1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 10: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

21 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình học 10. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng Bài giảng này trình bày đầy đủ phần: A. Lí thuyết cần nhớ B. Phương pháp giải các dạng toán tự luận C. Các dạng câu hỏi trắc nghiệm. Bạn đọc quan tâm có thể mua thêm phần: D. Đáp số Hướng dẫn Lời giải Các ví dụ Câu hỏi trắc nghiệm E. Luyện tập thêm Liên hệ tới Thầy Hoàng Hà của Nhóm HỒNG ĐỨC

Trang 1

CHƯƠNG I  TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA

Tung độ y của điểm M gọi là sin của góc , kí hiệu là sin

Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của góc , kí hiệu là cos

(với y  0) gọi là côtang của góc , kí hiệu là cot

Các số sin, cos, tan, cot gọi là các giá trị lượng giác của góc 

2 2

1

0 

2

1 2

Trang 2

3 CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

a sin2 + cos2 = 1

b tan =

cos

sin

và cot =

sin

1

= 1 + cot2

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Giá trị cos450  3sin450 bằng:

1 sin (1 sin )

cos cos được rút gọn thành:

Câu 7 Biểu thức   

  

cot cot H

tan tan được rút gọn thành:

A tan.tan B tan.cot C cot.tan D cot.cot

Câu 8 Biểu thức A = 2(sin6 + cos6)  3(sin4 + cos4) được rút gọn thành:

1 sin 1 sin được rút gọn thành:

Trang 3

Câu 11 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?

A sin00 + cos00 = 0 B sin900 + cos900 = 1

C sin1800 + cos1800 = 1 D sin300 + cos300 = 3 1

2

Câu 12 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào không đúng ?

A (sin + cos)2 = 1 + 2sin.cos B (sin  cos)2 = 1  2sin.cos

C sin4  cos4 = sin2  cos2 D sin4 + cos4 = 1

Câu 13 Biểu thức A = (tan + cot)2  (tan  cot)2 được rút gọn thành:

1 cos 1 cos Lựa chọn đẳng thức đúng:

A A = 4cot2 B A = 2cot2 C A = 2tan2 D A = 4tan2

Câu 15 Cho các biểu thức A =

 

1 sin cos và B =tan2 + cot2 + 2 Lựa chọn biểu thức đúng:

a b (a b) C

2 2 2

a b (a b) D

2

a b (a b)

a.sin 3a.sin cos p

a cos 3a.sin cos q

cot sin cos được rút gọn thành:

Trang 4

Câu 23 Cho a.sin.sin  b.cos.cos = 0, cos.cos ≠ 0 Tính giá trị của biểu thức:

Câu 24 Xác định m để A = sin6 + cos6 + m(sin4 + cos4) không phụ thuộc vào 

Câu 25 Biết cos = 4

5 và 0o <  < 90o Giá trị của sin bằng:

Câu 26 Biết cos = 4

5 và 0o <  < 90o Giá trị của tan bằng:

Câu 27 Biết cos = 4

5 và 0o <  < 90o Giá trị của cot bằng:

Câu 29 Biết sin = 5

13 và 90o <  < 180o Giá trị của cos bằng:

Câu 30 Biết sin = 5

13 và 90o <  < 180o Giá trị của tan bằng:

Câu 31 Biết sin = 5

13 và 90o <  < 180o Giá trị của cot bằng:

Trang 5

Câu 34 Biết tan = 2, với  là góc của một tam giác Giá trị của sin bằng:

Câu 35 Biết tan = 2, với  là góc của một tam giác Giá trị của    

  

sin 2 cosC

Câu 37 Biết cot = 3 Giá trị của cos bằng:

cos cos sin sin bằng:

Câu 40 Cho tan + cot = 2 Giá trị của sin bằng:

Câu 41 Cho tan + cot = 2 Giá trị của tan bằng:

32

Câu 42 Cho tan + cot = 2 Giá trị của cot bằng:

32

Câu 43 Cho tan + cot = 2 Giá trị của   

  

sin cosE

Câu 44 Cho sin + cos = 2 Giá trị của cos bằng:

