếgiới
Tiếp cận ñược khách
hàng rộng khắp thị
trường toàn cầu…
Trang 23Khó khăn và rủi ro trong quản trị nhân sự,
quản trị sản xuất, quản trị kênh phân phối…
9-46
Các m t khó khăn v à r i ro
Các khó khăn v à r ủ i ro v ề kinh t ế :
Chênh lệch về thu nhập, mức sống dân cư
Suy thoái kinh tế, lạm phát, biến ñộng tỷgiá
Thiếu thốn cơ sởhạtầng
Chất lượng lao ñộng thấp…
Trang 24c ủ a môi tr ườ ng c ạ nh tranh toàn c ầ u ñể
xây d ự ng và ph ố i h ợ p các chi ế n l ượ c
kinh doanh qu ố c t ế phù h ợ p v ớ i n ă ng
Trang 25Câu h ỏ i th ả o lu ậ n
1 Phân tích nguyên nhân các doanh nghiệp mở
rộng kinh doanh toàn cầu
2 Trình bày thuận lợi và khó khăn của doanh
nghiệp khi mở rộng kinh doanh toàn cầu
3 Phân tích sự khác biệt giữa các chiến lược
kinh doanh trong môi trường toàn cầu
4 Phân tích cơ sở lựa chọn và trình bày các
phương thức tiếp cận thị trường toàn cầu của
doanh nghiệp