1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP CÔNG VIỆC KẾ TOÁN KIỂM TOÁN

56 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau thời gian kiến tập để làm Báo cáo thực tập kế toán Công ty TNHH MTV SXTMDV Nhân Hòa em nhận thấy vốn kiến thức mà mình có được so với thực tế còn rất nhiều vấn đề mà em phải học hỏi thêm nữa. Trong thời gian kiến tập, em đã gặp không ít khó khăn nhưng nhờ sự giúp đỡ của các cô các chị Phòng Kế toán cùng vốn kiến thức đã được học ở trường nên việc làm báo cáo thực tập của em được thuận lợi. Qua đó em nhận thức được vai trò của kế toán trong công tác quản lý, nắm được trình tự công việc phải làm mà góp phần không nhỏ cho việc làm của em sau này. Với tất cả vốn kiến thức và tư liệu mà em có được để hoàn thành bài báo cáo này là nhờ lòng nhiệt tình và sự tận tâm của các thầy cô trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM và các cô, các chị Phòng kế toán Công ty TNHH MTV SXTMDV Nhân Hòa , vì thế em muốn bày tỏ lòng em cảm ơn chân thành đến. Tập thể quý thầy cô trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM đã tận tình truyền đạt cho em nguồn kiến thức quý giá cho đến ngày hôm nay. Thầy Trịnh Quốc Hùng hướng dẫn cho em hoàn thành bài báo cáo môn học này. Ban Giám đốc Công ty Nhân Hòa đã tạo cơ hội và điều kiện thuận lợi cho em trong quá trình tìm hiểu thực tế. Sau cùng xin gởi đến các bạn bè thân thiết đã góp phần giúp đỡ, trau dồi và bổ sung cho tôi những kiến thức cần thiết để tôi hoàn thành báo cáo thực tập này. nghiệp vụ kinh tế phát sinh CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CTY NHÂN HÒA 1 1.1 Thành lập 1 1.1.1 Tên công ty 1 1.1.2 Vốn điều lệ 1 1.1.3 Quyết định thành lập 1 1.1.4 Ngành Nghề Kinh Doanh 1 1.2 Tình hình tổ chức của công ty 2 1.2.1 Sơ đồ bộ máy quản lý 2 1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban 2 1.2.3. Cơ cấu phòng Kế toán 3 1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty 5 1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 5 1.3.3 Phương pháp nộp thuế GTGT 5 CHƯƠNG 2: THỰC TẾ CÔNG TÁC TẠI CÔNG TY NHÂN HÒA 6 2.1 Kế toán tiền mặt 6 2.1.1 Chứng từ sử dụng 6 2.1.2 Tài khoản sử dụng 6 2.1.3 Sổ kế toán 6 2.1.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền mặt 6 2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 8 2.2 Kế toán tiền gửi Ngân hàng 10 2.2.1 Chứng từ sử dụng 10 2.2.2 Tài khoản sử dụng 10 2.2.3 Sổ kế toán 10 2.2.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán tiền gởi ngân hàng 10 2.2.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi Ngân hàng 11 2.3 Kế toán phải thu khách hàng 13 2.3.1 Chứng từ sử dụng 13 2.3.2 Tài khoản sử dụng 13 2.3.3 Sổ kế toán 13 2.3.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán phải thu khách hàng 13 2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng 14 2.4.2. Kế toán các khoản ứng trước 15 2.4.2.1. Kế toán các khoản tạm ứng cho nhân viên 15 2.4.2.1.1. Chứng từ sử dụng 15 2.4.2.1.2. Quy trình kế toán tạm ứng 16 2.4.2.1.3. Ví dụ minh họa 17 2.4 Kế toán các khoản Trả Trước 18 2.4.1 Chứng từ sử dụng 19 2.4.2. Tài khoản sử dụng 19 2.4.3. Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán trả trước 19 2.5 Kế toán Hàng tồn kho 20 2.5.1 Chứng từ sử dụng 20 2.5.2 Tài khoản sử dụng 20 2.5.3 Sổ tài khoản sử dụng 20 2.5.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến Kế toán hàng tồn kho 20 2.5.6 Tóm tắt quy trình kế toán hàng tồn kho 21 2.6 Quy trình kế toán tài sản cố định 21 2.6.1 Chứng từ sử dụng 21 2.6.2 Tài khoản sử dụng 22 2.6.3 Sổ kế toán sử dụng 22 2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán Tài sản cố định 22 2.6.4.1 Quy trình TSCĐ tăng do mua sắm 22 2.6.4.2 Quy trình TSCĐ giảm do thanh lý 23 2.6.5 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán tài sản cố định 24 2.7 Kế toán các hoản nợ phải trả 25 2.7.1 Chứng từ sử dụng 25 2.7.2 Tài khoản sử dụng 25 2.7.3 Sổ kế toán 25 2.7.4. Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải trả 25 2.8 Kế toán Doanh thu bán hàng 26 2.8.1 Chứng từ sử dụng 26 2.8.2 Quy trình luân chuyển chứng từ 26 2.8.3 Hạch toán kế toán 26 2.9 Kế Toán doanh Thu tài chính 28 2.9.1 Nội dung 28 2.9.2 Tài khoản sử dụng 28 2.9.3 Các nghiệp vụ thực tế phát sinh 29 2.10 Kế toán Giá vốn bán hàng 29 2.10.1 Chứng từ sử dụng 29 2.10.2. Tài khoản sử dụng 30 2.10.3 Nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 30 2.10.4 Sổ kế toán 32 2.11 Kế toán Chi phí bán Hàng 32 2.11.1 Nội dung 32 2.11.2 Tài khoản sử dụng 33 2.11.3 Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng 33 2.11.4 Các nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 33 2.12 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 35 2.12.1 Chứng từ sử dụng 35 2.12.2 Tài khoản sử dụng 35 2.12.3 Sổ kế toán sử dụng 37 2.16.1 Nội dung 38 2.16.2 Tài khoản sử dụng 38 2.16.3 Chứng từ và sổ kế toán sử dụng 38 2.16.4 Nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 38 2.15 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 39 2.15.2 Chứng từ kế toán sử dụng 39 CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT, KIẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN 40 3.1 Nhận xét 40 3.1.1 Nhận xét chung về hoạt động tại công ty 40 3.1.2 Nhận xét về bộ máy kế toán của công ty 40 3.1.2.1 Về hình thức tổ chức bộ máy kế toán 40 3.1.2.2 Về hình thức kế toán 41 3.1.2.3 Về chứng từ kế toán 41 3.1.2.4 Về hệ thống tài khoản 41 3.1.2.5 Về sổ sách kế toán 41 3.1.2.6 Về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh 41 3.2 Kiến nghị 42 3.2.1 Kiến nghị về tình hình hoạt động của công ty 42 3.2.2 Kiến nghị về công tác kế toán của công ty 42 3.2.3 Về hệ thống tài khoản 42 3.2.4 Kiến nghị về công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

