Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị... Bài 51 điểm: Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng của bác bán
Trang 1Tiết 1 Ngµy so¹n: 17/08/2017
Ngµy d¹y: /08/2017
TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Một hộp đựng đồ dùng học tập
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Bài 1a) 15A; aB; 2B 1b) M={Bút}
Trang 2I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Ngµy d¹y: /08/2017
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 3Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài 1b/Tr14Bài 2c/tr14
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Số 24851 74061 69354 902475 403522
3Giá trị chữ số
Bài 2/tr 16Bài 3a/tr 16Bài 3b/tr 16Bài 4/tr16Bài 5a/tr16Bài 5b/tr16
- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 4a) A={1;2;3;4; ; 20} tập hợp A có 20 phần tử
b) B = a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}
b) M1M; M2M; M3M
A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B A
A={0} tập hợp A có 1 phần tử là 0Hoạt động
- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động Bài C.1/tr 21 a) C={0;2;4;6;8}
Trang 5luyện tập
Bài C.2/tr 21
Bài C.3/tr 21Bài C.4/tr 21
b) L={ 11;13;15;17;19}
c) A={18;20;22}
d) B= {25;27;29;31}
a) A={18} có 1 phần tửb) B={0} có 1 phần tửc) C=N có vô số phần tửd) E= không có phần tử nào
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr23Bài A.2/tr23
Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”
Trang 6- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Bài C.5/tr 27Bài C.6/tr 27
Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là:
54+19+82= 155 (km)
a) 18+15+22+45= =100b) 276+118+324 = = 718c) 5.9.3.2 = =270
d) 25.5.4.27.2 = 2700a) 996+45 = 996+4=41 =1041b) 37+198 = =235
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lầnthì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
(k.a).b = k.(a.b)a) =; b) <; c >; d) <
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 300
Trang 7Bài C.7/tr 27
Bài C.8/tr 27
34.11 = 34(10+1) =340+34 = 37416.19=16(20-1)=320-16=304
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430
a) x=34b) x=17Hoạt động
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr 29BàiA.1/tr 29
Trang 8Ngµy d¹y: /2017
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr32Bài C.2/tr32Bài C.3/tr32Bài C.4/tr32
Bài C.5/tr32
Bài C.6/tr32
a) x=155 b) x=25 c) x=1335+98 = = 133; 46=29 = 75321-96 =325-100=225
96:8 = 80:8+16:8=12a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4
a) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (kN) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (kN)Hoạt động
Huế-Nha Trang: 620 kmNha Trang – TPHCM: 432 kmBảng 1
Kênh đào Xuy-ê Năm1869 Năm1955 Thay đổiChiều rộng mặt 58m 135m Tăng 77mChiều rộng đáy 22m 50m Tăng 28m
Trang 9Ngµy d¹y: 09/2017
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung D.E trang 35
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
g) 537.46= 24702h) 375:15 = 25i) 578:18 thương là 32 dư 2
a) 5500-375+1182 = 6307b) 8376-2453-699 = 5224c) 1054+987-1108 =933d) 1540:11+1890:9+982 =1332a) 7080-(1000-536) = 6616b) 5347+(2376-734)= 6989c) 2806-(1134+950)-280=442d) 136.(668-588)-404.25= 780e) 1953+(17432-56.223):16=2262
Trang 10g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
Tiết 11
Ngµy so¹n: 05/09/2017 Ngµy d¹y: /09/2017
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007g) x=1
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
Trang 11II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương)
23: hai mũ ba ( Hai lập phương …)
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 12Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa
1;4;9;16;251;8;27100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106;1000000000=109;
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng: 5,972.1024 kg
Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg
Ngµy d¹y: /09/2017
CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Trang 14I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr48
Bài C.2/tr48Bài C.3/tr48
Tính:
a) 5.42 – 18:32 = 78; c) 11700b) 162 d) 14Tính giá trị của biểu thức
a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;
Ngµy d¹y: 28/09/2017
LUYỆN TẬP CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trang 15- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Bài C.5/trang 50
a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71
c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6
d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3
Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45 5(x-3) = 25 x- 3 = 5 x=8b) x = 3
Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000
An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì
Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)
