Tính thể tích của khối lăng trụ đó.. Câu 27: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều có cạnh bằng a.. Tính thể tích của khối nón đó
Trang 1Đề thi: THPT Chuyên Lê Quý Đôn-Quảng Trị Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y log= 2 6 x.−
Câu 2: Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích của khối lăng
trụ đó
A.
3
a 3
3
a 2
3 2a
3 a 3
Câu 3: Cho hàm số y f x= ( )có đồ thị như hình bên
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2
C. Hàm số có ba cực trị
D. Hàm số đạt cực đại tại x 0=
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 x
2x 3
−
=
− trên [ ]0;1
A.
[ ] 0;1
1 min y
3
= − B. min y 0[ ]0;1 = C.
[ ] 0;1 min y= −1 D.
[ ] 0;1 min y= −2
Câu 5: Cho hàm sốy f x= ( ) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Nếu f x có đạo hàm tại ( ) x và đạt cực đại tại 0 x thì 0 f ' x( )0 =0
B. Nếu f x đạt cực tiểu tại ( ) x x= 0 thì f '' x( )0 <0
C. Nếu f ' x( )0 =0 và f '' x( )0 >0 thì f x đạt cực đại tại ( ) x x= 0
D. Nếu f ' x( )0 =0 thì f x đạt cực trị tại ( ) x x= 0
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x= 3−3x2−9x m+ cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
A. − < <5 m 27 B. m 27> C. − ≤ ≤5 m 27 D. − < <27 m 25
Câu 7: Giải phương trình log x 43( − =) 0
Câu 8: Hỏi đồ thị hàm số y 21 x2
x 2x
−
= + có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 9: Hình mười hai mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh?
Trang 2A. 12 B. 30 C. 16 D. 20
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có ·ASB ASC CSB 60 ,SA 3,SB 6,SC 9.=· =· = o = = = Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB )
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2 2
y x= +2mx +m +m có đúng một cực trị
Câu 12: Cho a 0, a 1> ≠ và x, y là hai số thực dương tùy ý Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
a
a
log x log x y
log y
a
a
log x x
log
y =log y
x
log log x log y
y = − D. log x ya( − )=log x log ya − a
Câu 13: Tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4a , chiều cao bằng 3a
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x= 3−3mx2+3m 1+ có hai điểm cực trị
Câu 15: Đặt log 4 a, log 3 b.5 = 5 = Hãy biểu diễn log 12 theo a và b.25
2
+
C. 2 a b( + ) D. ab
2
Câu 16: Cho phương trình 9x+9−x =14 Tính giá trị của biểu thức
x x
x x
1 3 3
−
−
+ +
=
− −
2
5
Câu 17: Cho hàm số 1 4 1 2
= − + − Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x 0.= B. Hàm số đạt cực tiểu tại x= −3
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.= D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1.=
Câu 18: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Tính thể
tích khối chóp S.ABC
Trang 33
a 11
3 a
3
a 11
3
a 11 4
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số y log 2x 2 = 3( − )
A. y '=(2x 2 ln 31)
− B. y '=x 11− C. y '=(x 1 ln 31)
− D. y '=2x 21−
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 1
x m
+
= + đồng biến trên khoảng (1;+∞)
m 1
< −
>
C. 1 m 1− < < D. m 1≥
Câu 21: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình
1 x 2x 2
1
2x
+
2
Câu 22: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là:
Câu 23: Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B'C 'D ' biết
AB 3, BB' 4, B'C ' 12.= = =
19
Câu 24: Hỏi phương trình 22x2 5x 1 1
8
− − = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 25: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C 'D ' có cạnh bằng a Tính thể tích tứ diện ACD 'B'
A.
