1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 5 tuần 6 năm 2017 2018

30 697 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 114,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 3 HS đọc thuộc hai khổ thơ hoặc cả bài và lần lượt trả lời các câu hỏi trong bài.. - Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn: 7/ 10/ 2017

Thứ hai ngày 9 tháng 10 năm 2017

Chào cờ TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Tập đọc Tiết 11: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI

I MỤC TIÊU

- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ phiên âm thai), tên riêng (Nen- xơn Man- đê- la), các số liệu thống kê (1/5, 9/10, 3/4 ) + Hiểu ý nghĩa của bài văn: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi

- Biết thảo luận nhóm, chia sẻ trong nhóm để tìm ra giọng đọc và nội dung bài

- Giáo dục HS không phân biệt các bạn da màu và luôn đoàn kết giúp đỡ các bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Tranh ảnh minh họa trong SGK

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Đọc thuộc lòng hai khổ thơ hoặc cả

bài thơ “Ê-mi-li con ”

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Gọi HS đọc trước lớp theo đoạn kết

hợp giải nghĩa từ

- 1 HS giỏi đọc diễn cảm bài văn

- 3 HS đọc thuộc hai khổ thơ (hoặc cả bài) và lần lượt trả lời các câu hỏi trong bài

+ Đoạn 2: Tiếp theo đến “ dân chủ nào”

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Một nhóm 3 HS đọc nối nhau đến hếtbài

- 3 HS khác luyện đọc đoạn

- HS nêu từ khó đọc

- 1 HS đọc phần chú giải

- HS theo dõi SGK

Trang 2

c) Tìm hiểu bài (10’)

Câu 1: Dưới chế độ a- pác- thai, người

da đen bị đối xử như thế nào?

Câu 2: Người dân Nam Phi đã làm gì

để xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

Câu 3 Vì sao cuộc đấu tranh chống

chế độ a- pác- thai được đông đảo mọi

người trên thế giới ủng hộ?

- Yêu cầu HS nêu nội dung bài

d) Đọc diễn cảm (9’)

- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

3

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn câu,

đoạn văn cần luyện đọc

- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm

ở khu riêng, không được hưởng một chút tự do, dân chủ nào

- HS đọc đoạn 3 và trả lời câu 2

+ Người da đen ở Nam phi đã đứng lênđòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của họ cuối cùng đã giành được thắng lợi)

- HS trao đổi nhóm 4 thảo luận câu hỏi3

+ HS có thể diễn đạt suy nghĩ của mình theo những cách khác nhau,

- 2-3 HS nêu: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi

I MỤC TIÊU

- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

- Biết thảo luận nhóm, chia sẻ, nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

- Giáo dục HS chăm học, chăm làm

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Thước mét, phấn màu

- HS: SGK, vở, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Trong bảng đo diện tích, hai đơn

vị đo liền nhau hơn kém nhau bao

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS ở dưới làm BT trong

vở

- GV nhận xét

Bài 2(4’): Khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng: Hoạt động cá

nhân

3cm2 6 mm2 = mm2

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS ở dưới làm BT trong

vở

- GV nhận xét

Bài 3 (9’): Hoạt động nhóm 2

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS ở dưới làm BT vào

nháp

- GV nhận xét

Bài 4(10’): Hoạt động nhóm 4

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài

- 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi về mối quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảngđơn vị đo diện tích

100 65

100

65 4

100 95

Trang 4

- Yêu cầu HS ở dưới làm BT trong

vở

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài Héc – ta

Diện tích một viên gạch hình vuônglà:

40  40 = 1600 (cm2) Diện tích căn phòng là:

1600  150 = 240000 (cm2) 240000cm2 = 24m2

Đ/S: 24m2

- HS ghi nhớ

Khoa học Tiết 11: DÙNG THUỐC AN TOÀN

I MỤC TIÊU

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Rèn kĩ năng khi dùng thuốc và khi mua thuốc

- Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác Biết vận dụng điều đã học vào cuộc sống

- Giáo dục HS có ý thức trong việc dùng thuốc Mạnh dạn trình bày ý kiến

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Sưu tầm một số vỏ đựng, bảng hướng dẫn sử dụng thuốc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Vì sao cần nói không đối với các

Trang 5

I MỤC TIÊU

- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các tên riêng (Si-le, Pa-ri, le,

Vin-hem Ten, Mét-xi-na, Oóc-lê-ăng)

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già người Pháp thông minh, biết phânbiệt

người Đức với bọn phát xít Đức

- Biết lắng nghe người khác, mạnh dạn trình bày ý kiễn cá nhân

- Giáo dục HS mạnh dạn khi trình bày ý kiến

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Tranh, ảnh minh họa bài đọc trong SGK và ảnh nhà văn Đức Si-le

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Đọc và trả lời các câu hỏi trong bài - 2, 3 HS đọc và trả lời các câu hỏi

Trang 6

Câu 1 Vì sao tên sĩ quan Đức có thái

độ bực tức với ông cụ người Pháp?

Câu 2 Nhà văn Đức Si-le được ông

cụ người Pháp đánh giá như thế nào?

d) Hướng dẫn đọc diễn cảm (9’)

- Có thể chọn đoạn 3 để luyện đọc

- Chú ý đọc đúng lời ông cụ: câu

kết-hạ giọng, ngưng một chút trước từ vở

lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị bài sau “Những người bạn tốt”

- Nhóm 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- HS nêu từ khó đọc: Si-le, Pa-ri, Hít-le, Vin-hem Ten, Mét-xi-na, Ooc-lê-ăng

- 2, 3 HS đọc từ khó Lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc chú giải

- HS trao đổi thảo luận theo nhóm 2 câu hỏi 1 2 HS trả lời

+Vì cụ đáp lại lời hắn một cách lạnh lùng Hắn càng bực khi nhận ra ông

cụ biết thành thạo tiếng Đức đến mức đọc được truyện của nhà văn Đức mà không đáp lời hắn bằng tiếng Đức)

- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu 2

+ Cụ già đánh giá Si-le là một nhà văn quốc tế

- HS đọc diễn cảm bài văn

- HS nêu cách đọc diễn cảm

- 2 HS đọc mẫu câu đoạn văn

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn

- Từng nhóm 3 HS nối nhau đọc cả bài

- HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

To¸n

Trang 7

- Biết thảo luận nhúm, chia sẻ, nhận xột cõu trả lời và bài làm của bạn.

- Giáo dục hs tính tích cực học tập, ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo

diện tích héc- ta (10’)

- Giáo viên giới thiệu: Thông thờng khi

diện tích 1 thửa ruộng, 1 khu rừng, …

- Giáo viên gọi chữa bài

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 3(dành cho HS khá,giỏi):

- Yêu cầu HS tự làm, gọi HS chữa bài

-Tóm tắt nội dung bài học

- Nhận xét giờ học CB bài sau

-1 HS chữa lại BT3

1 ha = 10000 m2

1 ha = 1 hm2

- HS tự làm vở.(2 HS làm bảng phụ)

a) 4ha = 40000m2 1km2 =100ha

20ha = 200000m2 15km2 =1500ha

1

2 ha = 500m2

110

b) 51ha > 60.000m2 -

Trang 8

Đc) 4dm2 7cm2 = 4

7

10 dm2 S

Học sinh đọc đề bài toán

Giải Toà nhà chính có diện tích là:

Đổi 12ha = 120.000m2

120.000 : 40 = 3000 (m2) Đáp số: 3000 m2

Tin học Tiết 9,10 KĨ THUẬT ĐIỀU CHỈNH MỘT ĐOẠN VĂN BẢN I.Mục tiêu

- Ấn định được độ rộng của lề trỏi lề phải, lề trờn, lề dưới theo ý muốn;

- Điều chỉnh được khoảng cỏch giữa cỏc dũng trong một đoạn, khoảng cỏch giữa hai đoạn đoạn

- Biết cỏch thụt lề đoạn văn bản

- Học sinh tích cực học tập Ham thích tin học, có kĩ năng sử dụng word thành thạo

- Có ý thức tơng trợ hợp tác giúp đỡ lãn nhau trong học tập, có kĩ năng giao tiếp giải quyết vấn tề có sự sáng tạo

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

GV hướng dẫn HS căn lề trỏi phải,

giữa, đều hai bờn, bằng cỏc nỳt lệnh

Trang 9

Đại diện trỡnh bày

HS nhận xột

HS đọc BT 1Đại diện trỡnh bày

HS nhận xột

HS đọc BT 1

HS thảo luận nhúm đụi làm BT 2

Đại diện trỡnh bày bài 2

HS nhận xột

HS đọc BT 3Đại diện trỡnh bày

HS nhận xột

HS thảo luận nhúm đụi

HS nờu chức năng của nỳt lệnh

I MỤC TIấU

Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hê của các đơn vị đo diện tích đã học Vân dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích

Trang 10

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.