a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:(5+5).9.9 =81
Tiết 17; 18
Ngµy so¹n:
20/09/2017 Ngµy d¹y: 28/09/2017; 30/09/2017
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Trang 16- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
AB.3.c /trang 54
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q
VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2
6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 2
7 2Nếu a m, b m thì (a +b) m
72 3; 15 3; 36 3 72-15 3; 36-15 3; 15+36+72 3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)
80+16 4; 80-16 4; 80+12 4; 80-12 4;
32+40+24 4; 32+40-12 4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 3
Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 54C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54
48+56 4; 80+17 454-36 6; 60-14 635+49+210 7; 42+50+140 7; 560+18+3 7a) đúng; b) sai; c) sai
a 4 vì a=12q+8 4; a 6 vì a= 12q+8
a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) 3
b) (a+b) 2c) (a+b) 3
Tiết 19; 20
Ngµy so¹n: 27/09/2017
Ngµy d¹y: 05/10/2017
DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5
Trang 17I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58
2 khi x {0;2;4;6;8}; 2 khi x {1;3;5;7;9}Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số nào không chia nhết cho 2
1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3
Số gà mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26; 17Tổng các số dư khi chia số gà cho 5 là: 0+3+4+1+2=10 5Bác Nam có thể nhốt hết số gà vào lồng, mỗi lồng 5 con
Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 59E.1/trang 59
07/10/2017; 12/10/2017
Trang 18DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59
B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62
Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó
a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) 9 KL1 KL2
621 có: 6+2+1 =9 9 621 9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354 9; 2351 9
81 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8
tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)
Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho
9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90
Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lạia) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540
b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354
Tiết 23 Ngµy so¹n:
27/09/2017 Ngµy d¹y:
Trang 19ƯỚC VÀ BỘI
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65
45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6
72 là bội của 6; 12 là ước của 72
72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72Hao bội của 49 là: 49; 98
Hai ước của 108 là: 2; 3
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 65 C.2/trang 66C.3/trang 66
a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}
- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:
Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,
1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)
Tiết 24 Ngµy so¹n:
Trang 2006/10/2017 Ngµy d¹y:
14/10/2017
SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A.1.b/trang 67A.2./trang 67
4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)
hình thành
kiến thức
B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:
2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69
Trang 21Tiết 25;26
Ngµy so¹n:
11/10/2017 Ngµy d¹y:
19/10/2017
PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)
20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động
a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;
An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)
4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229
Trang 22Tiết 27;28
Ngµy so¹n:
13/10/2017 Ngµy d¹y:
21/10/2017; 26/10/2017
ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
5 là ước chung của 20 và 35
0 là bội chung của 47 và 13
36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của
9 và 12
Ư(36) ={1;2;3;4;6;9;12;18;36}
Ư(45) = {1;3;5;9;15;45} ƯC(36;45)={1;3;9}B(8)={0;8;16;24;32;40;48;56;64;72;80; }
Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau
(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)
Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ
Vì ƯC(120; 276)={1;2;3;4;6;12}
Số hàng rau có thể là 1;2;3;4;6;12; số cây tương ứng mỗi loại
Trang 2326/10/2017; 28/10/2017
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78
II Nội dung cần chuẩn bị :
c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26
ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2
ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1
ƯCLN(27, 45) = 32 = 9Ư(9) = {1; 3; 9}
ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}
-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.
-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.