********

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MTV SX-TM-DV NHÂN HÒA

Giảng viên hướng dẫn: Ths TRỊNH QUỐC HÙNG Nhóm sinh viên thực hiện:

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Sau thời gian kiến tập để làm Báo cáo thực tập kế tốn Cơng ty TNHH MTVSX-TM-DV Nhân Hịa em nhận thấy vốn kiến thức mà mình cĩ được so với thực tếcịn rất nhiều vấn đề mà em phải học hỏi thêm nữa Trong thời gian kiến tập, em đãgặp khơng ít khĩ khăn nhưng nhờ sự giúp đỡ của các cơ các chị Phịng Kế tốn cùngvốn kiến thức đã được học ở trường nên việc làm báo cáo thực tập của em được thuậnlợi Qua đĩ em nhận thức được vai trị của kế tốn trong cơng tác quản lý, nắm đượctrình tự cơng việc phải làm mà gĩp phần khơng nhỏ cho việc làm của em sau này

Với tất cả vốn kiến thức và tư liệu mà em cĩ được để hồn thành bài báo cáonày là nhờ lịng nhiệt tình và sự tận tâm của các thầy cơ trường ĐH Cơng NghiệpTP.HCM và các cơ, các chị Phịng kế tốn Cơng ty TNHH MTV SX-TM-DV NhânHịa , vì thế em muốn bày tỏ lịng em cảm ơn chân thành đến

