1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE THONG CAU HOI TRONG TAM PHAN HAM SO phan 1 loi giai

6 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 455,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group trao ñổi bài www.facebook.com/groups/Thayhungdz Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y= − +x4 8x2−1 là : A

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group trao ñổi bài www.facebook.com/groups/Thayhungdz Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y= − +x4 8x2−1 là :

A (−∞ −; 2)( )0; 2 B (−∞; 0)( )0; 2

C (−∞ −; 2)(2;+∞) D (−2; 0)và (2;+∞)

′ > ⇔ < − < <

Câu 2: Khoảng đồng biến của hàm số 3 2

y= − +x x − là :

A (−1;3) B ( )0; 2 C (−2; 0) D ( )0;1

y= − +x x − ⇒ y′= − x + x= − x x− Chọn B

Câu 3: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó :

A y 1

x

1

x y x

+

=

2 2 1

y x

=

9

y x

x

= +

HD:

( )

2

2

Câu 4: Cho hàm số y= − +x3 3x2− +3x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng :

A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến

C Hàm số đạt cực đại tại x=1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

y= − +x xx+ ⇒y′= − x + x− = − x− Hàm số không đổi qua nghiệm x=1

Hàm số luôn đồng biến Chọn B

Câu 5: Trong các khẳng định sau về hàm số 2 4

1

x y x

=

− , hãy tìm khẳng định đúng ?

A Hàm số có một điểm cực trị

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

HD:

( )2

2

x

− − − Hàm số đồng biến trên từng khoảng Chọn C

Câu 6: Hàm số y= 25−x2 :

HỆ THỐNG CÁC CÂU HỎI TRỌNG TÂM PHẦN HÀM SỐ (Phần 1)

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Khóa học VỀ ĐÍCH môn TOÁN 2017 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

A Đồng biến trên khoảng (−5; 0) và ( )0;5

B Đồng biến trên khoảng (−5; 0) và nghịch biến trên khoảng ( )0;5

C Nghịch biến trên khoảng (−5; 0) và đồng biến trên khoảng ( )0;5

D Nghịch biến trên khoảng (−6; 6)

2

25

x

x

= − ⇒ = > ⇔ − < <

Câu 7: Hàm số

2

2

3 7

x x y

x x

− +

= + + :

A Đồng biến trên khoảng (−5; 0) và ( )0;5 B Đồng biến trên khoảng (−1; 0) và (1;+∞)

C Nghịch biến trên khoảng (−5;1) D Nghịch biến trên khoảng (−6;1)

3 7

x x

Câu 8: Cho hàm số 1

1

x y x

+

=

− Hãy tìm khẳng định đúng :

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

HD:

( )2

x

− − − Hàm số nghịch biến trên từng khoảng Chọn C

Câu 9: Cho hàm số 2 7

2

x y x

+

= + có đồ thị ( )C Hãy tìm mệnh đề sai :

A Hàm số luôn nghịch biến trên B Hàm số có tập xác định là :D=ℝ\{ }−2

C Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 7; 0

2

A− 

  D Có đạo hàm ( )2

3 '

2

y x

= +

x

y

+

+ + Hàm số nghịch biến trên từng khoảng Chọn A

Câu 10: Cho hàm số 4 2

y=xx + Tìm khẳng định đúng

A Nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( )0;1

B Đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và ( )0;1

C Nghịch biến trên các khoảng (−1; 0) và (1;+∞)

D Nghịch biến trên

y=xx + ⇒ y′= xx= x x − Chọn A

Trang 3

Câu 11: Hàm số 2 5

3

x y x

= + đồng biến trên :

HD:

( )2

x

+ + + trên từng khoảng (−∞ −; 3) và (− +∞3; ) Chọn A

Câu 12: Hàm số

2 2 1

y

x

=

A Nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞) B Đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)

C Nghịch biến trên D Đồng biến trên

HD:

( )

2

2

0

− − Hàm số nghịch biến trên từng khoảng Chọn A.

Câu 13: Hàm số 2

1

x y x

= + :

A Nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞)

B Đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞)

C Nghịch biến trên (−1;1)

D Đồng biến trên R

HD:

2

1 1

Câu 14: Hàm số 3

2

mx y

x m

+

= + + nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

A 3− < <m 1. B m< − ∨ >3 m 1. C 3− ≤ ≤m 1. D m≤ − ∨ ≥3 m 1

HD: Ta có:

2

2

y m

x m

= +

+ + Với 3−m2−2m=0 thì y=m (hàm hằng) nên không thể nghịch biến Loại

Với 3−m2−2m≠0 Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định thì

2

2 2

2

x m

= < ∀ ∈ − − ⇔ + − < ⇔ − < <

Câu 15: Tìm m để hàm số 1( 2 ) 3 2 2 3 1

3

y= mm xmx + x− luôn đồng biến trên ℝ

A 3− ≤ ≤m 0. B 3− ≤ <m 0. C 3− < ≤m 0. D 3− < <m 0. HD: y'=(m2−m x) 2−4mx+3

Để hàm số trên đồng biến trên ℝ thì ' 0y với mọi x∈ℝ

0

= → = −

− = ⇔  = → = Chọn m=0

TH2: Với m2− ≠m 0 Cần ( )2 ( 2 )

2

0

− >



2

2

3 0

1 0

0

m

m m

m

− ≤ ≤

 + ≤

⇔ ⇔ > ⇔ − ≤ <

− >

  <

Vậy 3− ≤ ≤m 0 là kết quả cần tìm Chọn A

Trang 4

Khóa học VỀ ĐÍCH môn TOÁN 2017 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 16: Đồ thị hàm số

2 1

mx m y

x

= + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi tham số m thỏa mãn:

A 0

1

m

m

>

< −

0 1

m m

<

 >

0 1

m m

>

 < −

0 1

m m

HD:

2 1

y m

x

= +

+ Với −m2− =m 0⇒ y=m là hàm hằng nên không thể đồng biến (loại)

Với −m2− ≠m 0 Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì

2

2 2

0

1 1

m

m x

>

+

= + > ∀ ∈ℝ − ⇔ + > ⇔ < − Chọn C

Câu 17: Hàm số 1( 2 ) 3 2 2 3 1

3

y= mm x + mx + x− đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi

A 3− ≤ ≤m 0. B 3− < <m 0. C 3− ≤ <m 0. D 3− < ≤m 0

HD: y'=(m2−m x) 2+4mx+3

Để hàm số trên đồng biến trên ℝ thì ' 0y với mọi x∈ℝ

= → = +

− = ⇔ 

= → =

TH2: Với m2− ≠m 0 Cần ( )2 ( 2 )

2

0

∆ = − − ≤

− >

2

2

3 0

1 0

0

m

m m

m

− ≤ ≤

 + ≤

⇔ ⇔ > ⇔ − ≤ <

− >

  <

Vậy 3− ≤ ≤m 0 là kết quả cần tìm Chọn A

Câu 18: Hàm số 3

3

mx y

x m

=

− luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

A 3− < <m 0. B m≠3. C 3− < <m 3. D m< −3.

HD:

2

2 9 3

m

y

x m

=

Với 9−m2 =0 thì hàm số y là hàm hằng (loại)

Với 9−m2 ≠0 Đề hàm số đã cho luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định thì :

2

2 2

9

3 3

x m

= < ∀ ∈  ⇔ − < ⇔ − < <

 

Câu 19: Cho hàm số 1(1 ) 3 2(2 ) 2 2(2 ) 5

3

y= −m x − −m x + −m x+ Giá trị nào của m thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên ℝ

A 1

3

m

m

1 3

m m

C 2≤ ≤m 3. D m=0

HD: y'= −(1 m x) 2−4(2−m x) +2(2−m)

Để hàm số trên nghịch biến trên ℝ thì ' 0y với mọi x∈ℝ

TH1: 1− = ⇔ =m 0 m 1⇒ y'= − +4x 2 (loại)

Trang 5

TH2: m≠1 Cần ( )2 ( )

m

− <



1 1

m

m m

m

 − + ≤  ≤ ≤

>

Câu 20: Tìm m để hàm số

1

x m y

x

= + đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng:

A m≥ −1. B m> −1. C m≥1. D m>1.

1

m y

x

− −

= +

+ Với − − =m 1 0 thì hàm số y là hàm hằng (loại)

Với − − ≠m 1 0 Để hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định thì:

1

1

m

x

+

= > ∀ ∈ − ⇔ + > ⇔ > −

Câu 21: Tìm m để hàm số y=x3−3m x2 đồng biến trên ℝ ?

A m≥0. B m≤0. C m<0. D m=0.

HD: y'=3x2−3m2 Để hàm số trên đồng biến trên ℝ thì ' 0y với mọi x∈ℝ

3x 3m 0 x m

⇔ − ≥ ⇔ ≥ Mà x2 ≥ ∀ ∈0 x ℝ⇒m2 ≤ ⇔ =0 m 0 Chọn D

Câu 22: Hàm số y=3x3−mx2+2x−1 đồng biến trên ℝ khi và chỉ khi:

A −3 2≤ ≤m 3 2. B m≤ −3 2 hoặc m≥3 2. C −3 2< <m 3 2. D m>0

HD: y'=9x2−2mx+2 Để hàm số trên đồng biến trên ℝ thì ' 0y với mọi x∈ℝ

2

' m 18 0 3 2 m 3 2

⇔ ∆ = − ≤ ⇔ ≥ ≥ − Chọn A

Câu 23: Tìm m để hàm số 2

1

x m y

x

− +

= + giảm trên các khoảng mà nó xác định?

A m≤1. B m<1. C m≤ −3. D m< −3.

1

m y

x

− +

= +

+ Với − + =m 1 0 thì hàm số y là hàm hằng (loại)

Với − + ≠m 1 0 Để hàm số đã cho giảm trên các khoảng mà nó xác định thì :

1

1

m

x

= < ∀ ∈ − ⇔ − < ⇔ <

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sin 2

sin

x y

x m

=

− đồng biến trên khoảng 0;

6

π

A m≤0. B m≤0 hoặc 1 2

2≤ <m C 1 2

2≤ <m D m≥2

2

= ⇒ < < ⇒ = = +

Với m− =2 0 thì hàm số đã cho là hàm hằng (loại)

Trang 6

Khóa học VỀ ĐÍCH môn TOÁN 2017 – Thầy ĐẶ NG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Với m− ≠2 0 Để hàm số y t 2 1 m 2

− − đồng biến trên khoảng

1 0;

2

  và chú ý hàm số bị gián đoạn

tại t=m thì :

( )2

2

0 1 1

2 2

2 0

m y

m m

m

= >

≤ <





Chọn B

Câu 25: Cho hàm số y=x3−3x2−mx+2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞) là:

A m≤ −3. B m≤ −2. C m≤ −1. D m≤0

HD: y'=3x2−6x m

Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)thì y'≥ ∀ ∈0 x (0;+∞) 2

3x 6x m x 0

⇔ − ≥ ∀ >

3x −6x=3 x−1 − ≥ − ∀ >3 3 x 0 nên m≤ −3 Chọn A

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Ngày đăng: 21/08/2018, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w