Hoạt động
luyện tập
C.1/ trang81 a)ƯCLN(8, 1) = 1
b) ƯCLN(8, 1, 12) = 1c) ƯCLN(24, 72) = 23.3 = 24
Trang 24C.2/ trang 81
d) ƯCLN(24, 84, 180) = 22.3 = 12
Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
Tiết 31
Ngµy so¹n:
24/10/2017 Ngµy d¹y: 02/11/2017
LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82
- Chiếu nội dung E/ 83
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
C.2/82
C.3/82C.4/82C.5/82C.6/82
10 < x <20 , 112 x, 140 x
x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Do đó: x = 14ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18 ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}
Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15
Trang 25D.2 /83
Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)
Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:
80 : 4 = 20 (quả cam)
36 : 4 = 9 (quả quýt)
104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87
II Nội dung cần chuẩn bị :
a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)
Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12
B.3c/87
c) BC(4, 18) = {0; 36; 72; ….}; BCNN(4, 18) = 36d) BCNN(26, 52) = 52
BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120
BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780(số to quá_thay bằng số nhỏ)
BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24 12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35 7 và 35 1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90
BC (15, 18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ….}
Trang 26Hoạt động
luyện tập
C.1/88
C.2/81C.3/81C.4/81
a)BCNN(8, 1) = 8b) BCNN (8, 1, 12) = BCNN (8, 12)= 23.3 = 24c) BCNN (36, 72) = 72 vì 72 36
d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên
tố cùng nhau
a)56 = 23.7 140 = 22.5.7b)ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28
c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150
b)BCNN(40, 28, 140) =280c)BCNN(100, 120, 200) = 600
Tiết 34 Ngµy so¹n: 02/11/2017
Ngµy d¹y: 09/11/2017
LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88
II Nội dung cần chuẩn bị :
x 15; x180 xBC(15;180)BCNN(15;180)= 180 x=180.k ( kN*)BCNN(30;45)=90 bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và
D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)
Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân
Trang 27b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep
x 59 119(Nhận) 179 239 299Đoàn quân có: 4224 người
Tiết 35;36
Ngµy so¹n: 02/11/2017 Ngµy d¹y: 09/11/2017; 11/11/2017
ÔN TẬP CHƯƠNG I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
C.5/ 93
C.6/ 94
a) 162; b) 121; c) 157; d) 16400a) x=16; b) x=11
d) 333:3 + 225:152 = 112 = 24.7Điền kí hiệu , vào chỗ trốnga) 747P; 235P; 97P
b) a =835.123+318; a Pc) b= 2.5.6-2.29; b P
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
Trang 28HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”
Tiết 37;38 Ngµy so¹n: 08/11/2017
Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ
10 ngày lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng mộtngày
a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật
b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2017 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vàongày nào?
Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.
a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vìsao?
Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết
rổ trứng của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái métcủa cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đềnthì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, cònđếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đãtìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn họcsinh đó đã hứa với bác là từ giờ về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học
Trang 29Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệthại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốtbụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.
Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32
Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm
a) x=27; b) x=2; c) x Ư(6);
Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm
a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực
b) Từ ngày 1/12/2017 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016
Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm
a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox M nằm giữa O và N
b) Tính MN sau đó suy ra kết luận
Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120 a = 116
Tiết 39 Ngµy so¹n: 10/11/2017
Ngµy d¹y: 18/11/2017
CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97
II Nội dung cần chuẩn bị :
A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ
2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước
HS: Tự nghiên cứu B.1
a HS tự nghiên cứu B.2.a
b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5Hoạt động
luyện tập
C.1/ trang 97C.2/ trang 98
Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:
-80C; -60C; 00C; -40C;
Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m
Trang 30C.3/ trang 98C.4/ trang 98
a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra đời sớm nhất đến muộn nhất là:
Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ
b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán họctương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số
-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9
Tiết 40 Ngµy so¹n: 15/11/2017
Ngµy d¹y: 23/11/2017
TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102
II Nội dung cần chuẩn bị :
A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110
2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số
luyện tập
C.1/102 -4 N: (s); 4 N: (đ); 0 Z: (đ); 5 N: (đ);
-1 N: (s); 1 N: (đ);
Trang 31C.4/103C.5/103
Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu
a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C
b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển
Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông
DE.3/103
- Ông An có -100 nghìn
- Đáy giếng cao -100m
Cá voi có thể sống ở độ sâu 500mMáy bay có thể bay ở độ cao +9000 m và nhiệt độ bên ngoài -500C
Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 ma) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng
Tiết 41 Ngµy so¹n: 15/11/2017
Ngµy d¹y: 23/11/2017
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106
II Nội dung cần chuẩn bị :
hình thành
kiến thức
B.1.b/tr 105
B.2.b/tr105B.3.b/tr106
Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)
2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4
Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8
Số liền trước của -5; -1, a (aN*) lần lươt là: -6; 0; a-1
Trang 32Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0
Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26
A là số 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/tr106C.2/tr106
C.3/tr107
C.4/tr107
3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5.b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 2014; 15; 7; 0; -8; -101
DE.3/107
-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;
b) -15 < 0c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000
Tiết 42 Ngµy so¹n: 17/11/2017
Ngµy d¹y: 25/11/2017
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110
II Nội dung cần chuẩn bị :
A =3 hoặc a = -3
Trang 33Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.2/tr 109B.4/tr 110
A=(1;-3;2;3;-7;5;-5}
Các số nguyên có cùng GTTĐ là: -3 và 3; -5 và 5
So sánh: a) -6>-8; b) -9<0; c) 15>-16; d) –(-7) > -7Các số viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
a) Biểu diễn các số: -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3
b) Biểu diễn các số: -5; -4; -3; -2; -1
B={-2;2}; C={-5; 5}
a) x+y=20 x+y = 20 vì x,y>0 x=x; y=y
b) Vì x,y <0 x=-x; y=-y x+y=(-x)+(-y) = 20 x+y = -20
Tiết 43 Ngµy so¹n: 22/11/2017
Ngµy d¹y: 30/11/2017
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112
II Nội dung cần chuẩn bị :
(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7
(-23)+(-45) = -(23+45) = -68;
Trang 34c) (-21)+(-12) = -33 xThực hiện phép tính.
a) (+23)+(+52) = +75; b) (-13)+(-317) =-330;c) -23+15 = 23+15 =38; d) (-512)+(-7) = -519
Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày ở Mát-xcơ-va là:
(-3) + (-2) = -5 (0C)
Hoạt động
vận dụng
D.1/114D.2/114
CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 35Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/trang 115B.3/trang 115
a) -20C; b) 30C; c) 00C
(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0
Hoạt động
luyện tập
C.1/117
C.2/117C.3/118
Điền dấu “x” vào ô trống
Kết quả của phép tính Đúng Saia) (-15)+(+3)=(-12) x
c) (-22)+(+32)=(+10) xa) (+15)+(-15) = 0; b) (-23)+(+31)= +8;
D.3/118
Vận tốc thật của chiếc tàu là:
a) Chạy xuôi dòng: 25+(+6) = +31 (km/h)b) Chạy ngược dòng: 25+(-6) = +19 (km/h)Thế vận hội diễn ra năm -776, nhà Bác học Py-ta-go sinh
au thế vận hội đó 206 năm
Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:
-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:
35 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/tr 118E.2/tr 118
HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2
Tiết 46;47 Ngµy so¹n: 29/11/2017
Ngµy d¹y: 07/12/2017
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 36B.2.b/tr 121
(-7)+(-3) = -10 (-3)+(-7) = -10(-15)+15 = 0 15+ (-15) = 0
A và C; B và G; D và F; E và H
Thực hiện phép tính[(-2)+4]+3 = 2+3 =5(-2)+(4+3) =(-2)+7 =5[(-2)+3]+4 = 1+4 =5
Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 121C.2/trang 121
b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)
= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 121D.2/trang 122
Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:
-10 +(-2)+7 = -5 (0C)
7650+2357+(-1320) = 8687 (km)Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
E.1/trang 122E.2/trang 122E.3/trang 122
a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a
Tiết 48;49
Ngµy so¹n: 01/12/2017 Ngµy d¹y: 09/12/2017; 14/12/2012
PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Trang 37Hoạt động
khởi động
A.1/trang 122A.2/trang 123
Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30
Hoạt động
hình thành
kiến thức
B.1/trang 123B.2/trang 123
3)=1
4-2=2+(-4-4=0 4+(-2)=2 4+(-4)=014-26= - 12; 4-(-1) = 5; (-4)-(-25) =21
Hoạt động
luyện tập
C.1/trang 124C.2/trang 124C.3/trang 124
Tính: a) 12-6=6; b) 23-(-35) = 12; c) (-145)-(-254)=109Tính: a) [(-3)-4]+8 = (-7)+8 = 1
b) (-2)-(-4)-5 =-3; c) 0-(-2)+6 =8Tìm số nguyên x biết
a) x-(-2) =6 x =4; b)-x+23=14-47 -x+23 =-33 x =56
Hoạt động
vận dụng
D.1/trang 124D.1/trang 124D.1/trang 124
Nhiệt độ Mát-xcơ-va ngày hôm sau là: -4-3 = -7(0C)Nam còn lại số tiền là:
120 000 – 85 000 – 17 000 = 18 000 (đ)Tuổi của nhà bác học Ác-si-mét là:
Tiết 50 Ngµy so¹n: 06/12/2017
Trang 38- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2c/ 128
II Nội dung cần chuẩn bị :
+(a + b – c + d) = a + b – c + d
8 – (9 – 6) = 5 8 – 9 + 6 = 5(-8) – [(-4) + 6] = -10 (-8) +4 – 6 = -10– (a + b – c + d) = – a – b + c – d
1 + (-5) + 15 = 11
1 + [(-5) + 15] = 11
1 – (5 – 15) = 11Nx: 1 + (-5) + 15 = 1 + [(-5) + 15] = 1 – (5 – 15)+) Chú ý tính 2 chiều của các công thức sau:
+ (a + b – c + d) = a + b – c + d
– (a + b – c + d) = – a – b + c – d+) Có thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
Hoạt động
luyện tập
C.1/129C.2/129C.3/129
a)25 + (–13 + 8 ) = 25 –13 + 8 = (25 + 8) –13 = 20b) 7 + (–12 + 43) – [2 + (19 – 34)] =
a)214 + [120 –(214 +120)] = 214 + 120 –214 – 120 = 0b)(-321) – [(-321+35) – 235] = -321 +321– 35 + 235= 200a)(18+29)+(158 – 29 – 18)= 18+29+158 – 29 – 18 = 158b)(13 –135 + 49) –(13+49) = 13–135 +49–13– 49 = -135Hoạt động
vận dụng
D.1/129D.2/129
a) 2 +(-5) +(-42) = [2 +(-42)] +(-5)=(-40)+(-5)= -45b) 0 +(-34) +(-16) = (-34) +(-16) =-50
(a-b) – (b+c) + (c – a) + (a+b – c)
= a – b – b – c + c – a + a + b – c = a – b – cHoạt động
Trang 39Ngµy d¹y: 16/12/2017
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.B.1a/131, A.B.1c/131, A.B.2a/131
- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu A.B.2c/132.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
A.B.2b/132A.B.2b/132
Nếu x = y thì x + a = y + b x
A + B = C ⇔ A = C – B x– (– 5) = 1
C.D.4/133
A, B, D đúnga)x – 3 = - 6 b) x– (– 5) = 4
∣x – 3∣ = 1 x + (– 1+x) = 5+ (–1 +x)
hoặc x – 3= -1Hoạt động
Trang 40ÔN TẬP HỌC KỲ I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
C.6/134C.7/134
a)A = {12} b)B = {180}
a)x = 2600 ; b)x=107 ; c)x = 105 ; d)x = 2Các khẳng định sai là: (A), (C), (G)
x8, x10, x15, 1000 < x < 2000
x ∊ {1020; 1080; 1140; … 1920; 1980}
a)Tăng dần: -15 < -1 < 0 < 3 < 5 < 8b)Giảm dần: 2000 > 10 > 4 > 0 > -9 > -97a)-4 < x < 5
x ∊ {-3; -2; … ; 3; 4} Tổng các x: 4b)-12 < x < 10
x ∊ {-11; -10; -9; …… ; 8; 9} Tổng các x: -21c)∣x∣ < 5
x ∊ {-4; -3; -2; ……; 2; 3; 4} Tổng các x: 0a)x = -9 ; b)x=-3(giải thích?) ; c)x ∊{-5; 5}; d)x∊{-3; 3}
DE.3/135DE.4/135DE.5/135
DE.6/135
Đáp án (D)a) A= 2.3.5+9.31 là hợp số vì: A>3 và A chia hết cho 3b) B =5.6.7+9.10.11 Tương tự câu a)
Chữ số * cuối cùng là 0Gọi số học sinh của khối là x ( x N*)x-5 chia hết cho 12; 15; 18 và 195≤ x ≤395BCNN(12;15;18)=180 x-5 = 360 x= 365
Số liền sau của 11;5;-3 lần lượt là: 12;6; -2
Số đối của 11;5;-3 lần lượt là: -11; -5; 3
Số liền trước của các số đối các số 11; 5; -3 lần lượt là-12; -6; 2
Số liền sau của mỗi số là số đối của số liền trước số đối của mỗi số đó
Số chữ cần dung là: 9.1+ 90.2 + 7.3 = 210 (chữ số)