Tcvl, tchh phản ứng tráng gương , ứng I Mục tiêu: 1 Kthức : nêu được công thức, tính chất của glucozơ, một số ứng dụng của glucozơ.. to hình một số loại trái cây chín trái nho; ứng dụ
Trang 1Bài 50 Glucozơ
Phản ứng lên men rượu dụng của glucozơ Tcvl, tchh (phản ứng tráng gương) , ứng
I) Mục tiêu:
1) Kthức : nêu được công thức, tính chất của glucozơ, một số ứng dụng của
glucozơ
2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng viết PTHH minh họa của glucozơ,
Cách phân biệt dd rượu với glucozơ
II) Chuẩn bị:
1) Tr vẽ p to hình một số loại trái cây chín (trái nho); ứng dụng glucôzơ
2) Hóa chất : dd glucozơ, dd NH4OH, dd AgNO3, nước cất
3) Dụng cụ : 1 kiềng 3 chân, 1 đèn cồn, 1 lưới sắt, 1 cốc 250 ml, 2 ố.ng, 1 giá
ố.ng, 3 ống nhỏ giọt
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC :
2) Mở bài: Gluxit hay hidrocacbonat là tên gọi chung của một nhóm các hợp chất hữu cơ thiên
nhiên Trong đó, quan trọng nhất là glucozơ Vậy, glucozơ có tính chất và ứng dụng như thế nào ?
3’
5’
Hdẫn hs viết ctpt, ptk
Treo tranh vẽ các loại
trái cây chín, giới thiệu
trạng thái tồn tại của
glucozơ trong trái cây
(nhiều nhất là nho chín),
trong cơ thể động vật
(trong cơ, trong máu, …)
Y/c h/s làm thí nghiệm:
+ Lấy ít bột glucôzơ ,
n.xét: trạng thái, màu ?
+ Cho vào ít nước vào,
Qsát Tr vẽ
p to nghe gv thông báo trạng thái tồn
glucozơ trong thiên nhiên
Đại diện hs làm tn lớp qsát thí nghiệm, nx:
Tr.thái rắn, không màu,
Hình ảnh một
số trái cây chứa
Công thức phân tử:
C6H12O6
Phân tử khối: 180
I Trạng thái thiên nhiên: glucozơ có trong:
Các bộ phận của cây, nhiều nhất là trong quả chín (đặc biệt là quả nho chín)
Trong cơ thể người và động vật
Trang 25’
10’
lắc nhẹ, nhận xét khả năng
hòa tan trong nước ?
Glucozơ có vị như thế
nào ? (đã biết qua đường
trái cây)
Làm thí nghiệm phản
ứng tráng gương:
+ Nhỏ dd AgNO3 vào
ố.ng chứa dd NH3 lắc nhẹ
+ Thêm dd C6H12O6 vào
ố.ng
+ Để ố.ng vào cốc nước
nóng,
Hãy quan sát, Y/c h/s
th.luận nhóm: nêu
htượng ? Gthích ? Viết
PTHH minh họa ?
Hãy nhắc lại các p.pháp
sx rượu etylic ?
Rượu nho được sx từ
chất nào có trong quả nho
Bổ sung: giải thích
h.tượng trái cây chín để
lâu bị bay mùi rượu
Treo Tr vẽ p to ứng
dụng của glucozơ,
Hãy cho biết glucozơ
có những ứng dụng gì ?
Bs h.chỉnh nội dung
nước
Đdiện pbiểu
có vị ngọt
Qsát thí nghiệm chú ý
sự thay đổi màu sắc của ố.ng
Th.luận nhóm , đdiện pbiểu, nhóm khác bs: có màu trắng bạc xhiện, bàm trên thành ố.ng, viết PTPƯ
Qsát tranh
pbiểu, nhóm khác bs
glucozơ
Ống nghiệm, kẹp gỗ, glucôzơ
Ống nghiệm, dd AgNO3, dd
NH4OH, dd
C6H12O6, cốc nước
ấm
II Tính chất vật lý: Chất
rắn không màu, vị ngọt, tan nhiều trong nước
III Tính chất hóa học:
1 Phản ứng oxi hóa của glucozơ: phản ứng tráng gương
C6H12O6(dd) + Ag2O(dd)
C6H12O7 + 2Ag(r)
Axit gluconic
2 Phản ứng lên men rượu:
C6H12O6(dd)
NH3
Men rượu
Trang 35’
2C2H5OH(dd)+ 2CO2(k)
IV Glucozơ có những ứng dụng gì ?
Tráng gương (tráng ruột phích)
Pha huyết thanh,
Sản xuất vitamin C
3) Tổng kết : tóm tắc tính chất hóa học của glucozơ
4) Củng cố : hướng dẩn hs làm bài tập 1- 4 sgk, trang 152
Bài 3: m dd C6H12O6 = V D = 500 1 = 500g
mC6H12O6 = C% 100 / mdd = 5 500 / 100 = 25 (g)
Bài 4: a) C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 ; n CO2 = 11,2 / 22,4 = 0,5 (mol)
mC2H5OH = 0,5 46 = 23 (g)
b) mC6H12O6 = 0,25 180 100 / 90 = 50 (g)
V) Dặn dò: xem trước nội dung bài 52
VI) Rút kinh nghiệm:
Men rượu