BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ. A. KIỂM TRA 15 PHÚT I. NỘI DUNG Tc hoá học, phân loại oxit, axit Một số oxit, axit quan trọng II. ĐỀ BÀI(CB) I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1: Oxit được chia thành mấy loại: A. 1 loại B. 2 loại C. 3 loại D. 4 loại Câu 2: Có những chất sau: CuO, ZnO, Fe2O3, K2O chất nào có thể tác dụng được với nước, và có sản phẩm làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. CuO B. K2O C. ZnO D. Fe2O3 Câu 3: Có những chất sau: CaO , BaCl2 , Zn , ZnO chất nào nói trên tác dụng với khí CO2 , tạo thành CaCO3 . A. CaO B. BaCl2 C. Zn D. ZnO II TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: Viết các phương trình hóa học cho mỗi chuyển hóa sau . SO2 SO3 H2SO4 Câu 2: Cho 1 lượng kẽm (dư ) tác dụng với dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 0,84 lít khí (đktc) . a) Viết phương trình hóa học. b) Tính khối lượng HCl đã tham gia phản ứng. III. ĐỀ BÀI(NC) Câu 1:(2đ)Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: ( oxit trung tính, dung dịch axit, tính chất hoá học, oxit lưỡng tính, dung dịch bazơ.). Dựa vào…………………….của oxit, người ta phân oxit làm bốn loại: oxit axit; oxit bazơ; ……………....;…………………… Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành…………………; một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành………………………….. Câu 2:(4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng: 1 . Dóy Oxit nào gồm cỏc oxit phản ứng được với nước? A. SO3 , BaO , Na2O B. Na2O, Fe¬2O3 , CO2 C. Al2O3 , SO3 , BaO D. SiO2 , BaO , SO3 2. Chất nào sau đây dùng để sản xuất vôi sống? A. Na2SO4 B. Na2CO3 C. CaCO3 D. NaCl 3. Cú cỏc oxit sau: CaO,SO2,CuO,N2O5,Fe¬2O3,CO2 . Những oxit tỏc dụng với dung dịch axit là: A. CaO, CuO, Fe¬2O3. B. CaO, CO2, Fe¬2O3. C. N2O5, CuO , CaO. D. CO2, SO2, Fe¬2O3. 4. Cho cỏc oxit sau : CaO, SO2, SO3, Na2O, Fe2O3, P2O5, CuO. Những oxit nào thuộc loại oxit bazơ? A. CaO, Na2O, Fe2O3, CuO B. CaO, Na2O, Fe2O3, SO2 C. CaO, Na2O, P2O5, CuO D. CaO, Fe2O3, CuO, SO3 IITự luận (6đ) Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (nếu có):(3đ) 1. NaOH + HCl ……………+ ……………….. 2. Ca(OH)2 + CO2 ……………+ …………… 3. BaCO3 + HNO3 ………….+………+…………….. 4. KClO3 ………………..+ ………………. Bài 2. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 160 gam dung dịch NaOH 1% thu được dung dịch X. Tính khối lượng muối tan trong dd X. B. KIỂM TRA MỘT TIẾT( LẦN 1) I. NỘI DUNG Tính chất hoá học của oxit Tính chất hóa học của axit Một số oxit, axit quan trọng Bài tập về dạng chuỗi phản ứng, nhận biết và tính theo PTHH . II. ĐỀ KIỂM TRA(CB) Câu 1 : Cho các sau : CaO, SO2 , HCl ,NaOH , P2O5 , H2S , Na2O , Ca(OH)2 . Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ , oxit axit , bazơ , axit , muối . Câu 2 :hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : S SO2 SO3 H2SO4 MgSO4. Câu 3 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl . Câu 4 : Hòa tan 8 gam CuO hoàn toàn vào 200 (g) d2 HCl . a) Tính khối lượng muối thu được b) Tính nông độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng Bài làm ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 6 (LÂN 1) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) Oxit bazơ : CaO , Na2O Oxit axit :SO2 , P2O5 Axit : HCl , H2S Bazơ : NaOH, Ca(OH)2 0,75 0,75 0,75 0,75 2 (3 điểm) 1) S + O2 SO2 2) 2SO2 + O2 2SO3 3) SO3 + H2O H2SO4 4) Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 0,75 0,75 0,75 0,75 3 (1,5 điểm) 1. MgO + 2HCl MgCl2 H2O 2. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 3. Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O 0,5 0,5 0,5 4 (2,5 điểm) a) PTHH : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1) nCuO = c) nHCl = 2nCuO = 0,2 (mol) mHCl = 0,2 . 36,5 = 7,3 (g) C% = 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 Chú ý : Không cân bằng PTHH trừ 13 số điểm phương trình đó HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa III. ĐỀ KIỂM TRA(NC) A.TRẮC NGHIỆM (4đ): Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng: 1: Phản ứng giữa H2SO4 với NaOH là phản ứng A. trung hoà B.phân huỷ C.thế D.hoá hợp 2: Dãy chất gồm những Oxít tác dụng được với axit là A. CO2, P2O5, CaO B.FeO, NO2, SO2 C.CO2, P2O5, SO2 D.CaO, K2O, CuO 3: Chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là A. Cu B.Fe C.Fe2O3 D.ZnO 4: Những nhóm oxít tác dụng được với nước là: A. CO2, FeO, BaO B.Na2O, CaO,CO2 C.CaO, CuO, SO2 D.SO2, Fe2O3, BaO 5: Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng: A. CuO B.Fe(OH)2 C.Zn D.Ba(OH)2 6: Khí SO2 được điều chế từ cặp phản ứng A. K2SO3 và KOH B.H2SO4 đặc, nguội và Cu C.Na2SO3 và HCl D.Na2SO4 và H2SO4 7: Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là A. Cu(OH)2 B.BaCl2 C.NaOH D.Fe 8: Để làm khô hỗn hợp khí CO2 ¬và SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng: A.CaO B.H2SO4 đặc C.Mg D.HCl B.TỰ LUẬN (6đ): 1(2 đ).Hãy viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa sau: K —(1)—> K2O —(2)—–> KOH —(3)—–> K2SO4 —(4)—–> BaSO4 2 (1đ). Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết hai chất rắn màu trắng là: Na2O và P2O5 .Viết PTPƯ minh họa . 3 (3 đ).Trung hòa vừa đủ 500ml dung dịch Ba(OH)2 1M với dung dịch H2SO4 15%. Sau khi phản ứng kết thúc thấy tạo ra chất kết tủa màu trắng. Hãy : a) Viết PTHH xảy ra . b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng . c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được. (Cho Ba = 137, H = 1, O = 16 , S = 32) C. KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 I. NỘI DUNG Tính chất hoá học của bazơ Tính chất hóa học của muối Một số bazơ, muối quan trọng Viết PTHH và giải bài tập hóa học có liên quan đến các hợp chất vô cơ. Phân biệt được phân bón đơn và phân bón kép. II. ĐỀ KIỂM TRA(CB) Câu 1 : Có những dung dịch muối sau : Mg(NO3)2 , CuCl2 .Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với : a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl ; c) Dung dịch AgNO3 Viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có ). Câu 2 : Viết phương trình hóa học cho nhũng chuyển đổi sau : Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 FeO Fe Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl . Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH . Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc . Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn . a) Viết các phương trình hoá học xảy ra b) Tính m . c) Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc . ( Mg = 24 , Cl = 35,5 , Na = 23 , O = 16 , H = 1 ) ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 TUẦN 11 (BÀI 2 ) Câu Nội dung Điểm 1 (3 điểm) a) Tác dụng với NaOH : Mg(NO3)2,CuCl2 Mg(NO3)2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaNO3 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl b) Tác dụng với dd HCl : Không có c) Tác dụng với dd AgNO3 : CuCl2 2AgNO3 + CuCl2 2AgCl + Cu(NO3)2 0,25 0,25 0,25 0,75 0,25 0,25 2 (3 điểm) 1) Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + H2O 2) FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4 3) FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl 4) Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3 5) Fe(OH)2 FeO + H2O 6) FeO + H2 Fe + H2O 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (2 điểm) Thử các mẫu thử bằng quỳ tím : + Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl . + Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH . + Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại : + Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 : BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + NaCl + Không hiện tượng là NaCl 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4 (3 điểm) a) PTHH : MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl (1) Mg(OH)2 MgO + H2O (2) b) Ta có : Theo (1),(2) : nMgO = = 0,2 (mol) mMgO = 0,2 . 40 = 8 (g) c) Theo (1) nNaCl = 2 = 0,4 (mol) mNaCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 (g) 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.
A KIỂM TRA 15 PHÚT
I NỘI DUNG
T/c hoá học, phân loại oxit, axit
Một số oxit, axit quan trọng
II.ĐỀ BÀI(CB)
I- TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1: Oxit được chia thành mấy loại:
Câu 2 : Có những chất sau: CuO, ZnO, Fe2O3, K2O chất nào có thể tác dụng được với nước, và cósản phẩm làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A CuO B K2O C ZnO D Fe2O3
Câu 3 : Có những chất sau: CaO , BaCl2 , Zn , ZnO chất nào nói trên tác dụng với khí CO2 , tạothành CaCO3
A CaO B BaCl2 C Zn D ZnO
II- TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 : Viết các phương trình hóa học cho mỗi chuyển hóa sau
SO2 ⃗+ O2 SO3 ⃗+ H2O H2SO4
Câu 2 : Cho 1 lượng kẽm (dư ) tác dụng với dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 0,84 lít khí
(đktc)
a) Viết phương trình hóa học
b) Tính khối lượng HCl đã tham gia phản ứng
III ĐỀ BÀI(NC)
Câu 1:(2đ)Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
( oxit trung tính, dung dịch axit, tính chất hoá học, oxit lưỡng tính, dung dịch bazơ.).
Dựa vào……….của oxit, người ta phân oxit làm bốn loại: oxit axit; oxit bazơ; ……… ;………
Trang 2Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành………; một số oxit bazơ tác
dụng với nước tạo thành………
Câu 2:(4đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A , B, C, D ở mỗi câu trả lời đúng: 1 Dóy Oxit nào gồm cỏc oxit phản ứng được với nước? A SO3 , BaO , Na2O B Na2O, Fe2O3 , CO2 C Al2O3 , SO3 , BaO D SiO2 , BaO , SO3 2 Chất nào sau đây dùng để sản xuất vôi sống? A Na2SO4 B Na2CO3 C CaCO3 D NaCl 3 Cú cỏc oxit sau: CaO,SO 2 ,CuO,N 2 O 5 ,Fe 2 O 3 ,CO 2 Những oxit tỏc dụng với dung dịch axit là: A CaO, CuO, Fe2O3 B CaO, CO2, Fe2O3 C N2O5, CuO, CaO D CO2, SO2, Fe2O3 4. Cho cỏc oxit sau : CaO, SO 2 , SO 3 , Na 2 O, Fe 2 O 3 , P 2 O 5 , CuO Những oxit nào thuộc loại oxit bazơ? A CaO, Na2O, Fe2O3, CuO B CaO, Na2O, Fe2O3, SO2 C CaO, Na2O, P2O5, CuO D CaO, Fe2O3, CuO, SO3 II/Tự luận (6đ) Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (nếu có):(3đ) 1 NaOH + HCl ………+ ………
2 Ca(OH)2 + CO2 -………+ ………
3 BaCO3 + HNO3 ………….+………+………
4 KClO3 -……… + ………
Trang 3Bài 2 Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 160 gam dung dịch NaOH 1% thuđược dung dịch X Tính khối lượng muối tan trong dd X.
B KIỂM TRA MỘT TIẾT( LẦN 1)
I NỘI DUNG
Tính chất hoá học của oxit
Tính chất hóa học của axit
Một số oxit, axit quan trọng
Bài tập về dạng chuỗi phản ứng, nhận biết và tính theo PTHH
II ĐỀ KIỂM TRA(CB)
Câu 1 : Cho các sau : CaO, SO2 , HCl ,NaOH , P2O5 , H2S , Na2O , Ca(OH)2 Hãy cho biết chất nào thuộc oxit bazơ , oxit axit , bazơ , axit , muối
Câu 2 :hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
Trang 4S SO2 SO3 H2SO4 MgSO4.
Câu 3 : Viết PTHH xảy ra khi cho các chất sau : MgO , Fe , Cu(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 4 : Hòa tan 8 gam CuO hoàn toàn vào 200 (g) d2 HCl
a) Tính khối lượng muối thu được
b) Tính nông độ phần trăm dung dịch HCl cần dùng
Bài làm ĐÁP ÁN HÓA 9 TUẦN 6 (LÂN 1)
1
- Oxit axit :SO2 , P2O5
- Axit : HCl , H2S
0,750,750,750,752
(2,5
điểm)
a) PTHH : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1)
- nCuO = -
c) nHCl = 2nCuO = 0,2 (mol)
mHCl = 0,2 36,5 = 7,3 (g)C% =
0,50,250,25
0,50,250,250,5
8
mol
) ( 1 , 0
n CuCl CuO
) ( 5 , 13 135 1 , 0
m CuCl
% 65 , 3
% 100 200
3 , 7
Trang 5Chú ý : - Không cân bằng PTHH trừ 1/3 số điểm phương trình đó
- HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
III ĐỀ KIỂM TRA(NC)
A.TRẮC NGHIỆM (4đ):
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
1: Phản ứng giữa H2SO4 với NaOH là phản ứng
Trang 64: Những nhóm oxít tác dụng được với nước là:
Trang 72 (1đ). Hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết hai chất rắn màu trắng là: Na2O
và P2O5 .Viết PTPƯ minh họa
3 (3 đ).Trung hòa vừa đủ 500ml dung dịch Ba(OH)2 1M với dung dịch H2SO4 15% Sau khi phản ứng kết thúc thấy tạo ra chất kết tủa màu trắng Hãy :
a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Trang 8(Cho Ba = 137, H = 1, O = 16 , S = 32)
C KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
I NỘI DUNG
Tính chất hoá học của bazơ
Tính chất hóa học của muối
Một số bazơ, muối quan trọng
Viết PTHH và giải bài tập hóa học có liên quan đến các hợp chất vô cơ Phân biệtđược phân bón đơn và phân bón kép
II ĐỀ KIỂM TRA(CB)
Câu 1 : Có những dung dịch muối sau : Mg(NO3)2 , CuCl2 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với :
a) Dung dịch NaOH ; b) Dung dịch HCl ; c) Dung dịch AgNO3
Viết phương trình hoá học xảy ra ( nếu có )
Câu 2 : Viết phương trình hóa học cho nhũng chuyển đổi sau :
Fe
Câu 3 : Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất
nhãn sau : HCl , NaOH , Na2SO4 , NaCl
Câu 4 : Trộn một dung dịch có hoà tan 19 gam MgCl2 với một dung dịch NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn
a) Viết các phương trình hoá học xảy ra
Trang 9Câu Nội dung Điểm
1
3)2,CuCl2
Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaClb) Tác dụng với dd HCl : Không có
c) Tác dụng với dd AgNO3 : CuCl2
2AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + Cu(NO3)2
0,250,250,250,750,250,252
(3 điểm)
1) Fe(OH)2 + H2SO4 →FeSO4 + H2O2) FeSO4 + BaCl2 →FeCl2 + BaSO4
3) FeCl2 + 2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2AgCl4) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3
5) Fe(OH)2t⃗o FeO + H2O6) FeO + H2t⃗o Fe + H2O
0,50,50,50,50,50,53
(2 điểm)
- Thử các mẫu thử bằng quỳ tím :+ Quỳ tím hóa đỏ là dd HCl + Quỳ tím hóa xanh là dd NaOH + Không hiện tượng là : Na2SO4 , NaCl
- Cho dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại :+ Có kết tủa trắng là dd Na2SO4 : BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl+ Không hiện tượng là NaCl
0,250,250,250,250,250,250,250,254
(3 điểm)
a) PTHH : MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl (1) Mg(OH)2t⃗o MgO + H2O (2)b) Ta có : n MgCl 2=1995=0 ,2(mol)
Theo (1),(2) : nMgO = n MgCl 2= 0,2 (mol)
mMgO = 0,2 40 = 8 (g)c) Theo (1) nNaCl = 2n MgCl 2= 0,4 (mol)
mNaCl = 0,4 36,5 = 14,6 (g)
0,50,5
0,50,250,25
0,50,5
III ĐỀ KIỂM TRA(NC)
I Trắc nghiệm trắc nghiệm : (4,0 đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Bazơ nào sau đây là bazơ kiềm?