Tập thể quý thầy cơ trường ĐH Cơng Nghiệp TP.HCM đã tận tình truyền đạtcho em nguồn kiến thức quý giá cho đến ngày hơm nay

Thầy Trịnh Quốc Hùng hướng dẫn cho em hồn thành bài báo cáo mơn học này.Ban Giám đốc Cơng ty Nhân Hịa đã tạo cơ hội và điều kiện thuận lợi cho emtrong quá trình tìm hiểu thực tế

Sau cùng xin gởi đến các bạn bè thân thiết đã gĩp phần giúp đỡ, trau dồi và bổsung cho tơi những kiến thức cần thiết để tơi hồn thành báo cáo thực tập này

Xin chân thành cảm ơn

Trang 3

NHẬN XÉT (của cơ quan thực tập)

  

Ngày tháng năm 2012.

Trang 4

NHẬN XÉT (của giảng viên hướng dẫn)

  

Ngày tháng năm 2012.

Trang 5

NHẬN XÉT (của giảng viên phản biện)

  

Ngày tháng năm 2012.

Trang 6

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CTY NHÂN HÒA 1

1.1 Thành lập 1

1.1.1 Tên công ty 1

1.1.2 Vốn điều lệ 1

1.1.3 Quyết định thành lập 1

1.1.4 Ngành Nghề Kinh Doanh 1

1.2 Tình hình tổ chức của công ty 2

1.2.1 Sơ đồ bộ máy quản lý 2

1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban 2

1.2.3 Cơ cấu phòng Kế toán 3

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty 5

1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 5

1.3.3 Phương pháp nộp thuế GTGT 5

CHƯƠNG 2: THỰC TẾ CÔNG TÁC TẠI CÔNG TY NHÂN HÒA 6

2.1 Kế toán tiền mặt 6

2.1.1 Chứng từ sử dụng 6

2.1.2 Tài khoản sử dụng 6

2.1.3 Sổ kế toán 6

2.1.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền mặt 6

2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 8

2.2 Kế toán tiền gửi Ngân hàng 10

2.2.1 Chứng từ sử dụng 10

2.2.2 Tài khoản sử dụng 11

2.2.3 Sổ kế toán 11

2.2.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán tiền gởi ngân hàng 11

2.2.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi Ngân hàng 12

2.3 Kế toán phải thu khách hàng 14

2.3.1 Chứng từ sử dụng 14

2.3.2 Tài khoản sử dụng 14

2.3.3 Sổ kế toán 14

Trang 7

2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng 15

2.4.2 Kế toán các khoản ứng trước 16

2.4.2.1 Kế toán các khoản tạm ứng cho nhân viên 16

2.4.2.1.1 Chứng từ sử dụng 16

2.4.2.1.2 Quy trình kế toán tạm ứng 17

2.4.2.1.3 Ví dụ minh họa 18

2.4 Kế toán các khoản Trả Trước 19

2.4.1 Chứng từ sử dụng 20

2.4.2 Tài khoản sử dụng 20

2.4.3 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán trả trước 20

2.5 Kế toán Hàng tồn kho 21

2.5.1 Chứng từ sử dụng 21

2.5.2 Tài khoản sử dụng 21

2.5.3 Sổ tài khoản sử dụng 21

2.5.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến Kế toán hàng tồn kho 21

