1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 15 phút kì 1 địa 9 theo hình thức trắc nghiệm mới năm 2018.

21 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 451 KB
File đính kèm kiểm tra 15 phút kì 1 địa 9.rar (305 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra được xây dựng theo hình thức mới hiện nay theo 4 mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng cấp độ thấp và vận dụng cấp độ cao. có kết hợp trắc nghiệm và tự luận. phần tự luận có cả lí thuyết và thực hành. chỉ là bài 15 phút sau khi học xong địa lí dân cư và có 1 tiết ôn tập. chúng ta sẽ trộn đề. bài kiểm tra giúp giáo viên và học sinh đánh giá được trình độ kiến thức. có thể kết hợp vào bài 1 tiết. sau khi đã học xong địa lí kinh tế.

Trang 1

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phútLớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

I Trắc nghiệm 5 điểm.

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng sau: Mỗi ý đúng 0.5 điểm:

Câu 1: Quá trình đô thị hoá ở nước ta đang diễn ra với tốc độ:

A rất thấp B thấp C trung bình D cao

Câu 2: Quần cư nông thôn có đặc điểm như thế nào?

A Mật độ dân số cao

B Sống ở nông thôn, hoạt động trong các ngành nông lâm ngư nghiệp

C Kiểu nhà ống san sát, chung cư cao tầng…

D Là những trung tâm văn hóa, kinh tế chính trị của mỗi địa phương

Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở quần cư đô thị như thế nào?

A Công nghiệp B Lâm nghiệp C Nông nghiệp D Ngư nghiệp

Câu 4: Số dân thành thị tăng lên năm 2003:

A 25,8 % B 25 % C 27 % D 30 %

Câu 5: Vùng có mật độ dân số thấp là:

A Nam Bộ B Đông Nam Bộ C Tây Nguyên D Đông Bắc Bộ

Câu 6: Thành tựu đáng kể trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta là?

a Mức thu nhập bình quân trên người còn thấp.

b Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt nhất.

c Không còn tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em.

d Tỉ lệ người lớn biết chữ cao.

Câu 7: Quan sát hình 4.2 (trang 16 SGK Địa lý 9), cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta.

Em hãy trả lời câu hỏi sau: Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?

A.Phần lớn lao động tập trung trong khu vực nông lâm ngư nghiệp và đang có xu hướng giảm dần.

B.Lao động trong khu vực công nghiệp xây dựng chiếm tỉ lệ nhỏ nhất nhưng có xu hướng tăng lên.

C.Cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta ổn định.

Trang 2

D.Lao động trong khu vực dịch vụ tăng 5,9%.

Câu 8: Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau nước nào:

a Mianma và Lào

b Thái Lan và In đô nê xia

c Philippin và In đô nê xia

d Mianma và Philippin

Câu 9: Nước ta có cơ cấu dân số:

a Trẻ b Rất trẻ

c Già d Rất già

Câu 10: Từ giữa thế kỉ XX trở về trước, tỉ lệ gia tăng của dân số nước ta thấp

do đâu?

a Tỉ số giới tính thấp

b Tỉ suất sinh cao, tử thấp

c Tỉ suất sinh thấp, tử thấp

d Tỉ suất sinh cao, tử cao

II TỰ LUẬN: 5 điểm: Em thuộc dân tộc nào? Dân tộc em đứng thứ mấy về số

dân trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam? Địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc em? Hãy kể một số nét văn hóa tiêu biểu của dân tộc em?

TRẢ LỜI:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phútLớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: 3 điểm:

1 Để sử dụng có hiệu quả lực lượng lao động trẻ ở nước ta, thì phương hướng trước

tiên là:

A Lập các cơ sở, các trung tâm giới thiệu việc làm.

B Mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề thủ công truyền thống.

C Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí ngay từ bậc phổ thông.

D Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.

2 Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là :

A Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động.

B Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông.

C Xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động.

D Xuất khẩu lao động.

3 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt

nhất là :

A Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công truyền thống.

B Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

C Phát triển kinh tế hộ gia đình.

D Tất cả đều đúng.

4 Nước ta có cơ cấu dân số trẻ với số dân xếp thứ:

a 4 thế giới và 5 khu vực Đông Nam Á

b 14 thế giới và 4 khu vực Đông Nam Á

c 14 thế giới và 3 khu vực Đông Nam Á

d 24 thế giới và 3 khu vực Đông Nam Á

5.Đâu không phải là lí do dân số thành thị ở nước ta tăng nhanh:

a.Do tăng tỉ trọng số lao động làm việc trong khu vực dịch vụ

b Do di dân vào thành thị

c Do gia tăng tự nhiên cao

d Do nhiều đô thị mới hình thành

6 Đâu không phải là đặc điểm của quần cư nông thôn ở nước ta?

a Có tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú

b Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông – lâm – ngư nghiệp

c Thường phân bố trải rộng theo lãnh thổ

d Hoạt động phi nông nghiệp là chính

Trang 4

Câu 2: 2đ: Nối các ý bên phải và bên trái sao cho đúng:

A2: Các dân tộc ít người B2: Miền núi

B3: Vùng duyên hải B4: Cao nguyên

II TỰ LUẬN : 5 điểm: Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Những nét

văn hóa riêng của các dân tộc thể hiện ở những mặt nào? Cho ví dụ?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phútLớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm

Câu 1 Mật độ dân số nước ta năm 2003 là 246 người/ km 2 So với thế giới thuộc loại:

a Cao b Trung bình c Thấp d Rất cao

Câu 2 Với số dân năm 2003: 80,9 triệu người Nước ta đứng thứ mấy về dân số

so với thế giới:

Câu 3: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?

a Trung du, đồng bằng c Gần cửa sông

b Trung du, miền núi d Duyên hải, đồng bằng

Câu 4: Dân tộc Kinh chiếm hơn:

a.85% dân số cả nước, b.86% dân số cả nước

c.87% dân số cả nước c.88% dân số cả nước

Câu 5: Trung du và miền núi phía Bắc là đại bàn cư trú các dân tộc:

a Tày, Nùng, Ê-đê b Tày, Nùng, Dao

c Dao, Nùng, Mnông d Tày, Mường, Gia-rai

Câu 6: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên nước ta từ năm 1970 đến 2003 có chiều hướng:

a Tăng lên dần

b Giảm xuống dần

c Tăng lên rồi giảm xuống

d Giảm xuống rồi tăng lên

Câu 7: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị do đâu?

a Ở nông thôn khó áp dụng các biện pháp kế hoạch hóa gia đình

b Nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động

c Mặt bằng dân trí và mức sống của người dân thấp

d Quan niệm trời sinh voi sinh cỏ

Câu 8: Nước ta có dân đông, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm có

sẽ có ý nghĩa quan trọng nhất là:

a Đảm bảo an ninh lương thực

b Tạo nguồn hàng xuất khẩu

c Đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp

d Thúc đẩy công nghiệp hóa

Trang 6

Câu 9: Cơ cấu dân số trẻ ở nước ta không tạo ra khó khăn nào?

a Vấn đề giải quyết việc làm

b Vấn đề đáp ứng nhu cầu học tập

c Vấn đề thiếu lao động

d Vấn đề y tế - giáo dục

Câu 10: Dân số đông và tăng nhanh sẽ không tạo ra hệ quả nào sau đây:

a Tạo ra nguồn lao động dồi dào

b Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn

c Làm cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước có nhiều thuận lợi

d Gây áp lực đối với tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống

II.TỰ LUẬN: 5đ: Trình bày và giải thích đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phút

Lớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

I TRẮC NGHIỆM: 5Đ: Khoanh tròn vào đáp án đúng: Mỗi ý đúng 0.5 điểm.

1 Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do:

a Thu hút được nhiều lao động nước

2 Hiện nay lực lượng lao động chủ yếu tập trung ở:

a Thành thị b Nông thôn c Trung du d Cao nguyên

Câu 3: Quần cư nông thôn ngày càng gắn với quần cư thành thị ở điểm nào? a.Làng bản ngày càng thu hẹp phạm vi không gian.

b Nhà cửa và lối sống thành thị ngày càng nhiều

c Làng bản ngày càng đa chức năng

d Phân bố dân cư thường trải rộng theo lãnh thổ

Câu 4: Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng nào nhất?

a Trung du b.Miền núi c.Cao nguyên d.Đồng bằng

Câu 5: Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số như thế nào?

a.Cao b.Thấp c.Trung bình d.Rất cao

Câu 6: Khoảng bao nhiêu phần trăm dân số nước ta sống ở nông thôn?

a.72 % b.74% c.76% d.78%

Câu 7: Vùng có mật độ dân số trung bình thấp nhất nước ta là:

a.Tây bắc b.Đông bắc c.Bắc Trung Bộ d.Tây Nguyên

Câu 8 Đâu không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a.Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, có nhiều trung tâm công nghiệp quan trọng và mạng lưới đô thị khá dày đặc

b.Có nền nông nghiệp thâm canh lúa nước Chủ yếu đòi hỏi cần nhiều lao động.c.Có sự di cư từ rất nhiều các dân tộc ít người xuống để xây dựng kinh tế mới.d.Có các điều kiện tự nhiên khá thuận lợi cho hoạt động sản xuất và cư trú của con người

Câu 9: Trong giai đoạn hiện nay tỉ lệ sinh giảm do:

a Nhà nước không cho sinh nhiều

b Tâm lí trọng nam kinh nữ không còn

c Số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

d Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

Câu 10 Số dân nước ta là 80,9 triệu người (năm 2003) đứng

Trang 8

a thứ 12 thế giới b.thứ 13 thế giới,

c thứ 14 thế giới d thứ 15 thế giới

II TỰ LUẬN: 5đ: Tại sao nói việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta ?Để

giải quyết vấn đề này cần có các giải pháp nào ?

Trả lời:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………… ………

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phút

Trang 9

Lớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

I TRẮC NGHIỆM: 5 ĐIỂM: Khoanh tròn vào ý đúng:

1 Đâu không phải là: nhược điểm của lao động nước ta là gì:

a Thiếu tác phong công nghiệp, kĩ thuật lao động chưa cao

b Đội ngũ khoa học kĩ thuật, công nhân có tay nghề còn ít

c Lực lượng lao động có kĩ thuật cao tập trung ở thành phố

d Tỉ lệ lao động trong ngành nông- lâm-ngư nghiệp đang có xu hướng giảm

2 Nhóm tuổi nào sau đây là nguồn lao động của 1 quốc gia:

a Từ 0 – 14 tuổi b Từ 15 – 59 tuổi c Trên 60 tuổi

3 Trung du và miền núi phía Bắc là đại bàn cư trú các dân tộc:

a Tày, Nùng, Ê-đê b Tày, Nùng, Dao

c Dao, Nùng, Mnông d Tày, Mường, Gia-rai

4 Duyên hải cực Nam Trung Bộ và Nam bộ là địa bàn cư trú của dân tộc:

A Chăm B Vân kiều C Thái D Ê-đê.

5 Dân tộc Kinh thường không phân bố ở đâu?

a Đồng bằng b Duyên hải c Trung du d Vùng núi hiểm trở

6 Các cao nguyên Nam Trung Bộ ( Tây Nguyên) là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

a Tày, Thái, Nùng b Chăm, Mông, Hoa

c.Mường, Dao, Khơme d Ê đê, Giarai, Bana

7 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có:

a Dân tộc Kinh b Việt Kiều c Người Anhđiêng d Dân tộc ít người

8 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì :

A Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.

B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

D Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.

9 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ:

A Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

B Thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.

C Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

D Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

10 Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng làm cho:

A Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn.

B Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

C Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

D Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi.

Trang 10

II TỰ LUẬN: 5 điểm: Hoàn thành bảng sau: so sánh quần cư nông thôn

và quần cư đô thị theo các nội dung sau:

Mật độ dân số

Tên các điểm quần cư

Hoạt động kinh tế chủ yếu

Phân bố và kiến trúc nhà ở

Quy mô dân số

Trang 11

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phútLớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

Khoanh tròn vào đáp án đúng:

1.Quá trình đô thị hóa ở nước ta KHÔNG có đặc điểm:

a Diễn ra với tốc độ ngày càng cao

b Trình độ đô thị hóa còn thấp

c Phần lớn các đô thị có quy mô vừa và nhỏ

d Tỉ lệ dân nông thôn chiếm ít

2 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau nước nào:

a Mianma và Lào

b Thái Lan và In đô nê xia

c Philippin và In đô nê xia

A Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam

B Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ

C Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam

D Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam

6 Muốn tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) một năm, ta phải:

a Lấy tỉ suất sinh cộng với tỉ suất tử năm đó chia mười

b Lấy tỉ suất sinh trừ đi tỉ suất tử năm đó chia mười

c Lấy tỉ suất sinh nhân với tỉ suất tử năm đó chia mười

d Lấy tỉ suất sinh trừ với tỉ suất tử năm đó

Câu 7: Khoảng bao nhiêu phần trăm dân số nước ta sống ở nông thôn?

Trang 12

a.72 % b.74% c.76% d.78%

Câu 8: Vùng có mật độ dân số trung bình thấp nhất nước ta là:

a Tây bắc b.Đông bắc c.Bắc Trung Bộ d.Tây Nguyên

9 Làng là tên gọi điểm dân cư của dân tộc nào?

a Người Tày, Thái, Mường

b Người ê – đê, Gia – rai, Cơ – ho …

c Người Việt

d Người Khơ – me

10 Tây Nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào:

a Kinh b Mường c Ê - Đê d Thái

II TỰ LUẬN: 5 ĐIỂM: Phân tích những ưu điểm và nhược điểm của nguồn

lao động nước ta?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Lớp 9… STT: Môn: Địa lí

Điểm Lời phê của giáo viên

Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm

Câu 1: Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

a Mường b Dao c Thái d Hoa

Câu 2: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào?

a Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú

b Ngoại hình, tranh phục, cách cư xử với người lạ

c Trang phục, ngôn ngữ, quần cư, phong tục tập quán

d Màu da, ngôn ngữ, màu tóc, quần cư

Câu 3: Các dân tộc ở khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên được cư trú như thế nào?

a Xen kẽ với người Việt b Đan xen nhau

c Đối xứng qua dãy Trường Sơn d Thành từng vùng khá rõ rệt

Câu 4: Dân cư nước ta thưa thớt ở vùng nào?

a.Đô thị b.Đồng bằng c.Miền núi d.Duyên hải

Câu 5: Đặc điểm mật độ dân số nước ta như thế nào?

a.Ngày càng giảm b.Ngày càng tăng

c.Thấp hơn mật độ dân số thế giới d.ổn định, ít biến động

Câu 6: Đô thị có mật độ dân số trung bình cao nhất nước ta:

Em hãy trả lời từ câu 7.1 đến câu 7.4:

7 1Quan sát bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây đúng:

a Cơ cấu sử dụng lao động của nước ta rất ổn định.

Trang 14

b Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước giảm trong giai đoạn 1985 – 1985 từ 15%(1985) xuống 9,0% (1995).

c Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế khác tăng về tỉ trọng từ 85%(1985) lên

91%(1995)

d Đến giai đoạn 1995-2002 cơ cấu sử dụng lao động lại có sự thay đổi ngược lại,

nhưng không nhiều Đó là tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước tăng

9%(1995) lên 9,6%(2002) còn các khu vực kinh tế khác giảm 91%(1995) xuống

90,4%(2002).

7.2 Cơ cấu sử dụng lao động theo thành phần kinh tế như trên không có ý nghĩa nào?

a Tạo điều kiện thuận lợi để nền kinh tế nước ta chuyển đổi sang nền kinh tế thị

trường trong giai đoạn hiện nay.

b Góp phần giải quyết tình trạng thiếu việc làm và thất nghiệp lớn ở nước ta hiện nay.

c Nâng cao chất lượng nguồn lao động ở nước ta.

d Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt hơn.

7.3 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước (quốc doanh)

sang các khu vực khác vì:

A Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.

B Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

C Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

D Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

Câu 7.4 Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng,

đó là do:

a Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.

b Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa.

c Luật đầu tư thông thoáng.

d Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước.

II TỰ LUẬN: 5 điểm: Dân số đông, tăng nhanh gây ra những hậu quả gì?

Biện pháp giải quyết?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên: ……… Kiểm tra 15 phút

Ngày đăng: 10/09/2018, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w