a Al(OH)3 b NaOH c Fe(OH)3 d Cu(OH)2
Trang 10Câu 2: Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy :
a CaCO3, Cu(OH)2 , Fe(OH)2 c Cu(OH)2 , CuO, NaOH
b CaO, CaCO3 , Cu(OH)2 d CaCO3 , NaOH, Fe(OH)3
Câu 3: Trong các dãy chất sau, dãy chỉ gồm các muối là
C AgNO3 ; PbSO4 ; Mg(OH)2 D H2SO4 ; KClO3 ; FeCl3
Câu 4: Khi trộn các cặp chất sau, cặp chất tạo ra chất kết tủa là
C dd Na2SO4 và dd AlCl3 D dd BaCl2 và dd K2SO4
Câu 5: Để nhận biết dd NaOH và Ba(OH)2 ta dùng hoá chất nào sau đây:
a) H2SO4 b) HCl c) NaCl d) H2O
Câu 6 : Dãy công thức hóa học gồm toàn bộ phân bón đơn là :
A KCl, NH4Cl, Ca3(PO4)2, KNO3 B Ca(H2PO4)2, (NH4)2SO4, NH4Cl
C KNO3, NH4Cl, NH4NO3, Ca3(PO4)2 D NH4Cl, KNO3, KCl
Câu 7 : Khi nhiệt phân Fe(OH)3 ta thu được sản phẩm nào sau đây :
Câu 9 (1 đ) : Phản ứng trao đổi là gì ? Cho ví dụ minh họa
Câu 10 (3 đ) : Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau : (mỗi dấu mũi tên là một
Trang 11Câu 9 : ( 1đ ) Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia
phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới (0,5đ)
VD : CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (0,5đ)
Câu 10: Viết đúng mỗi phương trình 0,5đ Đúng cả 6 Pt ( 3đ)
1mol 1mol 1mol
0,3mol 0,3mol 0,3mol
nBaO = 45,9 : 153 = 0,3 mol (0,5 đ)
Trang 12 Tính chất vật lý và tính chất hoá học của kim loại.
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Nhôm – sắt
Bài tập xác định tên kim loại
Vận dụng được ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để dự đoán kết quả một phản ứng của kim loại cụ thể với dung dịch axit, với nước, dung dịch muối
Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch muối
II.ĐỀ BÀI(CB)
Câu 1: (3 điểm) Viết các phương trình hóa học (ghi điều kiện phản ứng) khi:
a) Nhôm tác dụng với dung dịch HCl
b) Sắt tác dụng với khí clo
c) Đồng tác dụng với khi oxi
Câu 2: (4 điểm) Nhúng một đinh sắt sạch vào cốc đựng 0,12 lít dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhấc định sắt ra rửa sạch, làm khô Tính độ tăng khối lượng của đinh sắt (Fe=56, Cu=64)
Câu 3: (3 điểm) Cho 11,5 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít
khí hidro (đktc) Xác định tên của kim loại (Li=7, Na=23, K=39, Ba=137)
Trang 13Câu 1: (3 điểm) Viết các phương trình hóa học ( ghi điều kiện phản ứng) xảy ra trong
mỗi trường hợp sau:
Câu 2: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước Để trung hòa
dung dịch thu được cần dùng 12,5 gam dung dịch HCl 7,3% (Li=7, Na=23, K=39,
Rb=85, H=1, Cl=35,5) Xác định tên kim loại kiềm
Câu 3: (4 điểm) Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sauk hi phản
ứng kết thúc, thấy dung dịch không còn màu xanh, cân lại đinh sắt thì khối lượng tăng thêm 0,8g Tìm nồng độ mol dung dịch CuSO4 (Fe=56, Cu=64)
B KIỂM TRA MỘT TIẾT
I.NỘI DUNG
Tính chất hóa học của kim loại
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Trang 14 Nhôm , sắt
Hợp kim sắt Gang, thép
II ĐỀ KIỂM TRA (CB)
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol sắt oxit Oxit sắt tạo thành là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác định được
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tác dụng với axit
B dễ tác dụng với phi kim
C thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học
D tác dụng với dung dịch muối
Câu 3: Điểm khác nhau cơ bản giữa gang và thép là
A do có các nguyên tố khác ngoài Fe và C
B tỉ lệ của C trong gang từ 2 – 5%, còn trong thép tỉ lệ của C dưới 2%
C do nguyên liệu để điều chế
D do phương pháp điều chế
Câu 4: Khi cho các kim loại Mg, Fe, Al lần lượt tác dụng với dung dịch HCl đều thu
được 6,72 lít H2 (đktc) Kim loại tiêu tốn ít nhất (theo số mol) là
A Mg B Fe C Mg hay Fe D Al
Câu 5: Theo dãy hoạt động hóa học của kim loại thì kim loại
(1) Càng về bên trái càng hoạt động mạnh (dễ bị oxi hóa)
(2) Đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối
Trang 15(3) Không tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dungdịch muối.
(4) Đặt bên trái H đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit HCl hay H2SO4 loãng
Câu 6: Khi cho thanh kẽm vào dung dịch FeSO4 thì khối lượng dung dịch sau phản ứng
so với ban đầu sẽ
A giảm
B không đổi
C tăng
D ban đầu tăng sau đó giảm xuống
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Al, Mg vào binhg đựng dung dịch HCl khối
lượng dung dịch chỉ tăng 7g Khối lượng của nhôm là (H=1, Mg=24, Al=27)
A 5,8 g B 2,4 g C 2,7 g D 5,4 g
Câu 8: Đốt cháy nhôm trong bình khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong
bình tăng thêm 4,26 gam Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là (Cl=35,5, Al=27)
A 1,08 g B 5,34 g C 6,42 g D 5,4 g
Phần tự luận
Câu 10: (2 điểm) Bạc ở dạng bột có lẫn đồng và nhôm (cũng ở dạng bột) Bằng phương
pháp hóa học hãy tinh chế bạc
Trang 16Câu 11: (2 điểm) Cho 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 2M và đã được lấy
dư 10% so với lượng cần thiết (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Tính nồng
độ mol của muối trong dung dịch
Trang 172Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
Khối lượng H2↑ = 7,8 – 7 = 0,8 gam Suy ra nH2 = 0,4 mol
Gọi số mol của Mg và Al lần lượt là x và y,
ta có: 24x + 27y = 7,8 (I)
nH2 = x + 1,5y = 0,4 (II)
Giải phương trình (I) và (II) ta có: x = 0,1 mol và y = 0,2 mol
Khối lượng của nhôm: 0,2 x 27 = 5,4 gam
Câu 8:A
Khối lượng chất rắn tăng bằng khối lượng của Cl2 => Số mol Cl2
=> Số mol Al tham gia phản ứng => Khối lượng Al tham gia phản ứng:
Trang 18Ngâm hỗn hợp bạc, đồng, nhôm trong dung dịch HCl dư
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
Bạc, đồng không tan, lọc chất rắn, rồi cho vào dung dịch AgNO3 dư
Cu tan vào dung dịch do phản ứng: Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
Thu được Ag
nFeSO4 = 0,1 mol => Nồng độ mol FeSO4 = 0,1/0,055 = 1,8M
III ĐỀ KIỂM TRA (NC)
Câu 1: (3 điểm)
1 Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào cho dưới đây:
A ZnCl2, Al2O3, HCl, Ca(OH)2 B Cl2, CuCl2, AgNO3, H2S
C FeCl2, CaCO3, H2SO4, SO2 D Al(NO3)3, Zn(OH)2, CuO, H3PO4
2 Viết các phương trình phản ứng trong phương án đã chọn ở trên
Câu 2: (3 điểm)
Chỉ dùng thêm một hoá chất khác hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau: dungdịch HCl, dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4 bằng phương pháp hoá học Viết cácphương trình phản ứng minh hoạ
Câu 3: (4 điểm)
Hoà tan một lượng sắt vào 50,0 ml dung dịch H2SO4 loãng (dư 10% so với lượng
cần phản ứng vừa đủ phản ứng) thu được 3,36 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Trang 191/ Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2/ Tính khối lượng sắt đã tham gia phản ứng, khối lượng muối tạo thành và nồng
độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ban đầu (Coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quátrình tiến hành thí nghiệm)
II ĐỀ KIỂM TRA( CB)
Câu 1: Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:
Câu 2: Trong công nghiệp, để diều chế khí clo, người ta thường diện phân dung dịch:
Câu 3: Dạng thù hình của cacbon là:
Câu 3 : Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
Trang 20C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi.
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
Câu 5: Thành phần chính của đá vôi là:
Câu 6: Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M.Khối lượng của muối tạo thành là:
Câu 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm:
Câu 8: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất nào dưới đây?
A Fecl3, MgO, Cu, Ca(OH)2; B NaOH, CuO, Ag, Zn;
C Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl D Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
Câu 9: Tính kim loại của các nguyên tố trong cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học biến đổi :
Câu 10: Nguyên tố xếp ở ô số 1 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
III ĐỀ KIỂM TRA(NC)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau đây.