2.5.6 Tóm tắt quy trình kế toán hàng tồn kho 22

2.6 Quy trình kế toán tài sản cố định 22

2.6.1 Chứng từ sử dụng 22

2.6.2 Tài khoản sử dụng 23

2.6.3 Sổ kế toán sử dụng 23

2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán Tài sản cố định 23

2.6.4.1 Quy trình TSCĐ tăng do mua sắm 23

2.6.4.2 Quy trình TSCĐ giảm do thanh lý 24

2.6.5 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán tài sản cố định 25

2.7 Kế toán các hoản nợ phải trả 26

2.7.1 Chứng từ sử dụng 26

2.7.2 Tài khoản sử dụng 26

2.7.3 Sổ kế toán 26

2.7.4 Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải trả 27

2.8 Kế toán Doanh thu bán hàng 27

2.8.1 Chứng từ sử dụng 27

2.8.2 Quy trình luân chuyển chứng từ 27

Trang 8

2.8.3 Hạch toán kế toán 28

2.9 Kế Toán doanh Thu tài chính 29

2.9.1 Nội dung 29

2.9.2 Tài khoản sử dụng 29

2.9.3 Các nghiệp vụ thực tế phát sinh 30

2.10 Kế toán Giá vốn bán hàng 30

2.10.1 Chứng từ sử dụng 30

2.10.2 Tài khoản sử dụng 31

2.10.3 Nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 31

2.10.4 Sổ kế toán 33

3.4.5 Sổ kế toán 33

2.11.1 Nội dung 33

2.11.2 Tài khoản sử dụng 34

2.11.3 Chứng từ và sổ sách kế toán sử dụng 34

2.11.4 Các nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 34

2.12 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 36

2.12.1 Chứng từ sử dụng 36

2.12.2 Tài khoản sử dụng 36

2.12.3 Sổ kế toán sử dụng 37

2.16.1 Nội dung 38

2.16.2 Tài khoản sử dụng 39

2.16.4 Nghiệp vụ kinh tế thực tế phát sinh 39

2.15 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 40

2.15.2 Chứng từ kế toán sử dụng 40

CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT, KIẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN 42

3.1 Nhận xét 42

4.1 Nhận xét 42

3.1.1 Nhận xét chung về hoạt động tại công ty 42

4.1.1 Nhận xét chung về hoạt động tại công ty 42

3.1.2 Nhận xét về bộ máy kế toán của công ty 42

4.1.2 Nhận xét về bộ máy kế toán của công ty 42

Trang 9

3.1.2.3 Về chứng từ kế toán 43

3.1.2.4 Về hệ thống tài khoản 43

3.1.2.5 Về sổ sách kế toán 43

3.1.2.6 Về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh 43

3.2 Kiến nghị 44

4.2 Kiến nghị 44

4.2.1 Kiến nghị về tình hình hoạt động của công ty 44

3.2.2 Kiến nghị về công tác kế toán của công ty 44

4.2.2 Kiến nghị về công tác kế toán của công ty 44

3.2.3 Về hệ thống tài khoản 44

3.2.4 Kiến nghị về công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh 45

3.3 Kết luận 45

Trang 10

MỤC LỤC

SƠ ĐỒ VÀ LƯU ĐỒ

Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty 2

Cơ cấu phòng Kế toán 3

Hạch toán nhật ký chung 5

Kế toán chi tiền mặt 8

Kế toán thu tiền mặt 9

Kế toán chi TGNH 12

Kế toán thu TGNH 13

Kế toán Nợ phải thu 15

Kế toán tạm ứng 17

Quy trình kế toán TSCĐ (1) 23

Quy trình kế toán TSCĐ (2) 24

Luân chuyển chứng từ 26

Sơ đồ hạch toán TK 632 32

Sơ đồ hạch toán TK 641 34

Sơ đồ hạch toán TK 642 36

Sơ đồ hạch toán TK 711 38

Trang 11

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan Trang 1

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV SX-TM-DV NHÂN HÒA

1.1 Thành lập:

1.1.1 Tên công ty:

- Tên đầy đủ : CÔNG TY TNHH MTV SX-TM-DV NHÂNHÒA

- Tên viết tắt : Nhân Hòa co, Ltd

- Trụ sở chính : tại số 1231/21/6C Tỉnh lộ 43, Tổ 5, Kp.2,P.Bình chiểu,

1.1.4 Ngành Nghề Kinh Doanh:

- Sản xuất: Sản xuất các sản phẩm may mặc theo hợp đồng và đơn đặthàng của khách hàng trong nước và nước ngoài Tuy nhiên đến tháng 3/2012Công ty chưa hoạt động chức năng này

