1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá tình hình sử dụng đất nông nghiệp tỉnh Long An

41 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xã Tân Kim...  Phía Nam giáp xã Phước Vĩnh Tây... Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệpĐất trồng lúa Đất trồng cây hằng năm khác Đất nuôi trồng thủy sản... Hiện trạng sử dụng đất nông nghi

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HỒ CHÍ MINH KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI & BẤT ĐỘNG SẢN

CHUYÊN ĐỀ :

“ Đánh giá v tình hình s d ng đ t nơng nghi p trên đ a ề ử ụ ấ ệ ị

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

I Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề 3

II N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 4

1 N i dung nghiên c u ộ ứ ………

………4

2 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ ……….4

III K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ 5

3.1 Hi n tr ng v t nhiên, kinh t - xã h i trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Ph ệ ạ ề ự ế ộ ị ậ ướ c L i ạ …….5

3.1.1 Huy n C n Giu c ệ ầ ộ 5

3.1.2 Xã Tân Kim 7

3.1.3 Xã Long H u ậ 9

3.1.4 Xã Ph ướ c L i ạ 10

3.2 Hi n tr ng các lo i đ t trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Ph ệ ạ ạ ấ ị ậ ướ c L i ạ ……… 12

3.2.1 Xã Tân Kim 12

3.2.2 Xã Ph ướ c L i ạ 13

3.2.3 Xã Long H u ậ 13

3.3 Tình hình xâm nh p m n trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Ph ậ ặ ị ậ ướ c L i ạ ……….14

3.3.1 Xã Tân Kim 14

3.3.2 Xã Ph ướ c L i ạ và Long H u ậ 17

3.3.3 Nguyên nhân hình thành đ t m n ấ ặ 18

3.3.4 Các lo i đ t m n và nh h ạ ấ ặ ả ưở ng c a chúng đ n cây tr ng ủ ế ồ 19

3.3.5 Hi n t ệ ượ ng ng p úng và nhi m phèn, chua trên đ a bàn ậ ễ ị 20

3.4 Các lo i hình canh tác và hi u qu c a nó trong quá trình s d ng đ t trên đ a bàn nghiên ạ ệ ả ủ ử ụ ấ ị c u ứ 20 3.4.1 Đ i v i xã Tân Kim ố ớ 21

3.4.2 Đ i v i xã Long H u ố ớ ậ 23

Trang 4

2 Ki n ngh ế ị

……… 34

Trang 5

I Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Đ t đai là m t tài nguyên vô cùng quý giá c a m i qu c gia, là đi u ki n t n t iấ ộ ủ ỗ ố ề ệ ồ ạ

và phát tri n c a con ngể ủ ười, các sinh v t khác trên trái đ t Đ t đai là ngu n tàiậ ấ ấ ồnguyên, ngu n l c, và là y u t hàng đ u r t quan tr ng không th thi u đồ ự ế ố ầ ấ ọ ể ế ược Nó

được s d ng cho nhi u ngành kinh t khác nhau và cho c cu c s ng con ngử ụ ề ế ả ộ ố ười

Vì đ t đai là ngu n tài nguyên và ngu n l c có h n nên vi c s d ng nó m t cáchấ ồ ồ ự ạ ệ ử ụ ộ

ti t ki m đ đ m b o hi u qu cao là v n đ vô cùng quan tr ng và có ý nghĩa r tế ệ ể ả ả ệ ả ấ ề ọ ấ

l n Đ có hớ ể ướng xây d ng và có k ho ch canh tác cũng nh qu n lí đ t đai đự ế ạ ư ả ấ ược

t t h n thì đòi h i các c p ph i th ng nh t và đi u ti t th t h p lí khi xây d ng cácố ơ ỏ ấ ả ố ấ ề ế ậ ợ ự

phướng án, k ho ch cũng nh chính sách, bân c nh đó c n nâng cao ý th c c aế ạ ư ạ ầ ứ ủ

người dân trong quá trình canh tác, c i t o và duy trì b o v đ t.ả ạ ả ệ ấ

Đ t nông nghi p là thành ph n r t quan tr ng trong c c u quỹ đ t, nó v a làấ ệ ầ ấ ọ ơ ấ ấ ừ

