Đề thi: THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đềCâu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương của d?
Trang 1Đề thi: THPT Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Vecto nào dưới đây là
vecto chỉ phương của d?
Trang 2Câu 9: Cho hàm số f x x32x, giá trị f '' 1 bằng
Câu 10: Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông
tâm O Thể tích khối chóp A’.BCO bằng
Trang 3Câu 18: Cho số phức z, biết rằng các điểm biễu diễn hình học của các số phức z, iz và z iztạo thành một tam giác có diện tích bằng 18 Modun của số phức bằng
Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số f x x cos 2x là
Câu 25: Cho tập hợp A1; 2;3; ;10 Chọn ngẫu nhiên ba số từ A Tìm xác suất để trong
ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp
Trang 4Câu 26: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
Câu 28: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho
AB 3, AC 4, BC 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng 1 Thể tích của
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh bằng a và chiều cao bằng 2a.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và A’C’
Trang 5Câu 33: Cho bức tường cao 2m, nằm song song vưới tòa nhà và cách tòa nhà 2m Người ta
muốn chế tạo một chiếc thang bắc từ mặt đất bên ngoài bức tường, gác qua bức tường vàchạm vào tòa nhà (xem hình vẽ) Hỏi chiều dài tối đa của thang bằng bao nhiêu mét
A 5 13m
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a 2. Biết
SA vuông góc với ABC và SA a. Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng
Câu 35: Cho hàm số f x x33x2 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m m m 10
để với mọi bộ ba số phân biệt a, b,c� 1;3 thì f a ,f b ,f c là ba cạnh của một tam giác
A � ; 2 B 1;� C 1; 2 D 0; 2
Trang 6Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1
x 2 y 1 z 1 3 D Không tồn tại mặt cầu thỏa mãn
Câu 40: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d :x 1 y 2 z
và cắthai đường thẳng 1
A m 2 B 0 m 1 C 1 m 2 D m 0
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 5;0;0 , B 3;4;0 Với C là điểm nằm trên
trục Oz, gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộcmột đường tròn cố định Bán kính đường tròn đó là
Trang 7Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và �BAD 60 � Hìnhchiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Góc
giữa mặt phẳng SAB và ABCD bằng 60 � Khoẳng cách từ điểm B đến mặt phẳng
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C, �ABC 60 , AB 3 2. �
Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x mx cắt đồ thị hàm
Câu 48: Cho các số thực a, b 1 thỏa mãn điều kiện log a log b 12 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P log a3 log b2
A log 3 log 22 3 B log 23 log 32
Trang 8Câu 49: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 2
2x 3
biết tiếp tuyến đó cắt trục tung
và trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân là
A y x 2 B y x 2 C y x 2 D y x 2
Câu 50: Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị c C , biết rằng C đi qua điểm A 1;0
tiếp tuyến d tại A của C cắt C tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình
phẳng giới hạn bởi d, đồ thị C và 2 đường thẳng x 0; x 2 có diện tích bằng 28
5 (phầngạch chéo trong hình vẽ)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị C và 2 đường thẳng x 1; x 0 có diện tíchbằng
Trang 9Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
3 Dãy số Cấp số cộng.
Cấp số nhân
Trang 10LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Trang 14TH1: 3 số chọn ra là 3 số tự nhiên liên tiếp có 8 cách
TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp
Trang 153 3
Trang 163 C 3 C 3 C 1 C 2048�n 11
Trang 18Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1�m 1
Khi đó gọi A x ; y , B x ; y là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 1 2 2
Từ (1) và (2) suy ra 2 1
4
� (thỏa mãn dk)Chú ý: Đồ thị hàm số
2
ax bx cy
Gọi K là trực tâm của tam giác OAB
Và M là trung điểm của AB�OMAB vì tam giác OAB cân
Mà H là trực tâm của tam giác ABC�HKABC
Suy ra HKHM�H thuộc đường tròn đường kính KM
Ta có trung điểm M của AB là
Trang 19Qua B kẻ đường thẳng d / /AC, K là hình chiếu của H trên d
Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC, H là hình chiếu vuông góc của I trên AB
�SAB ; ABCD SH;HI SHI 60� �
Trang 20Vì �AB 3 2 BC 3 2cos60 3 2
2ABC 60
Trang 21 tiếp tuyến của đồ thị (C) đều có hệ số góc âm
Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng x b 1
Phương trình hoành độ giao điểm của (*) suy ra 4a 2b x 1 ax4bx2c *
Mà x 0, x 2 là nghiệm của (*) suy ra 4a 2b c 1