1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi môn hóa giáo viên phạm thanh tùng đề số (12)

11 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 422,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6 NB: Chất nào sau đây không phải chất hữu cơ: Câu 7 NB: Phenol không tác dụng được với: Câu 8 NB: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất dưới đây là: Câu 9 NB: Chất nào sau

Trang 1

ĐỀ SỐ 12

Câu 1 (NB): Tính chất vật lý nào sau đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại:

C Tính dẫn điện, dẫn nhiệt D Tính dẻo

Câu 2 (NB): Chất nào sau đây là chất điện li mạnh:

A HCl B CH3COOH C Al(OH)3 D C6H12O6

Câu 3 (NB): Thành phần chính của đá vôi là:

A BaCO3 B CaCO3 C MgCO3 D FeCO3

Câu 4 (NB): Chất nào sau đây là chất lưỡng tính:

Câu 5 (NB): Vị trí của nitơ (N) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA B ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA

C ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA D ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 6 (NB): Chất nào sau đây không phải chất hữu cơ:

Câu 7 (NB): Phenol không tác dụng được với:

Câu 8 (NB): Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất dưới đây là:

Câu 9 (NB): Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:

A Glucozơ B Fructozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 10 (NB): Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:

Câu 11 (NB): Etylaxetat có công thức hoá học là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H3

Câu 12 (TH): Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng hỗn hợp HCl và H2SO4 (dư), sau phản thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 13 (TH): Nhúng một thanh sắt vào V ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu Giá trị của V là:

Câu 14 (TH): Dung dịch X gồm: 0,2 mol K+; 0,15 mol Cu2+; 0,1 mol Cl- và x mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 2

A 40,15 B 59,35 C 49,75 gam D 30,55

Câu 15 (TH): Hấp thụ 2,24 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:

Câu 16 (TH): Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước (thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của X là:

A C3H4 B C3H8 C C4H6 D C4H8

Câu 17 (TH): Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 10,8 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 18 (TH): Đun nóng m gam este X đơn chức với lượng dư dung dịch NaOH, sau phản ứng

thu được (m + 0,8) gam muối natri axetat Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 19 (TH): Để trung hoà hoàn toàn 14,7 gam axit glutamic cần vừa đủ 200ml dung dịch KOH

xM Giá trị của x là:

Câu 20 (TH): Hỗn hợp X gồm: MgO, Al2O3, CuO và Fe3O4 Dẫn khí H2 dư (nung nóng) qua hỗn hợp X, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y Rắn Y gồm:

A 1 kim loại B 2 kim loại C 3 kim loại D 4 kim loại

Câu 21 (TH): Phản ứng nào sau đây không chính xác: (coi điều kiện có đủ)

A SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 +H2O B SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

C SiO2 + 2Mg Si + 2MgO D SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O

Câu 22 (TH): Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được:

Câu 23 (TH): Phản ứng nhiệt phân nào sau đây chưa chính xác:

A NH4NO3 N2O + 2H2O B (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + 4H2O

C CaCO3 CaO + CO2 D NaHCO3 NaOH + CO2

Câu 24 (VD): Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ khối lượng là 7 : 3 Hoàn tan m gam X bằng

dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 0,35m gam rắn, dung dịch Y và giải phóng khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Dung Y gồm:

A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và HNO3

Trang 3

Câu 25 (TH): Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, etilen, vinylaxetilen và metan Số chất

làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thuường là:

Câu 26 (TH): Cho các nhận định sau:

(1): Phản ứng xà phòng hoá luôn sinh ra xà phòng

(2): Khi thuỷ phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol

(3): Este đơn chức luôn tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(4): Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic

Số nhận định không chính xác là:

Câu 27 (NB): Saccarozơ có phản ứng với:

A H2O (H+, to) B AgNO3/NH3 C Dd Br2 D Cu(OH)2/OH- (to)

Câu 28 (TH): Số nguyên tử hidro có trong một mắt xích của nilon-6,6 là:

