- Trình bày được các đặc điểm của lực từ tác dụng lên dây dẫn.. - Viết và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức tính lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.. TL2: - C
Trang 1Bài 20 LỰC TỪ, CẢM ỨNG TỪ.
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức.
- Nêu được khái niệm từ trường đều
- Trình bày được các đặc điểm của lực từ tác dụng lên dây dẫn
- Viết và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức tính lực từ tác dụng lên dây dẫn
mang dòng điện
- Trình bày được khái niệm cảm ứng từ
2 Kỹ năng.
- Xác định quan hệ về chiều giữa dòng điện, vectơ cảm ứng từ và vectơ lực từ
- Giải các bài toán liên quan đến nội dung của bài
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên
a Dụng cụ: Phấn màu, thước kẻ
b Thí nghiệm xác định lực từ
c Chuẩn bị phiếu
* Phiếu học tập 1 (P1)
- Từ trường đều là gì ?
TL1:
- Từ trường đều là từ trường mà các đường sức của nó là những đường song song, cùng chiều và
cách đều nhau
* Phiếu học tập 2 (P2)
- Trình bày các yếu tố của khái niệm cảm ứng từ
TL2:
- Các yếu tố của khái niệm cảm ứng từ
+ Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực
+ Biểu thức: B =
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét
+ Hướng: trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
+ Đơn vị Tesla (T)
* Phiếu học tập 3 (P3)
- Nêu các đặc điểm của lực từ tác dụng lên dây dẫn đặt trong từ trường đều
TL3:
- Các đặc điểm của tực từ tác dụng lên dây dẫn:
+ Điểm đặt: đặt tại trung điểm của đoạn dây
+ Phương: đặt tại trung điểm của đoạn dây
+ Chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái
+ Độ lớn: F = BI1.sin
* Phiếu học tập 4 (P4): có thể ứng dụng CNTT hoặc dùng bản trong
1 Từ trường đều là trường mà các đường sức từ là các đường
2 Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ ?
A Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
Trang 2B Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng diện.
C Trùng với hướng của từ trường
D Có đơn vị là Tesla
3 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc vào
A Độ lớn cảm ứng từ B Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
C Chiều dài dây dẫn mang dòng điện D Điện trở dây dẫn
4 Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây ?
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véctơ cảm ứng từ và đòng diện
D Song song với các đường sức từ
5 Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ
dưới lên thì lực từ có chiều
6 Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài
Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
7 Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A Vẫn không đổi B Tăng 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
8 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác
dụng lên dây dẫn
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C không đổi D Giảm 2 lần
9 Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có
độ lớn cảm ứng từ 1,2T Nó chịu một lực từ tác dụng là:
10 Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
0,8T Dòng điện trong dây dẫn là 20A thì lực có độ lớn là
A 19,2N B.1920N C.1,92N D.0N
11 Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10A, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì
chịu một lực 0,5N Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là:
TL 4:
d ứng dụng CNTT (UD): Có thể dùng mô phỏng quan hệ giữa chiều của dòng điện, của cảm ứng
từ và lực từ
2 Học sinh
- Chuẩn bị bài mới
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 3- Trả lời miệng hoặc bằng phiếu - Dựng P1 – 4 bài 19 để kiểm tra
Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực từ
- Đọc SGK mục I.1, trả lời câu hỏi P1
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi P1
- Xác nhận kiến thức
Hoạt động 3: Tìm hiểu về đặc điểm của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện, đặt
trong từ trường đều.
- Trả lời P2
- Quan sát thí nghiệm, trao đổi nhóm, đưa ra
nhận xét
- Trả lời câu hỏi C1, C2
- Tiến hành thí nghiệm hình 20.2 Nêu câu P 2
- Gợi ý trả lời, khẳng định các ý cơ bản của
mục I
- Hướng dẫn HS quan sát thí nghiệm và trả lời
từng ý của bài
- Nêu câu hỏi C1, C2
- Xác nhận kiến thức cần ghi nhớ
Hoạt động 4 : Tìm hiểu về cảm ứng từ.
-Hs trả lời các câu hỏi đặt ra?
- Trả lời các câu hỏi P3
-Định nghĩa cảm ứng từ ?viết biểu thức? -cho biết đơn vị của cảm ứng từ?
-Véctơ cảm ứng từ có đặc điểm gì?
- Nêu câu hỏi P 3
- Hướng dẫn HS trả lời từng ý
Hoạt động 5: Vận dụng, củng cố
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo phiếu P4
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Cho HS thảo luận theo P4
- Nhận xét đánh giá nhận mạnh kiến thức trong
bài
Hoạt động 6 : Giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi bài tập về nhà
- Ghi chuẩn bị cho bài sau
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 4 đến 7
(trang 128)
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau