1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NỘI DUNG VÀ ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 CÓ LỜI GIẢI HAY

38 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 443 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 A. CHƯƠNG I : CHẤT. NGUYÊN TỬ. PHÂN TỬ . B. KIỂM TRA 15 PHÚT I. NỘI DUNG  Khái niệm về chất và hỗn hợp  Nguyên tử và nguyên tố hóa học  Đơn chất và hợp chất -Phân tử II. ĐỀ BÀI(CB) Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt A. p và n B. n và e C. e và p D. n, p và e Câu 2: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ? A. Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chát B. Biết cách sử dụng chất C. Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất D. Cả ba ý trên Câu 3: Đâu là chất tinh khiết trong các chất sau: A. Nước khoáng B. Nước mưa C. Nước lọc D. Nước cất Câu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau ? A. 2 chất trở lên B. 3 chất C. 4 chất D. 2 chất Câu 5: Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị: A. miligam B. gam C. kilogam D. đvC Câu 6: Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học A. nhiều hơn 2 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 7: Đơn chất là những chất được tạo nên bởi mấy nguyên tố hóa học? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết: A. nguyên tố nào tạo ra chất B. số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất C. phân tử khối của chất D. Cả ba ý trên Câu 9: Nguyên tử nguyên tố A có 3 hạt proton trong hạt nhân. Vậy số hạt electron trong nguyên tử nguyên tố A là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Phân tử H2SO4 có khối lượng là: A. 49 đvC C. 98 đvC C. 49g D. 98g ĐÁP ÁN 1-D; 2-D; 3-D; 4-A; 5- D; 6-A; 7-A; 8-D; 9-C; 10-C III. ĐỀ BÀI(NC) Câu1: a.Các cách viết sau có ý nghĩa gì ? H:.......................................................................................................................... 3Fe: ...................................................................................................................... 6Mg:...................................................................................................................... b. Dùng kí hiệu diễn đạt các ý sau: 1 nguyên tử Oxi: ....................... 2 nguyên tử sắt: ....................... 5 nguyên tử đồng: ...................... Câu2: Trong các chất sau đâu là đơn chất, đâu là hợp chất .vì sao?.Tính phân tử khối của chúng: a.khí Nitơ b.Axít Nitơric biết phân tử gồm 1H : N : 3O c.CanxiClorua biết phân tử gồm 1Ca: 2Cl Câu 3: Một hợp chất gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 1 nguyên tử Oxi, có phân tử khối 94(đ.v.C). Xác định nguyên tố Y và công thức của hợp chất Câu 4: Nguyên tử A có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Tính số hạt từng loại. C. KIỂM TRA MỘT TIẾT(CB) I. NỘI DUNG  Nguyên tử – Phân tử  Đơn chất – Hợp chất  Qui tắc hoá trị  Công thức hoá học II. ĐỀ BÀI(CB) I/ Trắc nghiệm khách quan (4điểm). Khoanh tròn ph¬ơng án đúng trong các câu sau đây: Câu 1: A. Proton mang điện tích d¬ơng, electron mang điện tích âm. B. Proton và electron có khối l¬ợng khác nhau. C. Proton khó bị tách khỏi nguyên tử còn electron có thể bị tách khỏi nguyên tử. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2: Để tạo đ¬ợc một hợp chất thì cần tối thiểu: A. 1 loại nguyên tử B. 2 loại nguyên tử C. 3 loại nguyên tử D. 2 loại nguyên tử trở lên. Câu 3: Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử nguyên tố oxi và có phân tử khối là 160 đvC. X là: A. Fe B. Mg C. Zn D. Cu Câu 4: Biết hoá trị của P là V. Công thức hoá học phù hợp với quy tắc hoá trị là: A. P4O4 B. P4O10 C.P5O2. D. P2O5 Câu 5: Nguyên tố X có hoá trị II, nguyên tố Y có hoá trị III. Hợp chất tạo bởi X và Y có công thức hoá học là: A. XY B. X2Y3 C. X3Y2 D. XY3 Câu 6: Dãy các công thức hoá học viết đúng quy tắc hoá trị là: A. CaO, ZnCl2, AlPO4, HCl2 B. MgSO4, CuO, Fe2(NO3¬)3, HCl C. K2O, HgCl2, H3SO4, MgCl D. Na2O, H3PO4, Al(OH)3, K2CO3 Câu 7: Khối l¬ợng tính theo gam của nguyên tử Ca là: A. 6,64.10-24 B. 6,64.10-26 C. 6,64.10-25 D. 6,64.10-23 Câu 8: Trong phân tử của hợp chất A có chứa hai loại nguyên tử là nguyên tử đồng và nguyên tử clo. PTK của A là 135. Số nguyên tử đồng và nguyên tử clo có trong A lần l¬ợt là: A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 1 D. 3 và 2 Câu 9: CTHH hợp chất của nguyên tố A với O và công thức hoá học hợp chất của nguyên tố B với H lần l¬ợt là: A2O và B3PO4. CTHH đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố A và B là: A. AB B. AB3 C. A2B3 D. A3B Câu 10: Số đơn chất có trong các chất N2, CaO, H2O, O3, NaNO3, H2S, Br2, AlCl3, Zn, K2CO3 là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 II. Tự luận (5điểm). Câu 11: Nêu ý nghĩa của các công thức hoá học sau: CuCl2 Câu 12: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi: a) Mg hoá trị II và nhóm (NO3) hoá trị I. b) Al hoá trị III và nhóm (SO4) hoá trị II. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM BÀI KT SỐ 1 – LỚP 8 ĐÁP ÁN BIẺU ĐIỂM Câu1-10 1D – 2B – 3A – 4D– 5C – 6D – 7D – 8A – 9D – 10C 0,5 . 10 = 5đ Câu 11 CTHH của CuCl2 cho biết: - Hợp chất do 2 nguyên tố Cu và Cl tạo nên. - Trong 1 phân tử CuCl2 có 1Cu và 2Cl. - PTK = 64 + 2. 35,5 = 135 (đvC) 2đ Câu 12 a) - Gọi CTHH dạng chung: Mgx(NO3)y. - Theo qui tắc hoá trị ta có: II.x = I.y g - CTHH của hợp chất là: Mg(NO3)2 0,5 . 3 = 1,5đ b) - Gọi CTHH dạng chung: Alx(SO4)y. - Theo qui tắc hoá trị ta có: III.x = II.y g - CTHH của hợp chất là: Al2(SO4)3 0,5 . 3 = 1,5đ