3
a
3 a
3
a 2
3
a 6 4
Câu 26: Cho hàm số y x= 3+3x2−2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0 và 2;) ( +∞)
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 2 và 0;) ( +∞)
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 2 và 0;) ( +∞)
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1 )
Trang 4Câu 27: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một
tam giác đều có cạnh bằng a Tính thể tích của khối nón đó
8
9
24 π
Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số y 3= 1 2x−
y ' 3= − ln 3 B. y '= −(1 2x 3) − 2x C. 1 2x
y '= −2ln 3.3− D. 1 2x
y '= −2.3−
Câu 29: Tính giá trị của biểu thức P ln tan1= ( ° +) ln tan 2( ° +) ln tan 3( ° + +) ln tan 89 ( °)
2
Câu 30: Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
A. Đồ thị của hàm số đa thức bậc 3 luôn có tâm đối xứng
B. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
D. Đồ thị của hàm số đa thức bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 31: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10 , diện tích xung quanh bằng
80 π Tính thể tích khối trụ đó
A. 640 π B. 160
3
π
C. 640
3
π
D. 160π
Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho hàm số 3 ( ) 2
y x= + m 1 x− −3mx 1+ đạt cực trị tại x0 =1
A. m= −2 B. m 1= C. m 2= D. m= −1
Câu 33: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ và có đồ thị của hàm ( ) y f ' x= ( ) như hình vẽ Xét hàm số ( ) ( 2)
g x =f 2 x − Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số f x đạt cực trị tại x 2( ) =
B. Hàm số f x nghịch biến trên( ) (−∞; 2 )
C. Hàm số g x đồng biên trên( ) (2;+∞)
D. Hàm số g x đồng biên trên ( ) (−l;0 )
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−2x2− =3 m có 4 nghiệm phân biệt
Trang 5A. 1 m 1− < < B. m< −4 C. 4 m− < < −3 D. m> −1
Câu 35: Cho các số thực dương a, b với a 1≠ và log b 0.a > Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a; b ( )0;1
0 a 1 b
∈
< < <
( )
a; b 0;1 a; b 1;
∈
∈ +∞
0 b 1 a a; b 1;
< < <
( )
a; b 0;1
0 b 1 a
< < <
Câu 36: Cho hàm sốy= x2−6x 5.+ Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞) B. Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞;1)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3)
Câu 37: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 1
1 x
+
=
−
A. y= −2 B. x= −2 C. y 2= D. x 1=
Câu 38: Cho lăng trụ ABC.A 'B'C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên ABB'A ' là
hình thoi ·A 'AC 60 ; B'C a 3
2
= o = Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A 'B'C '
A.
3
a 3
3 3a 3
3
a 3
3 3a 3 4
Câu 39: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x e= + 2x trên đoạn [ ]0;1
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , AB 2a; AD a= = Hình chiếu của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc tạo bởi SC và đáy bằng45° Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. a 33
3 2a
3 a
3 2a 2 3
Câu 41: Cho hàm số y 4 = x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm có tọa độ( )1;0
B. Đồ thị hàm số nhận trục Ox làm tiệm cận ngang
C. Hàm số luôn đồng biến trên ¡
D. Hàm số có tập giá trị là (0;+∞)
Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y= − +x3 3x2−mx m+ nghịch biến trên ¡
Trang 6A. m 3≤ B. m 3< C. m 3≥ D. m 3<
Câu 43: Cho khối trụ có thể tích bằng 24π Hỏi nếu tăng bán kính đường tròn đáy của khối trụ lên 2 lần thì thể tích của khối trụ mới là bao nhiêu ?
Câu 44: Một hình trụ bị cắt bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó cho ta thiết diện là một
hình vuông cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần của khối trụ đó
2
27 a 2
2
6 π
Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và
SB a 3.= Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A. a3 2
3
a 2
3
3
Câu 46: Cho a 1> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
a
a > C. a13 > a D. 2016 2017
a <a
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b Tính thể tích
khối cầu giới hạn bởi mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lăng trụ
4a 3b
4a 3b
18 3
C. ( 2 2)3
4a b
18 3
4a 3b
18 2
Câu 48: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A. y x= 4−4x2+3
B. y x= 4−4x2+5
C. y= − +x4 4x2−3
D. y= − +x4 4x2+3
Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB a.= Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC bằng 45°)
A.
