1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

SAI lầm của học sinh khi giải toán và CÁCH KHẮC PHỤC THCS ngô sĩ liên 2017 2018

11 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 191,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊNTỔ TỰ NHIÊN 1 MỘT SỐ SAI LẦM HỌC SINH THƯỜNG MẮC PHẢI KHI GIẢI TOÁN VÀ CÁCH KHẮC PHỤC A... Tính diện tích tam giác ABC... Tính diện tích tam giác HIK.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

TỔ TỰ NHIÊN 1

MỘT SỐ SAI LẦM HỌC SINH THƯỜNG MẮC PHẢI KHI GIẢI TOÁN VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

T

T

1) Tìm x để biểu thức P ≥ a hoặc P ≤ a, P > a, P < a

Ví dụ 1: Cho P =

với x ≥ 0, x ≠ 1

Tìm x để biểu thức P ≥ 1

Sai sót 1:

Sai sót 2:

Ví dụ 2: Cho A =

với x ≥ 0, x ≠ 4

Tìm x để biểu thức

Sai sót 1:

Điều kiện để có nghĩa là:

Trang 2

Sai sót 2:

Mà x ≥ 0, x ≠ 4  0 ≤ x ≤

Mà x ≥ 0, x ≠ 4 (3)

Từ (1)(2)(3)

Các bài tập tương tự

x ≥ 0, x ≠ 1

2) Tìm giá trị của tham số để phương trình hoặc bất phương trình có nghiệm

Ví dụ 1: Biết A =

với x ≥ 0, x ≠ 1

Tìm m để A = m có nghiệm x.

Sai sót 1:

Sai sót 2:

Vì x ≠ 1 

Trang 3

Vậy m ≥ 0; m ≠ 2

Ví dụ 2: Biết A =

với x ≥ 0, x ≠

Tìm m để A = m có nghiệm x.

Đặt t = (1)  t2 + (1 – 3m)t + m = 0 (2)

 = (1 – 3m)2 – 4m

Sai sót 1:

(1) có nghiệm khi (2) có nghiệm

  = (1 – 3m)2 – 4m ≥ 0

 (m – 1)(9m – 1) ≥ 0 

Sai sót 2:

(1) có nghiệm khi (2) có nghiệm cùng không âm

Sai sót 2:

Đặt t = (1)  t2 + (1 – 3m)t + m = 0 (2)

Vì a = 1 ≠ 0  (2) luôn là pt bậc 2

 = (1 – 3m)2 – 4m = (m – 1)(9m – 1) (1) có nghiệm khi (2) có nghiệm ít

TH1: Phương trình (2) có nghiệm

t = 0  m = 0

Trang 4

  = (1 – 3m)2 – 4m ≥ 0

 (m – 1)(9m – 1) ≥ 0 

TH2: Phương trình (2) có nghiệm kép

 = 0  (m – 1)(9m – 1) = 0 Khi đó, phương trình có 2 nghiệm t1, t2

(**) Kết hợp (*) và (**)  m ≥ 1

Sai sót 3: Phương trình có ít nhất 1 nghiệm

không âm

TH1: Phương trình (2) có nghiệm kép t ≥ 0

 = 0  (m – 1)(9m – 1) = 0

Với m = 1  t = 1 (TMĐK)

TH2: Phương trình (2) có hai nghiệm trái

dấu  ac < 0  m < 0

TH3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân

biệt cùng dương

Với m = 1  t = 1 (TMĐK) TH3: Phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu và

TH3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt cùng dương

Trang 5

Các bài tập tương tự

Bài 3: Biết P = với

x ≥ 0, x ≠ 1

Tìm m để P = m có nghiệm x

Bài 4: Biết P = với x ≥ 0, x ≠ 1

Bài 5: Biết P = với x ≥ 0, x ≠ 1

nghiệm x

B PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI – ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL

1) Tìm m thỏa mãn số nghiệm của phương trình

Ví dụ 1: Cho phương trình

x2 – 2mx + m2 – m + 3 = 0

Tìm m để phương trình có hai

nghiệm x1, x2 và tìm giá trị

nhỏ nhất của A =

Sai sót 1: Phương trình có hai nghiệm

x1; x2  ’ > 0  m2 – (m2 – m + 3) > 0

 …  m > 3

Sai sót 2: Phương trình có hai nghiệm

x1; x2  ’ ≥ 0  …  m ≥ 3

Theo Viet ta có:

Phương trình có hai nghiệm

x1; x2

 ’ ≥ 0  m2 – (m2 – m + 3) ≥ 0

 …  m ≥ 3

Theo Viet ta có:

Trang 6

A =

= … =

A =

= … =

Vì m ≥ 3 

Ví dụ 2: Cho phương trình

(m +1)x2 – 2(m–1)x+m+3 = 0

Tìm m để phương trình có 1

nghiệm x < 0

Sai sót 1: Phương trình chỉ có 1 nghiệm

x < 0 nên nghiệm còn lại là x > 0

 phương trình có hai nghiệm trái dấu

 ac < 0  (m + 1)(m + 3) < 0

 …  –3 < m < –1

Sai sót 2:

TH1: Phương trình có nghiệm kép x < 0

 ’ = 0  (m – 1)2 – (m + 1)(m + 3) = 0

 …  m = Khi đó phương trình có nghiệm

Xét: m + 1 = 0  m = –1

Khi đó ta được phương trình:

–2(m – 1)x + m + 3 = 0  4x + 2 = 0

Xét: m + 1 ≠ 0  m ≠ 1 TH1: P.trình có nghiệm kép x < 0

 ’ = 0

 (m – 1)2 – (m + 1)(m + 3) = 0

 …  m = Khi đó phương trình có nghiệm

Trang 7

x1 = x2 = m – 1 = (TMĐK) TH2: Phương trình chỉ có 1 nghiệm x < 0 nên nghiệm còn lại là x > 0

 phương trình có hai nghiệm trái dấu

 ac < 0  (m + 1)(m + 3) < 0

 …  –3 < m < –1 Kết hợp lại ta có: –3 < m < –1; m =

x1 = x2 = m – 1 = (TMĐK) TH2: P.trình có hai nghiệm trái dấu

 ac < 0  (m + 1)(m + 3) < 0

 …  –3 < m < –1 Kết hợp lại với các giá trị m cần tìm là: –3 < m < –1; m =

Ví dụ 3: Cho phương trình

x2 + 2(m–1)x – m – 3 = 0(*)Tì

m tất cả các giá trị của m để

phương trình có hai nghiệm

Xét ’ = (m – 1)2 + m + 3 = m2 – m + 4

Dễ dàng chứng minh được ’ > 0 với mọi

m  phương trình có hai nghiệm phân biệt

với mọi m.

Sai sót 1: Học sinh không lý luận đưa ra

Vì a = 1 ≠ 0  xét

’ = (m – 1)2 + m + 3 = m2 – m + 4

Dễ dàng chứng minh được ’ > 0 với

mọi m  phương trình có hai nghiệm

phân biệt với mọi m.

phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 ≤

1 < x2

luôn: Phương trình có hai nghiệm Vì x1 ≤ 1 < x2

TH1: Tìm m để x1 = 1; x2 > 1

x1 = 1  12 + 2(m – 1).1 – m – 3 = 0

 m = 4  (*)  x2 + 6m – 7 = 0

TH2: Tìm m để x1 < 1; x2 > 1

 x1 – 1< 0; x2 – 1 > 0

 (x1 – 1)(x2 – 1) < 0

Trang 8

Sai sót 2: Vì x1 ≤ 1 < x2 x1 < x2

Phương trình có hai nghiệm:

(Không xét các dấu

 x1x2 – (x1 + x2) + 1 < 0

Theo Viet:

(1)(2)  –m – 3 + 2(m – 1) + 1 < 0

 m – 4 < 0  m < 4 Vậy với m < 4 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

x1 ≤ 1 < x2

của 2 vế trước khi bình phương)

Sai sót 3: Vì x1 ≤ 1 < x2

 x1–1 ≤ 0, x2 –1> 0  (x1 –1)(x2 – 1) ≤ 0

 x1x2 – (x1 + x2) + 1 ≤ 0

Trang 9

Theo Viet:

(1)(2)  –m – 3 + 2(m – 1) + 1 ≤ 0

 m – 4 ≤ 0  m ≤ 4 Các bài tập tương tự:

Bài 4: Tìm m để phương trình

(m + 1)x2 – 2mx + m + 2 = 0

có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: x2 + (m + 2)x – m – 4 = 0 Tìm tất cả

các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

x1 ≤ 0 < x2

(Đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 9 năm học 2015 – 2016 của Phòng Giáo dục

và Đào tạo quận Hoàn Kiếm)

Bài 6: Tìm m để phương trình

x4 – (2m – 1)x2 + 2m – 2 = 0 có hai

nghiệm phân biệt (Đề thi thử vào lớp 10 năm học 2018 –

2019 của trường THCS và THPT Lương Thế Vinh)

2) Quan hệ giữa đường thẳng và parabol

Ví dụ 1: Cho đường thẳng

(d): y = 2x + m2 – 1 và

parabol (P):

Vẽ hình

Dễ dàng tìm được m ≠ 0 thì (d) cắt (P) tại

2 điểm phân biệt A, B

Vẽ hình

Dễ dàng tìm được m ≠ 0 thì (d) cắt (P)

tại 2 điểm phân biệt A, B

y = x2 (với m là tham số)

trong mặt phẳng tọa độ Oxy

a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai

điểm phân biệt A và B.

b) Gọi H và K lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A, B

trên trục hoành Tìm m để độ

Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của A, B

Sai sót 1:

HK = HO + OK

HO = |x1|; OK = |x2|  HK = |x1| + |x2| …

Sai sót 2: ’ = m2  Phương trình có hai

Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của A, B

Cách 1: ’ = m2  Không mất tính tổng quát, ta giả sử phương trình có hai

nghiệm

Trang 10

dài đoạn thẳng HK bằng 3

(đơn vị độ dài)

(Đề thi học kì II môn Toán

lớp 9 năm học 2017 – 2018

của Phòng Giáo dục và Đào

tạo quận Hoàn Kiếm)

nghiệm

 HK = x2 – x1 = 1 + m – 1 + m = 2m = 3

 m =

 HK = |x2 – x1| = |1 + m – 1 + m|

= |2m| = 3  m =

Cách 2: Theo Viet:

HK = |x1 – x2| = 3

 (x1 + x2)2 – 4x1x2 = 9  m = Kết luận…

Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa

độ cho Parabol (P): y = x2 và

đường thẳng (d): y = 2x + 3

a) Tìm tọa độ các giao điểm

của (d) và (P).

b) Gọi A, B là giao điểm của

(d) và (P) Lấy điểm C thuộc

Parabol (P) có hoành độ bằng

2 Tính diện tích tam giác

ABC.

Vẽ hình

Dễ dàng tìm được tọa độ giao điểm của

(d) và (P) là (–1;1); (3;9)

Sai sót 1: C(2;0)

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành.

Sai sót 2: Vì C  (P)  C(2;4)

Vẽ hình

Dễ dàng tìm được tọa độ giao điểm của

(d) và (P) là (–1;1); (3;9)

Vì C  (P)  C(2;4) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành.

H (–1;0); I(2;0); K(3;0)

(Đề khảo sát chất lượng môn

Toán lớp 9 năm học 2017 –

2018 của trường THCS Ngô

Gọi H, I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, C, B trên trục hoành.

AH = |yA| = |1| = 1;

CI = |yC| = |4| = 4;

BK = |yB| = |9| = 9;

Trang 11

Sĩ Liên – Hoàn Kiếm)

Không lý luận, đưa ra luôn kết quả

(đvdt)

HI = |xI – xH| = |2 – (–1)| = 3;

IK|xK – xI| = |3 – (–1)| = 4;

Lý luận chứng minh ABHK, AHIC, BKIC là các hình thang vuông

(đvdt) Các bài tập tương tự

Bài 3: Cho đường thẳng (d): y

= x – m + 1 (với m là tham số)

và parabol (P): y = x2 trong

mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm m

để (d) cắt (P) tại hai điểm

phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2)

sao cho một trong hai giao

điểm có hoành độ lớn hơn 1

và y1 + y2 = 4(x1 + x2)

Bài 4: Cho đường thẳng (d): y = mx+m+1

và parabol (P): y = x2 (với m là tham số) trong mặt phẳng tọa độ Oxy

a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A(xA; yA) và B(xB; yB)

b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành Tìm m để độ dài đoạn thẳng HK bằng 4 (đơn vị độ dài) c) Tìm m để |xA| + |xB| = 4

Bài 5: Cho đường thẳng (d) đi qua I(0;2)

có hệ số góc m và parabol (P): y = x2

trong mặt phẳng tọa độ Oxy a) Chứng minh (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A(xA; yA) và B(xB; yB)

b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B trên trục hoành Tính diện tích tam giác HIK.

Ngày đăng: 28/08/2018, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w