CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ PHẢI NỘP TRONG QUÝ III/2018CÔNG TY TNHH DV TƯ VẤN ĐẠI NGUYÊN - Thay mặt doanh nghiệp nộp tờ khai, báo cáo tháng, quý, năm.. - Tư vấn cho doanh nghiệp hạc
Trang 1CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ PHẢI NỘP TRONG QUÝ III/2018
CÔNG TY TNHH DV TƯ VẤN ĐẠI NGUYÊN
- Thay mặt doanh nghiệp nộp tờ khai, báo cáo tháng, quý, năm.
- Báo cáo Ban Giám đốc tình hình tài chính chính xác, kịp thời nhằm tránh các sai sót và các vi phạm pháp luật.
- Tư vấn cho doanh nghiệp hạch toán đúng và đủ các chi phí phát sinh thực tế theo đúng luật thuế.
- Hoàn thiện hệ thống sổ sách, báo cáo năm bằng phần mềm kế toán
- Hướng dẫn thực hành kế toán, BC thuế, BC tài chính Rất mong nhận được hồi âm của Quý công ty Mọi chi tiết xin liên hệ : NGUYỄN PHÂN - 0905261968- 0914874054
gmail: Phankt1968@gmail.com CÔNG TY TNHH DICH VỤ TƯ VẤN ĐẠI NGUYÊN
633 TRẦN QÚY CÁP - TX NINH HÒA - KHÁNH HÒA
STT CÁC LOẠI THUẾ VÀ HỒ SƠ KHAI THUẾ THEO ĐỊNH KỲ PHÁT SINH TRONG THÁNG HẠN NỘP NGÀY HẾT HẠN
Kỳ tháng 6 Kỳ tháng 7 Kỳ tháng 8
1
Hồ sơ khai thuế GTGT (01/GTGT) (Khoản 1c Điều 2 Thông tư
26/2015/TT-BTC ngày 27/2/2015); (03/GTGT; 04/GTGT) (Khoản
1d Điều 1 Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014) (nếu
tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề
từ 50 tỷ đồng trở lên- Điều 15 Thông tư 151/2014/TT-BTC ngày
10/10/2014), (02/GTGT; 05/GTGT) (Điều 11 Thông tư
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013);
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
2
Hồ sơ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) và Bảng xác định thuế
TTĐB được khấu trừ (Mẫu số 01-1/TTĐB) nếu có của nguyên
liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu. (Thông tư
số 195/2015/TT-BTC ngày 24/11/2015 của Bộ Tài chính)
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
3 Hồ sơ khai thuế tài nguyên (01/TAIN) (Điều 14 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013) Ngày 20 tháng
sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
Trang 24 Hồ sơ khai thuế đối với thủy điện (01/TĐ-GTGT; 03/TĐ-TAIN) (Điều 23 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013) Ngày 20 thángsau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
5
Hồ sơ khai thuế TNCN (05/KK-TNCN; 06/TNCN;
01/XSBHĐC – ban hành theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày
15/06/2015) (nếu số thuế TNCN khấu trừ trong tháng 01 của ít nhất
một loại tờ khai từ 50 triệu đồng trở lên trừ trường hợp thuộc diện
khai thuế GTGT theo quý)
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
6 Hồ sơ thuế Bảo vệ môi trường (01/TBVMT) (Điều 15 Thông tư
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013)
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
7 Hồ sơ khai phí, lệ phí (01/BVMT; 01/PHLP) (Điều 19 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013) Ngày 20 thángsau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
8
Hồ sơ khai thuế nhà thầu nước ngoài: Mẫu 01/NTNN (Ban hành
kèm theo Thông tư số 103/2014/TT-BTC ngày 06/8/2014 của Bộ
Tài chính); Mẫu 03/NTNN (Điều 20 Thông tư 156/2013/TT-BTC
ngày 6/11/2013)
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
9
Báo cáo sử dụng hóa đơn (BC26/AC) đối với các đơn vị, doanh
nghiệp sử dụng hóa đơn tự in, đặt in có hành vi vi phạm không được
sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, doanh nghiệp thuộc loại rủi ro cao về
thuế thuộc diện mua hóa đơn của cơ quan thuế theo hướng dẫn tại
Điều 11 Thông tư số 39/2014/TT-BTC(Lưu ý: Chỉ phải Báo cáo sử
dụng hóa đơn tháng, không nộp Báo cáo sử dụng hóa đơn quý (theo
hướng dẫn tại CV 2010/TCT-TVQT ngày 30/5/2014))
Ngày 20 tháng sau 20/07/2018 20/08/2018 20/09/2018
10
Tờ khai lệ phí Môn bài ban hành theo Nghị định số
139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 và Thông tư số Thông tư 302/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định về Lệ phí Môn bài (thay thế việc kê khai
nộp thuế Môn bài.)
Ngày cuối cùng của tháng bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh, nếu chưa hoạt động thì nộp trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày đăng ký giấy phép kinh doanh (đối với doanh nghiệp mới thành lập, hoặc phát sinh chi nhánh, đơn
vị trực thuộc mới)
Trang 3Hồ sơ khai thuế GTGT (01/GTGT; 04/GTGT) quý II/2018 (Người
nộp thuế mới bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc người
nộp thuế có tổng doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ của
năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống (quy định tại Thông tư số
151/2014/TT-BTC)).
Ngày 30 quý sau 30/07/2018
2
Bảng kê chứng từ (CTT 25/AC ban hành kèm theo QĐ
747/QĐ-TCT ngày 20/4/2015) quý II/2018 (Báo cáo sử dụng chứng từ khấu
trừ thuế TNCN)
Ngày 30 quý sau
30/07/2018
3
Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí tự in, đặt in của
đơn vị thu phí, lệ phí quý II/2018 (mẫu BC7/AC ban hành kèm theo
QĐ 747/QĐ-TCT ngày 20/4/2015 hoặc Phụ lục 2.5 Thông tư
303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016)
Ngày 30 quý sau 30/07/2018
4
Hồ sơ khai thuế TNCN (05/KK-TNCN; 06/TNCN; 01/XSBHĐC;
02/KK-TNCN – ban hành theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày
15/06/2015) quý II/2018
Ngày 30 quý sau
30/07/2018
5 Hồ sơ khai thuế khác (01/TBH; 01/HKNN; 01/VTNN Thông tư số
6 Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (BC 26/AC Thông tư số
7 Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (tự in)
quý II/2018 (Thông tư 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010) Ngày 30 quý sau 30/07/2018
8
Báo cáo về việc nhận in/cung ứng phần mềm tự in hóa đơn quý
II/2018 (Mẫu BC01/AC theo Khoản 8, Điều 3 Thông tư
26/2015/TT-BTC)
Ngày 30 quý sau 30/07/2018
9
Báo cáo về việc nhận in/cung ứng phần mềm tự in hóa đơn quý
II/2018 (Mẫu BC01/AC theo Khoản 8, Điều 3 Thông tư
26/2015/TT-BTC)
Ngày 30 quý sau 30/07/2018
10 Báo cáo tài chính Quý II/2018 (Đối với doanh nghiệp nhà
nước -Điều 109 Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014)
Chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán quý
Trang 4Chậm nhất là 45 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán
quý. (Đối với công ty mẹ, Tổng công ty Nhà nước)
1 Hồ sơ khai thuế GTGT (05/GTGT) theo từng lần phát sinh (Khoản6, Điều 11, Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013) 10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế
2
Mẫu số 07/GTGT ban hành kèm theo Thông tư
151/2014/TT-BTCT ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính (Điều 15) đối với người
nộp thuế đủ điều kiện và thuộc đối tượng khai thuế GTGT theo quý
muốn chuyển sang khai thuế theo tháng. (Điều 15 Thông tư số
151/2014/TT-BTC sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 2 Điều 11
Thông tư số 156/2013/TT-BTC)
Chậm nhất là cùng với thời hạn nộp tờ khai thuế GTGT của tháng đầu tiên bắt đầu hoạt động kinh doanh hoặc tháng đầu tiên của năm bắt đầu khai thuế GTGT theo tháng. Việc thực hiện khai thuế theo quý hay theo tháng được ổn định trọn
năm dương lịch và ổn định theo chu kỳ 3 năm. (Chu kỳ ổn định hiện tại là từ năm 2017 – năm 2019)
3
Hồ sơ khai thuế TNDN theo từng lần phát sinh (02/TNDN Tờ khai
thuế TNDN từ chuyển nhượng BDS theo từng lần phát sinh ban
10/10/2014; 04/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho trường
hợp tính thuế theo tỷ lệ % trên doanh thu ban hành kèm theo TT
151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014; 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN
đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn ban hành kèm theo TT
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013; 06/TNDN Tờ khai thuế TNDN
dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn
bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới
hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản ban hành
kèm theo TT 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014)
10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế
4 Hồ sơ khai thuế TTĐB (01/TTĐB) theo từng lần phát sinh (đối với hàng hóa mua để xuất khẩu nhưng được bán trong nước) 10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế
5
Hồ sơ khai thuế Nhà Thầu 01/NTNN (Ban hành kèm theo Thông
tư số 103/2014/TT-BTC ngày 06/8/2014 của Bộ Tài chính);
Mẫu 03/NTNN (Điều 20 Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013) 03/NTNN) theo từng lần phát sinh
10 ngày từ khi phát sinh nghĩa vụ thuế
Trang 56 Hồ sơ khai quyết toán thuế Nhà Thầu hành kèm theo TT 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013(02/NTNN; 04/NTNN ban) theo từng lần
phát sinh (đối với nhà thầu nộp thuế TNDN theo tỷ lệ%)
45 ngày kể từ ngày kết thúc hợp đồng
7 01/TAIN-DK tờ khai thuế tài nguyên tạm tính đối với dầu thô (từngày đến ngày)
Ngày thứ 35, kể từ ngày xuất bán (đối với dầu thô bán nội địa) hoặc 35 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật hải quan (đối với dầu thô xuất khẩu)
8 02/TAIN-DK tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu thô,
khí tự nhiên
Ngày 45 kể từ ngày kết thúc hợp đồng dầu hoặc ngày thứ
90 (chín mươi) kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
9
Thông báo phát hành hóa đơn (Dành cho tổ chức kinh doanh đặt
in, tự in)(TB 01/AC) (Khoản 3, Điều 1 Thông tư 37/2018/TT-BTC
ngày 27/4/2018 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 39/2014/TT-BTC) 02 ngày trước khi bắt đầu sử dụng hóa đơn.
