MỤC TIÊU: + Kiến thức : -Nêu được nguyên nhân gây ra biến dạng cơ của vật rắn.. Phân biệt được hai loạibiến dạng dựa trên tính chất bảo toàn hình dạng và kích thước của chúng.. -Phân b
Trang 1BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
-Nêu được nguyên nhân gây ra biến dạng cơ của vật rắn Phân biệt được hai loạibiến dạng
dựa trên tính chất bảo toàn hình dạng và kích thước của chúng
-Phân biệt được các kiểu biến dạng kéo và nén dựa trên đặc điểm tác dụng của ngoại lực gây
biến dạng
-Phát biểu được nội dung và viết biểu thức định luật Húcvề biến dạng đàn hồi
-Định nghĩa được giới hạn bền và hệ số an toàn của vật rắn, nêu được ý nghĩa thực tiễn của
chúng
+ Kỹ năng :
-Giải thích được các hiện tượng trong đời sông và các ứng dụng trong kĩ thuật của các loại
biến dạng
-Vận dụng được định luật Húc giải được các bài tập SGK và bài tập tương tự
+ Thái độ :
-Tập trung tư duy, thảo luận tìm hiểu kiến thức
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Hình vẽ các kiểu biến dạng kéo, nén, cắt xoắn và uốn Hệ thống các câu hỏi Các quả
nặng
+ Trò : lá thép mỏng, dây cao su, một ống kim loại, một ông tre
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp : .
2 Kiểm tra bài cũ : 5ph HSTB trả lời câu hỏi :
a) Nêu tính chất của chất kết tinh và chất vô định hình ?
b) Tại sao than chì và kim cương đều cấu tạo bỡi các nguyên tử cácbon nhưng chúng có tính
chất vật lí khác nhau ?
ĐVĐ : Khi vật rắn chịu tác dụng ngoại lực thì sẽ thế nào ? HSY Trả lời câu hỏi Sự thay đổi đó
có những đặc điểm gì và tuân theo quy luật nào ?!
3 Bài mới :
15
+ HS: Quan sát TN, so sánh chiều dài,
tiết diện trả lời câu hỏi:
+T1(Y): Chiều dài tăng, tiết diện nhỏ lại
+T2(TB): Chiều dài giảm, tiết diện lớn
lên
+ HS: Ghi nhận độ biến dạng tỉ đối.
+T3(K): Nêu định nghĩa biến dạng cơ.
GV: -làm thí nghiệm như hình 35.1.
-kéo dãn dây cao su
H1: Chiều dài vật và tiết diện thay đổi
thế nào ?
H2(C1): nếu tác dụng lực nén vào
thanh thép thì chiều dài và tiết diện thay đổi thế nào ?
GV: Giới thiệu độ biến dạng tỉ đối.
H3: Những biến dạng như trên gọi là
biến dạng cơ Vậy biến dạng cơ là gì
I Biến dạng đàn hồi
1 Thí nghiệm : a) Độ biến dạng tỉ
đối :
Vật rắn bị nén hay bị kéo :
b) Biến dạng cơ :
Là sự thay đổi kích
Trang 2+T4(K): Nhắc lại biến dạng đàn hồi.
+T5: HS thảo luận nêu các kiểu biến dạng
và đưa ra ví dụ thực tế
+ HS: Quan sát các biến dạng.
+T6(K): Nhắc lại khái niệm về giới hạn
đàn hồi
+T7(Y): Vật không lấy lại được nguyên
hình dạng kích thước ban đầu
H4: Biến dạng đàn hồi là gì ?
H5: Có thể làm cho vật rắn biến dạng
theo những kiểu thế nào ?
GV: Làm biến dạng uốn, cắt, xoắn.
H6: Giới hạn đàn hồi là gì ?
H7: Khi ngoại lực gây biến dạng lớn
đến mức nào đó vật có thể lấy lại hình dạng kích thước ban đầu không
GV: Biến dạng vật khi đó gọi là biến
dạng dẻo.
thước và hình dạng của vật rắn do tác dụng của ngoại lực
c) Biến dạng đàn hồi
Là biến dạng, khi ngoại lực ngừng tác dụng vật rắn lấy lại được hình dạng và kích thước ban đầu
d) Các loại biến dạng
Biến dạng nén, kéo,
uốn, cắt, xoắn
2 Giới hạn đàn hồi :
là giới hạn trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó
3 Biến dạng dẻo :
là biến dạng, khi ngoại lực ngừng tác dụng vạt rắn không lấy lại được hình dạng, kích thước ban đầu
10
+T8: Thảo luận trả lời câu hỏi.
Mức độ biến dạng của thanh càng nhỏ
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+ HS: Đọc thông tin định luật Húc.
H8(C3): Một thanh thép chịu tác dụng
của một lực và bị biến dạng Nếu tiết diện S của thanh càng lớn thì mức
độ biến dạng của thanh càng lớn hay càng nhỏ ?
GV: Nêu thông tin về ứng suất ,
đơn vị của ứng suất
H9: Dựa vào biểu thức thì đơn vị là
gì ? qua hệ đơn vị đó vơi Pa ?
GV : Yêu cầu HS độc thông tin định
luật Húc SGK và phát biểu ?
II Định luật Húc :
1 Ứng suất :
Độ biến dạng tỉ đối phụ thuộc vào lực tác dụng F và tiết diện S của thanh
: gọi là ứng suất Đơn vị đo : paxcan
2 Định luật Húc :
Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của vật rắn hình trụ đồng chất tỉ lệ thuận với ứng suất tác dụng vào vật đó
Trang 3= =
: Hệ số tỉ lệ, phụ thuộc vào chất liệu của vật rắn 10 ph HĐ3: Xây dựng công thức tính lực đàn hồi : + HS: Ghi nhận thông tin về E +T10(K): đh = - => Fđh = F = =E => F = E => Fđh = E +T11(TB): k phụ thuộc vào kích thước và tiết diện S của vật rắn GV: Biến đổi : = = =E Với : E = : gọi là suất đàn hồi hay suất Y-âng H10(C4): Theo ĐL III Niu tơn đh trong vật rắn phải có phương, chiều, độ lớn thế nào so với gây biến dạng ? GV: Đặt k = E => Fđh = k H11: Dựa vào biểu thức, k phụ thuộc vào gì ? 3 Lực đàn hồi : Fđh = E = k Với : E = : gọi là suất đàn hồi hay suất Y-âng Đơn vị E : Pa k = E k : Độ cứng (hệ số đàn hồi), đơn vị N/m k : phụ thuộc vào chất liệu và kích thước của vật rắn (l0 và S) 5 ph HĐ4: Vận dụng, củng cố : BT 4 : Đáp án D BT 5 : Đáp án B BT 6 : Đáp án D BT 4 trang 192 SGK : BT 5trang 192 SGK : BT 6 trang 192 SGK : 4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ Đọc : “Em có biết” BT :7,8,9 trang 192 SGK IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
.
.
.