Câu 29 (VD): Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian 268

giờ Sau khi điện phân còn lại 100 gam dung dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ dung dịch NaOH trước khi điện phân là:

Câu 30 (VD): Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

Câu 31 (VD): Hòa tan hoàn toàn 19,52 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3 trong H2SO4 loãng dư thu được 45,12 gam hỗn hợp muối Khử hoàn toàn hỗn hợp ban đầu bằng H2 dư thì khối lượng kim loại sinh ra là :

A 13,2 gam B 14,4 gam C 16,8 gam D 15,1 gam

Câu 32 (VD): Cho 0,1 mol AlCl3 tác dụng với x mol KOH thì được 5,46 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển đỏ Cho 0,1 mol AlCl3 tác dụng với 1,8x mol KOH thì được m gam kết tủa, m bằng:

Câu 33 (VD): Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử

C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Trang 4

A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3

Câu 34 (VDC): Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn :

A C2H3COONa và C2H5COONa B OONa và C2H3COONa

C CH3COONa và C3H5COONa D HCOONa và C2H3COONa

Câu 35 (VD): Hỗn hợp gồm glucozơ và tinh bột Cho m gam hỗn hợp tác dụng với AgNO3/NH3

dư thu được 10,8 gam Ag Nếu đun m gam hỗn hợp với axit vô cơloãng dư, sau phản ứng thêm NaOH vừa đủ để trung hòa, tiếp tục cho sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư, sẽ được 30,24 gam Ag Vậy m bằng:

Câu 36 (VDC): Tiến hành thí nghiệm với dung dịch của từng muối X, Y, Z, T ta thu được hiện

tượng được ghi trong bảng sau:

X Tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Có chất khí thoát ra

Biết rằng: MX + MZ = 249; MX + MY = 225; MZ + MY = 316 Nhận định sau đây chưa chính xác

là:

A Trong phân tử X có 5 nguyên tử hidro

B Đun nóng Y thấy xuất hiện kết tủa trắng

C Cho Z tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được một chất rắn duy nhất

D X và Y là hai chất lưỡng tính

Câu 37 (VDC): Chất hữu cơ T có công thức C10H10O4 Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

T + 2NaOH → T1 + T2 + T3

T2 + H2SO4 → T4 + Na2SO4

nT4 + nT5→ PET (poli etilen terephtarat) + 2nH2O

Nhận định không chính xác là:

A Các chất T, T1, T2, T4, T5 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B T4 có nhiệt độ sôi cao hơn so với T1

C Dung dịch T5 có thể làm quỳ tím chuyển màu

Trang 5

D T3 không phải hợp chất hữu cơ

Câu 38 (VD): Hỗn hợp X gồm: FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat trung hoà

và giải phóng khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y thu được 36 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 39 (VDC): Hỗn hợp X gồm: Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy

nhất) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 40 (VDC): Cho 3 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở T, U, N thuộc cùng dãy đồng đẳng

(MT < MU < MN) G là este tạo bởi T, U, N với một ancol no, ba chức, mạch hở P Hỗn hợp X gồm T, U, N, G Chia 23,04 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hết cần vừa đủ 7,392 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2 và 5,04 gam H2O

- Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được 6,48 gam Ag

- Phần 3: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô

cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m gần nhất với:

Trang 6

Đáp án

11-A 12-C 13-B 14-A 15-B 16-B 17-A 18-C 19-A 20-B 21-D 22-A 23-D 24-C 25-B 26-D 27-A 28-C 29-B 30-D 31-B 32-D 33-B 34-B 35-A 36-C 37-C 38-A 39-A 40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Câu 2: Đáp án A

Câu 3: Đáp án B

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án C

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án D

Câu 8: Đáp án B

Câu 9: Đáp án D

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án C

nFe = 8,4/56 = 0,15 mol => nH2 = nFe = 0,15 mol

V = 0,15.22,4 = 3,36 lít

Câu 13: Đáp án B

Fe + Cu2+ → Fe2+

+ Cu

PT 1 mol 1 mol 1mol mthanh sắt tăng = 64 – 56 = 8 gam

Câu 14: Đáp án A

2 2

0, 2

SO

2 2 0, 2.39 0,15.64 0,1.35,5 0, 2.96 40,15( )