10 Thông báo phát hành hoá đơn điện tử (Ban hành kèm theo Thông tư số 32 /2011/TT-BTC ngày 14 /2/2011 của Bộ Tài chính) 02 ngày trước khi bắt đầu sử dụng hóa đơn
11 Báo cáo mất, cháy, hỏng hoá đơn (BC 21/AC) (Mẫu số 3.8
Phụ lục 3Thông tư số 39/2014/TT-BTC).
Không quá 05 ngày kể từ ngày xảy ra việc mất, cháy, hỏng hoá đơn
12 Đề nghị sử dụng hóa đơn tự in/đặt in (Mẫu số 3.14 Phụ lục 3 banhành kèm theo Thông tư 39/2014/TT-BTC). Trước khi tự in, đặt in hóa đơn lần đầu
13 Thông báo ủy nhiệm lập hóa đơn (Điều 17, Thông tư 39/2014/TT-BTC). 03 ngày trước khi bên nhận uỷ nhiệm lập hoá đơn
Trang 6Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ chuyển
nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là
bất động sản (03/BĐS-TNCN theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC
ngày 15/6/2015)
Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (Khoản 3, Điều 32 Luật Quản lý thuế)
15
Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân cư trú có thu nhập từ
chuyển nhượng vốn cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực
tiếp với cơ quan thuế (04/CNV-TNCN theo Thông tư
số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)
Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng vốn góp có hiệu lực (Điểm d, Khoản 5, Điều 16 Thông tư 156/2014/TT-BTC)
16
Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng
không phải là bất động sản (04/TKQT-TNCN theo Thông tư
số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)
Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế (Khoản 3, Điều 32 Luật Quản lý thuế)
17 Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổphiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng
Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng cổ phiếu cùng loại, rút vốn, giải thể doanh nghiệp (Điểm d, Khoản 9, Điều 16 Ttư 156/2014/TT-BTC)
18
Danh sách cá nhân nhận thu nhập (Dành cho tổ chức, cá nhân trả
thu nhập giải thể, chấm dứt hoạt động có phát sinh trả thu nhập
nhưng không phát sinh khấu trừ thuế thu nhập cá nhân) Mẫu
ngày 15/6/2015)
Chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm) kể từ ngày có quyết định về việc giải thể, chấm dứt hoạt động
19
Tờ khai thuế TNCN áp dụng cho cá nhân có thu nhập từ kinh
doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại,
trúng thưởng từ nước ngoài (04/NNG-TNCN ban hành kèm theo
Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015)
Ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày phát sinh thu nhập hoặc nhận được thu nhập Trường hợp khi phát sinh thu nhập hoặc nhận thu nhập ở nước ngoài nhưng cá nhân có thu nhập đang ở nước ngoài thì thời hạn khai thuế chậm nhất là ngày thứ 10 (mười) kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam
Trang 720 Bảng đăng ký trích khấu hao TSCĐ (Thông tư số 45/2013/TT-BTC) Trước khi trích KH hoặc khi thay đổi phương pháp tríchKH; thay đổi thời gian trích khấu hao TSCĐ.
21 Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế (08-MST)(Điều 13, Thông tư 95/2016/TT-BTC)
- Có thay đổi các thông tin đăng ký thuế (đối với các tổ chức, cá nhân không thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp) thì phải thông báo cho cơ quan Thuế trực tiếp quản lý trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày phát sinh sự thay đổi