- Biết thảo luận nhúm, chia sẻ, nhận xột cõu trả lời và bài làm của bạn

- Giỏo dục HS chăm học, chăm làm

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Thước một, phấn màu

- HS: SGK, vở, nhỏp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: (3’)

-Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Giáo viên chấm 1 số bài

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 4(30- dành cho HS khá, giỏi)

- Giáo viên gọi học sinh chữa bài

b) 400dm2 = 4m2

1500dm2 = 15m2 70.000m2 = 7m2

100 cm2

Trang 11

- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.

- Học sinh làm vào vở , chữa bài Bài giải

Diện tích căn phòng là:

6 x 4 = 24 (m2)

Số tiền mua gỗ để lát sàn nhà là:280.000 x 24 = 6.720.000 (đồng) Đáp số: 6.720.000

đồng

- Học sinh tự đọc bài toán và giải

Bài giải Chiều rộng của khu đất đó là:

200 x

3

4 = 150 (m) Diện tích khu đất đó là:

200 x 150 = 30.000 (m2);

30000 m2=3 ha Đáp số: 30.000m2; 3 ha

Khoa học Tiết 12: PHềNG BỆNH SỐT RẫT

I MỤC TIấU

- Nhận biết một số dấu hiệu chớnh của bệnh sốt rột

- Rốn kĩ năng tự bảo vệ mỡnh và những người trong gia đỡnh bằng cỏch ngủ màn, mặc quần ỏo dài để khụng cho muỗi đốt khi trời tối

- Biết thảo luận nhúm, biết chia sẻ và lắng nghe ý kiến của bạn và giỏo viờn

- Giỏo dục HS cú ý thức trong việc ngăn chặn khụng cho muỗi sinh sản

và đốt người

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Phiếu học tập

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

+ Nờu những điểm cần chỳ ý khi

phải dựng thuốc và khi mua thuốc?

Trang 12

- GV giao nhiện vụ cho H/s

1 Nêu một số dấu hiệu chính của

luận theo những nội dung sau:

1 Muối a-nô-phen thường ẩn náu và

+ Do muỗi Alopen+ Người bị sốt – muỗi – Người khoẻ mạnh

- HS thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện của một số nhóm trả lời câu hỏi

+ Rãnh nước, bụi cây, nơi ẩm thấp

I MỤC TIÊU

- Nhớ viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức thơ tự do

- Nhận biết được các tiếng chứa ươ,ưa và cách ghi dấu thanh ở các tiếng

có nguyên âm đôi ưa/ ươ

- Biết lắng nghe, chia sẻ với bạn và giáo viên

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết đẹp, chăm học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Bảng phụ

- HS: Sách giáo khoa, vở chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Gọi HS viết bảng lớp các tiếng có

nguyên âm đôi ưa/ ươ, HS dưới lớp

viết vào nháp

- GV nhận xét

2 Bài mới

- 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết nháp các tiếng: suối, buồng, lúa, mùa

- HS nhận xét

Trang 13

a) Giới thiệu bài (1’)

b) Hướng dẫn học sinh nghe-

- Gọi HS đọc lại các từ vừa viết

- Yêu cầu HS tự viết bài vào vở,

nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế GV

theo dõi giúp đỡ HS yếu

- GV đọc cho HS soát lại bài

- GV thu chấm khoảng 7 bài, nhận

xét tuyên dương HS viết đẹp

c) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Gọi HS thi chữa bài nhanh, đúng

- Yêu cầu HS tự nhẩm thuộc các câu

tục

ngữ, thành ngữ

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(2’)

- Yêu cầu HS về nhà ghi nhớ cách

đánh dấu thanh các tiếng có tiếng có

nguyên âm đôi ưa/ươ Chuẩn bị bài:

Dòng kinh quê hương

- HS nghe giới thiệu

- 2 HS đọc thuộc lòng, lớp theo dõi SGK

- 2 HS viết bảng, HS dưới lớp viết nháp các từ: Ê- mi- li, ngọn lửa, Oa- sinh- tơn

- HS đọc các từ vừa viết

- HS tự viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi sau đó đổi vở kiểm tra chéo nhau

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn thắng cuộc

- HS tự nhẩm thuộc các câu tục ngữ, thành ngữ

- HS về nhà thực hiện theo yêu cầu của GV

Luyện từ và câu Tiết 11: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I MỤC TIÊU

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình hữu nghị, hợp tác

- Rèn kĩ năng đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học

- HS được chia sẻ, thảo luận với nhau Phát triển năng lực giao tiếp, tự học

- Giáo dục HS chăm học, tự tin

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

Trang 14

- GV: Một vài tờ phiếu khổ to.