Câu 15: Đáp án B

nCO2 = 0,1 mol

nOH- = 2nBa(OH)2 = 0,3 mol

Ta thấy: nOH-/nCO2 = 0,3/0,1 = 3 > 2 => Phản ứng chỉ tạo muối BaCO3

Trang 7

BTNT “C”: nBaCO3 = nCO2 = 0,1 mol => m kết tủa = 0,1.197 = 19,7 gam

Câu 16: Đáp án B

C : H = nC:nH = VCO2/2VH2O = 3/8

Câu 17: Đáp án A

Glucozo → 2Ag

0,05 ← 0,1

m glucozo = 0,05.180 = 9 gam

Câu 18: Đáp án C

Do tạo muối natri axetat => X có dạng CH3COOR

Do khối lượng muối lớn hơn khối lượng este => X là CH3COOCH3

Câu 19: Đáp án A

nKOH = 2n axit glutamic = 2.0,1 = 0,2 mol => x = 0,2/0,2 = 1M

Câu 20: Đáp án B

Những oxit của kim loại sau Al bị khử bởi H2

Những oxit bị khử là: CuO, Fe3O4 => Sau phản ứng thu được 2 kim loại Cu, Fe

Câu 21: Đáp án D

Câu 22: Đáp án A

Câu 23: Đáp án D

Câu 24: Đáp án C

mFe = 0,7m gam

mCu=0,3m gam

m chất rắn = 0,35m > mCu => Fe còn dư

Câu 25: Đáp án B

Gồm các chất: stiren, etilen, vinylaxetilen

Câu 26: Đáp án D

(1) S Phản ứng xà phòng hóa chất béo sinh ra xà phòng

(2) S Có những phản ứng thủy phân este sinh ra andehit, xeton, muối của phenol, …

(3) S Este đơn chức của phenol không tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1

(4) S Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

Câu 27: Đáp án A

Câu 28: Đáp án C

Tơ nilon – 6,6: (OC-[CH2]4-CONH-[CH2]6-NH)n

Số H trong một mắt xích là 22

Trang 8

Câu 29: Đáp án B

Điện phân NaOH thì bản chất là sự điện phân nước

nH2 = It/(NF) = 10.268/(2.26,8) = 50 mol

2H2O → 2H2 + O2

50 ← 50 mol

=> mH2O = 50.18 = 900 gam

=> m dung dịch ban đầu = 100 + 900 = 1000 gam

m chất tan = mNaOH = 100.24/100 = 24 gam

=> C% NaOH bđ = 24.100/1000 = 2,4%

Câu 30: Đáp án D

0,1 0,1

3

3

: 0,1

: 0,3

NO

H

 

0,1 0, 05

2

0, 45 0,3

Câu 31: Đáp án B

2 4 ( ) 2 ( )

nx molnx mol

BTKL

0, 32( )

 

KL

Câu 32: Đáp án D

TN1: Dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển đỏ => Al3+ dư, KOH hết

=> nOH- = 3n kết tủa = 0,21 mol => x = 0,21 mol

TN2: nOH- = 0,378 mol

nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)3 => 0,378 = 4.0,1 – nAl(OH)3 => nAl(OH)3 = 0,022 mol

Trang 9

=> m = 0,022.78 = 1,716 gam

Câu 33: Đáp án B

nX = 1,82/91 = 0,02 mol

nY = nX = 0,02 mol => MY = 1,64/0,02 = 82 => Y: CH3COONa

Câu 34: Đáp án B

nX = 15,8/158 = 0,1 mol

nNaOH = 200.4%/40 = 0,2 mol => Este X là este hai chức

BTKL: m rượu = mX + mNaOH – m muối = 15,8 + 200.4% - 17,6 = 6,2 gam

n rượu = n este = 0,1 mol => M rượu = 6,2/0,1 = 62 (HO-CH2-CH2-OH)

