1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

File tính điều chỉnh giá hợp đồng _ dự án cầu Long Bình An Giang (Có bảng tính đính kèm)

12 210 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 215,28 KB
File đính kèm File excel bảng tính.rar (743 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng (Có file eexcel kèm theo) File này tính chi tiết phương pháp điều chỉnh giá hợp dồng theo phương pháp chỉ số giá. Việc Điều chỉnh giá hợp đồng chỉ áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm cả thời gian được gia hạn theo thỏa thuận của hợp đồng. Giá hợp đồng sau Điều chỉnh (bao gồm cả khối lượng công việc phát sinh hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng đã ký) không vượt giá gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng của gói thầu đó) thì Chủ đầu tư được quyền quyết định Điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi Điều chỉnh.

Trang 1

GÓI THẦU SỐ 10: XÂY DỰNG 1/2 CẦU PHÍA VIỆT NAM ĐẾN ĐIỂM HỢP LONG

DỰ ÁN:

NHÀ THẦU THI CÔNG:

I.) CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN :

II.) GIÁ TRN DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG:

Trong đó:

1 Giá trị dự toán điều chỉnh Công ty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc là: 4.513.562.095 đồng

2 Giá trị dự toán điều chỉnh Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng HJC là: 1.743.446.847 đồng

3 Giá trị dự toán điều chỉnh Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi là: 1.759.503.220 đồng

- Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10, 11, 12 và quý IV năm 2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 214/QĐ-UBND ngày 03/2/2015 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 06 và quý II, tháng 7, 8,9 và quý III, tháng 10, 11, 12 và quý IV năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang.

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH (CHREY THOM) NỐI HAI TỈNH AN GIANG (VIỆT NAM) VÀ KANDAL (CAMPUCHIA)

- Căn cứ văn bản số 639/SXD-KTXD ngày 25 /4/2015 của Sở Xây dựng An Giang về chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 02, tháng 3 và quý I năm 2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 3446/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá xây dựng các tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6 và quý I, II năm 2017 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 11, tháng 12 và quý IV năm 2013 trên địa bàn tỉnh An Giang.

(Bằng chữ : Tám tỷ, không trăm mười bốn triệu, chín trăm bảy mươi ngàn, bốn trăm sáu mươi tám đồng./.

- Căn cứ bảng phân khai khối lượng thực hiện thi công gói thầu 10: Xây dựng 1/2 cầu phía Việt Nam đến điểm hợp long thuộc Dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Bình - Chrey Thom của Công ty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc ngày … /… /2017

- Căn cứ bảng phân khai khối lượng thực hiện thi công gói thầu 10: Xây dựng 1/2 cầu phía Việt Nam đến điểm hợp long thuộc Dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Bình - Chrey Thom của Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng HJC ngày

… /… /2017

- Căn cứ bảng phân khai khối lượng thực hiện thi công gói thầu 10: Xây dựng 1/2 cầu phía Việt Nam đến điểm hợp long thuộc Dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Bình - Chrey Thom của Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi ngày … /… /2017

- Căn cứ Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 03 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Thông tư 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 Hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng.

- Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 28/2/2014 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 01, tháng 02 năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 2506/QĐ-UBND ngày 05/11/2015 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 7, tháng 8, tháng 9 và quý III năm 2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 01/6/2017 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá xây dựng các tháng và các quý năm 2016 trên địa bàn tỉnh An Giang.

THUYẾT MINH DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH

LIÊN DANH CÔNG TY CP ĐẦY TƯ XÂY DỰNG TUẤN LỘC - CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HJC - CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẮNG LỢI

- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Căn cứ Hợp đồng số: 01/2014/HĐXD.B7 ngày 13 tháng 01 năm 2014, các Phụ lục hợp đồng giữa Ban Quản lý dự án 7 và Liên danh Công ty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc - Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Xây dựng HJC - Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi về việc thi công xây dựng cầu Long Bình, Gói thầu số 10: Xây dựng 1/2 cầu phía Việt Nam đến điểm hợp long -thuộc Dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Bình nối hai tỉnh An Giang (Việt Nam) và Kandal (Campuchia)

- Căn cứ Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 05 năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang.

- Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 23/7/2015 của Úy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố chỉ số giá tháng 4, tháng 5, tháng 6 và quý II năm 2015 trên địa bàn tỉnh An Giang.

