Hình học 10. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng Bài giảng này trình bày đầy đủ phần: A. Lí thuyết cần nhớ B. Phương pháp giải các dạng toán tự luận C. Các dạng câu hỏi trắc nghiệm. Bạn đọc quan tâm có thể mua thêm phần: D. Đáp số Hướng dẫn Lời giải Các ví dụ Câu hỏi trắc nghiệm E. Luyện tập thêm Liên hệ tới Thầy Hoàng Hà của Nhóm HỒNG ĐỨC
Trang 1CHƯƠNG I TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA
Tung độ y của điểm M gọi là sin của góc , kí hiệu là sin
Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của góc , kí hiệu là cos
(với y 0) gọi là côtang của góc , kí hiệu là cot
Các số sin, cos, tan, cot gọi là các giá trị lượng giác của góc
2 2
1
0
2
1 2
Trang 23 CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
a sin2 + cos2 = 1
b tan =
cos
sin
và cot =
sin
1
= 1 + cot2
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Giá trị cos450 3sin450 bằng:
1 sin (1 sin )
cos cos được rút gọn thành:
Câu 7 Biểu thức
cot cot H
tan tan được rút gọn thành:
A tan.tan B tan.cot C cot.tan D cot.cot
Câu 8 Biểu thức A = 2(sin6 + cos6) 3(sin4 + cos4) được rút gọn thành:
1 sin 1 sin được rút gọn thành:
Trang 3Câu 11 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
A sin00 + cos00 = 0 B sin900 + cos900 = 1
C sin1800 + cos1800 = 1 D sin300 + cos300 = 3 1
2
Câu 12 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào không đúng ?
A (sin + cos)2 = 1 + 2sin.cos B (sin cos)2 = 1 2sin.cos
C sin4 cos4 = sin2 cos2 D sin4 + cos4 = 1
Câu 13 Biểu thức A = (tan + cot)2 (tan cot)2 được rút gọn thành:
1 cos 1 cos Lựa chọn đẳng thức đúng:
A A = 4cot2 B A = 2cot2 C A = 2tan2 D A = 4tan2
Câu 15 Cho các biểu thức A =
1 sin cos và B =tan2 + cot2 + 2 Lựa chọn biểu thức đúng:
a b (a b) C
2 2 2
a b (a b) D
2
a b (a b)
a.sin 3a.sin cos p
a cos 3a.sin cos q
cot sin cos được rút gọn thành:
Trang 4Câu 23 Cho a.sin.sin b.cos.cos = 0, cos.cos ≠ 0 Tính giá trị của biểu thức:
Câu 24 Xác định m để A = sin6 + cos6 + m(sin4 + cos4) không phụ thuộc vào
Câu 25 Biết cos = 4
5 và 0o < < 90o Giá trị của sin bằng:
Câu 26 Biết cos = 4
5 và 0o < < 90o Giá trị của tan bằng:
Câu 27 Biết cos = 4
5 và 0o < < 90o Giá trị của cot bằng:
Câu 29 Biết sin = 5
13 và 90o < < 180o Giá trị của cos bằng:
Câu 30 Biết sin = 5
13 và 90o < < 180o Giá trị của tan bằng:
Câu 31 Biết sin = 5
13 và 90o < < 180o Giá trị của cot bằng:
Trang 5Câu 34 Biết tan = 2, với là góc của một tam giác Giá trị của sin bằng:
Câu 35 Biết tan = 2, với là góc của một tam giác Giá trị của
sin 2 cosC
Câu 37 Biết cot = 3 Giá trị của cos bằng:
cos cos sin sin bằng:
Câu 40 Cho tan + cot = 2 Giá trị của sin bằng:
Câu 41 Cho tan + cot = 2 Giá trị của tan bằng:
32
Câu 42 Cho tan + cot = 2 Giá trị của cot bằng:
32
Câu 43 Cho tan + cot = 2 Giá trị của
sin cosE
Câu 44 Cho sin + cos = 2 Giá trị của cos bằng:
Câu 45 Cho tan + cot = 2 Giá trị của sin bằng:
Trang 6Câu 46 Cho sin + cos = 2 Giá trị của tan bằng:
32
Câu 47 Cho sin + cos = 2 Giá trị của cot bằng:
32
Câu 48 Cho sin + cos = 2 Giá trị của F = sin5 + cos5 bằng:
Câu 49 Cho 3sin4 cos4 = 1
2 Giá trị của biểu thức A = sin
tan188 2 cos278 cos98 được rút gọn thành:
1 sin cosB
2
1Bsin
2
1 sin cosB
2
1B
co s
Câu 52 Hãy lựa chọn đẳng thức đúng:
A cos(A + B + 2C) = cosC B cos(A + B 2C) = cosC
C cos(A + B + 2C) = cosC D cos(A + B 2C) = cosC
Câu 53 Hãy lựa chọn đẳng thức đúng:
Trang 7§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1 GÓC GIỮA HAI VECTƠ
Cho hai vectơ a và b (a, b 0) Từ điểm O nào đó vẽ các vectơ OAa, OB b Khi
đó sô đo góc AOB được gọi là số đó góc giữa hai vectơ a và b hoặc đơn giản là góc giữa hai vectơ a và b
Câu 59 Cho O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC đều Góc nào sau đây bằng 1200 ?
A AB, BC B AO, OB C AB, OC D AB, AC
Chú ý: Trong thực tế các kết quả trên có được nhờ trực quan với phép nhẩm
3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
Với mọi vectơ a, b, c và với mọi số thực k ta đều có:
Trang 8B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 64 Cho ABC vuông cân có AB = AC = a Tích vô hướng AB.AC bằng:
Câu 65 Cho ABC vuông cân có AB = AC = a Tích vô hướng AB.CB bằng:
Câu 66 Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng, biết OB = b và OA = a Tích vô hướng OA.OB
khi điểm O nằm ngoài đoạn AB bằng:
Câu 67 Cho ba điểm O, A, B thẳng hàng, biết OB = b và OA = a Tích vô hướng OA.OB
khi điểm O nằm trong đoạn AB bằng:
Trang 9Câu 69 Cho ABC đều cạnh a Tích vô hướng AB.BC bằng:
Câu 71 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điểm thoả mãn IA 2IB + 4IC = 0 Tích vô
Câu 72 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là điểm thoả mãn IA 2IB + 4IC = 0 Tích vô
Câu 73 Cho ABC có các cạnh bằng a, b, c Tích vô hướng AB.AC bằng:
Câu 78 Cho MM1 là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm O, bán kính R A là điểm cố
định và OA = d Tích vô hướng AM.AM1 bằng:
Trang 10Câu 79 Cho MM1 là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm O, bán kính R A là điểm cố
định và OA = d Giả sử AM cắt (O) tại N Tích AM.AN bằng:
Câu 80 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp
hình vuông Tích vô hướng MA.MB + MC.MD bằng:
Câu 81 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp
hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC Tích vô hướng NA.AB bằng:
Câu 82 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp
hình vuông và N là điểm tuỳ ý trên cạnh BC Tích vô hướng NO.BA bằng:
Câu 84 Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Gọi M và N là hai điểm thuộc
nửa đường tròn sao cho hai dây cùng AM và BN cắt nhau tại I Tích vô hướng
Trang 11Câu 90 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(7; 3), B(8; 4), C(1; 5), D(0; 2) Lựa
chọn kết quả đúng nhất
Câu 91 Cho hai vectơ a(1; 1) và b(2; 1) Tính cos góc giữa hai vectơ a và b
Câu 93 Cho hai vectơ a(1; 1) và b(2; 1) Biết rằng (a + b)c = 1 và (a + 2c)b = 1 hãy
xác định toạ độ của vectơ c
A c(1; 1) B c(1; 1) C c(1; 1) D c(1; 1)
Câu 94 Trên mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với A qua gốc
toạ độ Tìm toạ độ điểm C có tung độ bằng 2 sao cho ABC vuông tại C
Câu 100 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB, biết rằng AB.AC = 4, CA.CB = 9,
CB.CD = 6 Tính độ dài các cạnh của hình thang
A AB = 2, CB = 3, CD = 2 2 , AD = 1 B AB = 2, CB = 3, CD = 2 , AD = 1
C AB = 2, CB = 3, CD = 2 2 , AD = 2 D AB=2, CB = 2 , CD =2 2 , AD = 1
Trang 12Câu 101 Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB, biết rằng AB.AC = 4, CA.CB = 9,
CB.CD = 6 Gọi EF là đường trung bình của hình thang Độ dài hình chiếu của EF lên BD bằng:
Câu 102 Cho hình bình hành ABCD, biết rằng với mọi điểm M luôn có:
MA2 + MC2 = MB2 + MD2 Lựa chọn khẳng định đúng nhất
A ABCD là hình bình hành B ABCD là hình thoi
C ABCD là hình chữ nhật D ABCD là hình vuông
Câu 103 Cho ABC có độ dài các cạnh là a, b, c, các đường cao AA1, BB1, CC1 cắt nhau
2 ĐỊNH LÍ SIN TRONG TAM GIÁC
tam giác ta có:
2R sin A sin B sin C
Trang 133 TỔNG BÌNH PHƯƠNG HAI CẠNH VÀ ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đường trung tuyến tương ứng là ma, mb,
4 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Trong ABC có AB = c, BC = a, CA = b và các đường cao tương ứng là ha, hb, hc, ta có:
Câu 108 Cho ABC vuông tại A có AB = 6, BC = 10 Đường tròn nội tiếp tam giác có bán
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 110 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2
3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng HB, bằng:
Câu 111 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2
3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng HC bằng:
Câu 112 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2
3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
Câu 113 Cho ABC vuông tại A, tanC = 2
3 và đường cao AH = 6 Độ dài đoạn thẳng AC bằng:
Trang 14Câu 114 Cho ABC, biết b = 7, c = 5, cosA = 3
5 Độ dài đường cao ha của tam giác bằng:
Câu 115 Cho ABC, biết b = 7, c = 5, cosA = 3
5 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R
của tam giác bằng:
Câu 116 Cho ABC, biết a = 6, b = 2, c = 3 + 1 Số đo ba góc A, B, C của tam giác là:
D 3 2
2
Câu 118 Cho ABC, biết a = 8cm, b = 10cm và c = 13cm Khi đó:
A ABC góc A tù B ABC góc B tù C ABC góc C tù D ABC vuông
Câu 119 Cho ABC, biết a = 8cm, b = 10cm và c = 13cm Độ dài trung tuyến AM nhận giá trị:
A AM 10,59 B AM 10,69 C AM 10,79 D AM 10,89
Câu 120 Cho ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S = 3 3 Độ dài BC là:
A BC = 13 hoặc BC = 31 B BC = 37 hoặc BC = 31
C BC = 13 hoặc BC = 37 D BC = 31 hoặc BC = 15
Câu 121 Cho ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 Gọi M là trung điểm AC Bán kính
đường tròn ngoại tiếp MBC có độ dài bằng:
Câu 122 Cho ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Gọi trung điểm của AC là M Bán kính
đường tròn ngoại tiếp ABM có độ dài bằng:
Câu 123 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC = Độ dài cạnh BC bằng:
Trang 15Câu 126 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC = Độ dài bán kính đường tròn
ngoại tiếp ABC bằng:
Câu 127 Cho ABC cân tại A Đường cao BH = a, ABC = Độ dài bán kính đường tròn
nội tiếp ABC bằng:
Câu 128 Cho ABC, biết AB + AC = 13, AB > AC, A = 600 và bán kính đường tròn nội tiếp
tam giác bằng 3 Độ dài các cạnh của ABC là:
A a = 7, b = 5, c = 8 B a = 8, b = 5, c = 7
C a = 7, b = 8, c = 5 D a = 5, b = 7, c = 8
Câu 129 Cho hai đường tròn (I1), (I2) có bán kính bằng 2, 8 tiếp xúc trong với nhau tại A
Nửa đường thẳng vuông góc với I1I2 cắt (I1), (I2) theo thứ tự tại B, C Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC có độ dài là:
A R = 1 B R = 2 C R = 3 D R = 4
Câu 130 Cho ABC, có AB = 3, AC = 6, Â = 600 Tính bán kính đường tròn cắt cả 3 cạnh của
ABC và chắn trên mỗi cạnh 1 dây có độ dài bằng 2
A R = 40 18 3
20 9 32
C R = 40 18 3
20 9 34
Câu 131 Cho ABC, biết BC = 6 Lấy E, F theo thứ tự thuộc AB, AC sao cho EF song song
với BC và tiếp xúc với đường tròn nội tiếp ABC Tính chu ABC, biết EF = 2
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 136 Cho ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn a4 = b4 + c4 Khi đó:
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 137 Cho ABC nhọn, đường cao AH và trung tuyến BE thoả mãn AH = BE Số đo góc
CBE bằng:
A CBE = 300 B CBE = 450 C CBE = 600 D CBE = 900
Trang 16Câu 138 Cho ABC nhọn, đường cao AH và trung tuyến BE thoả mãn AH = BE Giả sử
AH là đường cao lớn nhất của ABC và 0
B 60 Khi đó:
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 139 Cho ABC, biết:
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 140 Cho ABC, biết S = 1
4 (a + b c)(a b + c) Khi đó:
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 141 Cho ABC, biết S = 1
6 (a.hb + b.hc + c.ha) Khi đó:
A ABC nhọn B ABC tù C ABC vuông D ABC đều
Câu 142 Cho ABC, cạnh a, b, c và Â = 600 Lựa chọn đẳng thức đúng:
A b(b2 a2) = c(a2 c2) B b(b2 a2) = c(a2 c2)
C b(b2 a2) = c(a2 c2) D b(b2 a2) = c(a2 c2)
Câu 143 Cho ABC đều cạnh bằng a M là điểm bất kỳ trên đường tròn ngoại tiếp ABC
Câu 145 Cho ABC cân tại A, biết góc B = C = , AI = m với I là đường tròn nội tiếp tam
giác Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC Lựa chọn đẳng thức đúng:
Trang 17Câu 148 Cho ABC không cân tại đỉnh A, trung tuyến BD và CE, có các cạnh a, b, c Biết
AB.CE = AC.BD Lựa chọn đẳng thức đúng:
A b2 + c2 = 4a2 B b2 + c2 = 3a2 C b2 + c2 = 2a2 D b2 + c2 = a2
Câu 149 Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao HE, HF lần lượt là các đường cao của
AHB, AHC Đặt S = 3AH2 + BE2 + CF2 Lựa chọn đẳng thức đúng:
A bb1 + cc1 = aa1 B bb1 + cc1 = 2aa1 C bb1 + cc1 = 3aa1 D bb1 + cc1 = 4aa1
Câu 152 Cho hai tam giác vuông ABC và A1B1C1 vuông tại A và A1 và đồng dạng với
Trang 18Bài 5 Giá trị tan1350 + cot450 bằng:
Bài 10 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
A sin 450 cos 450 B cos 450 sin1350 C cos 300 sin1200 D cos1200 sin 600
Bài 11 Cho hai góc nhọn và biết < Khẳng định nào sau đây là sai ?
A cos < cos
C cos = sin + = 900
B sin < sin
D tan + tan > 0
B30 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?
Trang 19Bài 19 Cho góc x với cosx = 1
3 Giá trị của biểu thức P = 3sin2 + cos2 bằng:
Bài 20 Biết cos = 4
5 Giá trị của biểu thức A = cot tan
trong hai trường hợp điểm O nằm ngoài đoạn AB bằng:
trong hai trường hợp điểm O nằm trong đoạn AB bằng:
nửa đường tròn sao cho hai dây cùng AM và BN cắt nhau tại I Giá trị của biểu thức
Trang 20Bài 32: Cho ABC vuông cân tại A và AB = a Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính r bằng:
Bài 33: Cho ABC có các cạnh bằng a, b, c Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm
ABC, độ dài các đoạn AM và AG là:
Trang 21Bài 42: Cho ABC có AB = 2, AC = 3, BC = 4 Các bán kính R, r là:
Bài 45: Cho hai đường tròn (I1), (I2) có bán kính bằng 2, 8 tiếp xúc trong với nhau tại A
Nửa đường thẳng vuông góc với I1I2 cắt (I1), (I2) theo thứ tự tại B, C Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là:
A R = 1 B R = 2 C R = 3 D R = 4