1 Cho các chất : Fe2O3 ; O2 ; dung dịch NaOH ; H2O ; dung dịch HCl, dung dịch CaCl2.Cacbon oxit phản ứng được với :
A Fe2O3 ; O2 ; NaOH B Fe2O3 ; CaCl2 ; CuO
Trang 212 Khí CO2 dùng làm chất chữa cháy vì :
A Khí CO2 nặng hơn oxi
B Khí CO2 là oxit axit
C Khí CO2 nhẹ hơn không khí
D Khí CO2 không duy trì sự cháy và nặng hơn không khí
3 Cho các khí : SO2 ; CO2 ; O2 ; H2 ; N2 Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
4 Thành phần chính của thủy tinh là :
A NaOH ; Si ; H2SiO3 B Na2SiO3 ; CaSiO3
5 Thành phần chính của xi măng là :
6 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được xếp theo nguyên tắc :
A Theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
B Theo chiều số electron lớp ngoài cùng tăng dần
C Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D Theo chiều từ kim loại đến phi kim
7 Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính kim loại giảm dần :
8 Tính khối lượng gang chứa 3%C thu được, nếu có 2,8 tấn khí CO đã tham gia phản
ứng hết với quặng hematit Hiệu suất của quá trình là 80%
A 3,08 (tấn) B 3,08 (g)C 3,85 (kg) D 3,85 (tấn)
9 Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M Số gam kết tủa tạothành là
A 14,00 (g) B 8,00 (g)C 4,00 (g) D 2,00 (g)
10 Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M
Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng bằng bao nhiêu nếu cho rằng thể tích dung dịch vẫn là 800 ml
Trang 22Câu 1: (1 điểm) Phương trình hóa học nào sau đâ viết sai?
A 3Cl2 + 2Fe to→ 2FeCl3
Câu 3: (2 điểm) Dẫn khí clo vào cốc nước có pha quỳ tím Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu vàng lục, quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu
B dung dịch không có màu, quỳ tím chuyển sang màu đỏ
C dung dịch có màu vàng lục, quỳ tím mất màu
Trang 23Câu 6: (1 điểm) Dung dịch nước clo hay nước Gia–ven có tính tẩy màu vì có mặt
A HClO hay NaClO là những chất có tính oxi hóa mạnh
B HClO hay NaClO dễ tạo ra oxi
Trang 24C nguyên tố clo
D HClO là một axit yếu và NaClO là muối của HClO
Câu 7: (2 điểm) Dẫn khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, dung dịch tạo ra có chứa
B nước, dung dịch CaCl2, dung dịch HCl
C dung dịch HCl, dung dịch CaCl2
Câu 10: (1 điểm) Dung dịch nước clo hay nước Gia–ven có tính tẩy màu vì có mặt
A HClO hay NaClO là những chất có tính oxi hóa mạnh
Trang 25B HClO hay NaClO dễ tạo ra oxi
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng
1 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm V, số hiệu nguyên tử là 15 trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học Nguyên tố X là
A Cl < Br < I < F B Br < I < Cl < F
C I < Br < Cl < F D F< Br < I < Cl
Trang 263 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn phản ứng điều chế clo trong công
4 Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A Clo là chất có tính oxi hoá mạnh
B Clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh
C Clo ẩm tạo ra Cl có tính oxi hoá mạnh
D Clo ẩm tạo ra HCl có tính axit mạnh
5 Để phân biệt các bình đựng riêng rẽ các khí O2, CO, CO2 có thể dùng:
A quỳ tím tẩm nước và tàn đóm cháy dở
B dung dịch natri hiđroxit
C quỳ tím tẩm nước
D quỳ tím tẩm nước và dung dịch natri hiđroxit
6 Cho các chất: cacbon C, cacbon oxit CO và cacbon đioxit CO2 Các chất tác dụng đượcvới oxi O2 và tác dụng được với CuO (ở nhiệt độ cao) là:
A cacbon và cacbon đioxit
B cacbon oxit và cacbon đioxit
C cacbon và cacbon oxit
D cacbon, cacbon oxit và cacbon đioxit
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm)
Hãy giải thích :
a) Tại sao dùng NaHCO3 trong bình chữa cháy mà không dùng Na2CO3