t li u s n xu t đ c bi t v a là t li u lao đ ng Đư ệ ả ấ ặ ệ ừ ư ệ ộ ượ ử ục s d ng ch y u vào m củ ế ụđích nông nghi p nh tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n Vì nệ ư ồ ọ ồ ủ ả ước ta là nướcnông nghi p nên ngệ ười dân nói riêng và nhà nước nói chung r t coi tr ng vào vi cấ ọ ệduy trì, c i t o đ t nông nghi p giúp n đ nh đ i s ng cho dân Trả ạ ấ ệ ổ ị ờ ố ước nh ng khóữkhăn hi n t i nh ngệ ạ ư ười dân b đ t do m c thu nh p t đ t quá th p, do thiên tai,ỏ ấ ứ ậ ừ ấ ấ

d ch b nh không th ti p t c canh tác n a đã khi n quỹ đ t nông nghi p ngày càngị ệ ể ế ụ ữ ế ấ ệ

b thu h p, nhi u vùng th m chí còn b hoang do v n đ xâm nh p m n, nh t là ị ẹ ề ậ ỏ ấ ề ậ ặ ấ ởkhu v c Đ ng b ng sông C u Long và đ c bi t là khu v c huy n C n Giu c t nhự ồ ằ ử ặ ệ ự ệ ầ ộ ỉLong An đây, bên c nh nh ng xã có đê đi u ngăn m n, ng p úng nh xã LongỞ ạ ữ ề ặ ậ ư

H u, xã Phậ ước L i nên ít b nh hạ ị ả ưởng, t p quán canh tác v n di n ra bình thậ ẫ ễ ườngthì t i khu v c d c tuy n kênh Tr Yên xã Tân Kim tình hình khá ph c t p, xu tạ ự ọ ế ị ở ứ ạ ấ

hi n nhi u trệ ề ường h p b canh tác, đ đ t hoang Nh có chuy n đi th c t trênợ ỏ ể ấ ờ ế ự ế

đ a bàn 3 xã trên, chúng em đã có cái nhìn c th , toàn di n v th c tr ng t i đ aị ụ ể ệ ề ự ạ ạ ị

phương, t đó nh n th c và đ a ra nh ng đánh giá khách quan trong qúa trìnhừ ậ ứ ư ữnghiên c u giúp tìm ra hứ ướng qu n lí, cách th c s d ng đ t hi u qu , phù h p v iả ứ ử ụ ấ ệ ả ợ ớ

th c t , giúp ngự ế ười dân n đ nh cu c s ng và duy trì bám tr v i đ t nh ngày x a.ổ ị ộ ố ụ ớ ấ ư ư

Trang 6

1) N i dung nghiên c u ộ ứ

- Hi n tr ng các lo i đ t trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Phệ ạ ạ ấ ị ậ ước L i;ạ

- Tình hình xâm nh p m n trên đ a bàn 3 xã;ậ ặ ị

- Hi n tr ng v t nhiên, kinh t - xã h i trên đ a bàn 3 xã;ệ ạ ề ự ế ộ ị

- Các lo i hình canh tác và hi u qu c a nó trong quá trình s d ng đ tạ ệ ả ủ ử ụ ấtrên đ a bàn nghiên c u;ị ứ

- Đánh giá đ i s ng nông h trên đ a bàn 3 xã;ờ ố ộ ị

2) Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

Ph ươ ng pháp thu th p tài li u, s li u, b n đ ậ ệ ố ệ ả ồ:Phương pháp này được th cự

hi n b ng cách thu th p, t ng quan tài li u và phân tích, s p x p m t cách h p lýệ ằ ậ ổ ệ ắ ế ộ ợliên quan đ n n i dung nghiên c uế ộ

Ph ươ ng pháp th c nghi m ự ệ :Phương pháp này c n đi u tra, đ i soát th c đ a, b nầ ề ố ự ị ả

đ , ch nh s a, hoàn thi n đ tài c n nghiên c uồ ỉ ử ệ ề ầ ứ

Ph ươ ng pháp chuyên gia:Phương pháp này s d ng trí tu , khai thác ý ki n đánhử ụ ệ ếgiá c a các chuyên gia có trình đ cao đ xem xét, nh n đ nh v n đ , s ki n khoaủ ộ ể ậ ị ấ ề ự ệ

h c đ tìm ra gi i pháp t i u cho v n đ Là phọ ể ả ố ư ấ ề ương pháp có ý nghĩa kinh t , ti tế ế

ki m th i gian, s c l c, tài chính, có th ph i h p v i các nghiên c u khácệ ờ ứ ự ể ố ợ ớ ứ .Đ đ mể ả

b o tính khách quan trong đánh giá và nh n đ nh v m t s ki n khoa h c, c n h nả ậ ị ề ộ ự ệ ọ ầ ạ

ch t i m c t i thi u nh hế ớ ứ ố ể ả ưởng qua l i c a chuyên gia, không đ các chuyên giaạ ủ ể

Ph ươ ng pháp phân tích t ng h p: ổ ợ T ng h p, rà xoát nh ng thông tin tìm ki mổ ợ ữ ế

được.T ng h p t li u t nhi u ngu n khác nhau.T ng h p ý ki n t ng thành viênổ ợ ư ệ ừ ề ồ ổ ợ ế ừtrong nhóm đ a ra ý ki n th ng nh t và hoàn ch nh nh t.S p x p, t ng h p n iư ế ố ấ ỉ ấ ắ ế ổ ợ ộdung theo trình t m t cách logic và d hi u nh tự ộ ễ ể ấ

Ph ươ ng pháp đánh giá: Phương pháp này được th c hi n d a vào tài li u thuự ệ ự ệ

th p và nh ng gì bi t đậ ữ ế ược đ đánh giá t đó đ a ra gi i pháp cho đ tài nghiênể ừ ư ả ề

c u.ứ

Ph ươ ng pháp b n đ ả ồ - bi u đ ể ồ: th hi n giá tr t ng c ng c a m t hi n tể ệ ị ổ ộ ủ ộ ệ ượng

đ a lí trên m t đ n v lành th (đ n v hành chính) b ng cách dùng các bi u đ đ tị ộ ơ ị ổ ơ ị ằ ể ồ ặ

Trang 7

C n Giu c là m t huy n thu c vùng h n m phía Đông Nam c a t nh Longầ ộ ộ ệ ộ ạ ằ ở ủ ỉ

An C n Giu c n m vành đai vòng ngoài c a vùng phát tri n kinh t tr ng đi mầ ộ ằ ở ủ ể ế ọ ểphía Nam, là c a ngõ c a Thành ph H Chí Minh t i các t nh Đ ng b ng Sông C uử ủ ố ồ ớ ỉ ồ ằ ửLong qua Qu c l 50, ố ộ  từ bi n Đôngể  qua c aử  sông Soài R pạ  và h th ng đệ ố ường

th y thông thủ ương v i các t nh phía Namớ ỉ

Phía B c – Đông B c giáp huy n Bình Chánh và huy n Nhà Bè thu c thànhắ ắ ệ ệ ộ

ph H Chí Minh (dài 32,5ố ồ  km), phía Đông giáp huy n C n Gi , có chung dòng sôngệ ầ ờSoài R p (dài 7,91ạ  km), phía Tây B c giáp huy n B n L c, phía Nam và Tây Namắ ệ ế ứgiáp huy n C n Đệ ầ ước

Di n tích ệ : 211 km², dân s trung bình 169.020 ngố ười (năm 2009), m t đậ ộkhá đông: 804 người/km²

Đi u ki n khí h u th i ti t ề ệ ậ ờ ế

C n Giu c mang đ c tr ng khí h u nhi t đ i gió, nhi t đ không khí hàng nămầ ộ ặ ư ậ ệ ớ ệ ộ

tương đ i cao, n ng h u nh quanh năm v i t ng s gi n ng trên dố ắ ầ ư ớ ổ ố ờ ắ ưới 2.700

gi /năm M t năm chia ra 2 mùa rõ r t:ờ ộ ệ

 Mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 11, v i t ng s lư ắ ầ ừ ế ớ ổ ố ượng m a chi m t 95ư ế ừ– 97% lượng m a c năm T ng lư ả ổ ượng m a bình quân 1.200 – 1.400ư  mm/năm.Tháng m a nhi u nh t là tháng 9 và tháng 10.ư ề ấ

 Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4, lừ ế ượng m a mùa n y ch chi m t 3 – 5% t ngư ầ ỉ ế ừ ổ

lượng m a c năm.ư ả

Ch đ gió theo 2 hế ộ ướng chính: mùa khô th nh hành gió Đông B c, mùa m a th nhị ắ ư ị

Trang 8

m, đ a hình tị ương đ i cao ráo Hi n nay h u h t di n tích đã đố ệ ầ ế ệ ược ngăn m n nhặ ờ

h th ng công trình th y l i đê Trệ ố ủ ợ ường Long, đê Phước Đ nh Yên và c ng – đ p Trị ố ậ ịYên, c ng – đ p M ng Gàố ậ ồ [4]

 Vùng thượng g m:ồ  Th tr n C n Giu cị ấ ầ ộ  và 9 xã là Tân Kim, TrườngBình, Long An, Thu n Thànhậ , Phước Lâm, Mỹ L cộ , Phước H uậ , Long

đê dài 11,85 km ph c v ngăn m n tr ng t cho trên 2.000 ha s n xu tụ ụ ặ ữ ọ ả ấlúa 2 v /năm Còn l i h u h t di n tích Vùng h thích h p cho s n xu tụ ạ ầ ế ệ ạ ợ ả ấlúa 1 v và nuôi th y s n.ụ ủ ả

Đ t C n Giu c thành t o b i phù sa tr c a h th ngấ ầ ộ ạ ở ẻ ủ ệ ố  sông Đ ng Naiồ  và sôngVàm Cỏ, t o nên đ ng b ng g n c a sông v i các đ c tr ng sau:ạ ồ ằ ầ ử ớ ặ ư

 Đ t m n, phèn chi m 48,34% di n tích t nhiên v i 10.103 ha, có thànhấ ặ ế ệ ự ớ

ph n c gi i n ng (t l sét v t lý cao 50 – 60%) và n ng đ đ c t cao (SO 4ầ ơ ớ ặ ỉ ệ ậ ồ ộ ộ ố , Cl -, Al +++, Fe ++, …), ít thích h p cho s n xu t cây tr ng c n, nh ng l i làợ ả ấ ồ ạ ư ạ

n i tr ng lúa th m và lúa đ c s n (Tài nguyên, Nàng th m, Hơ ồ ơ ặ ả ơ ương lài –khaodawk Mali, …) cho ch t lấ ượng cao và nuôi th y s n nủ ả ước m n – l (tômặ ợ

sú, cá nướ ợc l , cua l t, …) có hi u qu ộ ệ ả

 Đ t phù sa 4.132 ha, phân b ch y u các xã Vùng thấ ố ủ ế ở ượng là lo i đ t t tạ ấ ố

nh t, có thành ph n c gi i th t trung bình, do khai thác lâu đ i nên hàmấ ầ ơ ớ ị ờ

lượng N, P, K t ng s t trung bình đ n nghèo, đ pH KCL 5,5 – 6,2; đ c bi tổ ố ừ ế ộ ặ ệ

có m t s nguyên t vi lộ ố ố ượng v i n ng đ khá cao (Bore, Cobal, Kẽm,ớ ồ ộMolipden) Đây là vùng đ t thích h p cho tr ng rau và lúa đ c s n ch tấ ợ ồ ặ ả ấ

lượng cao, do tính ch t đ t t o nên l i th cho s n ph m hàng hóa có hấ ấ ạ ợ ế ả ẩ ương

Trang 9

ho ch là 64,1 ha, năng su t bình quân ạ ấ ước 1,7 t n/ha, s n lấ ả ượng là 107,8

t n Trong đó: Tôm sú: Di n tích 16,4 ha, năng su t 1,0 t n/ha, s n lấ ệ ấ ấ ả ượng là16,5 t n; Tôm chân tr ng: Di n tích 47,7 ha, năng su t 2 t n/ha, s n lấ ắ ệ ấ ấ ả ượng là91,3 t nấ

3.1.2 Xã Tân Kim

Trang 10

Tân Kim g m: 7 p là p Long Phú, p Tân Xuân, p Tân Phồ ấ ấ ấ ấ ướ ấc, p Kim Đ nh,ị

p Kim Đi n, p Tr Yên, p Thanh Hà

V trí đ a lý: ị ị

 Xã Tân Kim n m phía B c huy n C n Giu c:ằ ở ắ ệ ầ ộ

 Phía Đông giáp xã Long H u và xã Phậ ước L i.ạ

 Phía Nam giáp xã Trường Bình và th tr n C n Giu cị ấ ầ ộ

 Phía Tây giáp xã Mỹ L cộ

 Phía B c giáp xã Quy Đ c và xã Đa Phắ ứ ước huy n Bình Chánhệ  Thành ph H Chíố ồMinh

Trang 11

 Di n tích t nhiên 962,47 ha, trong đó đ t s n xu t nông nghi p chi m 44,8%,ệ ự ấ ả ấ ệ ế

đ t phi nông nghi p chi m 55,2%.ấ ệ ế

do khai thác lâu đ i nên hàm lờ ượng N, P, K t ng s t trung bình đ n nghèo Đâyổ ố ừ ế

là vùng đ t thích h p cho tr ng rau và lúa đ c s n ch t lấ ợ ồ ặ ả ấ ượng cao, do tính ch tấ

đ t t o nên l i th cho s n ph m hàng hóa có hấ ạ ợ ế ả ẩ ương v đ c bi t.ị ặ ệ

Kinh tế : Đ nh hị ướng t p trung phát tri n đô th và công nghi p t ng h p, t oậ ể ị ệ ổ ợ ạthành hành lang phát tri n đô th trung tâm B n L c - Tân An và các đô thể ị ở ế ứ ịcông nghi p đ c thù Đ c Hòa, C n Giu c, C n Đệ ặ ở ứ ầ ộ ầ ước

3.1.3 Xã Long H u ậ

Trang 12

Long H u ậ g m: 5 p là p 1, p 2/5, p 2/6, p 3, p 4ồ ấ ấ ấ ấ ấ ấ

V trí đ a lý: ị ị

 Xã Long H u n m phía Đông B c huy nậ ằ ở ắ ệ  C n Giu c:ầ ộ

 Phía Đông B c giáp xãắ  Long Th iớ  huy nệ  Nhà Bè

 Phía Tây giáp xã Tân Kim

 Phía Tây Nam giáp xã Phước L i.ạ

 Phía Tây B c giáp xãắ  Đa Phướ  huy nc ệ  Bình Chánh

 Phía B c giáp xãắ  Nh n Đ cơ ứ  huy nệ  Nhà Bè

 M t ph n di n tích độ ầ ệ ược ngăn m n b i c ng- đ p Ông Hi u, có th s n xu t lúa 2ặ ở ố ậ ế ể ả ấ

v /năm Còn l i h u h t di n tích vùng h thích h p cho s n xu t lúa 1 v và nuôiụ ạ ầ ế ệ ạ ợ ả ấ ụ

th y s n.ủ ả

 Đ t m n, phèn chi m 48,34% di n tích t nhiên v i 10.103 ha, có thành ph n cấ ặ ế ệ ự ớ ầ ơ

gi i n ng (t l sét v t lý cao 50 – 60%) và n ng đ đ c t cao (SO 4 , Cl -, Al +++,ớ ặ ỉ ệ ậ ồ ộ ộ ố

Trang 13

Fe ++, …), ít thích h p cho s n xu t cây tr ng c n,ợ ả ấ ồ ạ  và nuôi th y s n nủ ả ước m n – lặ ợ(tôm sú, cá nướ ợc l , cua l t, …) có hi u qu ộ ệ ả

 Tr lữ ượng nước ng m r t h n ch , t ng nầ ấ ạ ế ầ ước ch b t đ u xu t hi n đ sâu 200 -ỉ ắ ầ ấ ệ ở ộ