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 Ch¬ng I : chÊt Nguyªn tö Ph©n tö

Câu 2: Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?

A Giúp phân biệt chất này với chất khác, tức nhận biết được chát

B Biết cách sử dụng chất

C Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

D Cả ba ý trên

Câu 3: Đâu là chất tinh khiết trong các chất sau:

A Nước khoáng B Nước mưa C Nước lọc D Nước cất

Câu 4: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau ?

Câu 5: Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị:

Câu 6: Hợp chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

Câu 7: Đơn chất là những chất được tạo nên bởi mấy nguyên tố hóa học?

Câu 8: Mỗi công thức hóa học của một chất cho chúng ta biết:

A nguyên tố nào tạo ra chất

B số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất

C phân tử khối của chất

Trang 2

b.Axít Nitơric biết phân tử gồm 1H : N : 3O

c.CanxiClorua biết phân tử gồm 1Ca: 2Cl

I/ Trắc nghiệm khách quan (4điểm)

Khoanh tròn phơng án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1:

A Proton mang điện tích dơng, electron mang điện tích âm

Trang 3

B Proton và electron có khối lợng khác nhau.

C Proton khó bị tách khỏi nguyên tử còn electron có thể bị tách khỏi nguyên tử

D 2 loại nguyên tử trở lên

Câu 3: Một hợp chất mà phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử nguyên tốoxi và có phân tử khối là 160 đvC X là:

II Tự luận (5điểm).

Câu 11: Nêu ý nghĩa của các công thức hoá học sau: CuCl2

Câu 12: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi:

a) Mg hoá trị II và nhóm (NO3) hoá trị I

b) Al hoá trị III và nhóm (SO4) hoá trị II

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM BÀI KT SỐ 1 – LỚP 8

Câu1-10 1D – 2B – 3A – 4D– 5C – 6D – 7D – 8A – 9D – 10C 0,5 10 = 5đCâu 11 CTHH của CuCl2 cho biết:

- Hợp chất do 2 nguyên tố Cu và Cl tạo nên

- Trong 1 phân tử CuCl2 có 1Cu và 2Cl

- PTK = 64 + 2 35,5 = 135 (đvC)

- Gọi CTHH dạng chung: Mgx(NO3)y

- Theo qui tắc hoá trị ta có: II.x = I.y

g  21

II

I y x

- CTHH của hợp chất là: Mg(NO3)2

0,5 3 = 1,5đ

Trang 4

- Gọi CTHH dạng chung: Alx(SO4)y.

- Theo qui tắc hoá trị ta có: III.x = II.y

g  32

III

II y x

Hoá trị , kí hiệu hoá học, nguyên tử, phân tử,nhóm nguyên tử, đơn chất, hợp chất

……… là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử

hay……… với nguyên tử của nguyên tố khác Công thức hoá học của ………chỉ gồm một………

Câu2: (2đ): Em hãy khoanh tròn vàoA,B,C hay D ở phương án nào em cho là đúng

trong các phương án sau:

a) Hoá trị của S, nhóm PO4 trong các công thức hóa học sau: H2S & H3PO4 lần lượt là:

A.III,II B.I,III C.III,I D.II,III

b)Trong các hợp chất có CTHH sau: HCl,H2, NaOH, KMnO4, O2,NaClO Số chất hợp chất có là:

c) Công thức hoá học phù hợp Si(IV) là:

E Dựa theo hóa trị của Fe trong hợp chất có CTHH là FeO CTHH phù hợp với hóa trị của Fe

:

A.FeSO4 B.Fe2SO4 C.Fe2(SO4 )2 D.Fe2(SO4)3

E. Cho biết CTHH của X với H là H3X, của Y với O là YO.Chọn CTHH nào đúng

cho hợp chất X và Y:

f) Khối lượng tính bằng đvC của 4 phân tử đồng II clo rua CuCl2 là:

B/Phần tự luận(7đ)

Câu 1(2đ) Viết CTHH của các chất sau và tính phân tử khối của chất đó

B Khí oxi biết phân tử có 2Ob) Axit sunfuric có phân tử gồm 2H,

1S và 4O Câu 2( 2đ) a) Tìm hóa trị của Mn

trong hợp chất Mn2O7

b) Lập CTHH của Al và nhóm SO4

Câu 3: (1,75đ) Cho Công thức hoá học của Natricacbonat Na2CO3 Hãy nêu các

ý biết được về chất này ?

Câu 4: (1,25đ) Hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử X & 3 nguyên tử Y Tỉ lệ khối

lượng

của X &Y là 7: 3 Phân tử khối của hợp chất

là 160.Hỏi a)Nguyên tố X,Y là

Trang 5

nguyên tố nào ?b) Viết CTHH của hợp chất A ?Cho biết Cu= 64, Cl=35,5 , O=16, S=32,H=1,Na=23.C=12

Trang 6

II ĐỀ KIỂM TRA(CB)

Câu 1: Đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng dưới đây?

A Nước sôi

B Nước bốc hơi

C Nước đóng băng

D Nước bị phân hủy tạo thành khí oxi và khí hidro

Câu 2: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng như thế nào

với tổng khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng?

A Bằng nhau

B Lớn hơn

C Nhỏ hơn

D Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy vào từng phản ứng

Câu 3: Cho phản ứng hóa học :

A + B → C + DNếu khối lượng của các chất A,C,D lần lượt là 20g, 35g và 15g thì khối lượng chất B đã tham gia phản ứng bằng bao nhiêu gam ?

Tự luận

Câu 1: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo ra khí hidro (H2) vàchất magie sunfat (MgSO4)

a) Lập phương trình hóa học của phản ứng,

b) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magie lần lượt với số phân tử của ba chất khác trong phản ứng

Câu 2: Cho sơ đồ của các phản ứng sau:

Trang 7

III ĐỀ KIỂM TRA(NC)

Câu 1:

a) Phản ứng hóa là gì?

b) Chất nào gọi là hiện tượng phản ứng ( hay chất tham gia ), là sản phẩm?

c) Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào giảm dần, lượng chất nào tăng dần?

Câu 2 : Hãy viết phương trình bằng chữ biểu diễn các hiện tượng được mô tả sau đây :

a) Quặng pirit sắt (FeS2) được nghiền nhỏ rồi đưa vào lò nung, thu được một chất rắn màu đen ( sắt III oxit ) và khí có mùi hắc ( khí sunfuro)

b) Thành phần chủ yếu của khí trong bình ga là khí metan (CH4), khi bật lửa bếp ga thì khi metan cháy sinh ta khí cacbonic và hơi nước

c) Để điều chế oxi người ta tiến hành nung thuốc tím ( kali pemanganat KMnO4 ), thu được kali manganat ( K2MnO4 ); mangan ddioxxit ( MnO2 ) và khí oxi

Câu 3 :  Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4,48 lít O2 (đktc) thu được 2,24 lít

CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Hãy tính khối lượng chất ban đầu đem đốt

Câu 4 : Một nhà sinh học ví cây xanh như sau :

Cây xanh ơi! Anh anh hùng lắm;

Anh hít khí trời (CO2), anh xơi nước lã;

Anh thải cho đời hàng vạn lá xanh tươi

Hãy biểu diễn bằng phương trình chữ cho bài thơ trên Biết từ “hang vạn lá xanh tươi” chỉ

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

Câu 1: Cho các hiện tượng sau đây:

A Nhiệt độ Trái Đất tăng lên làm băng ở hai cực tan ra

B Than đốt là xong còn lại là xỉ than

C Các quả bóng bay bay trên bầu trời và nổ tung

D Một lá đồng bị nung nóng, trên mặt lá đồng có phủ một lớp màu đen

E Trứng bị thối

Trang 8

Hiện tượng hoá học là:

Câu 2 : Đốt cháy 32 gam kim loại đồng (Cu) trong khí oxi thu đ ợc 40 g đồng (II) oxit (CuO) Khối l ợng

khí oxi tham gia phản ứng là:

Câu 3: Trong phản ứng hoá học:

A Liên kết giữa các phân tử thay đổi, số nguyên tử của các nguyên tố không đổi

B Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, số nguyên tử của các nguyên tố không đổi

C Liên kết giữa các nguyên tử không đổi, số nguyên tử của các nguyên tố thay đổi

D Liên kết giữa các phân tử không đổi, số phân tử của các nguyên tố thay đổi

Câu 4: Khối lượng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg Khối lượng

CO2 tạo ra là:

A 16,2kg B 16.3kg C 16,4kg D.16,5kg

III Tự luận (7 điểm).

Câu 5: Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau đây:

a) Viết công thức khối lượng về các chất trong phản ứng

b) Tính khối lượng nhôm phản ứng

c) Câu 7: Có thể thu đ ợc kim loại sắt (Fe) bằng cách cho khí cacbon oxit (CO) tác dụng với

sắt (III) oxit (Fe2O3) Ngoài ra còn một sản phẩm nữa là khí cacbon đioxit (CO2)

d) a) Lập PTHH? Cho biết tỉ lệ số phân tử Fe2O3 và số nguyên tử Fe có trong phản ứng?e) b) Viết biểu thức của định luật bảo toàn khối lượng đối với phản ứng trên?

f) c) Khi cho 16,8g CO tác dụng hết với 32g Fe2O3 thì có 26,4 g CO2 tạo thành Tính khối ượng Fe thu được sau phản ứng?

l-Câu 3 : Vào mùa đông các loại mỡ động vật ( heo, bò, … ) bị đông lại Khi đun thì mỡ chảy lỏng

Trang 9

và nếu tiếp tục đun quá lửa thì mỡ sẽ khét Hãy xác định hiện tượng hóa học trong quá trình trên.

CHƯƠNG 3 : mol vµ tÝnh to¸n hãa häc

Câu 1 : Một mol bất kì chất khí nào cũng có thể tích như nhau và bằng :

A 224 lit        B 2,24 lit       C 22,4 lit       D 22,4 mlCâu 2 : Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu nguyên tử hoặc phân tử chất đó ?

A 6.1021       B 6.1022       C 6.1023       D 6.1024Câu : Khí oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với khí hidro ?

Trang 10

A 2,4 g

B 9,6 g

C 4,8 g

D 12 g

Câu 7: Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O

Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là

A 1 mol

B 0,1 mol

C 0,001 mol

D 2 mol

Câu 8: Chọn đáp án đúng: Số mol của 12g O2, 1,2 g H2, 14 g N2

A 0,375 mol; 0,6 mol; 0,5 mol

B 0,375 mol; 0,5 mol; 0,1 mol

C 0,1 mol; 0,6 mol; 0,5 mol

D O,5 mol; 0,375 mol; 0,3 mol

Câu 9: Thể tích của CH4 ở đktc khi biết m = 96 g

Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:

A Khối lượng mol phân tử của hiđro là 1 đvC

B 12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri

C Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá

D Nước cất là đơn chất vì nó tinh khiết

Câu 2: Trong 1 mol CO2 có bao nhiêu nguyên tử?

A 6,02.1023 B 6,04.1023 C 12,04.1023 D 18,06.1023

Câu 3: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

A 2,6.1023 phân tử B 3,6.1023 phân tử

C 3,0.1023 phân tử D 4,2.1023 phân tử

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?

“Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi”:

A Khối lượng bằng nhau

A Số phân tử bằng nhau

B Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

C Cả 3 ý kiến trên

Trang 11

Câu 5:Cho 112g Fe tác dụng hết với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254g muối sắt (II) clorua

FeCl2 và 4 g khí hiđro H2.

Khối lượng axit HCl đã tham gia phản ứng là:

A.146g B 156g C.78g D.200g

Câu 6: Phản ứng hoàn toàn giữa V lít khí A với V lít khí B để tạo ra khí C( các thể tích khí đo ở

cùng nhiệt độ và áp suất) thì thể tích khí C thu được là:

A V lít B 2 V lít C 3 V lít

D Chỉ xác định được khi biết tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng và các sản phẩm

Câu 7: Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó

có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi Công thức của hợp chất M có thể là:

A SO2 B SO3 C SO4 D S2O3

Câu 8: Một hợp chất khí X có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O Biết tỉ lệ về khối lượng của C

với O là: mc: mo= 3:8 X có công thức phân tử là công thức nào sau đây:

 Các công thức tính toán liên quan

 Công thức hóa học – PT hóa học

 Định luật BTKL

II ĐỀ BÀI (CB)

I Trắc nghiệm khách quan (4,5 điểm).

Chọn ph ơng án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Thể tích ở đktc của 0,75 mol khí hiđro là:

Trang 12

l ợng Hợp chất này có tỉ khối với khí hiđro là 40 Công thức hoá học của hợp chất là:

II Tự luận (5,5 điểm)

Câu 7: Cân bằng các phương trình hoá học sau đây:

C Tính khối lượng muối thu đ ợc sau phản ứng?

D Dẫn khí H2 đi qua 40g CuO nung nóng cho p xảy ra vừa đủ Sau phản ứng thu đ ợcKim loại đồng và 9g H2O Tính khối l ợng đồng thu đ ợc?

(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5)

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM BÀI KT SỐ 3 – LỚP 8

I Trắc nghiệm khách quan (4,5 điểm).

m

nM g   Theo (1) nH2 = nMg = 0,5(mol)

0,50,50,50,50,50,50,5

Trang 13

 mCu = mH2 + mCuO – mH2O = 40 +1 – 9 = 32(g)

III ĐỀ BÀI (NC)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 : Mol là gì ?

A Mol là lượng chất có chứa 6 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

B Mol là khối lượng chất của 6 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

Một đáp án khác

Câu 2 : Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B ?

F Ta so sánh khối lượng mol của khí A so với khối lượng mol của không khí

G Ta so sánh khối lượng mol của khí A so với khối lượng mol của khí B

H Ta so sánh khối lượng mol của khí A so với khối lượng mol của khí oxi

Câu 3 : Hãy điền vào bảng cho đúng :

a, Tìm số mol của : 28 g sắt : 6,4 g đồng ; 9 g nhôm ; 134,55 g chì

b, Tìm thể tích khí ở đktc của : 2 mol hiđro ; 1,25 mol oxi ; 0,6 mol cacbon đioxit ; 2,275mol mêtan

Câu 2 : Cho các khí sau : N2 , O2, CO2, Cl2, C2H2

a, Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí , bao nhiêu lần ?

b, Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí hiđro , bao nhiêu lần ?

c, Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí mêtan , bao nhiêu lần ?

Câu 3 : Một hợp chất khí X có thành phần phần trăm theo khối lượng là 82,35 % và

17,65 % H

Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất X , biết tỉ khối của X so với khí hiđro là

Trang 14

8,5

Câu 4 : Cho luồng khí hiđro dư đi qua bột Đồng (II) oxit màu đen nung nóng

Sau phản ứng thu được 32 g kim loại đồng màu nâu đỏ và hơi nước ngưng tụ

a, Viết PTHH

b, Tính khối lượng Đồng (II) oxit tham gia phản ứng ?

c, Tính thể tích khí hiđro ở đktc đã tham gia phản ứng ?

d, Tính khối lượng nước ngưng tụ sau phản ứng ?

Mol và tính toán hóa học

II. ĐỀ KIỂM TRA (CB)

Đề 1:

Câu 1: ( 1 diểm) Đơn chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 đơn chất

Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng hoá học là gì? Cho ví dụ?

Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:

Câu 4: ( 2 điểm) Một chất khí A có tỉ khối đối với H2 là 8,có thành phần các nguyên tố gồm: 75%

C và 25% H.Hãy lập công thức hoá học của hợp chất A

Trang 15

-Ví dụ: đường cháy thành than v à nước

Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d ,e mỗi PT 0,75 đ

( điền đỳng H2 0,25 đ, thực hiện cõn bằng đỳng 0,5 đ Đối với e

0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

0,5 đ0,25 đ0,25đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ

0,5 đ0,5 đ0,5đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

Đề 2

Câu 1: ( 1 diểm) Hợp chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 hợp chất

Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng vật lí là gì? Cho ví dụ?

Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:

Trang 16

Câu 5: (3 điểm) Cho 26g kẽm tác dụng với HCl theo sơ đồ phản ứng

-Ví dụ: đường cho vào nước thành hỗn hợp nước đường

Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d,e mỗi PT đúng 0,75 đ

( điền đỳng H2 0,25 đ, thực hiện cõn bằng đỳng 0,5 đ Đối với e điền

0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

0,5 đ0,25 đ0,25đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ

0,5 đ0,5 đ0,5đ0,5 đ0,5 đ0,5 đ

I ĐỀ KIỂM TRA (CB)

Trang 17

I TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng

Câu 1: Hãy chọn câu phát biểu đúng.

A Nguên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mangđiện tích âm

B Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điệntích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm

C Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, nowtron, electron

D Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nơtron

Câu 2: Cho các chất có công thức hóa học như sau:

1 O2 2 O3 3 CO2 4 Fe2O3 5 SO2 6 N2 7 H2O

Câu 3: Một nguyên tử của một nguyên tố hoá học cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn

số hạt mang điện là 25 hạt , số khối và điện tích hạt nhân nguyên tử là A/ A=78 , Z=45 B/ A=80 ,Z=45 C/ A=80 , Z=40 D / A= 79 , Z=45

Câu 4: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:

A XSO4 B X(SO4)3 C X2(SO4)3 D X3SO4

Câu 5: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lít khí oxi và 2,24 lít khí cacbon đioxit ở đktc.

Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

A 0,25

B 0,5

Trang 18

C 0,15

D 0,20

Câu 6: Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3.

Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hidro là H3Y

Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

A XY2

B XY3

C XY

D X2Y3

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng

(II) oxit (CuO) Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

A 6,4 gam

B 4,8 gam

C 3,2 gam

D 1,67 gam

Câu 8: Khối lượng của 0,5 mol Mg và 0,3 mol CO2 tương ứng là:

A 10 gam Mg; 12 gam CO2

B 13 gam Mg; 15 gam CO2

C 12 gam Mg; 13,2 gam CO2

D 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

Trang 19

1) Tính khối lượng của hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lít SO2 và 3,36 lít O2.

2) Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2

3) Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước

Câu 10: Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy (đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là

Rượu etylic (C2H5OH) + oxi → cacbonic (CO2) + nước

1) Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng

2) Cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học

3) Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học

4) Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonictạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn

………HẾT………

II ĐỀ BÀI (NC)

I Lí thuyết: (5,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Nêu khái niệm nguyên tử là gì? Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

Câu 2: (1,0 điểm) Nêu khái niệm đơn chất là gì? Hợp chất là gì? Cho ví dụ minh họa?

Câu 3: (1,0 điểm) Công thức hóa học CuSO4 cho ta biết ý nghĩa gì? (Biết Cu = 64; S = 32; O = 16)

Câu 4: (1,0 điểm)

a Khi cho một mẩu vôi sống (có tên là canxi oxit) vào nước, thấy nước nóng lên, thậm chí có thể sôi lên sùng sục, mẩu vôi sống tan ra Hỏi có phản ứng hóa học xảy ra không? Vì sao?

Ngày đăng: 30/08/2018, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w