Xỏc định tờn 2 kim loại và tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Bài 4.. tỡm A và tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu Bài 5.. Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của
Trang 1TUẦN 3: XÁC ĐỊNH NGUYấN TỐ DỰA VÀO M Bài 1 Cho 0,78g một kim loại kiềm tỏc dụng với H2O thấy cú 0,224 lớt một chất khớ duy nhất bay lờn ở đktc.
Xỏc định tờn kim loại kiềm đú
Bài 2 Hũa tan hoàn toàn 1,08g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp vào H2O được 0,448 lớt
khớ H2 ở đktc Tỡm A,B và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 3 Hoàn tan hoàn toàn 11,25g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp vào H2O được 3,92 lớt
khớ ở đktc Xỏc định tờn 2 kim loại và tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 4 Cho 0,99g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A và K vào H2O Để trung hũa dung dịch thu được cần 50ml dd
HCl 1M tỡm A và tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Bài 5 Cho 2g hỗn hợp 2 kim loại, ở 2 chu kỡ liờn tiếp và thuộc nhúm IIA tỏc dụng hết với dd H2SO4 10%, cụ
cạn dd thu được 8,72 gam hỗn hợp muối khan
a, Xỏc định 2 kim loại
b, Tớnh khối lượng dd H2SO4 đó dựng
Bài 6 Y là hidroxit của kim loại M, cho 80g dd Y 5% tỏc dụng hết với dd HCl, cụ cạn được 5,85g muối khan.
Tỡm cụng thức của Y
Bài 7 Hoà tan hoàn toàn 16 gam một oxit của kim loại M cần vừa đủ 500 ml dung
dịch HCl 0,8M thu đợc dung dịch A
a) Xác định tên nguyên tố M và công thức của oxit
b) Nồng độ mol/l của dung dịch A
Bài 8 Hoà tan hoàn toàn 46,4 gam một oxit của sắt cần vừa đủ 500 ml dung dịch
HCl 3,2M thu đợc dung dịch A
a) Xác định công thức của oxit sắt
b) Nồng độ mol/l của dung dịch A
Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp Na và một kim loại M (hóa trị II) bằng oxi
d thu đợc 12,65 gam hỗn hợp hai oxit
Mặt khác cho 0,5 mol hỗn hợp hai kim loại trên phản ứng với dung dịch H2SO4 0,5M (H2SO4 d 25% so với lợng phản ứng đủ), thu đợc 3,36 lít H2 (ở đktc) và dung dịch B a) Xác định tên nguyên tố M
b) Nồng độ mol/l của dung dịch B
Bài 10 Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp oxit Al2O3 và oxit của một kim loại M ( hóa
trị I ), cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl 18,25% thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc 45,5 gam hỗn hợp muối khan
a) Xác định tên nguyên tố M và công thức của oxit
b) Nồng độ % của dung dịch A
Bài 11 Hoà tan hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp oxit Fe2O3 và oxit của một kim loại M (có
hóa trị không đổi trong các hợp chất), cần vừa đủ 1100 ml dung dịch H2SO4 1M thu
đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc 148,4 gam hỗn hợp muối khan
a) Xác định tên nguyên tố M và công thức của oxit
b) Nồng độ mol/l của dung dịch A
Bài 12 Hũa tan 28,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại húa trị II bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lớt
khớ ở đktc và dd A
a Tớnh khối lượng muối cú trong dd A?
b Xỏc định hai kim loại, biết chỳng ở hai chu kỡ liờn tiếp nhau trong phõn nhúm chớnh nhúm II?
c Tớnh % theo khối lượng mỗi muối trong hh đầu?
Bài 13 Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ (húa trị II) thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp
tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra khớ B Cho khớ B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Xỏc định 2 muối cacbonat và tớnh thành phần % khối lượng của hai muối đú?
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M húa trị II cần 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M Xỏc định kim loại M?
Cõu 2 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhúm IIA vào dung dịch HCl và sau đú cụ cạn dung dịch
người ta thu được 5,55 gam muối khan Kim loại nhúm IIA là:
Trang 2Câu 3 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam
muối khan Kim loại đó là:
Câu 4 Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 5m gam muối khan Kim loại M là:
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung dịch thu được cần 25
gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:
Câu 6 Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn
Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:
Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam muối cacbonat của kim loại M (hoá trị II) vào dung dịch H2SO4 17,5% (vừa đủ), thu được dung dịch muối có nồng độ 20% Kim loại M là
Câu 8: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2
(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là
Câu 9 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư
cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam một muối cacbonat của kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl, thu
được 560 ml khí CO2 (đktc), đồng thời khối lượng phần dung dịch tăng thêm 1,0 gam Kim loại R là
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol Fe và 0,04 mol kim loại M trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X và 1,792 lít khí H2 (đktc) Cô cạn X, thu được 9,88 gam muối khan Kim loại M là
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch E, 2,24 lít khí H2 (đktc) và còn lại 0,68 gam kim loại dư Cô cạn
E, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 13: Khử 3,48 gam một oxit của kim loại R cần 1,344 lít H2 (đktc) Toàn bộ lượng kim loại tạo thành
được cho tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,008 lít H2 (đktc) Kim loại R là:
Câu 14: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm R vào H2O, sau phản ứng thu được dung
dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để thu được lượng kết tủa là lớn nhất Lọc lấy kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam Kim loại R là:
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là:
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gam muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân
nhóm chính nhóm II trong dung dịch HCl thu được khí B Cho toàn bộ khí B tác dụng hết với 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M thu được 4 gam kết tủa Hai kim loại đó là:
Câu 17 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
A K và Cs B Na và K C Li và Na D Rb và Cs.
Câu 18: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr.
Câu 19: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X
và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Trang 3A Ba B Ca C Sr D Mg