Câu 45 Cho tan + cot = 2 Giá trị của sin bằng:

Trang 6

Câu 46 Cho sin + cos = 2 Giá trị của tan bằng:

32

Câu 47 Cho sin + cos = 2 Giá trị của cot bằng:

32

Câu 48 Cho sin + cos = 2 Giá trị của F = sin5 + cos5 bằng:

Câu 49 Cho 3sin4  cos4 = 1

2 Giá trị của biểu thức A = sin

tan188 2 cos278 cos98 được rút gọn thành:

1 sin cosB

2

1Bsin

2

1 sin cosB

2

1B

co s

Câu 52 Hãy lựa chọn đẳng thức đúng:

A cos(A + B + 2C) = cosC B cos(A + B  2C) = cosC

C cos(A + B + 2C) = cosC D cos(A + B  2C) = cosC

Câu 53 Hãy lựa chọn đẳng thức đúng:

Trang 7

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1 GÓC GIỮA HAI VECTƠ

Cho hai vectơ a và b (a, b  0) Từ điểm O nào đó vẽ các vectơ OAa, OB  b Khi

đó sô đo góc AOB được gọi là số đó góc giữa hai vectơ a và b hoặc đơn giản là góc giữa hai vectơ a và b

Câu 59 Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC đều Góc nào sau đây bằng 1200 ?

A AB, BC B AO, OB C AB, OC D AB, AC

Chú ý: Trong thực tế các kết quả trên có được nhờ trực quan với phép nhẩm

3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG

Với mọi vectơ a, b, c và với mọi số thực k ta đều có:

Trang 8

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 64 Cho ABC vuông cân có AB = AC = a Tích vô hướng AB.AC bằng:

Câu 65 Cho ABC vuông cân có AB = AC = a Tích vô hướng AB.CB bằng:

Câu 66 Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng, biết OB = b và OA = a Tích vô hướng OA.OB

khi điểm O nằm ngoài đoạn AB bằng:

Câu 67 Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng, biết OB = b và OA = a Tích vô hướng OA.OB

khi điểm O nằm trong đoạn AB bằng:

Trang 9

Câu 69 Cho ABC đều cạnh a Tích vô hướng AB.BC bằng:

Câu 71 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điểm thoả mãn IA  2IB + 4IC = 0 Tích vô

Câu 72 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điểm thoả mãn IA  2IB + 4IC = 0 Tích vô

Câu 73 Cho ABC có các cạnh bằng a, b, c Tích vô hướng AB.AC bằng:

Câu 78 Cho MM1 là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm O, bán kính R A là điểm cố

định và OA = d Tích vô hướng AM.AM1 bằng:

Trang 10

Câu 79 Cho MM1 là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm O, bán kính R A là điểm cố

định và OA = d Giả sử AM cắt (O) tại N Tích AM.AN bằng:

Câu 80 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp

hình vuông Tích vô hướng MA.MB + MC.MD bằng:

Câu 81 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp

hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC Tích vô hướng NA.AB bằng:

Câu 82 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp

hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC Tích vô hướng NO.BA bằng:

Câu 84 Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc

nửa đường tròn sao cho hai dây cùng AM và BN cắt nhau tại I Tích vô hướng

Trang 11

Câu 90 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(7; 3), B(8; 4), C(1; 5), D(0; 2) Lựa

chọn kết quả đúng nhất

Câu 91 Cho hai vectơ a(1; 1) và b(2; 1) Tính cos góc giữa hai vectơ a và b

Câu 93 Cho hai vectơ a(1; 1) và b(2; 1) Biết rằng (a + b)c = 1 và (a + 2c)b = 1 hãy

xác định toạ độ của vectơ c

A c(1; 1) B c(1; 1) C c(1; 1) D c(1; 1)

Câu 94 Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với A qua gốc

toạ độ Tìm toạ độ điểm C có tung độ bằng 2 sao cho ABC vuông tại C

Câu 100 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB, biết rằng AB.AC = 4, CA.CB = 9,

