CÂU HỎI THEO MA TRẬN PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Cồn bao nhiêu độ có tác dụng sát trùng mạnh nhất? A. 570. B. 750. C. 980. D. 890. Câu 2: Rượu etylic phản ứng được với kali vì: A. trong phân tử có nguyên tử oxi. B. trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi. C. trong phân tử có nhóm – OH. D. trong phân tử có nhóm – COOH. Câu 3: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân là: A. tinh bột, xenlulozơ, PVC, saccarozơ. B. tinh bột, xenlulozơ, saccaroz , PE. C. tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ. D. tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo. Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là : A. CH3COOH, (C6H10O5) n . B. CH3COOH, CH3COOC2H5. C. CH3COOC2H5, C2H5OH. D. CH3COOH, C6H12O6 .
Trang 1NHÓM 5 – TP MỸ THO
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CÂU HỎI THEO MA TRẬN PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cồn bao nhiêu độ có tác dụng sát trùng mạnh nhất?
A 570
B 750
C 980
D 890
Câu 2: Rượu etylic phản ứng được với kali vì:
A trong phân tử có nguyên tử oxi
B trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
C trong phân tử có nhóm – OH
D trong phân tử có nhóm – COOH
Câu 3: Dãy gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân là:
A tinh bột, xenlulozơ, PVC, saccarozơ
B tinh bột, xenlulozơ, saccaroz , PE
C tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ
D tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, chất béo
Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
A CH3COOH, (-C6H10O5-) n
B CH3COOH, CH3COOC2H5.
C CH3COOC2H5, C2H5OH
D CH3COOH, C6H12O6
Câu 5: Để giải phóng 10,8 gam bạc cần lấy bao nhiêu ml dung dịch glucozơ 0,5M
tham gia phản ứng tráng gương (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?
A 200 ml
B 100 ml
C 500 ml
D 10 ml
Câu 6: Thuốc thử nào để nhận biết các dung dịch không màu sau: hồ tinh bột, rượu
etylic, axit axetic ?
A Quì tím, dung dịch iot
B Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch AgNO3/NH3, Na
D Dung dịch Na2CO3, Na
PHẦN B: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 2Câu 1: (2 điểm)
1.1 Viết phương trình hóa học của:
a Phản ứng lên men giấm
b Điều chế rượu etylic từ etylen
1.2 Có những chất sau: O2, H2O, CO2, Cu, CuO Chọn chất thích hợp điền vào chỗ
trống rồi hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a CH3COOH + ……… → (CH3COO)2Cu + H2O
b CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + ……… + …………
Câu 2: (2 điểm)
2.1. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau: rượu etylic, axit axetic, glucozơ
2.2 Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học khi cho mẫu natri vào cốc
có chứa rượu etylic
Câu 3: (2 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ A, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2và 7,2 gam H2O
a Xác định công thức phân tử của A Biết khối lượng mol của A là 60 gam
b Viết công thức cấu tạo có thể có của A, biết rằng trong phân tử của A có chứa nhóm –OH
Câu 4: (1 điểm)
Cho 108 gam axit axetic tác dụng với 92 gam rượu etylic (có mặt H2SO4 đặc, đun nóng) Tính khối lượng este thu được sau phản ứng, biết hiệu suất phản ứng là 60%
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm
PHẦN B: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm)
từng phần
Điểm toàn câu 1.1 (1) CH 3 CH 2 OH+O 2 mengiam CH 3 COOH+H 2 O
(2) CH 2 =CH 2 + H 2 O axit CH 3 CH 2 OH 0,5 đ
1.2 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O
2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O
0,5 đ 0,5 đ 1 điểm
Trang 32.1 - Lấy mẫu thử ở mỗi lọ
- Nhúng quỳ tím vào các mẫu thử
+ Mẫu nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là axit
axetic
+ 2 mẫu còn lại không làm quỳ tím đổi màu là rượu
etylic và glucozơ
- Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào 2 mẫu còn lại và đun
nóng
+ Mẫu nào có xuất hiện lớp bạc bám trên thành ống
nghiệm là mẫu chứa glucozơ
+ Mẫu còn lại không hiện tượng là rượu etylic
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag↓
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
1,5 điểm
2.2 Na tan dần và có sủi bọt khí
2CH3CH2OH + 2Na 2CH3CH2ONa+ H2 0,25 đ0,25 đ
0,5 điểm 3a - Gọi công thức tổng quát CxHyOz
- nC = n = = 0,3 (mol)
- nH = 2n = 2 = 0,8 (mol)
- mO = 6 – ((0,3 x 12) + ( 0,8 x 1)) = 1,6 (gam)
- nO = = 0,1 (mol)
- Tỉ lệ
x: y: z = 0,3: 0,8: 0,1 x: y: z = 3: 8: 1
Vậy công thức nguyên là (C3H8O)n
Vì khối lượng mol là 60gam/mol
n = 1
Công thức hóa học C3H8O
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
1,5 điểm
x2
0,5
điểm
4
n = = 1,8 (mol)
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
(mol)1,8 1,8 1,8
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
1 điểm
Trang 4Vì tỉ lệ số mol: : n = 1:1
0,25 đ