3
a 3
3
a 3
3
a 2
3
a 2 4
Trang 7Câu 50: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 ) 2016
y= x −3x 2+ −
A. D=¡ \ 1; 2{ } B. D= −∞ ∪( ;1) (2;+∞)C. D=¡ D. D=( )1; 2
Tổ Toán – Tin
Trang 8MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
4 Số phức
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Lớp 11
( %)
1 Hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
2 Tổ hợp-Xác suất
3 Dãy số Cấp số cộng
Cấp số nhân
6 Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Trang 9Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc trong không gian
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Điều kiện: 6 x 0− > ⇔ < ⇒x 6 TXĐ: D= −∞( ;6 )
Câu 2: Đáp án A
Diện tích đáy là: 1 2 a2 3
= o= Thể tích khối lăng trụ là: V Sh a2 3 a 33
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án A
Trang 10Ta có: ( )2 [ ]
1
2x 2
− Ta có: y 0( ) 1; y 1( ) 0 min y[ ]0;1 1 x 0
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án A
Phương trình hoành độ giao điểm : x3−3x2−9x m 0+ = ⇔x3−3x2−9x= −m
Vẽ đồ thị của hàm số y x= 3−3x2 =9x
Ta có: 2
= − ⇒ =
Để đồ thị hàm số 3 2
y x= −3x −9x m+ cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì đường thẳng
y= −m cắt đồ thị hàm số y x= 3−3x2−9xtại ba điểm phân biệt
27 m 5 5 m 27
⇔ − < − < ⇔ − < <
Câu 7: Đáp án C
Ta có: log x 43( − = ⇔ − = ⇔ =) 0 x 4 1 x 5
Câu 8: Đáp án B
Điều kiện xác định của tử thức là: x∈ −[ 1;1]
x 0 x 0
1 x
x 2x
−
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án A
Gọi B’,C’ lần lượt trên SB và SC sao cho SB' SC ' 3= =
Trang 11Ta có: AB' B'C ' C'A 3.= = = Khi đó S.AB'C ' là hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh
bằng 3 VS.AB'C' 3 23 9 2
(Công thức tính nhanh tứ diện đều là
3
a 2
12 )
S.AB'C'
S.ABC S.ABC
SAB
27 2 3
2
Câu 11: Đáp án C
Ta có y ' 4x= 3+4mx 4x x= ( 2+m ) Hàm số có đúng 1 cực trị PT⇔ =y ' 0 có đúng 1 nghiệm, suy ra m 0.≥
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án D
Diện tích đáy là: 2 ( )2 2
1
S = π = πr 4a = π16 a Diện tích xung quanh là: ( ) ( )2 2 2
2
S = π = πrl 4a 4a + 3a = π20 a Diện tích toàn phần là: S S= +1 S2 = π + π = π16 a2 20 a2 36 a 2
Câu 14: Đáp án D
Ta có y ' 3x= 2−6mx 3x x m = ( − ) Hàm số có hai điểm cực trị ⇔ =y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt, suy ra m 0.≠
Câu 15: Đáp án B
Ta có a b log 125 log25 a b
2
+
Câu 16: Đáp án B
9 +9− = 3 +3− − =2 14⇒ +3 3− =4 Suy ra K 8 4 4
1 4
+
−
Câu 17: Đáp án C
=
= − + = − − ⇒ = ⇔ = ±
Trang 12Mặt khác: ( )
( )
y '' 3x 1
y '' 1 2
=
± = −
Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.=
Câu 18: Đáp án C
2 2
ABC
S a sin 60
Thể tích khối chóp S.ABC là:
ABC
Câu 19: Đáp án C
( 2x 2 ') ( 1)
2x 2 ln 3 x 1 ln 3
−
Câu 20: Đáp án A
2 2
x m
−
=
+ Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
( )
>
⇒ > ⇔ − > ⇔ < −
Mặt khác x (1; ) ( )
m 1 2
x m 0
∈ +∞
+ ≠
Từ (1), (2) ⇒ >m 1
Câu 21: Đáp án D
Điều kiện 1 x 0 2x2 1 0 x 0 * ( )
+ + > ⇔ > ⇒ >
Trang 13Đặt t ( )
2
2
1
f t log t 2 5, t 2 f ' t 2 ln 2 0, t 2
t ln 2
Suy ra f t đồng biến trên ( ) ( 2;+∞ ⇒) ( )1 ⇔f t( ) =0 có nghiệm thì là nghiệm duy nhất
Dễ thấy t 2= là nghiệm của ( ) 2
2 2 2 x
x
2
=
=
Kết hợp với điều kiện ( ) 1 1 2
2
x
1 2
2
x
2
=
−
=
Câu 22: Đáp án A
Câu 23: Đáp án B
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B'C 'D ' là:
2 2 2
+ +
