1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 3 chương 3 bài 1: Các số có 4 chữ số

9 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Mục tiêu - HS nhận biết các số có bốn chữ sốtrường hợp các chữ số đều khác 0.. - Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từ

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN 3 CHƯƠNG 3: CÁC SỐ ĐẾN 10 000 BÀI 1: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ.

A- Mục tiêu

- HS nhận biết các số có bốn chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo

vị trí của nó ở từng hàng

- Biết đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)

B- Đồ dùng GV : Bộ đồ dùng dạy toán , SGK

HS : SGK , VBT

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:

- Tấm bìa có mấy cột ?

- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?

- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?

- Lấy 10 tấm bìa như thế và xếp vào 1

nhóm Vậy nhóm này có bao nhiêu ô

vuông?

- Lấy tiếp 4 tấm bìa như thế và xếp vào 1

nhóm khác Nhóm thứ hai này có bao

nhiêu ô vuông?

- Hát

- Lấy 1 tấm bìa, quan sát

- Có 10 cột

- 10 ô vuông

- 100 ô vuông

- 1000 ô vuông

- 400 ô vuông TIẾT 91 - 94

Trang 2

tấm có 10 ô vuông Vậy nhóm thứ ba có

bao nhiêu ô vuông?

- Lấy tiếp nhóm thứ tư 1 tấm bìa có 3 ô

vuông nhóm thứ tư có bao nhiêu ô

vuông?

- Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô

vuông?

+ Treo bảng phụ kẻ bảng như SGK:

- Đọc dòng đầu của bảng ?

- HD HS viết các số vào bảng theo các

hàng từ hàng đơn vị đến hàng nghìn

+ GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2

chục, 3 đơn vị viết là: 1423, đọc là" Một

nghìn bốn trăm hai mươi ba"

- Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái

sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ

số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ

số 3 chỉ 3 đơn vị.(Lấy 1 vài VD khác)

b) HĐ 2: Thực hành:

* Bài 1 / 92

- Nêu yêu cầu BT

- Hàng nghìn gồm mấy nghìn?

- Hàng trăm gồm mấy trăm?

- Hàng chục gồm mấy chục?

- Hàng đơn vị gồm mấyđơn vị ?

- Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ

số? Giá trị của mỗi chữ số?

- 20 ô vuông

- 3 ô vuông

- 1000, 400, 20, 3 ô vuông

- Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị

hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị

- Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

- Nêu lại: Số 1423 là số có bốn chữ

số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số

2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

+ Viết theo mẫu

- 3 nghìn

- 4 trăm

- 4 chục

- 2 đơn vị

- Số 3442 có 4 chữ số Chữ số 3 chỉ 3 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 4 chỉ 4 chục, chữ số 2 chỉ 2 đơn vị.

Trang 3

- Khi viết ta viết theo thứ tự nào?

* Bài 2 / 93

- Nêu yêu cầu BT

- Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự

nào?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3 / 93

- Nêu yêu cầu BT ?

- Dãy số có đặc điểm gì ?

- Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố: (2’)

+ Đọc số: 3246, 6758

- Giá trị của mỗi chữ số ?

+ Dặn dò: Ôn lại bài

+ Viết theo mẫu

- Từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng đơn vị

5947: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy.

9174:chín nghìn một trăm bảy mươi tư.

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau

1 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

2681; 2682; 2683; 2684; 2685; 2686 9152; 9153; 9154; 9155; 9156; 9157.

- HS đọc và nêu giá trị của mỗi chữ số

TOÁN

LUYỆN TẬP A- Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Biết thứ tự các số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 100 đến 9000)

Trang 4

C- Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)Đọc và viết các số:

3457; 2198 Nêu giá trị của mỗi chữ số?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập: (35’)

* Bài 1; 2:

- Đọc đề?

- Khi đọc, viết số ta đọc,viết theo thứ tự

nào?

- Nhận xét, ghi điểm

* Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Muốn điền được số tiếp theo em làm

ntn?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- Đọc đề?

- HD vẽ tia số:

- Điểm gốc của tia số là điểm nào?

- Đặc điểm của các số trên tia số?

2- 3 HS làm

- Nhận xét

- Viết số.( Làm miệng)

- Từ trái sang phải

Một nghìn chín trăm năm mươi tư:

1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm:

4765 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.

- Viết tiếp số.( Làm phiếu HT)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

- Đọc sgk

- Điểm 0( trùng với điểm 0 trên

Trang 5

- Muốn viết tiếp số tròn nghìn em làm

ntn?

- Đọc dãy số tròn nghìn vừa viết?

4/ Củng cố: (1’)

- Thi đọc và viết số

- Dặn dò: Ôn lại bài

thước)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1000

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.