- Thương mại: Chuyên mua bán các sản phẩm như: Áo thun, áo sơ mi, áogió, nón BHLĐ, tạp dề, áo quần BHLĐ,áo mưa,…

Trang 12

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan Trang 2

1.2 Tình hình tổ chức của công ty:

1.2.1 Sơ đồ bộ máy quản lý

Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty 1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban

- Giám đốc: Là người đứng đầu công ty, điều hành mọi hoạt động củacông ty Đồng thời là người chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quanchủ quản về mọi hoạt động kinh doanh của công ty

 Có quyền quyết định khen thưởng, kỷ luật nhân viên, bổ nhiệm, bãi nhiệmcán bộ cấp dưới, kiểm tra giám sát mọi hoạt động của công ty

- Phó Giám đốc: Điều hành một số hoạt động của công ty theo sự phâncông và ủy quyền của giám đốc

 Chịu trách nhiệm trước giám đốc về nhiệm vụ được giao.Thay mặt giám đốcđiều hành các hoạt động kinh doanh của công ty và ký duyệt các văn bản khigiám đốc vắng mặt

- Phòng Hành chánh: Tham mưu cho ban giám đốc về tổ chức bộ máynhân sự và công tác hành chánh.Lập kế hoạch về tiền lương,đề xuất các biệnpháp đào tạo, tuyển dụng nhân sự

 Quản lý tài sản, đảm bảo an toàn cho công ty,lập kế hoạch và giám sát việcsửa chữa, cải tạo và thay thế các thiết bị cần thiết cho nhu cầu phát triểnkinh doanh của công ty

 Thực hiện các công tác về hành chánh như: lưu trữ văn thư, đảm bảo cácđiều kiện về vật chất để bộ máy quản lý của công ty làm việc hiệu quả

Trang 13

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan Trang 3

- Phòng Kinh doanh: Chuyên nghiên cứu, thiết kế các mẫu quảng cáo làmsao để đưa hàng hóa của côngty tiếp cận với thị trường một cách có hiệu quảnhất

 Tổ chức các hình thức gián tiếp quảng cáo, tiếp thị trên các lĩnh vực thôngtin đại chúng về hàng hóa dịch vụ của công ty nhằm thu hút khách hàng.Chỉ đạo công tác tập trung các nghiệp vụ kỹ thuật kinh doanh toàn công ty

Theo dõi lượng hàng dự trữ trong kho, thị hiếu của khách hàng, từ đó đưa ra kế hoạch

dự trữ, mua hàng thích hợp Chọn nhà cung cấp, thỏa thuận giá cả mua vào, lập kếhoạch giá bán cho từng mặt hàng

- Phòng kế toán: Chỉ đạo toàn bộ công tác kế toán tài chính, thống kê,thông tin kinh tế và hạch toán theo đúng chế độ tài chính thống nhất của công

ty Trích lập đầy đủ, đúng nguyên tắc chế độ hiện hành, kiểm tra số liệu và xétduyệt báo cáo, quyết toán và trên cơ sở đó phân tích hoạt động kinh tế

 Kế toán có nhiệm vụ cập nhật hàng tồn kho, công nợ, doanh số, báo cáothuế… Báo cáo và tham mưu cho ban giám đốc tình hình tài chính, trích lậpcác qũy Phổ biến, chỉ đạo thực hiện điều lệ tổ chức kế toán theo đúng điều

Kế toán thanh toán

Thủ quỹ

Kế toán thuế

Kế toán công nợ

Kế toán tiền lươngPhó phòng kế toán

Trang 14

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan Trang 4

- Kế toán trưởng : có nhiệm tổ chức điều hành toàn bộ hệ thống kế toán,chỉ đạo trực tiếp toàn bộ nhân viên kế toán trong công ty, làm tham mưu chogiám đốc về các hoạt động kinh doanh, tổ chức kiểm tra kế toán nội bộ trongcông ty Khi quyết toán được lập xong, kế toán trưởng có nhiệm vụ thuyết minh

và phân tích, giải thích kết quả sản xuất kinh doanh, chịu trách nhiệm về mọi sốliệu ghi trong bảng quyết toán, nộp đầy đủ, đúng hạn các báo cáo tài chính theoquy định