CB.CD = 6 Tính độ dài các cạnh của hình thang

A AB = 2, CB = 3, CD = 2 2 , AD = 1 B AB = 2, CB = 3, CD = 2 , AD = 1

C AB = 2, CB = 3, CD = 2 2 , AD = 2 D AB=2, CB = 2 , CD =2 2 , AD = 1

Trang 12

Câu 101 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB, biết rằng AB.AC = 4, CA.CB = 9,

CB.CD = 6 Gọi EF là đường trung bình của hình thang Độ dài hình chiếu của EF lên BD bằng:

Câu 102 Cho hình bình hành ABCD, biết rằng với mọi điểm M luôn có:

MA2 + MC2 = MB2 + MD2 Lựa chọn khẳng định đúng nhất

A ABCD là hình bình hành B ABCD là hình thoi

C ABCD là hình chữ nhật D ABCD là hình vuông

Câu 103 Cho ABC có độ dài các cạnh là a, b, c, các đường cao AA1, BB1, CC1 cắt nhau

2 ĐỊNH LÍ SIN TRONG TAM GIÁC

tam giác ta có:

2R sin A  sin B  sin C 

Trang 13

3 TỔNG BÌNH PHƯƠNG HAI CẠNH VÀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC

Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đường trung tuyến tương ứng là ma, mb,

4 DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đường cao tương ứng là ha, hb, hc, ta có:

Câu 108 Cho ABC vuông tại A có AB = 6, BC = 10 Đường tròn nội tiếp tam giác có bán

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 110 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2

3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng HB, bằng:

Câu 111 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2

3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng HC bằng:

Câu 112 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2

3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

Câu 113 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2

3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng AC bằng:

Trang 14

Câu 114 Cho ABC, biết b = 7, c = 5, cosA = 3

5 Độ dài đường cao ha của tam giác bằng:

Câu 115 Cho ABC, biết b = 7, c = 5, cosA = 3

5 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R

của tam giác bằng:

Câu 116 Cho ABC, biết a = 6, b = 2, c = 3 + 1 Số đo ba góc A, B, C của tam giác là:

D 3 2

2

Câu 118 Cho ABC, biết a = 8cm, b = 10cm và c = 13cm Khi đó:

A ABC góc A tù B ABC góc B tù C ABC góc C tù D ABC vuông

Câu 119 Cho ABC, biết a = 8cm, b = 10cm và c = 13cm Độ dài trung tuyến AM nhận giá trị:

A AM  10,59 B AM  10,69 C AM  10,79 D AM  10,89

Câu 120 Cho ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S = 3 3 Độ dài BC là:

A BC = 13 hoặc BC = 31 B BC = 37 hoặc BC = 31

C BC = 13 hoặc BC = 37 D BC = 31 hoặc BC = 15

Câu 121 Cho ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 Gọi M là trung điểm AC Bán kính

đường tròn ngoại tiếp MBC có độ dài bằng:

Câu 122 Cho ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Gọi trung điểm của AC là M Bán kính

đường tròn ngoại tiếp ABM có độ dài bằng:

Câu 123 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC =  Độ dài cạnh BC bằng:

Trang 15

Câu 126 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC =  Độ dài bán kính đường tròn

ngoại tiếp ABC bằng:

Câu 127 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC =  Độ dài bán kính đường tròn

nội tiếp ABC bằng:

Câu 128 Cho ABC, biết AB + AC = 13, AB > AC, A = 600 và bán kính đường tròn nội tiếp

tam giác bằng 3 Độ dài các cạnh của ABC là:

A a = 7, b = 5, c = 8 B a = 8, b = 5, c = 7

C a = 7, b = 8, c = 5 D a = 5, b = 7, c = 8

Câu 129 Cho hai đường tròn (I1), (I2) có bán kính bằng 2, 8 tiếp xúc trong với nhau tại A

Nửa đường thẳng vuông góc với I1I2 cắt (I1), (I2) theo thứ tự tại B, C Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC có độ dài là:

A R = 1 B R = 2 C R = 3 D R = 4

Câu 130 Cho ABC, có AB = 3, AC = 6, Â = 600 Tính bán kính đường tròn cắt cả 3 cạnh của

ABC và chắn trên mỗi cạnh 1 dây có độ dài bằng 2

A R = 40 18 3

20 9 32

C R = 40 18 3

20 9 34

Câu 131 Cho ABC, biết BC = 6 Lấy E, F theo thứ tự thuộc AB, AC sao cho EF song song

với BC và tiếp xúc với đường tròn nội tiếp ABC Tính chu ABC, biết EF = 2

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 136 Cho ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn a4 = b4 + c4 Khi đó:

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 137 Cho ABC nhọn, đường cao AH và trung tuyến BE thoả mãn AH = BE Số đo góc

CBE bằng:

A CBE = 300 B CBE = 450 C CBE = 600 D CBE = 900

Trang 16

Câu 138 Cho ABC nhọn, đường cao AH và trung tuyến BE thoả mãn AH = BE Giả sử

AH là đường cao lớn nhất của ABC và  0

B 60 Khi đó:

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 139 Cho ABC, biết:

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 140 Cho ABC, biết S = 1

4 (a + b  c)(a  b + c) Khi đó:

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 141 Cho ABC, biết S = 1

6 (a.hb + b.hc + c.ha) Khi đó:

A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều

Câu 142 Cho ABC, cạnh a, b, c và Â = 600 Lựa chọn đẳng thức đúng:

A b(b2 a2) = c(a2  c2) B b(b2  a2) = c(a2  c2)

C b(b2  a2) = c(a2 c2) D b(b2 a2) = c(a2 c2)

Câu 143 Cho ABC đều cạnh bằng a M là điểm bất kỳ trên đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 145 Cho ABC cân tại A, biết góc B = C = , AI = m với I là đường tròn nội tiếp tam

giác Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC Lựa chọn đẳng thức đúng:

Trang 17

Câu 148 Cho ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD và CE, có các cạnh a, b, c Biết

AB.CE = AC.BD Lựa chọn đẳng thức đúng:

A b2 + c2 = 4a2 B b2 + c2 = 3a2 C b2 + c2 = 2a2 D b2 + c2 = a2

Câu 149 Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao HE, HF lần lượt là các đường cao của

AHB, AHC Đặt S = 3AH2 + BE2 + CF2 Lựa chọn đẳng thức đúng:

A bb1 + cc1 = aa1 B bb1 + cc1 = 2aa1 C bb1 + cc1 = 3aa1 D bb1 + cc1 = 4aa1

Câu 152 Cho hai tam giác vuông ABC và A1B1C1 vuông tại A và A1 và đồng dạng với

Trang 18

Bài 5 Giá trị tan1350 + cot450 bằng:

Bài 10 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?

A sin 450  cos 450 B cos 450  sin1350 C cos 300  sin1200 D cos1200  sin 600

Bài 11 Cho hai góc nhọn  và  biết  <  Khẳng định nào sau đây là sai ?

A cos < cos

C cos = sin   +  = 900

B sin < sin

D tan + tan > 0

B30 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?

Trang 19

Bài 19 Cho góc x với cosx = 1

3 Giá trị của biểu thức P = 3sin2 + cos2 bằng:

Bài 20 Biết cos = 4

5 Giá trị của biểu thức A = cot tan

trong hai trường hợp điểm O nằm ngoài đoạn AB bằng:

trong hai trường hợp điểm O nằm trong đoạn AB bằng:

nửa đường tròn sao cho hai dây cùng AM và BN cắt nhau tại I Giá trị của biểu thức

Trang 20

Bài 32: Cho ABC vuông cân tại A và AB = a Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính r bằng:

Bài 33: Cho ABC có các cạnh bằng a, b, c Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm

ABC, độ dài các đoạn AM và AG là:

Trang 21

Bài 42: Cho ABC có AB = 2, AC = 3, BC = 4 Các bán kính R, r là:

Bài 45: Cho hai đường tròn (I1), (I2) có bán kính bằng 2, 8 tiếp xúc trong với nhau tại A

Nửa đường thẳng vuông góc với I1I2 cắt (I1), (I2) theo thứ tự tại B, C Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là:

A R = 1 B R = 2 C R = 3 D R = 4

Ngày đăng: 07/09/2018, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w