1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 9 bài 38: Axetilen

5 517 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứng cháy.. 2/ Kĩ năng: - Quan sát TN, hình ảnh, mô hình rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất axetilen.. - Yêu cầu HS

Trang 1

AXETILEN (C2 H2 = 26)

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : HS nắm được :

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của axetilen

- Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí

- Tính chất hóa học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứng cháy

- Ứng dụng: Làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp

2/ Kĩ năng:

- Quan sát TN, hình ảnh, mô hình rút ra được nhận xét về cấu tạo và tính chất axetilen

- Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

- Phân biệt khí axetilen với khí metan bằng phương pháp hóa học

- Tính % thể tích khí axetilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí tham gia PƯ ở đktc

- Cách điều chế axetilen từ CaC2 và CH4

B/ CHUẨN BỊ :

- Mô hình phân tử C2H2 (dạng đặc, rỗng)

- Dụng cụ : Giá sắt, ống nghiệm có nhánh (có ống dẫn khí), đèn cồn, chậu thủy tinh, bình thu khí, giá ống nghiệm , panh, diêm

- Hóa chất: Lọ khí C2H2 đã thu sẵn , nước, đất đèn, dung dịch Brom

C/ TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

NỘI DUNG GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN H Đ CỦA H SINH

Hoạt động 1 : (7’)

*Kiểm tra :

- Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của Etilen ?

- HS1 trả lời lí thuyết

và viết ở góc bảng

Trang 2

I/ Tính chất vật lí :

C2H2 là chất khí không

màu, không mùi, ít tan

trong nước, nhẹ hơn không

khí (d = 26/29)

II/ Cấu tạo phân tử : C2H2

H C C H

Viết gọn: HC CH

Đặc điểm : Giữa 2 nguyên

tử C có 1liên kết ba, trong

liên kết ba có 2 liên kết

kém bền dễ bị đứt lần lượt

trong các PƯHH

III/ Tính chất hóa học :

1/ Tác dụng với Oxi :(PƯ

cháy)

C2H2 cháy trong không khí

- Gọi 2 HS chữa bài tập 2,4 (tr.119 SGK)

- Yêu cầu HS dưới lớp làm bài trên bảng phụ và nhận xét bài làm của bạn trên bảng (bài 4 có thể giải bằng cách khác)

Hoạt động 2 : (3’)

- Giới thiệu mục tiêu của tiết học:

công thức phân tử, phân tử khối

- Yêu cầu HS quan sát lọ chứa C2H2

đồng thời quan sát hình vẽ 4.9 để rút ra các tính chất vật lí của C2H2

Hoạt động 3: (7’)

- Hướng dẫn các nhóm HS sử dụng

bộ dụng cụ để lắp ráp mô hình phân

tử C2H2 (dạng đặc, dạng rỗng)

- Gọi HS viết CTCT của Axetilen

và nhận xét đặc điểm cấu tạo

- Giới thiệu liên kết ba

Hoạt động 4 : (15’)

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo của Axetilen em hãy dự đoán các tính chất hóa học của C2H2

- Gọi 1 số HS nêu dự đoán của mình , sau đó GV tổng hợp các ý kiến của HS

- Yêu cầu HS so sánh đặc điểm cấu tạo của Axetilen với Metan, Etilen

để dự đoán

- GV làm TN điều chế và đốt cháy

HS2 chữa bài tập 2 viết PTPƯ minh họa HS3 chữa bài tập 4

HS nghe giảng và ghi bài

-Quan sát và dựa vào thông tin SGK để nêu tính chất vật lí

- Hoạt động nhóm lắp ráp mô hình phân

tử C2H2 ở dạng rỗng

và dạng đặc

- Viết CTCT và nêu đặc điểm liên kết ?

- Hs có thể dự đoán 1số tính chất sau:

- C2H2 có PƯ cháy

- C2H2 có PƯ cộng (làm mất màu dung dịch Brom) tương tự Etilen

- HS quan sát và nêu hiện tượng

- Viết PTHH

t 0

Trang 3

với ngọn lửa sáng và tỏa

nhiều nhiệt PTPƯ :

2C2H2 + 5O2 4CO2 +

2H2O

2/Tác dụng với dung dịch

brom:

C2H2 làm mất màu da cam

của dung dịch brom

HC CH + Br Br

k0màu da cam

Br CH = CH Br k0màu

Thu gọn:C2H2 + Br2

C2H2Br2

Sản phẩm sinh ra có liên

kết đôi trong phân tử nên

có thể cọng tiếp với 1 phân

tử brom

Br CH = CH Br + Br

Br

Br2CH CHBr2

Thu gọn: C2H2Br2 + Br2

C2H2Br4 k0màu

* C2H2 dễ tham gia PƯ

cộng

C2H2

- Gọi 1HS nêu hiện tượng

- Gọi 1HS viết PTHH

- GV liên hệ PƯ tỏa nhiệt để ứng dụng C2H2 làm nhiên liệu trong đèn

- Hướng dẫn HS làm TN để kiểm tra dự đoán dẫn khí C2H2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch Brom (màu da cam)

Và đối chứng với ống nghiệm chứa

d2 brom khác

- Gọi đại diện nhóm nhận xét hiện tượng

-Nêu bản chất của PƯ cộng brom trong dung dịch

- Gọi HS lên bảng viết PTPƯ

- Giới thiệu ở điều kiện thích hợp

C2H2 cũng có PƯ cọng với hidro và

1 số chất khác Dựa vào đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học em hãy so sánh C2H2,

C2H4,CH4 giống và khác nhau như thế nào ?

- Làm TN theo nhóm

- Quan sát hiện tượng và đối chứng với dung dịch brom trong ống nghiệm khác

- HS nhận xét hiện tượng

- Theo dõi bài và viết PTPƯ trên bảng phụ

- Thảo luận nhóm và

kẻ bảng so sánh

Trang 4

Metan CH4 Etilen C2H4 Axetilen C2H2

Đặc điểm cấu tạo Liên kết đơn Liên kết đôi Liên kết ba

T/CHH giống

nhau

Phản ứng cháy Phản ứng cháy Phản ứng cháy

T/C HH khác

nhau

Phản ứng thế PƯ công tối đa 1p/tử

Br2

PƯ công tối đa 2p/tử Br2

IV / Ứng dụng :

- Làm nguyên liệu cho đèn

xì oxi - Axetilen để hàn cắt

kim loại

- Là nguyên liệu để sản

xuất :

* Polivinyl clorua (PVC)

* Cao su

* Axit axetic

* Nhiều hóa chất khác

V/ Điều chế : C2H2

1/ Trong PTN : Cho đất đèn

(canxicacbua) t/ dụng với

nước

CaC2+2H2O C2H2

+Ca(OH)2

(H4.12) SGK

2/ Trong công nghiệp :

Nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ

Hoạt động 5 : (3’)

- Yêu cầu HS dựa vào tính chất

đã học và thông tin SGK để nêu lên ứng dụng của C2H2

Hoạt động 6: (3’)

- Gọi HS nêu lại cách điều chế

- Giới thiệu công thức của caxicacbua CaC2 Yêu cầu HS quan sát chất còn lại trong ống nghiệm nhánh để nhận xét được sản phẩm của phản ứng có Ca(OH)2 Gọi HS viết PTPƯ

- GV giới thiệu : Hiện nay C2H2

thường được điều chế bằng cách nhiệt phân CH4 ở nhiệt độ cao

HS tóm tắt và nêu các ứng dụng chính

HS nêu lại cách điều chế C2H2 Cho đất đèn tác dụng với nước

- Viết PTPƯ trên bảng

Nhiệt phân

Làm lạnh nhanh

Trang 5

cao

2CH4 C2H2 +

3H2

Hoạt động 7 : (6’) LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ

- Gọi 1 HS tóm tắt nội dung chính của bài

- Yêu cầu HS làm bài tập trong phiếu học tập

* Bài tập 1 : Viết CTCT của CH4, C2H4, C2H2 Trong các chất trên chất nào PƯ thế với

Cl2 ? chất nào PƯ cộng với dung dịch brom ? Viết PTPƯ minh họa

- Thảo luận nhóm và làm trên bảng phụ

* Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 3 bình đựng các khí không màu (bị mất nhãn ): C2H2 , CO2 , CH4

HS nêu phương pháp nhận biết : cho lần lượt từng khí qua dung dịch Brom dư Khí nào làm mất màu dung dịch Brom là C2H2 , 2 khí còn lại cho qua nước vôi trong , khí nào làm đục nước vôi trong là CO2 Viết PTHH

Hoạt động 8 : (1’) DẶN DÒ

- Về nhà học bài và làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (tr 122)

- Nghiên cứu cấu tạo và tính chất của Benzen , so sánh với các hidrocacbon đã học, do bezen có cấu tạo đặc biệt nên tính chất có gì đặc trưng ?

Ngày đăng: 08/09/2018, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w