Thời gian: 90 phút Không kể thời gian phát đềCâu 1: Tập giá trị của hàm số y tanx là: Câu 2: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z.. Trên hai đường tròn đáy lần lượt lấy
Trang 1Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Tập giá trị của hàm số y tanx là:
Câu 2: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
Trang 2Câu 6: Cho hàm số f x xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau :
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Giá trị cực đại của hàm số bằng 5.
B Hàm số có đúng một cực trị.
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 2.
D Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
Câu 7: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên:
Trang 3Câu 12: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của
Câu 16: Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất 0,7% mỗi tháng.
Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau môi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc
để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thìanh A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 100 triệu đồng? Giả định trong suốt thời giangửi, lãi suất không đổi và anh A không rút tiền ra
A 30 tháng B 33 tháng C 29 tháng D 28 tháng
Câu 17: Biết
1
1 2
x 5
dx a ln b2x 2
Trang 4Câu 19: Kí hiệu z , z là hai nghiệm phức của phương trình 1 2 z2 Giá trị của biểuz 1 0.
Câu 21: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y ax b
1xx
32a
311a12
Câu 26: Cho log b 2a và log c 3.a Giá trị của biểu thức
Trang 5A 4
Câu 27: Cho hình trụ có chiều cao h a 3, bán kính đáy r a. Gọi O,O’ lần lượt là tâmcủa hai đường tròn đáy Trên hai đường tròn đáy lần lượt lấy hai điểm A, B sao cho haidường thẳng AB và OO’ chéo nhau và góc giữa hai đường thẳng AB với OO’ bằng 30 0Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO’ bằng :
Câu 29: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh
đi lao động trong đó có 2 học sinh nam ?
A 81t2 3t 2 0 B 3t2 t 2 0 C 27t2 3t 2 0 D 27t23t 2 0
Câu 31: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : 2x 2y z 4 0 và mặt cầu
S : x2y2z2 2x 4y 6z 11 0. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo mộtđường tròn (C) Tọa độ điểm H là tâm đường tròn (C) là:
A H 3;0;2 B H 1; 4; 4 C H 2;0;3 D H 4; 4; 1
Câu 32: Cho hàm số
x 1 x
Trang 6Câu 34: Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà
hình hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của nhà đó.Biết rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường
và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1, 2, 4 Tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó
Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ
2x x 1 2 x 1 2
Câu 36: Trong kì thi thử THPT Quốc Gia, An làm để thi trắc nghiệm môn Toán Đề thi gồm
50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúngmỗi câu được 0,2 điểm An trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu, 5 câu còn lại Anchọn ngẫu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Toán của An không dưới 9,5 điểm
Câu 37: Cho hàm số y x 3 2 m 1 x 25m 1 x 2m 2 có đồ thị là C , với m làm
tham số Có bao nhiêu giá trị của m nguyên trong đoạn 10;100 để Cm cắt trục hoành
tại ba điểm phân biệt A 2;0 , B,C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và
một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2y2 1?
Câu 38: Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở
hàng thứ hai có 2 cây, ỏ hàng thứ 3 có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây Biết rằng người tatrồng hết 4950 cây Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là nbao nhiêu?
Trang 7Câu 41: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f x Gọi S là tập
hợp các số nguyên dương của tham số m để hàm số
Câu 42: Cho nửa đường tròn đường kính AB 4 5. Trên đó người ta
vẽ một parabol có đỉnh trùng với tâm của nửa hình tròn, trục đối xứng
là đường kính vuông góc với AB Parabol cắt nửa đường tròn tại hia
điểm cách nhau 4cm và khoảng cách từ hai điểm đó đến AB bằng nhau
và bằng 4cm Sau đó người ta cắt bỏ phần hình phẳng giới hạn bởi đường tròn và parabol(phần tô màu trong hình vẽ) Đem phần còn lại quay xung quanh trục AB Thể tích của khốitròn xoay thu được bằng:
A 4
13
Trang 8Câu 46: Cho hàm số y f x xác định trên R Đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ bên Đặt 1 3 3 2 3
1 2
1 2
Trang 9LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D.
Phương pháp: Hàm số y tan x xác định cos x 0
Cách giải: Hàm số y tan x xác định cos x 0 x k k Z
Phương pháp: Viết phương trình mặt phẳng (ABC) dạng đoạn chắn
Cách giải: Phương trình mặt phẳng (ABC): x y z 1 x 4y 2z 8 0
6 x 1 5 y 3 z 4 0 6x 5y z 25 0.
Trang 10Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón Sxq rl.
Cách giải: Độ dài đường sinh của hình nón l r2h2 5a
Diện tích xung quanh của hình nón Sxq rl 4a.5a 20 a 2
Câu 11: Đáp án A.
Phương pháp: Số tập con có 2 phần tử của tập A là chỉnh hợp chập 2 của 4
Trang 11Cách giải: Số tập con có 2 phần tử của tập A là C24 6.
Phương pháp: Sử dụng công thức lãi kép
Cách giải: Số tiền anh A nhận được sau n tháng là:
Trang 13Phương pháp: Tính khoảng cách từ A đến (SBC) và so sánh khoảng cách từ O đến (SBC) vớikhoảng cách từ A đến (SBC)
Cách giải: Tam giác ABC có ABC 60 0 ABC đều cạnh a
Gọi M là trung điểm của BC AMBC Trong mặt phẳng (SAM) kẻ AHSM ta có
Phương pháp: Dựa vào các đường tiệm cận và sự đơn điệu của đồ thị hàm số
Cách giải: Ta thấy hàm số nghịch biến trên ; 2 và 2; y ' 0 x 2.
Trang 15+) Xác định mặt phẳng (P) chứa AB và song song với OO’
+) d OO';AB d OO'; P
Cách giải :
Dựng AA’//OO’ ta có: OO';AB AA';AB A 'AB 30 0
Gọi M là trung điểm của A’B ta có:
Trang 16Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C) Tâm H của (C) là hình chiếu của H trên (P).
Ta có n P 2; 2; 1 , đường thẳng đi qua I và vuông góc với (P) có phương trình
Để hàm số ban đầu nghịch biến trên 1;1 hàm số y 2t 1
Trang 17Cách giải: Giả sử A a;0;0 , B 0;b;0 ,C 0;0;c , ta có: OA a ;OB b ;OC c
Lời giải: Xét quả bóng tiếp xúc với các bức tường và chọn hệ trục Oxyz
như hình vẽ bên (tương tự với góc tường còn lại)
Gọi I a;a;a là tâm của mặt cầu (tâm quả bóng) và R a.
phương trình mặt cầu của quả bóng là
Trang 18Phương pháp: Tính xác suất để học sinh đúng thêm 3 câu nữa trở lên
Xác suất mỗi câu trả lời đúng là 0,25 và mỗi câu trả lời sai là 0,75
Cách giải:
An trả lời chắc chắn đúng 45 câu nên có chắc chắn 9 điểm
Để điểm thi 9,5 An phải trả lời đúng từ 3 câu trở lên nữa
Xác suất để trả lời đúng 1 câu hỏi là 0,25 và trả lời sai là 0,75
TH1: Đúng 3 câu 3 2
1
P 0, 25 0,75TH2: Đúng 49 câu 4
2
P 0, 25 0,75TH3: Đúng cả 50 câu P30, 254
Vậy xác suất để An được trên 9,5 điểm là 1 2 3
Trang 19Đồ thị hàm số y x 3 2 m 1 x 25m 1 x 2m 2 luôn đi qua điểm A 2;0
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Để hai điểm B, C một điểm nằm trong một điểm nằm ngoài đường tròn 2 2
Trang 20Cách giải: Đồ thị hàm số y f x 1 nhận được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y f x
sang phải 1 đơn vị nên không làm thay đổi tung độ các điểm cực trị
Đồ thị hàm số y f x 1 mnhận được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y f x 1 lêntrên m đơn vị nên ta có: yCD 2 m; yCT 3 m, yCT 6 m
Đồ thị hàm số yf x 1 m nhận được bằng cách từ đồ thị hàm số y f x 1 m lấyđối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành và xóa đi phần đồ thị phía dưới
Trang 21Phương pháp: Ứng dụng tích phân để tính thể tích khối tròn xoay
Cách giải: Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ:
Ta có:
x y 20 y 20 xPhương trình parabol: y x 2
Trang 22Phương pháp: Tính góc giữa mặt phẳng (SAB) và (ABCD)
Cách giải: Dễ thấy 2 hình chóp S.ABCD và S’.ABCD là các hình chóp tứ giác đều
Gọi E là trung điểm của AB ta có:
Trang 23Phương pháp: Tính g ' x , tìm các nghiệm của phương trình g ' x 0.
Điểm x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số 0 y g x khi và chỉ khi g ' x 0 0 và quađiểm x x 0 thì g ' x đổi dấu từ âm sang dương.
Qua x 1, g’(x) đổi dấu từ dương sang âm x 1 là điểm cực đại của đồ thị hàm số y g x
Chứng minh tương tự ta được x1 là điểm cực tiểu và x3 là điểm cực đại của đồ thị hàm số y g x
Câu 47: Đáp án A.
Phương pháp:
Từ z yi z 4 3i tìm ra quỹ tích điểm M x; y biểu diễn cho số phức z x yi.
Gọi điểm M x; y là điểm biểu diễn cho số phức z và A 1;1 ; B 2; 3 ta có:
z 1 i z 2 3i MA MB nhỏ nhất MA MB
Cách giải: Gọi z x ui ta có:
Trang 25Câu 49: Đáp án D.
Phương pháp : Dựng thiết diện, xác định hai phần cần tính thể tích
Sử dụng phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Cách giải : Gọi E MN B'C'
Kéo dài MP cắt AB tại D, cắt AA ‘ tại F
Nối NF, cắt AC tại G
Do đó thiết diện của lăng trụ khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là NEPDG
Gọi V là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A’ ta có :1
1 F.A 'MN F.ADG P.B'EM
F.A 'MN ABC.A'B'C' ABC.A 'B'C' ABC
1.FA '.S
F.ADG ABC.A 'B'C' ABC.A 'B'C' A'B'C'
1.FA.S
Áp dụng định lí Menelaus trong tam giác A’B’C’ ta có:
P.B'EM ABC.A 'B'C' A'B'C'
1.PB'.S
Trang 26Phương pháp: Tính độ dài đoạn thẳng IM với I là tâm mặt cầu
Tham số hóa tọa độ điểm M, sau đó dựa vào độ dài IM để tìm điểm M
Cách giải : Mặt cầu (S) có tâm I 1; 2; 3 , bán kính R 3 3.
Tam giác MAB đều AB a
Tam giác MBC vuông tại M BC a 2
CMA 120 AC a 3Xét tam giác ABC có AB2BC2 AC2 ABC vuông tại B