1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 3 chương 3 bài 1: Các số có 4 chữ số

7 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số 1423 gồm mấy chữ số, các chữ số chỉ hàng nào?. *Viết số có bốn chữ số ta viết các chữ số từ hàng nghìn đến hàng trăm, chục, đơn vị theo thứ tự từ trái sang phải.. X/đ giá trị các chữ

Trang 1

Giáo án Toán 3

CHƯƠNG 3: CÁC SỐ DẾN 10 000 BÀI 1: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết các số có bốn chữ số ( các chữ số đều khác không)

- Bước đầu biết đọc, biết viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số( trường hợp đơn giản)

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.Tấm thẻ ghi số

III.Các hoạt động dạy học:

1/ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 5'

- Đọc viết các số có ba chữ số : 742 , 315 , 634

2/Hoạt động 2 : Dạy học bài mới ; 15'

* Giới thiệu các số có bốn chữ số

HS thao tác trên đồ dùng

Xếp 10 tấm bìa 100 ô vuông Có 1000 ô vuông

4 tấm bìa 100 ô vuông Có 400 ô vuông

2 tấm bìa 10 ô vuông Có 20 ô vuông

3 ô vuông

* Như vậy có 1000, 400, 20 và 3 ô vuông

Coi 1 ô vuông là 1 đơn vị Gắn hàng đơn vị 3 Tấm ghi số 1

Gắn hàng chục 2tấm ghi số 10

Trang 2

Gắn hàng trăm 4tấm ghi số 100

Gắn hàng nghìn 1tấm ghi số 1000

Giáo viên viết số tương ứng:

Số gồm 1 nghìn 4 trăm 2 chục 3 đơn vị ,viết là 1423

Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

HS đọc số

? Số 1423 gồm mấy chữ số, các chữ số chỉ hàng nào?

*Viết số có bốn chữ số ta viết các chữ số từ hàng nghìn đến hàng trăm, chục, đơn vị theo thứ tự từ trái sang phải

3/Hoạt động 3: Thực hành luyện tập: 17'

Bài 1: HS đọc đề.-HS làm sách

Chữa Viết, đọc các số có 4 c/s X/đ giá trị các chữ số ở các hàng

Bài 2: HS đọc đề

HS làm sách

Chữa Viết, đọc các số có 4 chữ số biết giá trị các chữ số ở các hàng

Bài 3: HS nêu yêu cầu.- HS làm sách

* Dự kiến sai lầm của HS

- HS đọc sai số có bốn chữ số có chữ số 5 ở hàng đơn vị

* BP khắc phục:- GV lưu ý HS cách đọc số có chữ số 5 ở hàng đơn vị

4/ Hoạt động 4: Củng cố 3'

Viết bảng con một số có bốn chữ số, rồi đọc lên Nhận xét giờ học

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 3

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số (các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số

- Bước đầu làm quen với số tròn nghìn (Từ 1000 đến 9000)

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)

+ HS viết bảng con các số gồm : 4 nghìn , 5 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

7 nghìn , 3 trăm, 1 chục, 5 đơn vị

+ Đọc các số vừa viết?

Hoạt động 2: Thực hành luyện tập (30-32’)

Bài 1: (4 - 5') - KT: Viết số có 4 chữ số

- HS đọc yêu cầu, đọc mẫu

- HS làm bảng con – HS đọc lại số vừa viết

Chốt: Viết số dựa vào đọc số.

Bài 2: (5- 6') - KT: Đọc số

- HS đọc đề Hướng dẫn mẫu

- HS làm sách- GV chấm điểm – nhận xét

Chốt: Củng cố cách đọc số có bốn chữ số

Bài 3: (5 - 6') - KT: Thứ tự các số

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở- 1 HS làm bảng phụ - GV chữa

Chốt: Trong dãy số vừa viết, số đứng sau hơn số đứng trước mấy đơn vị?

Bài 4:( 4 - 5') - KT: Viết số tròn nghìn

Trang 4

+ HS đọc đề: Viết tiếp số tròn nghìn vào mỗi vạch trên tia số?

+ HS làm sách giáo khoa - Đọc lại dãy số

Chốt : Nhận xét đặc điểm của số tròn nghìn?

* Dự kiến sai lầm của HS:

- HS đọc sai số có bốn chữ số có chữ số 5, chữ số 1 ở hàng đơn vị

*Biện pháp khắ phục: GV cần khắc sâu cách đọc, viết số có bốn chữ số

Hoạt động 4: Củng cố (3’)

- Hệ thống bài Nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiếp theo )

I Mục tiêu

- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm bằng 0)

- Đọc, viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của các chữ số 0

- Tiếp tục nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3-5’)

- GV đọc - HS viết các số: 5648, 2156, 3974 vào bảng con và đọc lại

Hoạt động 2 : Dạy học bài mới (13-15’)

* Hướng dẫn viết, đọc số có 4 chữ số trường hợp chữ số không ở hàng đơn vị, chục, trăm

- Số 2000: GV làm mẫu: Đọc, viết số

Trang 5

- Viết số gồm: 2 nghìn 7 trăm 0 chục 0 đơn vị

2 nghìn 7 trăm 5 chục 0 đơn vị

2 nghìn 0 trăm 2 chục 0 đơn vị – HS viết vào bảng con

- Hướng dẫn đọc các số trên từ cách đọc các số có 3 chữ số - HS đọc – GV ghi bảng

- Làm tương tự với số: 2402, 2005

* Chốt: Cách viết đọc các số có bốn chữ số ( Trường hợp chữ số 0 ở hàng trăm, chục, đơn vị) tương tự như với số có 3 chữ số

Hoạt động 3: Thực hành luyện tập (17-19’)

Bài 1: (4 - 5') - KT: Đọc các số

- HS đọc nhóm đôi - HS đọc trước lớp – GV nhận xét

Chốt: Xác định giá trị các chữ số 0 trong số 5005.

Đọc các số có 4 chữ số bắt đầu từ hành cao nhất

Bài 2: (5 - 6') - KT: Thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số

- HS làm SGK, đọc dãy số – GV chấm bài

Chốt: Em có nhận xét gì về đặc điểm của các dãy số?

Bài 3: (6 - 7') - KT: Nhận ra đặc điểm của dãy số và viết tiếp

- HD: Quan sát kĩ dãy số đã cho, nhận xét và viết tiếp các số phù hợp

- HS làm vở- HS đọc từng dãy số và nêu đặc điểm của dãy số đó

- GV chấm điểm

Chốt: Nêu điểm của từng dãy số: a/ Các số hơn kém nhau 1000 đơn vị

b/ Các số hơn kém nhau 100 đơn vị c/ Các số hơn kém nhau 10 đơn vị

* Dự kiến sai lầm của HS:

- HS đọc sai số có bốn chữ số có chữ số 5 ở hàng đơn vị

*Biện pháp khắc phục: GV cần sửa ngay cách đọc cho HS

Trang 6

Hoạt động 4: Củng cố (3’)

- Cho bốn chữ số: 2, 3, 0, 6 Viết các số có 4 chữ số?

- Nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tiếp theo )

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục đơn vị và ngược lại

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3-5’)

- HS đọc, viết các số: 6705, 4002, 4650?

Hoạt động 2 : Dạy học bài mới (13-15’)

* Hướng dẫn viết số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, trăm, chục đơn vị:

Số 5247 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

GV viết bảng: 5247 = 5000 + 200 + 40 + 7

3095 = 3000 + 0 + 90 + 5 = 3000 + 90 + 5

- HS viết bảng con các số còn lại, phân tích thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

Chốt: Khi viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục và đơn vị ta viết từ hàng cao đến hàng thấp, chú ý các hàng ó chữ số 0

Hoạt động 3: Thực hành luyện tập (17-19’)

Bài 1: (4 - 5') - KT: Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục và đơn vị

Trang 7

- HS đọc đề: Viết các số theo mẫu

- HS làm bảng con - GV nhận xét

Chốt: Khi phân tích số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị ta chú ý gì?

Bài 2: (6 - 7')- KT: Viết tổng các nghìn, trăm, chục và đơn vị thành số

- HS đọc đề: Viết các tổng theo mẫu… SGK/ 96

- HS làm vở, đổi chéo kiểm tra- GV chữa bài

Chốt: Viết số dựa vào các tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị, ta viết lần lượt các hàng từ cao đến thấp, hàng nào khuyết thì viết 0 vào hàng đó

Bài 3: (4 -5') - KT: Viết các nghìn, trăm, chục và đơn vị thành số

- HS làm nháp - HS nhận xét – GV chữa

Chốt: viết số dựa vào cấu tạo số

Bài 4: (3 - 4') - KT: Viết số có 4 chữ số, các chữ số đều giống nhau

-HS làm bảng con –HS nhận xét – GV chữa

Chốt: Các số đó là 1111, 2222, 3333, 9999

* Dự kiến sai lầm của HS:

HS thường viết sai ở trường hợp số có hàng bị khuyết (không viết 0 vào hàng đó)

* Biện pháp khắc phục :GV lấy nhiều VD cho HS thành thạo sau đó mới làm bài tập

Hoạt động 4: Củng cố (3’)

- Hệ thống bài Nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày đăng: 24/08/2018, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w