Vận dụng qui tắc để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài , chiều rộng.. - Muốn tính chu vi hình tứ giác ta làm ntn?. b HĐ 2: Tính chu vi hình chữ nhật.
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 2: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000
BÀI 35: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT A- Mục tiêu
- Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật Vận dụng qui tắc để tính được chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài , chiều rộng )
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
B- Đồ dùng SGK , vbt
C- Các hoạt động dạy học
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra: (3’)
- Nêu đặc điểm của hình vuông?
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới: (35’)
a) HĐ 1: Ôn về chu vi các hình.
- Muốn tính chu vi hình tứ giác ta làm
ntn?
b) HĐ 2: Tính chu vi hình chữ nhật.
- Vẽ HCN ABCD có chiều dài là 4cm,
chiều rộng là 3cm Tính chu vi HCN?
- Yêu cầu tính tổng của 1 cạnh dài và 1
cạnh rộng?
- 14 cm gấp mấy lần 7cm?
+ Vậy khi tính chu vi HCN ta lấy chiều
dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân với
2.Ta viết là( 4 + 3) x 2 = 14cm
- Hát
2HS nêu
- Nhận xét
- Tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm
4cm + 3cm = 7cm
- 14cm gấp 2 lần 7cm
- HS đọc qui tắc:
TIẾT 86
Trang 2* Lưu ý: các số đo phải cùng đơn vị đo.
c) HĐ 3: Luyện tập
* Bài 1:
- Đọc đề?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: Đọc đề?
Gọi HS làm bài
* Bài 3: - Đọc đề?
- GV HD HS tính chu vi 2 HCN, sau đó so
sánh hai chu vi với nhau và chọn câu trả
lời đúng
4/ Củng cố -dặn dò(1’)
GV hệ thống lại bài , dặn dò về nhà , nhận
xét tiết học
- HS đọc
a) Chu vi hình chữ nhật là;
( 10 + 5 ) x 2 = 30( cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:
( 27 + 13) x 2 = 80(cm)
- HS đọc Chu vi mảnh đát hình chữ nhật là : (35 + 20) x 2 =110 (cm)
Đáp số : 110 cm
- HS đọc + Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
( 63 + 31) x 2 = 188( m) + Chu vi hình chữ nhật MNPQ là;
( 54 + 40) x 2 = 188( m)
Vậy chu vi HCN ABCD bằng chu vi HCN MNPQ.