1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 3 chương 2 bài 32: Tính giá trị của biểu thức

11 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Mục tiêu - Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia... A- Mục tiêu - HS biết tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng , tr

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 2: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000

BÀI 32: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC.

A- Mục tiêu

- Biết tính giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân , chia

- áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “=” , “<” , “>”

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Ổn định : (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: HD tính GTBT chỉ có các phép

tính cộng, trừ.

- Ghi bảng 60 + 20 - 5

- Yêu cầu HS tính?

- Nêu cách thực hiện?

b) HĐ 2: HD tính GTBT chỉ có các phép

tính nhân, chia.

- Ghi bảng 49 : 7 x 5

- Yêu cầu HS tính?

- Nêu thứ tự thực hiện ?

c) HĐ 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Hát

- HS đọc biểu thức

60 + 20 - 5 = 80 - 5 = 75

- Thực hiện từ trái sang phải

- HS đọc biểu thức và tính GTBT

49 : 7 x 5 = 7 x5 = 35

- Thực hiện từ trái sang phải TIẾT 78 - 83

Trang 2

- BT yêu cầu gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2: BT yêu cầu gì?

Gọi 2 HS làm trên bảng

* Bài 3:- BT yêu cầu gì?

- Muốn so sánh được hai biểu thức làm

tn ?

- Chấm, chữa bài

3 Củng cố – dặn dò (2’)

GV hệ thống lại bài , nhận xét tiết học ,

dặn dò về nhà

- Tính giá trị biểu thức

- Lớp làm phiếu HT

205 + 60 + 3 = 265 + 3 = 268

387 - 7 - 80 = 380 - 80 = 300

- Tính giá trị biểu thức

15 x 3 x 2 = 45 x 2 8 x 5 : 2 = 40 :

2 = 90 = 20

- Điền dấu >; <; =

- Tính giá trị từng biểu thức rồi so sánh

55 : 5 x 3 < 32

47 > 84 - 34 -3

20 + 5 < 40 : 2 + 6

TOÁN

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TIẾP).

A- Mục tiêu

- HS biết tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng , trừ ,nhân , chia

Trang 3

- áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định được giá trị đúng , sai của biểu thức

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)

- Trong biểu thức chỉ có phép tính cộng, trừ

hoặc nhân, chia ta thực hiện tính ntn?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới: (35’)

a) HD thực hiện tính GTBT có các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia.

- Ghi bảng 60 + 35 : 5

- Yêu cầu HS tính GTBT

- GV nhận xét và KL: Khi tính GTBT có

các phép tính cộng, trù, nhân, chia thì ta

thực hiện phép tính nhân, chia trước, thực

hiện phép tính cộng, trừ sau

b) HĐ 2: Thực hành

* Bài 1:- BT yêu cầu gì?

- Nêu cách tính GTBT?

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 2: Đọc đề?

- hát

- 2- 3 HS nêu

- Nhận xét

- HS đọc BT và tính

60 + 35 : 5 = 95 : 5 86 - 10 x 4 = 86 - 40

= 19 = 46

- HS đọc quy tắc

- HS nêu

- HS nêu và làm phiếu HT

41 x 5 - 100 = 205 - 100 = 105

Trang 4

- GV nhận xét, chữa

* Bài 3:- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm, chữa bài

4/ Củng cố, dặn dò (1’)

GV hệ thống lại bài , nhận xét tiết học , dặn

dò về nhà

93 - 48 : 8 = 93 - 6 = 87

- HS đọc- làm nháp rồi điền Đ, S

- HS nêu

- HS nêu

Bài giải

Cả mẹ và chị hái được số táo là:

60 + 35 = 95( quả) Mỗi hộp có số táo là:

95 ; 5 = 19( quả) Đáp số; 19 quả táo.

TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu

Biết tính giá trị của biểu thức các dạng : chỉ có phép cộng trừ ; chỉ có phép nhân , chia ; có các phép cộng , trừ , nhân , chia

B- Đồ dùng

SGK

C- Các hoạt động dạy học

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)

- Nêu quy tắc tính giá trị biểu thức?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập: (35’)

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Biểu thức có dạng nào? Nêu cách

tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2: Tương tự bài 1

* Bài 3: Tương tự bài 2

- Hát

- 2 - 3HS nêu

- Nhận xét

- HS đọc

- HS nêu

- làm phiếu HT

125 - 85 + 80 = 40 + 80 = 120

21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168

- HS làm vở

375 – 19 x 3 = 375 - 57 = 318

306 + 93 : 3 = 306 + 31 = 33

HS làm bài

81 : 9 + 10 = 9 + 10 = 19

20 x 9 : 2 = 180 : 2 = 90

11 x 8 - 60 = 88 - 60 = 28

Trang 6

- Chấm bài, chữa bài.

4/ Củng cố, dặn dò (1’)

GV hệ thống lại bài , nhận xét tiết

học , dặn dò về nhà

TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC (TIẾP ) A- Mục tiêu

- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính tính giá trị của biểu thức dạng này

B- Đồ dùng

SGK

C - Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: HD tính GTBT có dấu

ngoặc đơn.

- Ghi bảng 30 + 5 : 5 và ( 30 + 5) : 5

- Yêu cầu HS tính GT hai biểu thức

trên?

- GV KL: Khi tính giá trị của biểu

thức có dấu ngoặc thì ta thực hiện các

- Hát

- HS tính và nêu KQ ( 30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- HS đọc

- Thi HTL quy tắc

Trang 7

phép tính trong ngoặc đơn trước,

ngoài ngoặc đơn sau

- Ghi bảng biểu thức 3 x ( 20 - 10)

- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính

GTBT

- Nhận xét, chữa bài

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài / 82

- Nêu yêu cầu BT ?

- Nêu cách tính?

- Chấm, chữa bài

* Bài 2 / 82

- GV HD HS làm tương tự bài 1

* Bài 3 / 82

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS làm nháp, nêu cách tính và KQ

3 x ( 20 - 10) = 3 x 10 = 30

- Tính giá trị biểu thức

- HS nêu và tính vào phiếu HT

80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25

125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145

- HS làm nháp - 2 HS chữa bài ( 65 + 15) x 2 = 80 x 2

= 160 81( 3 x 3) = 81 : 9 = 9

- 1, 2 HS đọc lại bài toán

- HS nêu- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở

Bài giải Mỗi chiếc tủ có số sách là:

240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn có số sách là:

Trang 8

- Chấm, chữa bài( Y/C HS tìm cách

giải khác)

3/ Củng cố:

- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu

ngoặc đơn?

* Dặn dò: Ôn lại bài

120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển.

TOÁN

LUYỆN TẬP A- Mục tiêu

- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc đơn

- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “ < , > , =”

B- Đồ dùng

SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)

- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu

ngoặc đơn?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới: (35’)

* Bài 1 / 82

- Hát

2 - 3HS đọc

- Nhận xét

Trang 9

- Nêu yêu cầu BT

- Biểu thức có dạng nào? Cách tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2 / 82

- Tương tự bài 1

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3 / 82

- Nêu yêu cầu BT

- Để điền được dấu ta cần làm gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4: Y/ C HS tự xếp hình

- Chữa bài

- Tính giá trị của biểu thức

- HS nêu- làm phiếu HT

84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42

175 - ( 30 + 20) = 175 - 50 = 125

- HS làm nháp- 2 HS chữa bài

( 421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 - 400 = 21

- Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

- Ta cần tính GTBT trước sau đó mới

so sánh GTBT với số

( 12 + 11) x 3 > 45

11 +( 52 - 22) = 41

30 < ( 70 + 23) : 3

120 < 484: ( 2 + 2)

- HS tự xếp hình- Đổi vở - KT

Trang 10

4/ Củng cố: (1’)

- Thi tính nhanh: 3 x ( 6 + 4)

12 + ( 5 x2)

- Dặn dò: Ôn lại bài

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG A- Mục tiêu

Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng

B- Đồ dùng

HS : vở, SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Luyện tập: (38’)

* Bài 1/ 83

- Nêu yêu cầu BT ?

- Biểu thức có dạng nào? Nêu cách tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2; Bài 3: Tương tự bài 1

- Hát

- Tính giá trị của biểu thức

- HS nêu- Làm phiếu HT

a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 = 365

b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7

- HS làm vở- 2 HS chữa bài

a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71

Trang 11

- Chữa bài, nhận xét.

* Bài 4:- Muốn nối được biểu thức với số

ta làm ntn?

- Chấm, chữa bài

* Bài 5:

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Chấm bài, nhận xét( Y/C HS tự tìm cách

giải khác)

3/ Củng cố: (1’)

- Nêu cách tính ( các dạng)GTBT ?

* Dặn dò: Ôn lại bài

b) 123 x ( 42 - 40) = 123 x 2 = 246 c) 72 : ( 2 x 4) = 72 : 8 = 9 d) ( 100 + 11) x 9 = 111 x 9 = 999

- Ta tính GTBT sau đó nối BT vơí số chỉ giá trị của nó

- HS làm vở

- HS nêu- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở

Bài giải

Số hộp bánh xếp được là:

800 : 4 = 200( hộp)

Số thùng bánh xếp được là:

200 : 5 = 40( thùng) Đáp số: 40 thùng

- HS đọc

Ngày đăng: 25/08/2018, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w