=> Số C trong axit = 7-2 = 5

Câu 35: Đáp án A

TN1: Chỉ có glucozo tráng bạc

nGlucozo = nAg/2 = 0,05 mol

TN2: Tinh bột bị thủy phân thành glucozo

Tinh bột → Glucozo

nAg(2) – nAg(1) = 2n glucozo (tinh bột thủy phân) => 0,28 – 0,1 = 2n glucozo (tinh bột thủy phân)

=> n glucozo (tinh bột thủy phân) = 0,09 mol

=> n tinh bột = 0,09 mol

=> m = 0,09.162 + 0,05.180 = 23,58 gam

Câu 36: Đáp án C

MX +MZ = 249

MX +MY = 225

MY +MZ = 316

Giải hệ ta thu được MX = 79, MY = 146, MZ = 170

Do X, Y tác dụng với HCl sinh ra CO2 nên X, Y là muối cacbonat

X tác dụng với NaOH sinh ra khí nên X là muối amoni

Kết hợp các dữ kiện đề bài:

X: NH4HCO3

Y: Mg(HCO3)2

Z: AgNO3

Câu 37: Đáp án C

T4: HOOC-C6H4 – COOH

T5: HO-CH2-CH2-OH

Trang 10

T2: NaOOC-C6H4-CÔONa

T: HOOC-C6H4-COOC2H5

TH1: T1 là C2H5OH, T3 là H2O

TH2: T1 là H2O, T3 là C2H5OH

Xét từng trường hợp

Câu 38: Đáp án A

3

4

: :

: 2 :

: 2

Cu S y

56 64.2 96.(2 ) 36 0,1

0, 05

3 2.2 2(2 )

BTDT

y

0,1.120 0, 05.160 20( )

Câu 39: Đáp án A

3

:2,33 ( ) :0,06

2

3, 08( )

: 0, 75 ( )

: 0, 04 : 0, 25 ( )

: 0, 03 : 0, 03

CO

g muoi

hh ranY

NO

CO CO

 





3 3

0, 04(1) 62

BT N

m

3

4 2 0,16 2( 0, 03)(2)

16

BT H

m

(1)(2) m 9, 477gam

Câu 40: Đáp án B

Do hỗn hợp X có phản ứng tráng bạc nên axit T là HCOOH, axit thuộc dãy đồng đẳng của axit no, đơn chức, mạch hở

m(1/3 X) = 23,04/3 = 7,68 gam

2 2 3 2

( 2)

HCOOH

C H O n X

H O



- P2: nHCOOH = nAg/2 = 0,03 mol

- P1:

Trang 11

BTKL => mCO2 = mX + mO2 – mH2O = 7,68 + 0,33.32 – 5,04 = 13,2 gam

nCO2 = 0,3 mol

nH2O = 0,28 mol

neste = (nCO2 – nH2O)/2 = 0,01 mol (do este là este no, 3 chức mạch hở) => nCmH2m+2O3 = n este = 0,01 mol

nH2O = -0,03 mol

BT “O” nO(X) = 2nCO2 + nH2O – 2nO2 = 0,22 mol =>

2 2 0, 08

n n

C H O

nmol

2 2 3 2

: 0, 03 ( 2) : 0, 08 : 0, 01 : 0, 03

HCOOH

C H O n

X

H O

: 0, 03 : 0, 08 : 0, 04

HCOONa

NaOH du

0, 03.68 0, 08(14 54) 0, 04.40 1,12 7,96

chat ran

2 chat ran 10, 2( )

n  mg

Mặt khác, m chất rắn lớn nhất khi ancol là nhỏ nhất (glixerol)

m chất rắn = 7,68 + 0,15.40 – 0,01.92 – (0,11 – 0,03).18 = 11,32 gam

=> 10,2 < m chất rắn ≤ 11,32

Ngày đăng: 22/08/2018, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm