Khái niệm hợp kim; thành phần của gang, thép Cách sx gang, thép Tính toán theo hiệu suất I Mục tiêu: 1 Kiến thức : Biết được thành phần chính của gang, thép và nguiyên tắc sản x
Trang 1Bài 20: Hợp kim sắt: Gang thép.
Phản ứng oxi hoá khử Khái niệm hợp kim; thành phần của gang, thép Cách sx gang, thép
Tính toán theo hiệu suất
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức :
Biết được thành phần chính của gang, thép và nguiyên tắc sản xuất,
gang thép
Biết được phương pháp sản xuất gang, thép và viết PTPƯ minh hoạ
2) Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng so sánh (gang khác thép như thế nào)
II) Chuẩn bị: Tranh phóng to hình 2.16 và 2.17, hình các dụng cụ bằng gang,
thép, …
III) Phương pháp: Đàm thoại + Thuyết trình + Trực quan
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC : nêu những tính chất hoá học của sắt và viết PTPƯ minh hoạ ?
2) Mở bài: Trong đời sống và trong kỹ thuật gang và thép có vai trò rất quan trọng Vậy gang có
cấu tạo như thế nào ? thép có cấu tạo như thế nào ? nguyên tắc và phương pháp sản xuất …
Thtrình về khái
niệm “hợp kim”
Yc hs thluận
nhóm : Thế nào là
gang, thép ? Gang
khác thép ntn ?
Bsung, hchỉnh
nd về k/n, tc của
gang và thép
Yc hs chia 2 cột
và so sánh đối
chiếu
Nêu ứ.dụng của
gang trắng và gang
xám ?
Nghe giáo viên thuyết trình về khái niệm “hợp kim”
Thảo luận nhóm: sự khác nhau giữa gang và thép
Đại diện phát biểu,
bổ sung về khái niệm, tính chất của
Hình một số
I Hợp kim của sắt: gồm gang và thép
Hợp kim là gì ? Hợp kim là chất rắn thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kl khác nhau hoặc của kl với pkim
1 Gang là gì ?
Gang là hkim của sắt với Cacbon (trong đó hlượng C chiếm từ 2 – 5%)
và một số ntố khác như : Si, Mn, S,
Gang có 2 loại: gang trắng và xám
Trang 2 Th trình một số
ứng dụng của
gang, thép
Thuyết trình quá
trình sản xuất gang
trong lò cao
Những nguyên
liệu nào dùng để
sản xuất gang ?
Địa phương nào
ở Việt Nam có
nhiều quặng sắt ?
Nguyên tắc sản
xuất gang như thế
nào ?
Thuyết trình quá
trình sản xuất thép
trong lò luyện
thép
Nguyên liệu sản
xuất thép là gì ?
Hãy cho biết
nguyên tắc sản
xuất thép ?
Quá trình sản
xuất thép như thế
nào ? Viết PTPƯ
minh hoạ ?
Bổ sung, hoàn
chỉnh nội dung
gang và thép
Đại diện nêu ứng dụng của gang và thép
Nghe giáo viên thông báo
Nghe giáo viên thông báo về quá trình sản xuất gang trong lò cao
Cá nhân đọc thông tin
Đại diện phát biểu,
bổ sung
Nghe giáo viên thông báo về quá trình sản xuất thép trong lò luyện thép
Cá nhân đọc thông tin
dụng cụ làm từ gang xám
Hình chi tiết máy, một số vật dụng
từ thép
Sơ
đồ lò luyện gang
+ Gang trắng : dùng để luyện thép + Gang xám : đúc bệ máy, ống nước
2 Thép là gì ?
Thép là hkim của sắt với cacbon (dưới 2%) và một số nguyên tố khác
Thép cứng, đàn hồi, ít bị ăn mòn ; dùng c.tạo các chi tiết máy, vật dụng
II Sản xuất gang, thép :
1 Sản xuất gang như thế nào ?
a) Nguyên liệu sản xuất gang :
Quặng sắt trong tự nhiên (chứa oxit sắt) gồm : Manhetic (chứa
Fe3O4) hoặc Hematic (chứa Fe2O3)
Than cốc, khí giàu oxi, và 1 số chất phụ gia : CaCO3, …
b) Ntắc sản xuất gang : dùng
cacbon oxit khử oxit sắt trong lò luyện kim (lò cao)
c) Qtrình s/x gang trong lò cao :
(các PTPƯ xảy ra trong lò cao)
Phản ứng tạo khí CO :
C(r) + O2 (k) CO2 (k)
C(r) + CO2 (k) 2CO(k)
Khí CO khử oxit sắt thành sắt: 3CO(k)+ Fe2O3(r) 2Fe(r) + 3CO2 (k)
Tạo xỉ:
CaO(r) + SiO2 (r) CaSiO3 (r)
2 Sản xuất thép như thế nào ?
Trang 3 Sơ
đồ lò luyện thép
a) Nguyên liệu sản xuất thép:
Gang trắng, sắt phế liệu
Khí oxi
b) Ntắc sx thép: Oxi hoá 1 số kloại,
phi kim, (C, Si, Mn, …) để loại ra khỏi gang
c) Quá trình sản xuất thép: (lò l thép)
Thổi khí oxi vào lò đựng gang n.chảy ở nhiệt độ cao
2Fe + O2 2FeO
FeO sẽ oxi hoá 1 số nguyên tố có trong gang (C, Mn, Si, …) tạo thành thép FeO + C Fe + CO
3) Tổng kết :
Hãy nêu sự khác nhau về thành phần hoá học của gang và thép ?
Nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang, thép ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh hoàn thành bài 4 – 6 trang 63 sách giáo khoa
Bài 6 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 2CO2 ;
160 kg - > 2.56 kg
X ? kg < - 950 kg X = m Fe2O3 = 950 160 / 2.56 = 1357,14
(kg)
Khối lượng quặng hematit chứa 60% Fe2O3:
Trong 1000 kg quặng có 600 kg Fe2O3
Y (kg) quặng < - 1357,14 (kg) ; => Y = mFe2O3 = 1357,14 1000 / 600 =
2261,9 (kg)
Khối lượng quặng hematic chứa khi hiệu xuất phản ứng là 80% : Hpư = mTT 100 /
mLT
2261,9 100 / 80 = 2827,38 (kg)
Trang 4V) Dặn dò: hướng dẫn học sinh học sinh xem trước nội dung bài thực hành
Rút kinh nghiệm: