Tính trạng Câu 2: 2đ Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái?. Câu 3: 1.5đ Vì sao Ơû người các bệnh di truyền liên quan đến giới tính thường
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG - MÔN: SINH HỌC - NĂM HỌC:
2008 - 2009
(Thời gian 150’ không kể thời gian phát đề) Câu 1: (1đ) Trình bày các khái niệm:
Di truyền liên kết Biến dị tổ hợp Thường biến Tính trạng
Câu 2: (2đ) Nêu điểm giống nhau và khác nhau giữa phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái?
Câu 3: (1.5đ) Vì sao Ơû người các bệnh di truyền liên quan đến giới tính
thường biểu hiện ở nam giới ít biểu hiện ở nữ ?
Câu 4: (1đ) Vì sao đột biến gen thường có hại ?
Câu 5: (2đ)
a Giải thích cơ chế hình thành bệnh tơcnơ? Vẽ sơ đồ minh họa?
b Giải thích cơ chế hình thành thể tam bội 3n
Câu 6: (1.5) Cho lai 2 giống hồng thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau, thì ở thế hệ nào đĩ thu được 36 cây hoa đỏ; 71 cây hoa hồng; 28 câu hoa trắng
a/ Giải thích và xác định xem đĩ là thế hệ nào? Đặc điểm về di truyền của cặp tính trạng đem lai như thế nào?
b/ Viết sơ đồ kiểm chứng.
Câu 7: (2.5 )Cho lai hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, không tua cuấn lai
với hạt nhăn có tua cuấn được F1 toàn hạt trơn có tua cuấn Tiếp tục cho
F1 tự thụ phấn với nhau thì thu được kết quả ở F2 là:
120 cây hạt trơn không tua cuấn ; 235 cây hạt trơn có tua cuấn ; 122 cây hạt nhăn có tua cuấn
Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2
Câu 8: (3) Trong thí nghiệm ở 1 loài thực vật người ta thấy có sự phân li
kiểu hình như sau:
Thân cao, hoa hồng lai với thân cao hoa hồng F1 thu được:
60 cây thân cao hoa đỏ
120 cây thân cao hoa hồng
58 cây thân cao hoa trắng
20 cây thân thấp hoa đỏ
40 cây thân thấp hoa hồng
21 cây thân thấp hoa trắng
Cho biết mỗi gen nằm trên các NST khác nhau
Xác định kiểu gen quy định chiều cao thân và màu sắc hoa ở cây nói trên? Viết sơ đồ minh họa?
Câu 9: (2.5) Một gen A có chiều dài 0.51 micromet và tỉ lệ A = ½ X
a Tính số nuclêôtit mỗi loại trên phân tử ADN?
b Gen A bị đột biến thành gen a gen a hơn gen A 1 liên kết hiđro và có chiều dài là 5100A0 xác định loại đột biến gen? và số lượng từng loại nuclêôtit trong gen a?
Câu 10: (3) Ơû ruồi giấm có bộ NST 2n = 8
a Kết thúc 5 lần nguyên phân, tổng số NST trong các tế bào con là bao nhiêu?
b Tính tổng số NST môi trường nội bào cung cấp cho các tế bào con là bao nhiêu?
c 1 tế bào sinh dục đang ở kì sau của giảm phân II có bao nhiêu NST (ghi rõ hình thái, số lượng NST)
d Trong quá trình thụ tinh người ta thấy có 16 hợp tử Tính số tế bào
Trang 2+ Sinh tinh + Sinh trứng + Thể định hướng
NĂM HỌC 2008 – 2009
Câu 1: (1.đ)
Di truyền liên kết
Biến dị tổ hợp
Thường biến
Tính trạng
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2: (2đ)
- Giống nhau:
+ Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp
nhiều lần
+ Noãn bào bậc một và tinh bào bậc một đều thực hiện
giảm phân tạo giao tử
0.25 0.25
- Noãn bào bậc 1 qua giảm
phân I cho thể cực thứ nhất
và noãn bào bậc 2
- Tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2 tinh thể bậc 2
0.5
- Noãn bào bậc 2 qua giảm
phân II cho thể cực thứ 2 và
một tế bào trứng
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho 2 tinh tử, các tinh tử phátsinh thành tinh trùng
0.5
- Kết quả: Mỗi noãn bào
bậc 1 qua giảm phân cho 2
thể cực và một tế bào
trứng
Từ tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh tử thành 4 tinh trùng
0.5
Câu 3: (1.5đ)
Do NST giối tính X và Y không đồng dạng một số gen trên
NST giối tính X không có alen tương ứng ở NST giối tính Y và
ngược lại Nên có 1 số tính trạng di truyền biểu hiện không
đồng đều ở cả 2 giối và thường biểu hiện ở nam
Đa số các gen gây bệnh là gen lặn
Nữ XX nên gen gây bệnh thường không biểu hiện
thành tính trạng do bị át chế bởi gen trội Nam NST Y không
mang gen tương ứng nên gen lặn có cơ hội biểu hiện
thường xuyên hơn
Con trai nhận NST Y của bố NST X của mẹ Con gái
nhận NST X của bố và mẹ nên nêu mẹ mang gen gay bệnh
thì truyền gen này cho con trai
0.5
0.25 0.5
0.25
Câu 4: (1đ)
Đột biến gen là những biến đỗi đột ngột trong cấu
trúc của gen liên quan đến phân tử ADN làm biến đỗi
mARN và biến đỗi protêin tương ứng nên có thể biểu hiện
ra thành những biến đỗi kiểu hình của cơ thể sinh vật
0.5
Trang 3những biến đỗi này thường ít thích nghi với điều kiện môi
trường sống của sinh vật nên thường có hại
Đối với sinh vật bậc cao sự thích nghi thường hình thành
chậm chạp trong quá trình sống nên những biến đỗi về
kiểu hình của sinh vật như vậy nên thường gây hại
0.5
Câu 5: (2đ)
Giải thích cơ chế hình thành bệnh tơcnơ? Vẽ sơ đồ minh họa?
Giải thích cơ chế hình thành thể tam bội 3n
1 1
Câu 6: 1.5
HS giải thích và xác định được ở F2, đạc điểm di truyền hoa hồng
là tính trạng trung gian
Viết đúng sơ đồ lai
0.75 0.75
Câu 7: 2.5đ
Quy ước gen
Biện luận => di truyền liên kết A liên kết với b và a liên kết
với B
Viết sơ đồ lai
Nêu đúng kết quả
0.5 0.5 1 0.5
Câu 8: 3đ
Biện luận xác định cao trội hoàn toàn so với thấp, hoa hồng là
tính trạng trung gian
Quy ước gen
Viết đúng sơ đồ lai
Kết luận đúng tỉ lệ kiểu gan, kiểu hình
1 0.5 1 0.5
Câu 9: 2.5đ
NADN = 3000
A = T = 500, G = X = 1000
Biện luận -> đột biến thay thế cặp A-T = G-X
Gen a A = T = 499, G = X = 1001
0.5 1 0.5 0.5
Câu 10: 3đ
a 25.8 = 256
b (25-1).2n = 248
c 2n = 8 ghi rõ hình thái
d TBST = 4, TBS trứng 16, số thể định hướng = 48
0.5 0.5 1 1