TÌM HIỂU NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG TRONG HỌC TẬP ........... Các nội dung đánh giá kỹ năng Kỹ năng học tập Kỹ năng trí tuệ Kỹ năng xã hội Kỹ năng thể chất ......................... ............................. ............................... .................................... ............................................ ...................................................
Trang 1KÍNH CHÀO CÔ
GIÁO VÀ CÁC BẠN!
Trang 2TÌM HIỂU NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG
TRONG HỌC TẬP
Trang 3Nội dung đánh giá kĩ
Trang 5Với kĩ năng hiểu người học có thể thể hiện các hành động trí tuệ như sau :
Giải thích mối quan hệ
Ví dụ : giáo viên cho học sinh đọc bài tập đọc Tiếng Rao Đêm ( tập
đọc lớp 5, tập 2, trang 30) Sau đó kiểm tra xem học sinh đã hiểu nội dung chưa ? Thì GV có thể gọi học sinh tóm tắt bài tập đọc này
Trang 6Với kĩ năng vận dụng người học có thể thể hiện các hành
động trí tuệ sau:
Tính toán
Vẽ sơ đồ biểu diễn
Thu thập thông tin
Đưa ra cách làm
…
Ví dụ : Sau khi tiếp nhận kiến thức của bài Diện tích hình chữ nhật,
học sinh có thể áp dụng công thức và tính diện tích của một căn phòng, hoặc diện tích của tấm bảng đen
Trang 7Với kĩ năng tư duy phê phán, Haladyna đưa ra hai
Ví dụ : sau khi học bài phép cộng hai phân số, học
sinh đã có kiến thức Có thể đánh giá bài làm của các bạn trong lớp
Trang 8Với kĩ năng tư duy sáng tạo, Haladyna cho rằng sáng tạo có hai phương diện là :
+ suy nghĩ ý tưởng sáng tạo
Trang 9dàng nhìn thấy
Trang 10Kĩ năng thể chất tái tạo :
Luyện tập lâu dần Kĩ năng phát triển Tự động hóa và phản xạ
Ví dụ : Đánh máy, viết chữ, …
Trang 11Kĩ năng thể chất sáng tạo :
Thực hiện trong
tình huống mở
Quy trình, khuôn khổ có thể biến đổi
Phải định ra kế hoạch và biện pháp thực hiện
Trong quá trình
thực hiện
Diều chỉnh liên tục kế hoạch và biện
pháp
Phù hợp với môi trường tình huống xảy ra
Ví dụ : Vẽ, đàn, chơi thể thao, đan len…
Trang 12Kĩ năng xã hội
Phân loại
Khái
niệm
Đặc điểm
Trang 13Khái niệm :
Kĩ năng xã hội được xem là những kĩ năng được dùng khi tương tác với người khác trong cộng đồng
Trang 14Đặc điểm :
Kĩ năng xã hôi có định hướng, tương quan và thích hợp với tình huống thực tế.
Trang 15Phân loại dụa trên nội dung và mục đích của hđ cá
tự kiểm soát
Trang 17Nhóm kĩ năng tự khẳn định mình :
Là những hành vi chủ động đề nghị người khác cung cấp thông tin, tự giới thiệu về mình
Tạo được sự chú ý của người khác một cách hợp lí
Kiên định khi bị người khác gây sức ép
Bảo vệ một cách tích cự chủ kiến, quan điểm của mình trước mọi người
Trang 18Nhóm kĩ năng đồng cảm :
Là hành vi thể hiện sự quan tâm, trân trọng tình cảm Ý kiến người khác
Thấu hiểu những khó khăn riêng
Có thái độ tích cực với người khác
Biết chào hỏi, chia sẻ tâm tư tình cảm với người khác
Trang 19Nhóm kĩ năng tự kiểm soát :
Là hành vi biết kiềm chế trong các tình huống
xung đột
Biết kiềm chế hoặc biết làm chủ tình cảm của mình
Không để nhu cầu, mong muốn, hoàn cảnh của
người khác chi phối
Trang 20Kĩ năng
xã hội
Trang 21Thường được đề cập trong giảng dạy và đánh giá
Gồm nhiều hoạt động khác nhau mà người học cần thực hiện trong QTHT
Trang 22Ví dụ : Thảo luận, viết tóm tắt ( bài giải môn toán), lập dàn ý(tập
làm văn), trình bày vở, ghi chép khi nghe giảng, trình bày…
Trang 23Cảm ơn cô giáo và các
bạn đã lắng nghe !