- Phó phòng kế toán: Tổng hợp số liệu, xử lý thông tin và lập báo cáochính xác, đúng hạn.Lập báo cáo mang tính chất nội bộ nhằm cung cấp thôngtin nhanh chóng và chính xác

- Kế Toán Ngân Hàng:Theo dõi các khoản thanh toán của các hợp đồngkinh tế qua ngân hang, theo dõi các khoản tiền gửi và các khoản vay ngân hàng.Giao dịch và lập các ủy nhiệm chi, theo dõi tình hình thanh toán qua ngân hàng

- Kế toán hàng hóa: Theo dõi nhập, xuất, tồn hàng hóa, theo dõi các báocáo kiểm kê

- Kế toán công nợ: Theo dõi thu tiền từ việc bán hàng, theo dõi tình hìnhcông nợ người mua cũng như người bán

- Kế toán thuế: Theo dõi xác định thuế đâu vào, đầu ra Xác định số thuếphải nộp, lập báo cáo thuế để trình cho Ban giám đốc và các cơ quan chứcnăng

- Kế toán thanh toán: Lập các phiếu thu, phiếu chi và theo dõi các khoảnthu chi Tổng hợp số liệu và lên bảng kê sổ quỹ

- Thủ quỹ: Thực hiện việc thu tiền, chi tiền và báo cáo tồn quỹ hàng ngàycho Ban giám đốc

Trang 15

Chương 1: Giới Thiệu Tổng Quan Trang 5

1.3 Chính sách kế toán áp dụng tai công ty

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN NHẬT KÝ CHUNG

1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: căn cứ vào giá gốc hàng tồn kho

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên

Phương pháp tính giá hàng tồn kho: Nhập trước-xuất trước

Theo phương pháp này áp dụng dựa trên giả định là hàng tồn kho được nhậptrước thì được xuất ra trước, và hàng tồn kho tồn kho còn lại cuối kỳ là hàng tồn khođược nhập kho gần thời điểm cuối kỳ Theo phương pháp này thì giá trị hàng tồn khoxuất kho được tính theo giá của lô hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ,giá trị của hàng tồn kho tồn kho cuối kỳ được tính theo giá hàng nhập kho ở thời điểmcuối kỳ hoặc gần cuối kỳ còn tồn kho

1.3.3 Phương pháp nộp thuế GTGT: Theo phương pháp khấu trừ.

Trang 16

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 6

CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC TẠI CÔNG TY

 Bảng thanh toán tiền lương

 Biên lai thu tiền

- Chứng từ dùng để ghi số:

 Phiếu thu (xem phụ lục)

 Phiếu chi (xem phụ lục)

2.1.2 Tài khoản sử dụng:

1111 Tiền mặt VND

2.1.3 Sổ kế toán:

- Sổ quỹ tiền mặt hay Báo cáo quỹ tiền mặt

2.1.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền mặt:

- Phiếu Thu PT17, ngày 03/03/2012, thu tiền hàng của công ty Phân bón ViệtNhật theo HĐ 0000080, số tiền 18.000.000

Trang 17

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 7

Có TK 1111 : 95.000 Phụ lục 03

- Phiếu chi PC14, ngày 17/03/2012 mua 75 cái áo BHLĐ giá chưa thuế 160000đồng, 35 cái quần BHLĐ giá chưa thuế 125000 đồng công ty sản xuất thương mại AnDung, địa chỉ 1004/7A Tỉnh lộ 43,KP1,P.Bình Chiểu,Q.Thủ Đức, TP.HCM theo hóađơn 0000239, ký hiệu AD/11P, thuế GTGT 10%

13/03 PC13 Chi tiền mua bánh tiếp

17/03 PC14 Mua quần áo BHLĐ công ty

An Dung

15611331

18.012.500

20/03 PT19 Công ty Plantation Grown

Timbers ứng trước tiềnhàng

131 5.000.000

Trang 18

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 8

Ngày 31 tháng 03 năm 2012

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

2.1.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt:

- Thủ tục chi tiền:

 Bộ phận có nhu cầu thanh toán sẽ lập Giấy đề nghị và sau đó trình Giám đốc kýduyệt Căn cứ vào Giấy đề nghị đã được sự đồng ý của Giám đốc, kế toán thanhtoán sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ rồi lập Phiếu Chi và chuyển cho kế toántrưởng ký duyệt Khi Phiếu Chi đã được ký duyệt sẽ chuyển đến cho thủ quỹ đểthủ quỹ làm thủ tục chi tiền Sau đó kế toán thanh toán lưu Phiếu Chi này

Trang 19

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 9

Sơ đồ 2.1 – Kế toán chi tiền mặt

Trang 20

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 10

Sơ đồ 2.1 – Kế toán thu tiền mặt

Hằng ngày, căn cứ vào Phiếu Thu, Phiếu Chi đã lập trong ngày Báo Cáo quỹ tiềnmặt, thủ quỹ kiểm tra số tiền mặt thực tế, đối chiếu với số liệu trên sổ kế toán và báo quỹ.Nếu có chênh lệch, kế toán và thủ quỹ phải kiểm tra lại để xác định nguyên nhân và xử lý.Cuối ngày thủ quỹ chuyển toàn bộ Phiếu Thu, Phiếu Chi kèm theo Báo Cáo quỹ tiên mặtcho kế toán tiền mặt Kế toán kiểm tra lại và ký vào báo cáo quỹ, sau đó chuyển cho kế toántrưởng và giám đốc ký Căn cứ vào đó hàng quý sẽ lập bảng kê chi tiết Báo cáo quỹ đượcchuyển lại cho thủ quỹ ký

2.2 Kế toán tiền gửi Ngân hàng:

2.2.1 Chứng từ sử dụng:

- Giấy Báo Nợ

- Giấy Báo Có

- Phiếu tính lãi

Trang 21

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 11

- Ủy Nhiệm Thu

- Ủy Nhiêm Chi

2.2.2 Tài khoản sử dụng:

- TK cấp 1: 112 – Tiền gởi ngân hàng

2.2.3 Sổ kế toán:

- Sổ chi tiết TGNH

- Sổ cái tai khoản 112

2.2.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán tiền gởi ngân hàng:

- Ngày 10/03/2012 Chi tiền gởi ngân hàng VCB thanh toán tiền mua áo thuncho công ty An Dung số tiền 106.700.000 đồng

Trang 22

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 12

SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tài khoản 1121 – Tiền gởi ngân hàng

10/03 BN01 Chi tiền gửi ngân hàng

VCB thanh toán tiền mua

áo thun cho công ty AnDung

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

2.2.5 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi Ngân hàng:

Căn cứ vào Phiếu Nhập Kho, vật tư, tài sản, hàng hóa Biên Bản nghiệm thu, BiênBản thanh lý hợp đồng đã có đầy đủ chữ ký của cấp trên, kế toán TGNH sẽ lập Ủy NhiệmChi gồm 4 liên chuyển lên cho Tổng Giám Đốc hoặc Kế toán trưởng duyệt Sau đó kế toánTGNH sẽ gửi Ủy Nhiệm Chi này cho Ngân hàng để Ngân hàng thanh toán tiền cho ngườibán, sau đó Ngân hàng sẽ gửi Giấy Báo Nợ về cho công ty Căn cứ vào Giấy Báo Nợ, kếtoán sẽ hạch toán vào sổ chi tiết TK 112

Trang 23

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 13

Sơ đồ 2.3 – Kế toán chi TGNH

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho công ty, Ngân hàng sẽ gửi Giấy Báo Có, kế toán

sẽ hạch toán ghi vào sổ chi tiết TK 112

Khi nhận được chứng từ của Ngân hàng, kế toán TGNH phải kiểm tra đối chiếu vớicác chứng từ gốc kèm theo Trường hợp có chênh lệch với sổ sách kế toán của công ty, giữa

số liệu trên chứng từ gốc với chứng từ của Ngân hàng thì kế toán phải thông báo cho Ngânhàng để cùng đối chiếu và giải quyết kịp thời