300 m, ch t lấ ượng kém, hàm lượng Fe++, mu i cao, ph i qua các khâu x lý m iố ả ử ớ

s d ng đử ụ ược

 Lo i đ t chính: đ t phù sa nhi m phèn, nhi m m nạ ấ ấ ễ ễ ặ

Khí h u: ậ

Mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 11, v i t ng s lư ắ ầ ừ ế ớ ổ ố ượng m a chi m tư ế ừ

95 – 97% lượng m a c năm T ng lư ả ổ ượng m a bình quân 1.200 – 1.400 mm/năm.ưTháng m a nhi u nh t là tháng 9 và tháng 10.ư ề ấ

Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4, lừ ế ượng m a mùa n y ch chi m t 3 – 5%ư ầ ỉ ế ừ

t ng lổ ượng m a c năm.ư ả

m đ không khí trung bình trong năm 82,8%, trong mùa khô đ m t ng

đ i th p: 78% Lố ấ ượng b c h i trung bình 1.204,5 mm/năm Ch đ gió theo 2ố ơ ế ộ

hướng chính: mùa khô th nh hành gió Đông B c, mùa m a th nh hành gió Tây Nam.ị ắ ư ị

Kinh t : ế

V k t qu s n xu t, nâng cao thu nh p cho ngề ế ả ả ấ ậ ười dân, t c đ tăng trố ộ ưởngngành nông nghi p giai đo n 2010-2015 đ t 4,6%; s n lệ ạ ạ ả ượng lương th c, rau màu,ựnuôi tr ng th y s n đ u đ t so v i ch tiêu Ngh quy t huy n y đ ra.ồ ủ ả ề ạ ớ ỉ ị ế ệ ủ ề

Công tác khuy n nông nh : chuy n giao khoa h c kỹ thu t m i, ph bi n sế ư ể ọ ậ ớ ổ ế ử

d ng gi ng m i, gi ng lúa xác nh n, con gi ng ch t lụ ố ớ ố ậ ố ấ ượng cao, áp d ng quy trìnhụ

s n xu t theo hả ấ ướng VietGAP, t ng bừ ước được ph bi n và ng d ng vào s nổ ế ứ ụ ả

Trang 14

Xã Phước L i n m phía Đông huy n C n Giu c:ạ ằ ở ệ ầ ộ

 Phía Đông giáp xã Hi p Phệ ước huy n Nhà Bè.ệ

 Phía Đông B c giáp xã Long H u.ắ ậ

 Phía Đông Nam giáp xã Phước Vĩnh Đông

 Phía Nam giáp xã Phước Vĩnh Tây

 Phía Tây giáp th tr n C n Giu cị ấ ầ ộ

 Phía Tây B c giáp xã Tân Kimắ

 phía Tây Nam giáp xã Trường Bìn

Di n tích là 50,452 km2, dân s : 6.774 ngệ ố ười

Đ a hình: ị

Có cao đ so v i m t nộ ớ ặ ước bi n 0,5 – 0,8 m, có m t đ sông r ch t nhiên dàyể ậ ộ ạ ự

đ c M t s khu v c th p c c b là lòng sông c ch a đặ ộ ố ự ấ ụ ộ ổ ư ược phù sa b i l ng l pồ ắ ấ

đ y, cao đ ch 0,2 – 0,4 m, h u h t di n tích thích h p cho s n xu t lúa 1 v vàầ ộ ỉ ầ ế ệ ợ ả ấ ụnuôi th y s n.ủ ả

Khí h u: ậ

Mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 11, v i t ng s lư ắ ầ ừ ế ớ ổ ố ượng m a chi m tư ế ừ

95 – 97% lượng m a c năm T ng lư ả ổ ượng m a bình quân 1.200 – 1.400 mm/năm.ưTháng m a nhi u nh t là tháng 9 và tháng 10.ư ề ấ

Trang 15

Mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4, lừ ế ượng m a mùa n y ch chi m t 3 – 5%ư ầ ỉ ế ừ

t ng lổ ượng m a c năm.ư ả

m đ không khí trung bình trong năm 82,8%, trong mùa khô đ m t ng

đ i th p: 78% Lố ấ ượng b c h i trung bình 1.204,5 mm/năm Ch đ gió theo 2ố ơ ế ộ

hướng chính: mùa khô th nh hành gió Đông B c, mùa m a th nh hành gió Tây Nam.ị ắ ư ị

