Giới thiệu tích trữ năng lượng dùng pin nhiên liệuBộ điện phân ElectrolyserPin nhiên liệu – Fuel cellMô hình tích trữ pin nhiên liệuỨng dụng pin nhiên liệuPhân tích pin nhiên liệuGiới thiệu tích trữ năng lượng dùng pin nhiên liệuBộ điện phân ElectrolyserPin nhiên liệu – Fuel cellMô hình tích trữ pin nhiên liệuỨng dụng pin nhiên liệuPhân tích pin nhiên liệu
Trang 2C5: PIN NHIÊN LIỆU
1. Giới thiệu tích trữ năng lượng dùng pin nhiên liệu
2. Bộ điện phân - Electrolyser
3. Pin nhiên liệu – Fuel cell
4. Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
5. Ứng dụng pin nhiên liệu
6. Phân tích pin nhiên liệu
Trang 3Năng lượng tái
1 Giới thiệu pin nhiên liệu
Trang 41 Giới thiệu pin nhiên liệu
Trang 5Năng lượng tái
– Mô hình tích trữ năng lượng dùng Pin nhiên liệu
Bộ điện phân
Bộ tích trữ khí
Pin nhiên liệu
1 Giới thiệu pin nhiên liệu
Trang 6– Mô hình tích trữ năng lượng dùng Pin nhiên liệu
1 Giới thiệu pin nhiên liệu
Trang 7Năng lượng tái
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 82 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 9Năng lượng tái
Trang 10H H
Trang 11Năng lượng tái
H H
Trang 12H H
O2
-2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 13Năng lượng tái
Trang 14Électrolyte solide
Cathode Anode
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 15Năng lượng tái
Trang 16-O2
-2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 17Năng lượng tái
Trang 18O O
Trang 19Năng lượng tái
O O
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 20O O
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 21Năng lượng tái
Électrolyte solide
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 23Năng lượng tái
2 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 242 Bộ điện phân – Electrolyser
Trang 25Năng lượng tái
Mô hình tích trữ năng lượng dùng Pin nhiên liệu
Bộ điện phân
Bộ tích trữ khí
Pin nhiên liệu
3 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 26Hoạt động của Pin nhiên liệu
Pin nhiên liệu tổng hợp Hydro và Oxy thành nước, trong quá trình đó sinh ra dòng điện cung cấp cho các thiết bị điện hoạt động
Trang 27Năng lượng tái
3 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 283 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 29Năng lượng tái
3 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 303 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 31Năng lượng tái
3 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 323 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 33Năng lượng tái
3 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 343 Pin nhiên liệu – Fuel cell
Trang 35Năng lượng tái
Trang 364 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 37Năng lượng tái
Electrolyser
I (A)
V (volt)
2 1
Trang 38Bộ điện phân – Electrolyser
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 39Năng lượng tái
Pin nhiên liệu – Fuel cell
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 404 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 41Năng lượng tái
Trang 424 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 43Năng lượng tái
Thí nghiệm Pin nhiện liệu
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 44Thí nghiệm Pin nhiện liệu tại GPL
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 45Năng lượng tái
Thí nghiệm Pin nhiện liệu
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 46Thí nghiệm Pin nhiện liệu
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 47Năng lượng tái
Sinh viên làm LVTN dùng Bộ điện phân
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 48Mô hình mạch nạp cho bộ điện phân.
4 Mô hình tích trữ pin nhiên liệu
Trang 49Năng lượng tái
5 Ứng dụng pin nhiên liệu
Trang 50Surveillance Robotics
5 Ứng dụng pin nhiên liệu
Trang 51Năng lượng tái
5 Ứng dụng pin nhiên liệu
Trang 52Pin nhiên liệu
Sạc điện từ lưới điện cố định
Xe điện
5 Ứng dụng pin nhiên liệu
Trang 53Năng lượng tái
Pin nhiên liệu
Sạc điện từ pin mặt trời
ngay lúc đang chạy
Xe điện lai
Bộ quản lý năng lượng
5 Ứng dụng pin nhiên liệu
Trang 541 Nguyên lý hoạt động
2 Enthalpy
3 Entropy và hiệu suất lý tưởng của pin nhiên liệu
4 Gibbs Free Energy và Hiệu suất thực pin nhiên liệu
5 Pin nhiên liệu lý tưởng (tính dòng điện)
6 Đặc tuyến của pin nhiên liệu thực tế
7 Các loại pin nhiên liệu
8 Sản xuất hydrogen
6 Phân tích pin nhiên liệu
Trang 55Năng lượng tái
Nguyên lý hoạt động
Trang 56Enthalpy
Trang 57Năng lượng tái
Điều kiện nhiệt độ và công suất tiêu chuẩn là 1atm, 25 o C
(Standard Temperature and Pressure - STP )
Trang 58Enthalpy
Trang 59Năng lượng tái
Enthalpy
Trang 60H = (-393,5) + 2x(-285,8) - (-74,9) - 2x(0)
= -890,2 kJ/mol (khí CH4)
Nhiệt tỏa ra nhiều nhất là HHV = 890,2 kJ/mol
Trang 61Năng lượng tái
Entropy và hiệu suất lý thuyết của pin nhiên liệu
Enthalpy: lượng năng lượng cung cấp cho phản ứng
Entropy: thường gia tăng khi có phản ứng.
Entropy :
Trang 62Entropy và hiệu suất lý thuyết của pin nhiên liệu
S = S (chất phản ứng) – S (chất tạo thành)
Q T.S Qmin = T S
Q > 0: phản ứng tỏa nhiệt!!!
CH4(khí) + 2 O2(khí) CO2(khí) + 2 H2O(lỏng) + Q(0,186) 2x(0,205) (0,213) 2x(0,0699) (>T S)
S = (0,186) + 2x(0,205) - (0,213) - 2x(0,0699)
= 0,2432 kJ/K/mol (khí CH4)
Qmin=T.S=(273,15+25)*0,2432 =72,51 kJ/mol khí CH 4
max = 1- Qmin/ H = 1 - 72,51 / 890,2 =91,85%
Trang 63Năng lượng tái
Hoạt động của Pin nhiên liệu
Pin nhiên liệu tổng hợp Hydro và Oxy thành nước, trong quá trình đó sinh ra dòng điện cung cấp cho các thiết bị điện hoạt động
Trang 64Entropy và hiệu suất lý thuyết của pin nhiên liệu
max = 1- Qmin/ H = 1 - 72,51 / 890,2 =91,85%
Trang 65Năng lượng tái
Gibbs Free Energy và Hiệu suất của pin nhiên liệu
Free energry:
Hiệu suất:
Trang 66Gibbs Free Energy và Hiệu suất của pin nhiên liệu
G = G (chất tạo thành) - G (chất phản ứng)
CH4 (khí) + 2 O2 (khí) CO2 (khí) + 2 H2O (lỏng) (-50,8) 2x(0) (-394,4) 2x(-237,2)
G = (-394,4) + 2x(-237,2) - (-50,8) - 2x(0)
= -818 kJ/mol (khí CH4)
max = G/ H = (-818) / (-890,2) = 91,89%
Trang 67Năng lượng tái
Pin nhiên liệu lý tưởng
• q = điện tích 1 electron = 1,602 10-19 Cuolombs
• N = hằng số Avogadro = 6,022 10 23 phân tử/mol
• V = thể tích một mol khí lý tưởng ở STP = 22,4l/mol
• n = lưu lượng khí cấp cho pin nhiên liệu (mol/s)
• I = dòng điện 1 (A) = 1 Coulombs/s
• Vr = điện áp lý tưởng qua 2 cực pin nhiên liệu (V)
• P = công suất pin nhiên liệu phát ra (W)
Trang 68Pin nhiên liệu lý tưởng
pin nhiên liệu lý tưởng để tạo ra 1kWh điện? Biết pin hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn, và nước tạo ra ở thể lỏng.
Trang 69Năng lượng tái
Pin nhiên liệu lý tưởng
Điện áp lý thuyết của 1 tế bào
pin nhiên liệu (EMFmax):
Trang 70Pin nhiên liệu lý tưởng
H2 (khí) + 1/2 O2 (khí) H2O (lỏng)
Trang 71Năng lượng tái
Đặc tuyến của pin nhiên liệu thực tế
Trang 72Đặc tuyến của pin nhiên liệu thực tế
điện áp 48V, điện áp trên mỗi tế bào là 0,6V Tính số tế bào và diện tích màng lọc của mỗi tế bào? Biết pin nhiên liệu có đặc tuyến như hình 4.29:
V = 0,85 – 0,25J = 0,85 – 0,25 I/A
Trang 73Năng lượng tái
Các loại pin nhiên liệu
1. Proton Exchange Membrane Fuel Cells (PEMFC)
– Pin nhiên liệu trao đổi hạt nhân qua màn lọc
2. Direct Methanol Fuel Cells (DMFC) – Pin nhiên
liệu methanol trực tiếp
3. Phosphoric Acid Fuel Cells (PAFC) – Pin nhiên
liệu axit phosphoric
4. Alkaline Fuel Cells (AFC) – Pin nhiên liệu kiềm
5. Molten-Carbonate Fuel Cells (MCFC) – Pin nhiên
liệu carbon nóng chảy
6. Solid Oxide Fuel Cells (SOFC) – Pin nhiên liệu
oxit rắn
Trang 74Các loại pin nhiên liệu
Proton Exchange Membrane Fuel Cells (PEMFC)
Direct Methanol Fuel Cells (DMFC)
Eff ≈ 45%
Trang 75Năng lượng tái
Các loại pin nhiên liệu
Phosphoric Acid Fuel Cells (PAFC)
Alkaline Fuel Cells (AFC)
Trang 76Các loại pin nhiên liệu
Molten-Carbonate Fuel Cells (MCFC)
Solid Oxide Fuel Cells (SOFC)
Trang 77Năng lượng tái
Các loại pin nhiên liệu
Trang 78Các loại pin nhiên liệu
Trang 79Năng lượng tái
Các loại pin nhiên liệu
Trang 80Sản xuất hydrogen
1 Methane Steam Reforming (MSR)
2 Partial Oxidation (POX)
3 Gasification of Biomass, Coal, or Wastes
4 Electrolysis of Water
Trang 81Năng lượng tái
Sản xuất hydrogen
Methane Steam Reforming (MSR)
Partial Oxidation (POX)
Gasification of Biomass, Coal, or Wastes
Electrolysis of Water
Trang 82Sản xuất hydrogen
Trang 83Năng lượng tái
Sản xuất hydrogen
Trang 84Bài tập
Trang 85Năng lượng tái
Bài tập
Trang 86Bài tập
Bài tập 1: Tính toán nhiệt lượng và hiệu suất lý
thuyết của pin nhiên liệu dùng CH3OH ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC)? Biết nước tạo ra ở thể lỏng
Bài tập 2: Pin nhiện liệu dùng khí H2 để phát điện cho tải? Biết pin tiêu thụ 5lit H2 /giờ ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Nước tạo ra ở thể lỏng a) Tính công suất lý thuyết của pin?
b) Giả sử hiệu suất của pin là 50% Tính toán công suất của pin?
c) Tính dòng điện của pin? Biết pin nhiên liệu chỉ gồm 1 tế bào
Trang 87Năng lượng tái
Bài tập
Bài tập 3: Tính toán dòng điện và công suất cấp
điện cho tải từ 1 tế bào pin nhiện liệu dùng khí
CH4? Biết pin tiêu thụ 10lit CH4 /giờ ở 1atm, 25oC) Nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng ½ hiệu suất lý thuyết
Bài tập 4: Tính toán lưu lượng khí H2 cung cấp cho pin nhiện liệu dùng để phát điện cho tải bóng đèn 50W ở 1atm, 25oC) Nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng 60% hiệu suất lý thuyết Khi đó tính dòng điện và điện áp trên bóng đèn Biết pin nhiên liệu có 20 tế bào ghép nối tiếp
Trang 88Bài tập
Bài tập 5: Tính toán khối lượng CH3OH cung cấp cho pin nhiện liệu để tạo ra 1kWh điện ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng 60% hiệu suất lý thuyết
Bài tập 6: Tính toán lượng điện năng tạo ra từ 1
kg CH3OH cung cấp cho pin nhiện liệu ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng 50% hiệu suất lý thuyết
Trang 89Năng lượng tái
Bài tập
Bài tập 7: Tính toán lượng điện năng tạo ra từ 1 lit
CH4 cung cấp cho pin nhiện liệu ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng 60% hiệu suất
lý thuyết
Bài tập 8: Tính toán lượng điện năng tạo ra từ 1
kg H2 hóa lỏng cung cấp cho pin nhiện liệu ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo
ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng 50% hiệu suất lý thuyết
Trang 90Bài tập
Bài tập 9: Tính toán lượng điện năng tạo ra từ 1
kg CH4 cung cấp cho pin nhiện liệu ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo ra ở thể khí Giả sử hiệu suất của pin là 40%
Bài tập 10: Tính toán lượng điện năng tạo ra từ 1
lit H2 hóa lỏng cung cấp cho pin nhiện liệu ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm, 25oC) Biết nước tạo
ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng là 50%
Trang 91Năng lượng tái
Bài tập
Bài tập 11: Tế bào pin nhiên liệu dùng khí hydro, đang cung cấp cho tải 10W, điện áp 0,6V Biết pin nhiên liệu có hiệu suất chuyển đổi khí hydro là 90% ,
có đặc tuyến: V = 0,85 – 0,25J = 0,85 – 0,25 I/A
a) Tính lưu lượng khí hydro cung cấp cho pin?
b) Tính diện tích màng lọc của pin?
c) Tính hiệu suất của pin? Biết nước tạo ra ở thể lỏng, pin làm việc ở STP.
Trang 92Bài tập
Bài tập 12: Bộ pin nhiện liệu loại 20 tế bào giống nhau, ghép nối tiếp dùng khí CH4? Biết bộ pin tiêu thụ 10lit CH4 /giờ ở điều kiện tiêu chuẩn (STP, 1atm,
25oC) Hiệu suất chuyển đổi khí là CH4 là 95% Nước tạo ra ở thể lỏng Giả sử hiệu suất của pin bằng ½ hiệu suất lý tưởng
a) Tính công suất cấp cho tải?
b) Tính dòng điện cấp cho tải?
c) Tính điện áp cấp cho tải?
d) Tính toán diện tích màng lọc của mỗi tế bào? Giả
sử mật độ dòng điện của tế bào ở điểm làm việc này
là 1A/cm2.
Trang 93Năng lượng tái
Tài liệu tham khảo
1 Gilbert M Masters, "Renewable and Efficient
Electric -Power Systems" -JOHN WILEY & SONS, 2004.
2 Chris Rayment, Scott Sherwin, "Introduction to Fuel
Cell Technology", Department of Aerospace and Mechanical Engineering, University of Notre Dame, 2003.