Trang 2

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Tổng cộng

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(3)*(6) (8)=(4)*(6) (9)=(5)*(6) (10)=(7)-(3) (11)=(8)-(4) (12)=(9)-(5) (13)=(10)+(11)+(12)

I Năm 2013

II Năm 2014

1 Tháng 06 660.761.513 281.369.790 97,87% 646.687.293 275.376.613 (14.074.220) - (5.993.177) (20.067.397)

2 Tháng 07 872.914.600 2.699.437.145 1.540.475.232 99,60% 869.422.942 2.688.639.396 1.534.313.331 (3.491.658) (10.797.749) (6.161.901) (20.451.308)

3 Tháng 08 4.149.064.212 5.618.394.382 536.654.092 104,44% 4.333.282.663 5.867.851.093 560.481.534 184.218.451 249.456.711 23.827.442 457.502.604

4 Tháng 09 4.104.283.708 1.584.587.973 1.367.233.339 104,40% 4.284.872.191 1.654.309.844 1.427.391.606 180.588.483 69.721.871 60.158.267 310.468.621

5 Tháng 10 5.066.870.615 1.528.769.574 1.258.461.606 104,41% 5.290.319.609 1.596.188.312 1.313.959.763 223.448.994 67.418.738 55.498.157 346.365.889

6 Tháng 11 7.387.535.458 5.229.501.902 703.491.379 104,33% 7.707.415.743 5.455.939.334 733.952.556 319.880.285 226.437.432 30.461.177 576.778.894

7 Tháng 12 7.918.087.379 5.420.243.261 104,32% 8.260.148.754 5.654.397.770 342.061.375 - 234.154.509 576.215.884

III Năm 2015

1 Tháng 01 6.375.271.163 1.083.061.749 7.464.752.763 104,23% 6.644.945.133 1.128.875.261 7.780.511.805 269.673.970 45.813.512 315.759.042 631.246.524

2 Tháng 02 7.048.085.892 4.040.951.376 310.365.800 103,05% 7.263.052.512 4.164.200.393 319.831.957 214.966.620 123.249.017 9.466.157 347.681.794

3 Tháng 03 13.857.116.341 353.427.700 102,82% 14.247.887.022 363.394.361 390.770.681 - 9.966.661 400.737.342

4 Tháng 04 2.211.614.646 139.071.400 102,76% 2.272.655.210 142.909.771 61.040.564 - 3.838.371 64.878.935

5 Tháng 05 3.338.247.822 1.082.192.566 102,81% 3.432.052.586 1.112.602.177 93.804.764 - 30.409.611 124.214.375

6 Tháng 06 6.574.258.074 1.213.754.026 102,84% 6.760.967.003 1.248.224.640 186.708.929 - 34.470.614 221.179.543

7 Tháng 07 10.186.972.546 78.200.298 102,81% 10.473.226.475 80.397.726 286.253.929 - 2.197.428 288.451.357

8 Tháng 08 15.407.911.938 514.184.400 102,74% 15.830.088.725 528.273.053 422.176.787 - 14.088.653 436.265.440

9 Tháng 09 7.203.762.903 2.934.266.949 1.379.016.615 106,99% 7.707.305.930 3.139.372.209 1.475.409.876 503.543.027 205.105.260 96.393.261 805.041.548

10 Tháng 10 1.645.212.448 616.999.010 107,92% 1.775.513.274 665.865.332 130.300.826 - 48.866.322 179.167.148

11 Tháng 11 4.662.457.337 1.654.339.877 491.478.790 107,59% 5.016.337.849 1.779.904.274 528.782.030 353.880.512 125.564.397 37.303.240 516.748.149

12 Tháng 12 1.971.919.904 1.582.297.243 107,08% 2.111.531.833 1.694.323.888 139.611.929 - 112.026.645 251.638.574

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG BỔ SUNG PHẦN ĐIỀU CHỈNH GIÁ HỢP ĐỒNG

GÓI THẦU SỐ 10: XÂY DỰNG 1/2 CẦU PHÍA VIỆT NAM ĐẾN ĐIỂM HỢP LONG

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH (CHREY THOM) NỐI HAI TỈNH AN GIANG (VIỆT NAM) VÀ KANDAL (CAMPUCHIA)

Phân khai Giá trị thực hiện theo Hợp đồng Giá trị sau điều chỉnh giá STT

Giá trị điều chỉnh (tăng + /giảm -)

Trang 3

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Công ty CP ĐTXD Tuấn Lộc

Công ty CP Tập đoàn ĐT-XD HJC

Công ty TNHH Tập đoàn Thắng Lợi

Tổng cộng

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(3)*(6) (8)=(4)*(6) (9)=(5)*(6) (10)=(7)-(3) (11)=(8)-(4) (12)=(9)-(5) (13)=(10)+(11)+(12)

chỉnh giá (Pn)

Phân khai Giá trị thực hiện theo Hợp đồng Giá trị sau điều chỉnh giá STT

Giá trị điều chỉnh (tăng + /giảm -)

IV Năm 2016

1 Tháng 01 1.326.870.439 422.800.000 105,21% 1.396.000.389 444.827.880 69.129.950 - 22.027.880 91.157.830

2 Tháng 02 430.350.000 104,65% 450.361.275 - - 20.011.275 20.011.275

3 Tháng 03 445.450.000 104,64% 466.118.880 - - 20.668.880 20.668.880

4 Tháng 04 2.026.143.450 433.171.938 103,69% 2.100.908.143 449.155.983 74.764.693 - 15.984.045 90.748.738

5 Tháng 05 435.399.692 103,70% 451.509.481 - - 16.109.789 16.109.789

6 Tháng 06 54.285.000 103,92% 56.412.972 - - 2.127.972 2.127.972

7 Tháng 07 58.688.994 103,94% 61.001.340 - - 2.312.346 2.312.346

V Năm 2017

1 Tháng 03 66.417.900 1.675.124.000 5.074.772.085 105,40% 70.004.467 1.765.580.696 5.348.809.778 3.586.567 90.456.696 274.037.693 368.080.956

2 Tháng 04 1.522.955.421 10.396.621.927 5.273.450.215 105,30% 1.603.672.058 10.947.642.889 5.552.943.076 80.716.637 551.020.962 279.492.861 911.230.460

115.584.735.709 38.445.056.854 38.962.037.234 120.098.297.804 40.188.503.701 40.721.540.454 4.513.562.095 1.743.446.847 1.759.503.220 8.016.512.162

LIÊN DANH NHÀ THẦU CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUẤN LỘC CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HJC CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẮNG LỢI

TỔNG

Trang 4

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (6)*[(7)-100%] (8) =

-Tháng 6/2014 281.369.790 97,87% (5.993.177)

B PHẦN TUYẾN - 281.369.790 (5.993.177)

I NỀN ĐƯỜNG - 187.473.000 (3.993.175)

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 93.896.790 (2.000.002) IV.1 Nền đường - 93.896.790 (2.000.002)

Tháng 7/2014 - 1.540.475.232 99,60% (6.161.901)

B PHẦN TUYẾN - 1.540.475.232 (6.161.901)

I NỀN ĐƯỜNG - 817.335.232 (3.269.341)

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 308.600.000 (1.234.400) IV.1 Nền đường - 308.600.000 (1.234.400)

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 414.540.000 (1.658.160) VIII.4 Đường công vụ - 414.540.000 (1.658.160)

Tháng 8/2014 536.654.092 104,44% 23.827.440

B PHẦN TUYẾN - 536.654.092 23.827.440 VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 536.654.092 23.827.440 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) - 27.681.693 1.229.067

Gia cố thượng lưu, hạ lưu - -

VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 - 158.589.152 7.041.358 Móng cống - -

Tường cánh và sân cống - -

Gia cố thượng lưu, hạ lưu - -

VIII.4 Đường công vụ - 350.383.247 15.557.015

Tháng 9/2014 1.367.233.339 104,40% 60.158.267

B PHẦN TUYẾN - 1.367.233.339 60.158.267

I NỀN ĐƯỜNG - 1.281.357.439 56.379.727

VI XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU - 85.875.900 3.778.540

Tháng 10/2014 1.258.461.606 104,41% 55.498.158

B PHẦN TUYẾN - 1.258.461.606 55.498.158

I NỀN ĐƯỜNG - 1.060.643.856 46.774.395

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 138.825.750 6.122.216 IV.1 Nền đường - 138.825.750 6.122.216

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 58.992.000 2.601.547 VIII.3 Phụ trợ thi công - 58.992.000 2.601.547

Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

BẢNG TÍNH CHI TIẾT GIÁ TRN ĐIỀU CHỈNH GIÁ

DỰ ÁN: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU LONG BÌNH (CHREY THOM) NỐI HAI TỈNH AN GIANG (VIỆT NAM) VÀ KANDAL (CAMPUCHIA) GÓI THẦU SỐ 10: XÂY DỰNG 1/2 CẦU PHÍA VIỆT NAM ĐẾN ĐIỂM HỢP LONG

STT Hạng mục công việc

Trang 5

Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

Tháng 11/2014 703.491.379 104,33% 30.461.174

B PHẦN TUYẾN - 703.491.379 30.461.174

I NỀN ĐƯỜNG - 178.338.959 7.722.076

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 525.152.420 22.739.098 VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 - 456.004.420 19.744.990 Thân cống - -

Mối nối cống - -

Móng cống - -

Tường cánh và sân cống - -

Gia cố thượng lưu, hạ lưu - -

VIII.3 Phụ trợ thi công - 69.148.000 2.994.108

Tháng 12/2014 5.420.243.261 104,32% 234.154.507

B PHẦN TUYẾN - 5.420.243.261 234.154.507

I NỀN ĐƯỜNG - 3.201.828.952 138.319.011

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 745.499.200 32.205.566 IV.1 Nền đường - 745.499.200 32.205.566

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 1.472.915.109 63.629.930 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) - 275.023.970 11.881.033

Móng cống - -

Đầu cống - -

Gia cố thượng lưu, hạ lưu - -

VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 - 814.122.825 35.170.106 Thân cống - -

Mối nối cống - -

Tường cánh và sân cống - -

VIII.3 Phụ trợ thi công - 68.323.764 2.951.587

VIII.4 Đường công vụ - 315.444.550 13.627.204

Trang 6

Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

Tháng 01/2015 7.464.752.763 104,23% 315.759.042

B PHẦN TUYẾN - 7.464.752.763 315.759.042

I NỀN ĐƯỜNG - 5.477.364.528 231.692.519

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 1.242.527.400 52.558.909 IV.1 Nền đường - 1.242.527.400 52.558.909

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 15.004.800 634.703 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 15.004.800 634.703

VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG - 729.856.035 30.872.911 VIII.1 Cống tròn D1500 (gồm 06 cái) - 275.023.970 11.633.515

Móng cống - -

Đầu cống - -

Gia cố thượng lưu, hạ lưu - -

VIII.2 Cống hộp 3x3m, Km1+882 - 243.512.681 10.300.586 Thân cống - -

Mối nối cống - -

Tường cánh và sân cống - -

VIII.3 Phụ trợ thi công - 5.833.730 246.767

VIII.4 Đường công vụ 205.485.654 8.692.043

X KHÔI PHỤC RÃNH ĐẤT HIỆN HỮU, ĐÀO CẢI MƯƠNG - -

-Tháng 02/2015 310.365.800 103,05% 9.466.157

B PHẦN TUYẾN - 310.365.800 9.466.157

I NỀN ĐƯỜNG - 294.735.800 8.989.442

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 15.630.000 476.715 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 15.630.000 476.715

Tháng 03/2015 353.427.700 102,82% 9.966.660

B PHẦN TUYẾN - 353.427.700 9.966.660

I NỀN ĐƯỜNG - 336.755.700 9.496.510

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 16.672.000 470.150 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 16.672.000 470.150

Trang 7

Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

Tháng 04/2015 139.071.400 102,76% 3.838.371

B PHẦN TUYẾN - 139.071.400 3.838.371

I NỀN ĐƯỜNG - 122.399.400 3.378.224

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 16.672.000 460.147 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 16.672.000 460.147

Tháng 05/2015 1.082.192.566 102,81% 30.409.611

B PHẦN TUYẾN - 1.082.192.566 30.409.611

I NỀN ĐƯỜNG - 939.130.920 26.389.579

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 127.372.460 3.579.166 IV.1 Nền đường - 127.372.460 3.579.166

V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 15.689.186 440.866 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 15.689.186 440.866

Tháng 06/2015 1.213.754.026 102,84% 34.470.614

B PHẦN TUYẾN - 1.213.754.026 34.470.614

I NỀN ĐƯỜNG - 890.558.116 25.291.849

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 171.035.714 4.857.415 IV.1 Nền đường - 171.035.714 4.857.415

VI XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU - 152.160.196 4.321.350

XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM - -

-MẶT ĐƯỜNG - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 102,84%

-Tháng 07/2015 78.200.298 102,81% 2.197.428 B PHẦN TUYẾN - 78.200.298 2.197.428 I NỀN ĐƯỜNG - 9.632.400 270.670 3 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 46,000 209.400 9.632.400 102,81% 270.670 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 65.636.298 1.844.380 IV.1 Nền đường - 65.636.298 1.844.380 2 Đắp cát nền đường hạt mịn K=1 m3 422,370 155.400 65.636.298 102,81% 1.844.380 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 2.931.600 82.378 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 2.931.600 82.378 9 Đắp cát nền đường hạt trung K=1 m3 14,000 209.400 2.931.600 102,81% 82.378 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM - -

-MẶT ĐƯỜNG - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 102,81%

-Tháng 08/2015 514.184.400 102,74% 14.088.653 B PHẦN TUYẾN - 514.184.400 14.088.653 II MẶT ĐƯỜNG - 514.184.400 14.088.653 3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 932,000 551.700 514.184.400 102,74% 14.088.653 XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM - -

-MẶT ĐƯỜNG - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 102,74%

-NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 102,74%

-Tháng 09/2015 1.379.016.615 106,99% 96.393.261

B PHẦN TUYẾN - 1.379.016.615 96.393.261

II MẶT ĐƯỜNG - 883.823.400 61.779.256

IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 495.193.215 34.614.005

IV.2 Mặt đường - 480.723.795 33.602.593

Tháng 10/2015 616.999.010 107,92% 48.866.322

Trang 8

Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

B PHẦN TUYẾN - 616.999.010 48.866.322

II MẶT ĐƯỜNG - 616.999.010 48.866.322

XII PHẦN TUYẾN PHÍA BỜ VIỆT NAM - -

-MẶT ĐƯỜNG - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 107,92%

-ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - -

-Đá mi 0x0.5 m3 - 393.333 - 107,92%

-Tháng 11/2015 491.478.790 107,59% 37.303.240 B PHẦN TUYẾN - 491.478.790 37.303.240 II MẶT ĐƯỜNG - 491.478.790 37.303.240 2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 854,300 575.300 491.478.790 107,59% 37.303.240 XI ĐƯỜNG DÂN SINH -

-Phần đường Km2+110 -

-4 Đào đất nền đường m3 - 16.345 - 107,59%

-Tường chắn BTCT -

-1 Bê tông C30 m3 - 2.452.962 - 107,59%

-2 Cốt thép tròn các loại tấn - 22.199.756 - 107,59%

-3 Bê tông lót C10 m3 - 1.135.348 - 107,59%

-4 Ván khuôn m2 - 148.369 - 107,59%

-5 Gỗ tNm nhựa m3 - 6.352.900 - 107,59%

-Tháng 12/2015 1.582.297.243 107,08% 112.026.645 A PHẦN CẦU 427.575.596 30.272.352 II KẾT CẤU PHẦN TRÊN 427.575.596 30.272.352 II.5 Lớp phủ mặt cầu 427.575.596 30.272.352 1 Lớp phòng nước m2 2.588,230 165.200 427.575.596 107,08% 30.272.352 B PHẦN TUYẾN - 1.154.721.647 81.754.293 II MẶT ĐƯỜNG - 407.340.947 28.839.739 2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 618,604 575.300 355.883.091 107,08% 25.196.523 3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 93,271 551.700 51.457.856 107,08% 3.643.216 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 298.025.549 21.100.209 IV.1 Nền đường - 31.247.433 2.212.318 4 Đắp đất bao (đất khai thác) m3 316,590 98.700 31.247.433 107,08% 2.212.318 IV.2 Mặt đường - 266.778.116 18.887.891 2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 463,720 575.300 266.778.116 107,08% 18.887.891 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ - 17.495.151 1.238.657 V.1 Mố A1 cầu Long Bình - 17.495.151 1.238.657 2 Cấp phối đá dăm (móng trên) m3 12,286 575.300 7.068.021 107,08% 500.416 3 Cấp phối đá dăm (móng dưới) m3 18,900 551.700 10.427.130 107,08% 738.241 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 431.860.000 30.575.688 1 Đắp cát K>85 m3 2.860,000 151.000 431.860.000 107,08% 30.575.688 XI ĐƯỜNG DÂN SINH - -

-Tường chắn BTCT - -

-1 Bê tông C30 m3 - 2.452.962 - 107,08%

-2 Cốt thép tròn các loại tấn - 22.199.756 - 107,08%

-4 Ván khuôn m2 - 148.369 - 107,08%

-5 Gỗ tNm nhựa m3 - 6.352.900 - 107,08%

-Tháng 01/2016 422.800.000 105,21% 22.027.880 B PHẦN TUYẾN - 422.800.000 22.027.880 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 422.800.000 22.027.880 1 Đắp cát K>85 m3 2.800,000 151.000 422.800.000 105,21% 22.027.880 XI ĐƯỜNG DÂN SINH - -

-Tường chắn BTCT - -

-1 Bê tông C30 m3 - 2.452.962 - 105,21%

-2 Cốt thép tròn các loại tấn - 22.199.756 - 105,21%

-4 Ván khuôn m2 - 148.369 - 105,21%

-5 Gỗ tNm nhựa m3 - 6.352.900 - 105,21%

-6 Đắp đất trả m3 - 11.714 - 105,21%

-Tháng 02/2016 430.350.000 104,65% 20.011.275 B PHẦN TUYẾN - 430.350.000 20.011.275 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 430.350.000 20.011.275 1 Đắp cát K>85 m3 2.850,000 151.000 430.350.000 104,65% 20.011.275 Tháng 03/2016 445.450.000 104,64% 20.668.880 B PHẦN TUYẾN - 445.450.000 20.668.880 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 - 445.450.000 20.668.880 1 Đắp cát K>85 m3 2.950,000 151.000 445.450.000 104,64% 20.668.880 XI ĐƯỜNG DÂN SINH -

-Phần đường Km2+110 -

Trang 9

-Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

3 Đắp đất nền đường K95 (đất tận dung) m3 - 11.714 - 104,64%

-Tháng 04/2016 433.171.938 103,69% 15.984.045 B PHẦN TUYẾN 433.171.938 15.984.045 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 433.171.938 15.984.045 1 Đắp cát K>85 m3 2.868,688 151.000 433.171.938 103,69% 15.984.045 Tháng 05/2016 435.399.692 103,70% 16.109.789 B PHẦN TUYẾN 435.399.692 16.109.789 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 435.399.692 16.109.789 1 Đắp cát K>85 m3 2.883,442 151.000 435.399.692 103,70% 16.109.789 Tháng 06/2016 54.285.000 103,92% 2.127.972 B PHẦN TUYẾN 54.285.000 2.127.972 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 54.285.000 2.127.972 2 Sét bao dày 30cm trên mặt m3 550,000 98.700 54.285.000 103,92% 2.127.972 Tháng 07/2016 58.688.994 103,94% 2.312.346 B PHẦN TUYẾN 58.688.994 2.312.346 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 58.688.994 2.312.346 2 Sét bao dày 30cm trên mặt m3 594,620 98.700 58.688.994 103,94% 2.312.346 Tháng 03/2017 5.074.772.085 105,40% 274.037.692 B PHẦN TUYẾN 5.074.772.085 274.037.692 II MẶT ĐƯỜNG 4.031.347.010 217.692.739 4 Tưới nhựa 1.0kg/m2 m2 11.870,869 29.200 346.629.366 105,40% 18.717.986 7 Trải bê tông nhựa hạt trung dày 7cm m2 11.870,869 310.400 3.684.717.644 105,40% 198.974.753 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 1.025.717.652 55.388.753 IV.2 Mặt đường 1.025.717.652 55.388.753 4 Tưới nhựa 1.0kg/m2 m2 3.020,370 29.200 88.194.804 105,40% 4.762.519 7 Trải bê tông nhựa hạt trung dày 7cm m2 3.020,370 310.400 937.522.848 105,40% 50.626.234 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 17.707.423 956.200 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 17.707.423 956.200 4 Tưới nhựa 1.0kg/m2 m2 52,142 29.200 1.522.546 105,40% 82.217 7 Trải bê tông nhựa hạt trung dày 7cm m2 52,142 310.400 16.184.877 105,40% 873.983 Tháng 04/2017 5.273.450.215 105,30% 279.492.861 A PHẦN CẦU 418.797.920 22.196.290 II KẾT CẤU PHẦN TRÊN 418.797.920 22.196.290 II.5 Lớp phủ mặt cầu 418.797.920 22.196.290 2 Trải bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm m2 1.697,600 231.300 392.654.880 105,30% 20.810.709 3 Tưới nhựa 0.5kg/m2 m2 1.697,600 15.400 26.143.040 105,30% 1.385.581 B PHẦN TUYẾN 4.854.652.295 257.296.571 II MẶT ĐƯỜNG 2.888.947.814 153.114.234 5 Tưới nhựa 0.5kg/m2 m2 11.743,690 15.300 179.678.462 105,30% 9.522.958 6 Trải bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm m2 11.743,690 230.700 2.709.269.352 105,30% 143.591.276 IV NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 733.471.140 38.873.970 IV.2 Mặt đường 733.471.140 38.873.970 5 Tưới nhựa 0.5kg/m2 m2 2.981,590 15.300 45.618.327 105,30% 2.417.771 6 Trải bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm m2 2.981,590 230.700 687.852.813 105,30% 36.456.199 V ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TRONG LÒNG MỐ 19.660.976 1.042.031 V.1 Mố A1 cầu Long Bình 14.404.418 763.434 5 Tưới nhựa 0.5kg/m2 m2 52,142 15.300 797.773 105,30% 42.282 6 Trải bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm m2 52,142 230.700 12.029.159 105,30% 637.545 10 Vữa C10 m3 0,893 1.766.700 1.577.486 105,30% 83.607 V.2 Bó vỉa (loại 2) 5.256.558 278.597 1 Sản xuất và lắp bó vỉa bê tông C20 đá 1x2 cái 12,960 334.900 4.340.304 105,30% 230.036 2 Bê tông C10 lót móng đá 4x6 m3 0,804 1.140.300 916.254 105,30% 48.561 VII AN TOÀN GIAO THÔNG 1.157.024.844 61.322.317 1 Sơn kẻ đường dày 1.5mm m2 739,655 220.900 163.389.856 105,30% 8.659.662 2 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm m2 50,170 512.600 25.717.142 105,30% 1.363.009 3 Biển báo chữ nhật các loại cái 9,000 1.859.700 16.737.300 105,30% 887.077 4 Biển tam giác các loại cái 16,000 531.100 8.497.600 105,30% 450.373 5 Biển báo tròn các loại cái 8,000 782.800 6.262.400 105,30% 331.907 6 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=4m cái 4,000 763.200 3.052.800 105,30% 161.798 7 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo D80, L=3m cái 28,000 717.800 20.098.400 105,30% 1.065.215 8 Bê tông C15 móng m3 2,996 1.439.400 4.311.946 105,30% 228.533 9 Cọc tiêu m 273,000 301.400 82.282.200 105,30% 4.360.957 10 Tôn sóng đường đầu cầu m 621,000 1.331.200 826.675.200 105,30% 43.813.786 11 Cọc H -

-Bê tông C15 m3 - 1.405.913 - 105,30%

-Bê tông C20 m3 - 1.538.791 - 105,30%

-Vạch sơn đỏ phản quang m2 - 95.925 - 105,30%

-Vạch sơn trắng m2 - 95.925 - 105,30%

Trang 10

-Khối lượng phân khai theo tháng

Giá trị thực hiện theo tháng

STT Hạng mục công việc

12 Cọc Km -

-Bê tông C15 m3 - 1.405.913 - 105,30%

-Bê tông C20 m3 - 1.538.791 - 105,30%

-Vạch sơn đỏ phản quang m2 - 95.925 - 105,30%

-Vạch sơn trắng m2 - 95.925 - 105,30%

-VIII HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG 10.829.452 573.961 VIII.4 Đường công vụ 10.829.452 573.961 4 Đào đất nền đường & vận chuyển bỏ đi (L=4km) m3 184,175 51.000 9.392.939 105,30% 497.826 5 Đào cấp phối đá dăm và vận chuyển bỏ đi (L=4km) m3 17,934 80.100 1.436.513 105,30% 76.135 IX SAN LẤP KHOẢNG TRỐNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 957 -

-3 Bê tông C20 rãnh thoát nước m3 - 1.843.781 - 105,30%

-XI ĐƯỜNG DÂN SINH 44.718.069 2.370.058 Phần đường Km2+110 -

-1 Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2 m2 - 94.804 - 105,30%

LIÊN DANH NHÀ THẦU CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN

TUẤN LỘC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HJC THẮNG LỢI

Ngày đăng: 22/08/2018, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w