- Đọc xuôi, đọc ngược

+ HS 1: Đọc số bất kì + HS 2: Viết số bạn vừa đọc

TOÁN

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ TIẾP ) A- Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục hàng trăm là 0 ) và nhận ra giá trị của chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

-Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số bốn chữ số trong dãy

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: Đọc và viết số có 4 chữ số

( Trường hợp các chữ số ở hàng trăm,

chục, đơn vị là 0)

- Hát

Trang 6

- Treo bảng phụ

- Chỉ vào dòng của số 2000 : Số này gồm

mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy

đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Số này đọc ntn?

+HD tương tự với các số khác trong

bảng

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- GV giao việc: 2 HS ngồi gần nhau thi

đọc số

+ HS 1: viết số

+ HS 2 : đọc số

Sau đó đổi vai

- Gọi đại diện 2- 3 nhóm thực hành đọc,

viết số trước lớp

* Bài 2:

- Đọc đề?

- Nhận xét dãy số có đặc điểm gì?

- Muốn điền được số tiếp theo em làm

ntn?

- Chia 3 nhóm, thảo luận

- Nhận xét, cho điểm các nhóm

* Bài 3:- Đọc thầm các dãy số?

- quan sát

- 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 2000

- Hai nghìn

- Đọc các số

+ HS1: 3690 + HS 2: Ba nghìn sáu trăm chín mươi + HS 1: Sáu nghìn năm trăm linh tư + HS 2: 6504

- HS nêu

- hai số liên tiếp đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

- Lấy số dứng trước cộng themm 1 đơn vị

5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621 8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014.

- đọc thầm

- Là những số tròn nghìn

- Là những số tròn trăm Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước

Trang 7

- Các số trong dãy số a là những số ntn?

- Các số trong dãy số b có đặc điểm gì?

- Các số trong dãy số ccó đặc điểm gì?

- Muốn viết số thích hợp tiếp theo em

làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố: (2’)

- Cho VD về số tròn nghìn? tròn trăm,

tròn chục?

- Dặn dò: Ôn đọc, viết số

nó cộng thêm 100

- Là những số tròn chục Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước

nó cộng thêm 10

3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500 .

- HS nêu

TOÁN

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TIẾP ) A- Mục tiêu

- Bết cấu tạo thập phân của các số có 4 chữ số

- Biết viết các số có 4 chữ số thành tổng các nghìn, các trăm, các chục, các đơn vị

và ngược lại

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Kiểm tra: (3’)

- Hát

Trang 8

- Đọc các số: 4520; 6800

- Viết các số: Bảy nghìn bốn trăm; Hai

nghìn sáu trăm ba mươi

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới: (35’)

a) HĐ 1: HD phân tích số theo cấu tạo

thập phân

- Ghi bảng: 5427- Đọc to số này?

- Số 5427 gồm mấy nghìn, mấy trăm,

mấy chục, mấy đơn vị?

- Viết thành tổng các nghìn, các trăm, các

chục, các đơn vị?

- Nhận xét và treo bảng phụ nêu cách viết

đúng

- HD tương tự với các số khác trong

bảng

* Lưu ý: - Số bất kì cộng với 0 cho ta KQ

là bao nhiêu?

- Vậy số 0 trong tổng không ảnh hưởng

đến giá trị của tổng( VD: 2005= 2000

+5)

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1 :- Đọc thầm BT?

- BT yêu cầu gì?

- Đọc số

- Chấm,nhận xét

* Bài 2: - BT cho biết gì?

4 HS thực hiện

- HS khác nhận xét

- Năm nghìn bốn trăm hai mươi bảy

- 5 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 7 đơn vị

5427 = 5000 + 400 + 20 +7

9683 = 9000 + 600 + 80 + 3

7070 = 7000 +70

8102 = 8000 + 100 + 2

6790 = 6000 + 700 + 90.

4400 = 4000 + 400

- Đọc thầm

- Viết các số( theo mẫu)

- Viết ra phiếu HT

- Cho tổng của các nghìn, cá trăm, các chục, các đơn vị

Trang 9

- BT yêu cầu gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- GV đọc số

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 4:

- BT có mấy yêu cầu? Đó là những yêu

cầu gì?

- Chấm bài nhận xét

+ Lưu ý:Số 0000 không phải là số có 4

chữ số mà các chữ số đều giống nhau.

4/ Củng cố: (1’)

- Thi viết nhanh thành tổng:

6543; 7890; 3003

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Viết thành số có 4 chữ số

- Làm phiếu HT

300 +600 + 10 + 2= 3612

7000 + 900 + 90 +9= 7999

4000 + 400 +4 = 4404

2000 + 2 = 2002

- Viết số

- Viết vào bảng con

8515; 8550; 8500.

- 2 yêu cầu + Viết số có 4 chữ số

+ Các chữ số của mỗi số đều giống nhau

1111; 2222; 3333; 4444; 5555;

6666; 7777; 8888; 9999.

- HS thi viết

Ngày đăng: 24/08/2018, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w