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Nêu định nghĩa từ đồng âm

- Gọi HS dọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét

Bài tập 2(10’): Hoạt động cá nhân

- Gọi HS dọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét

Bài tập 3(7’): Hoạt động cá nhân

- Gọi HS dọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào

- HS trao đổi theo cặp

- Đại diện 2, 3 cặp lên trình bày.a) Hữu có nghĩa là bạn bè:

- Hữu nghị (tình cảm thân thiện giữa các nước)

- Chiến hữu (bạn chiến hữu)

- Hợp tác ;Hợp nhất ; Hợp lực b) “Hợp” có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi, nào đó

- Hợp tình; Hợp thời; Hợp lệ; Hợp pháp

- Hợp lí; Thích hợp; Phù hợpBài 3

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

Trang 15

I MỤC TIÊU

- Các đơn vị đo diện tích đã học; cách tính diện tích các hình đã học

- Rèn kĩ năng Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

- Biết thảo luận nhóm, chia sẻ nhận xét bài làm của bạn

- Giáo dục HS chăm học, mạnh dạn khi trình bày ý kiến

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Yêu cầu HS lên làm bài 4 tiết trước

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- Y/c HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- 1 HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa

- HS nhận xét

Bài giải Diện tích nền căn phòng là:

9  6 = 54 (m2) Đổi 54m2 = 540000cm2

Diện tích một viên gạch là:

30  30 = 900 (cm2)

Số viên gạch dùng để lát kín nền căn phòng đó là:

540000 : 900 = 600 (viên)Đ/s: 600 viên

Đáp số: 600 viênBài 2

- 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu

- 1 HS chữa bài trên bảng

Trang 16

80 : 2 = 40 (m)Diện tích của thửa ruộng là:

80  40 = 3200 (m2)b) 3200m2 gấp 100m2 số lần là:

- HS lắng nghe

Luyện từ và câu Tiết 12: DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

I MỤC TIÊU

- Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

- Rèn kĩ năng dùng từ đồng âm để tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho người đọc, người nghe

- Phát triển năng lực giao tiếp, tự học, hợp tác với bạn

- Giáo dục HS biết sử dụng từ đồng âm hợp lí khi nói và viết

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- GV: Bảng phụ viết hai cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi:

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Yêu cầu Làm lại bài tập 3 tiết

Đọc câu dưới đây và trả lời câu hỏi:

Hổ mang bò lên núi

1 Có thể hiểu câu trên theo những

Trang 17

em trao đổi, gạch dưới những từ

đồng âm trong từng câu

- GV nhận xét

Bài tập 2(8’): HĐ cá nhân: Đặt câu

để phân biệt nghĩa của một cặp từ

đồng âm em vừa tìm được ở BT1

- GV khuyến khích HS đặt những

câu dùng từ đồng âm để chơi

chữ.VD: Chín người ngồi ăn nồi

cơm chín; Đừng vội bác ý kiến của

- 1 HS nêu yêu cầu của BT2

- HS làm việc cá nhân (viết câu văn đặt được ra nháp)

- Lần lượt từng HS đọc câu của mìnhđặt được.VD:

+ Mẹ em đậu xe lại, mua cho em mộtgói xôi đậu

+ Bé thì bò, còn con bò lại đi

+ Chúng tôi ngồi chơi trên hòn đá./

Em bé đá chân rất mạnh

- HS nhận xét

- HS ghi nhớ

Thể dục Tiết 12: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI: LĂN BÓNG BẰNG TAY

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được tập hợp hàng ngang Thực hiện cơ bản đúng điểm số, quay phải, quay trái, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái

+ Bước đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Phát triển năng lực tự quản, giao tiếp

- Giáo dục học sinh chăm luyện tập thể dục thể thao để nâng cao sức khoẻ

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- - Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Ngày đăng: 09/09/2018, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w