Câu 24: Đáp án B
x 2
x 2
=
=
Câu 25: Đáp án A
Trang 14Thể tích tứ diện ACD’B’ là: ABCD.A 'B'C'D' 3
Câu 26: Đáp án B
x 0
y ' 0
> ⇔ >
< ⇔ − < <
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 2) và (0;+∞), nghịch biến trên khoảng (−2;0 )
Câu 27: Đáp án D
Bán kính đáy là: r a
2
= Chiều cao là:
2
= − ÷ =
Thể tích khối nón là:
2
π
Câu 28: Đáp án C
Ta có y ' 3= 1 2x − ln 3 1 2x '( − ) = −2ln 3.31 2x −
Câu 29: Đáp án D
Ta có (tan x°) (tan 90( ° − ° =x ) ) 1, x∈(0;90 ) Suy ra
P= tan1° tan 2 tan 89° ° = ln1 0.=
Câu 30: Đáp án D
Câu 31: Đáp án D
Trang 15Chiều cao khối trụ h 10=
2 h
π
Câu 32: Đáp án B
y ' 3x= +2 m 1 x 3m− − Hàm số đạt cực trị tại
( )
0
x = ⇒1 y ' 1 = +3 2m 2 3m 0− − = ⇔ =m 1
Câu 33: Đáp án D
Dễ thấy ( ) ( ) (2 )
f ' x = x 1+ x 2−
Do f ' x đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm x 2( ) = nên f x đạt cực trị tại x 2( ) = Hàm số f x nghịch biến trên ( ) (−∞; 2 do f x) ( ) <0(∀ <x 2 )
t 2 x= − ⇒g x =f t ⇒g ' x =f ' t t x =f ' 2 x 2x− −
( 2 ) (2 2 ) ( ) ( 2)2 3 ( )
Câu 34: Đáp án C
Xét hàm số y x= 4−2x2−3 có đồ thị như hình vẽ
Dựa vào đồ thị suy ra PT có 4 nghiệm phân biệt ⇔ − < < −4 m 3
Câu 35: Đáp án B
a
a; b 1
0 a; b 1
>
> ⇔ < <
Câu 36: Đáp án C
TXĐ: D= −∞ ∪ +∞[ ;1) [5; ) Ta có: y ' 2x 62 0 x 3.
2 x 6x 5
−
Kết hợp với TXĐ suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞)
Câu 37: Đáp án A
Ta có: lim yx→∞ = − ⇒ = −2 y 2. là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Câu 38: Đáp án B
Trang 16Do mặt bên ABB’A’ là hình thoi nên AA ' a=
Khi đó A 'AC là tam giác đều
Do đó A 'C a.= Xét hình chóp A’B’C’C có A 'B A 'C A 'C a= = =
Do hình chiếu của A’xuống mặt đáy (B'C 'C trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác )
B’C’C
Ta có: cos B'C 'C· B'C'2 CC '2 B'C2 5 sin B'C 'C· 39
2
A 'B'C'C d
13
Khi đó VABC.A'B'C' 3VA 'B'C'C 3a2 3
16
Câu 39: Đáp án D
Ta có: y ' 1 2e= + 2x > ∀ ∈0( x [ ]0;1) nên hàm số đã cho đồng biến trên đoạn [ ]0;1 Do đó
0;1
Max y y 1= = +1 e
Câu 40: Đáp án D
Trang 17Ta có: ·SCH 45 ; HC= o = HB2+BC2 =a 2
Do đó
3 S.ABCD ABCD
Câu 41: Đáp án A
Câu 42: Đáp án C
Ta có y '= −3x2+6x m; x− ∀ ∈¡
Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡ ⇔ ≤ ∀ ∈ ⇔ −y ' 0; x ¡ 3x2+6x m 0; x− ≤ ∀ ∈¡
¡
¡
Câu 43: Đáp án C
Thể tích khối trụ mới là 2
V 2 24= π = π96
Câu 44: Đáp án B
Theo giả thiết , ta có bán kính đáy R 3a;
2
= chiều cao h 3a.= Vậy diện tích toàn phần cần tính là
2 2
tp
27 a
S 2 Rh 2 R
2
π
Câu 45: Đáp án D
Tam giác SAB vuông tại A ⇒SA= SB2−AB2 =a 2
ABCD
Câu 46: Đáp án A
Với a 1,> ta có a 3 a 5 a 3 15
a
Câu 47: Đáp án B
Trang 18Xét hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với AB a; A A ' b.= =
Mặt cầu (S) đi qua các đỉnh của hình lăng trụ chính là mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A’.ABC
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R ABC a 3
3
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp A’.ABC là
2
2
ABC
∆
+
Vậy thể tích khối cầu cần tính là 4 3 ( 2 2)3
π
Câu 48: Đáp án A
Hàm số cần tìm là y x= 4−4x2+3
Câu 49: Đáp án C
Gọi H là trung điểm của AC⇒SH⊥(ABC ) Suy ra
SB; ABC = SB; HB =SHB 45= o⇒SH BH.=
Tam giác ABC vuông cân tại B AC a 2 BH a 2
2
Thể tích khối chóp S.ABC là
2 3 ABC
Câu 50: Đáp án A
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x2 3x 2 0 x 1
x 2
≠
− + ≠ ⇔ ≠
Vậy D=¡ \ 1; 2 { }