3.2 Hi n tr ng các lo i đ t trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Ph ệ ạ ạ ấ ị ậ ướ c

L i ạ

Qua quá trình đi u tra th c t trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Phề ự ế ị ậ ước

L i thì nhóm th y 3 khu v c này ch y u là nhóm đ t nông nghi p v i các hìnhạ ấ ự ủ ế ấ ệ ớ

th c canh tác nh tr ng lúa, nuôi tr ng th y s n, tr ng cây h ng năm và cây lâuứ ư ồ ồ ủ ả ồ ằnăm Còn v di n tích đ t phi nông nghi p ch y u là đ t và các khu công nghi pề ệ ấ ệ ủ ế ấ ở ệ

Trang 16

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

Đất trồng lúa Đất trồng cây hằng năm khác Đất nuôi trồng thủy sản

Trang 17

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

Đất trồng lúa Đất trồng cây hằng năm khác Đất nuôi trồng thủy sản

Trang 18

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

Đất trồng lúa Đất trồng cây hằng năm khác Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản

3.3 Tình hình xâm nh p m n trên đ a bàn 3 xã: Tân Kim, Long H u, Ph ậ ặ ị ậ ướ c

m n y Tuy nhiên v i s bi n đ i c a khí h u, đ c bi t là tình tr ng ô nhi m nhặ ấ ớ ự ế ổ ủ ậ ặ ệ ạ ễ ư

hi n nay, hi n tệ ệ ượng m n đã có nhi u di n bi n t h n, ph i k p th i tìm ra nh ngặ ề ễ ế ệ ơ ả ị ờ ữ

bi n pháp kh c ph c t i u nh t, mang tính đ t phá đ duy trì đệ ắ ụ ố ư ấ ộ ể ược quỹ đ t nôngấnghi p đang h n h p đ ng th i c i thi n đ i s ng cho ngệ ạ ẹ ồ ờ ả ệ ờ ố ười dân khu v c này.ở ự

3.3.1 Xã Tân Kim

Tân Kim thu c vùng thộ ượng c a huy n C n Giu c có cao đ so v i m t bi nủ ệ ầ ộ ộ ớ ặ ể0,8 – 1,2m, đ a hình tị ương đ i cao ráo.ố Tuy nhiên tình hình xâm nh p m n ậ ặ có sựkhác nhau v m t hình th , th nhề ặ ể ổ ưỡng trên gi a các p Tiêu bi u là h gia đìnhữ ấ ể ộ

bà Võ Th Út p Tr Yên có đ t nh ng b b hoang h n 4 năm nay không s n xu tị ở ấ ị ấ ư ị ỏ ơ ả ấ

được do b nhi m m n và phèn n ng gây khó khăn trong s n xu t và kinh t giaị ễ ặ ặ ả ấ ếđình Do nh hả ưởng c a xâm nh p m n nên khu v c này đã chuy n đ i m c đíchủ ậ ặ ự ể ổ ụ

Trang 19

s d ng đ t cho phù h p v i đi u ki n th nhử ụ ấ ợ ớ ề ệ ổ ưỡng nên di n tích tr ng lúa ngàyệ ồcàng b thu h p.ị ẹ

Ngoài ra còn m t s h gia đình còn đ t nông nghi p nh ng đ u canh tácộ ố ộ ấ ệ ư ềtrong tình tr ng c m ch ng, ch s n xu t 1 v trong năm ch y u đ gi đ t, ho cạ ầ ừ ỉ ả ấ ụ ủ ế ể ữ ấ ặ

t ý chuy n sang nuôi cá k t h p v i tr ng lúa đ tăng ngu n thu nh p cho giaự ể ế ợ ớ ồ ể ồ ậđình

Trong khi đó khu v c p Kim Đ nh ự ấ ị v n duy trì đẫ ược hình th c tr ng lúa nứ ồ ướctruy n th ng do chính sách đê đ p ngăn ng p m n khá hi u qu ề ố ậ ậ ặ ệ ả Hi n nay h u h tệ ầ ế

Trang 20

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 0

2 4 6 8 10

Ngày đăng: 20/08/2018, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w