Trang 24

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 14

Sơ đồ 2.3 – Kế toán thu TGNH

2.3 Kế toán phải thu khách hàng:

- Sổ theo dõi chi tiết phải thu khách hàng

2.3.4 Một số nghiệp vụ liên quan đến kế toán phải thu khách hàng:

- 16/03/12 Bán 300 áo thun cho công ty Thiên Nam Hòa theo HĐ số 0000084chưa thu tiền giá chưa thuế 52.000đ Thuế GTGT 10%

Trang 25

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 15

16/03 PX01 Bán 300 áo thun cho công

ty Thiên Hòa chưa thu tiền 511, 3331 17.160.00017/03 BC03 Thu tiền hang công ty Phân

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

2.3.5 Quy trình kế toán phải thu khách hàng

Đầu tiên kế toán Doanh thu, hàng hóa chuyển bộ chứng từ cho kế toán phải thu Kếtoán phải thu sẽ kiểm tra lại giá trên hợp đồng với Invoice xem đã khớp chưa để đòi tiềnkhách hàng Tiếp theo, kế toán Phải thu sẽ lập Bảng kê chi tiết theo dõi từng khách hàng căn

cứ vào thời hạn thanh toán trên Hợp đồng Khi Ngân hàng gửi Giấy Báo Có về, kế toán Phải

Trang 26

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 16

thu sẽ biết được hóa đơn nào đã được thanh toán và cuối mỗi quý sẽ lập Bảng đối chiếucông nợ Khi quyết toán, kế toán Phải thu sẽ lên chữ T cho TK 131

Sơ đồ 2.5 – Kế toán Nợ phải thu

Trường hợp khách hàng đến hạn chưa thanh toán, Kế toán Phải thu sẽ lập Debit Note(Giấy Báo Nợ) gửi sang cho khách hàng

2.4.2 Kế toán các khoản ứng trước:

2.4.2.1 Kế toán các khoản tạm ứng cho nhân viên:

2.4.2.1.1 Chứng từ sử dụng:

- Chứng từ gốc:

 Hóa đơn mua hàng

 Biên lai thu tiền

- Chứng từ dùng để ghi sổ:

 Phiếu Tạm Ứng (Tờ trình xin tạm ứng)

 Bảng thanh toán tiền tạm ứng

Trang 27

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 17

 Phiếu Thu, Phiếu Chi

2.4.2.1.2 Quy trình kế toán tạm ứng:

- Khi cán bộ hay công nhân viên của bộ phận nào đó có nhu cầu xin tạm ứng sẽlập một Tờ trình xin tạm ứng rồi đưa Giám Đốc duyệt Sau khi có chữ ký của GiámĐốc, Tờ trình sẽ được chuyển xuống phòng kế toán và Kế toán tạm ứng sẽ kiểm trachữ ký trên Tờ trình, nếu hợp lệ, Kế toán tạm ứng lưu bản gốc và foto một bảnchuyển sang Kế toán tiền mặt để lập Phiếu Chi Sau đó Phiếu Chi được chuyển cho

kế toán trưởng hay giám đốc ký duyệt Khi Phiếu Chi đã được ký duyệt sẽ chuyểnđến cho thủ quỹ để thủ quỹ làm thủ tục chi tiền Sau đó Phiếu Chi được lưu tại Kếtoán tiền mặt

- Khi kết thúc công việc được giao, người nhận tạm ứng phải lập Bảng thanhtoán tiền tạm ứng kèm theo chứng từ gốc gồm Hóa đơn, Biên lai thu tiền, cho kếtoán tạm ứng Nếu số tiền thực chi lớn hơn số tạm ứng, công ty sẽ làm Phiếu chi xuấtquỹ để hoàn trả cho người tạm ứng Trường hợp khoản tạm ứng sử dụng không hếtphải nộp lại quỹ hoặc tính trừ lương của người nhận tạm ứng

- Cuối tháng, Kế toán tạm ứng lập Bảng cân đối phát sinh công nợ để theo dõicác khoản tạm ứng này

Trang 28

Chương 2: Thực Tế Công Tác tại Công ty Trang 18

Ngày đăng: 01/09/2018, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w