Các loài vật khi nói tiếng anh như thế nào, sau đây là tổng hợp gần như đầy đủ các loài vật bằng tiếng anh, bao gồm hình ảnh với màu sắc bắt mắt cho bé cùng phiên âm kèm theo. Các bố mẹ sẽ không phải mất công tìm kiếm và biên soạn nữa. Chỉ cần tải về và in ra cho bé nhà mình học thôi.
Trang 11 Đồng vật châu Phi
zebra/ˈziː.brə/ -ngựa vằn
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ -hươu cao cổ
rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/
-tê giác
elephant/ˈel.ɪ.fənt/
-voi lion sư tử đực/ˈlaɪ.ən/
-lioness /ˈlaɪ.ənis/
-sư tử cái
cheetah /ˈtʃiː.tə/ -báo Gêpa
leopard /ˈlep.əd/
-linh cẩu
hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/
-hà mã linh dương Gazengazelle /gəˈzel/- camellạc đà
-monkey /ˈmʌŋ.ki/
-khỉ
chimpanzee
-tinh -tinh
gnu /nuː/ -linh dương đầu bò
Trang 2gorilla/gəˈrɪl.ə/ -vượn người Gôrila
baboon /bəˈbuːn/ -khỉ đầu chó
-linh dương
2 Từ vựng các loài Chim trong tiếng Anh
pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ
câu
feather /ˈfeð.əʳ/ -lông vũ
eagle /ˈiː.gl/ -đại bàng
talon /ˈtæl.ən/ -móng vuốt
nest /nest/ - cái tổ owl /aʊl/ - cú mèo falcon /ˈfɒl.kən/ - chim
ưng
dove /dʌv/
-bồ câu
vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/
-kền -kền sparrow chim sẻ/ˈspær.əʊ/
-crow /krəʊ/ - quạ
goose /guːs/ - ngỗng
duck /dʌk/ - vịt
heron /ˈher.ən/ - diệc
swan /swɒn/ -thiên nga turkeygà tây /ˈtɜː.ki/
Trang 3-chim cánh cụt
crane /kreɪn/ - sếu
woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/
-gõ kiến
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/
-đà điểu
parrot /ˈpær.ət/
/ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ -chim ruồi
peacock /ˈpiː.kɒk/ -con công (trống) stork /stɔːk/ - cò
3 Từ vựng tiếng Anh các loại động vật nuôi
bull /bʊl/
-bò đực calf con bê/kɑːf/ - chicken gà/ˈtʃɪk.ɪn/
-chicks /tʃɪk/ - gà con
cow /kaʊ/ - bò cái
donkey /ˈdɒŋ.ki/ -con lừa
female /ˈfiː.meɪl/ -giống cái male /meɪl/ - giống đực
herd of cow
/hɜːd əv kaʊ/
-đàn bò
pony /ˈpəʊ.ni/
/meɪn əv hɔːs/ -bờm ngựa
horse /hɔːs/ - ngựa
Trang 4lamb /læm/ - cừu con sheep /ʃiːp/ - cừu
horseshoe /ˈhɔːs.ʃuː/
- móng ngựa
sow /səʊ/ - lợn nái
piglet /ˈpɪg.lət/
-lợn con rooster gà trống/ˈruː.stəʳ/ - goat con d/gəʊt/ - saddle /ˈsæd.l/
-yên ngựa
shepherd /ˈʃep.əd/
-người chăn cừu
flock of sheep /flɒk əv ʃiːp/ -bầy cừu
4 Các loại côn trùng
ant antenna
/ænt ænˈten.ə/
-râu kiến
anthill /ˈænt.hɪl/
-tổ kiến
grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/
-châu chấu cricket con dế/ˈkrɪk.ɪt/
-scorpion /ˈskɔː.pi.ən/
- bọ cạp
fly /flaɪ/ - con ruồi
cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/
-con gián
spider /ˈspaɪ.dəʳ/ -con nhện
ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/
-bọ rùa
spider web /ˈspaɪ.dəʳ web/ - mạng nhện
wasp /wɒsp/ - ong bắp cày
Trang 5snail /sneɪl/ -ốc sên
worm /wɜːm/ -con giun
mosquito /məˈskiː.təʊ/ -con muỗi
parasites /'pærəsaɪt/
-kí sinh trùng
flea /fliː/ - bọ chét
beetle /ˈbiː.tl/
-bọ cánh cứng
centipede
/ˈsen.tɪ.piːd/ -con rết[/TD]
tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ -loại nhện lớn
butterfly
/ˈbʌt.ə.flaɪ/
-com bướm
caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ -sâu bướm
cocoon /kəˈkuːn/
-kén
moth /mɒθ/ -bướm đêm
dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/
-chuồn -chuồn
praying mantis /preiɳ ˈmæn.tɪs/ - bọ ngựa
honeycomb /ˈhʌn.i.kəʊm/ -sáp ong
bee /biː/ - con ong
bee hive /biː haɪv/
-tổ ong
swarm /swɔːm/ -đàn ong
5 Các loài thú
Trang 6chuột chuột đồngrat /ræt/
-mouse trap /maʊs træp/ -bẫy chuột
squirrel /ˈskwɪr.əl/ -sóc
chipmunk
/ˈtʃɪp.mʌŋk/
-sóc chuột
rabbit /ˈræb.ɪt/ -thỏ /dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/)deer (buck, stag)
- hươu đực
doe /dəʊ/ - hươu cái
fawn /fɔːn/ - nai nhỏ elk /elk/
-nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)
moose /muːs/ -nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, châu Âu, châu Á)
wolf howl /wʊlf haʊl/ -sói hú
fox /fɒks/ - cáo bear /beəʳ/ - gấu tiger /ˈtaɪ.gəʳ/ - hổ
boar /bɔːʳ/ -lợn hoang (giống đực)
bat /bæt/
-con dơi
mole /məʊl/ -chuột chũi beaver /ˈbiː.vəʳ/
-con hải ly polar bear gấu bắc cực/pəʊl beəʳ/
Trang 7-chồn hôi
raccoon /rækˈuːn/ -gấu trúc Mĩ
kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/
- chuột túi
koala bear /kəʊˈɑː.lə beəʳ/ -gấu túi
lynx (bobcat) /lɪŋks/
(/'bɔbkæt/) –
mèo rừng Mĩ
porcupine / ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ - con
nhím panda gấu trúc/ˈpæn.də/
-buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ -trâu nước
6 Bò sát và các động vật lưỡng cư
frog /frɒg/
-con ếch
tadpole /ˈtæd.pəʊl/
- nòng nọc
toad /təʊd/
-con rắn
turtle - shell /ˈtɜː.tl
ʃel/ - mai rùa
cobra - fang /ˈkəʊ.brə fæŋ/ -rắn hổ mang-răng nanh
lizard /ˈlɪz.əd/ -thằn lằn
Trang 8alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ - cá sấu Mĩ crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ - cá sấu
dragon /ˈdræg.ən/
-con rồng
dinosaurs /'daɪnəʊsɔː/ -khủng long
chameleon /kəˈmiː.li.ən/ -tắc kè hoa
7 Động vật biển, dưới nước
seagull /ˈsiː.gʌl/ - mòng
biển
pelican /ˈpel.ɪ.kən/
- bồ nông seal /siːl/ - chó biển
walrus /ˈwɔːl.rəs/ - con
moóc
aquarium /əˈkweə.ri.əm/
- bể nuôi (cá ) fish - fin vảy cá/fɪʃ fɪn/
-killer whale /ˈkɪl.əʳ weɪl/ -loại cá voi nhỏ mầu đen
trắng
octopus /ˈɒk.tə.pəs/ -bạch tuộc tentacle /ˈten.tə.kl/ - tua
jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ - con
sứa
dolphin /ˈdɒl.fɪn/
-cá heo
squid /skwɪd/ - mực ống
sea horse /siː'hɔːs/ - cá
ngựa
crab /kræb/ - cua shark /ʃɑːk/ - cá mực /ˈstɑː.fɪʃ/starfish
-sao biển
eel /iːl/ -con lươn
Trang 9lobster /ˈlɒb.stəʳ/ - tôm hùm
claw /klɔː/ - càng
pearl /pɜːl/ - ngọc trai
shrimp /ʃrɪmp/ -con tôm shellfish /ˈʃel.fɪʃ/
-ốc
coral /ˈkɒr.əl/ - san hô
clam /klæm/ - con trai
whale /weɪl/ - cá voi