1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 6 Vnen (giáo án mới)

98 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị... Bài 51 điểm: Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết rổ trứng của bác bán

Trang 1

Tiết 1 Ngµy so¹n: 17/08/2017

Ngµy d¹y: /08/2017

TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Một hộp đựng đồ dùng học tập

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Tập hợp các số có một chữ sốTập hợp các đôi giầy trên giáB={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Bài 1a) 15A; aB; 2B 1b) M={Bút}

Trang 2

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Ngµy d¹y: /08/2017

GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 3

Hoạt động

hình thành

kiến thức

Bài 1b/Tr14Bài 2c/tr14

Số lớn nhất có ba chữ số là 999

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Số 24851 74061 69354 902475 403522

3Giá trị chữ số

Bài 2/tr 16Bài 3a/tr 16Bài 3b/tr 16Bài 4/tr16Bài 5a/tr16Bài 5b/tr16

- Chiếu nội dung hoạt động khởi động.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 4

a) A={1;2;3;4; ; 20} tập hợp A có 20 phần tử

b) B = a) M1={a;b}; M2={a;c}; M3={b;c}

b) M1M; M2M; M3M

A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B= {0;1;2;3;4}; B  A

A={0}  tập hợp A có 1 phần tử là 0Hoạt động

- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Hoạt động Bài C.1/tr 21 a) C={0;2;4;6;8}

Trang 5

luyện tập

Bài C.2/tr 21

Bài C.3/tr 21Bài C.4/tr 21

b) L={ 11;13;15;17;19}

c) A={18;20;22}

d) B= {25;27;29;31}

a) A={18} có 1 phần tửb) B={0} có 1 phần tửc) C=N có vô số phần tửd) E= không có phần tử nào

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr23Bài A.2/tr23

Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”

Trang 6

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Bài C.5/tr 27Bài C.6/tr 27

Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là:

54+19+82= 155 (km)

a) 18+15+22+45= =100b) 276+118+324 = = 718c) 5.9.3.2 = =270

d) 25.5.4.27.2 = 2700a) 996+45 = 996+4=41 =1041b) 37+198 = =235

Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lầnthì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần

(k.a).b = k.(a.b)a) =; b) <; c >; d) <

25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 300

Trang 7

Bài C.7/tr 27

Bài C.8/tr 27

34.11 = 34(10+1) =340+34 = 37416.19=16(20-1)=320-16=304

46.99=46.(100-1)=4600-46=4554

35.98=35.(100-2)=3500-70=3430

a) x=34b) x=17Hoạt động

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Bài A.1/tr 29BàiA.1/tr 29

Trang 8

Ngµy d¹y: /2017

PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr32Bài C.2/tr32Bài C.3/tr32Bài C.4/tr32

Bài C.5/tr32

Bài C.6/tr32

a) x=155 b) x=25 c) x=1335+98 = = 133; 46=29 = 75321-96 =325-100=225

96:8 = 80:8+16:8=12a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4

a) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (kN) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (kN)Hoạt động

Huế-Nha Trang: 620 kmNha Trang – TPHCM: 432 kmBảng 1

Kênh đào Xuy-ê Năm1869 Năm1955 Thay đổiChiều rộng mặt 58m 135m Tăng 77mChiều rộng đáy 22m 50m Tăng 28m

Trang 9

Ngµy d¹y: 09/2017

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Chiếu nội dung D.E trang 35

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

g) 537.46= 24702h) 375:15 = 25i) 578:18 thương là 32 dư 2

a) 5500-375+1182 = 6307b) 8376-2453-699 = 5224c) 1054+987-1108 =933d) 1540:11+1890:9+982 =1332a) 7080-(1000-536) = 6616b) 5347+(2376-734)= 6989c) 2806-(1134+950)-280=442d) 136.(668-588)-404.25= 780e) 1953+(17432-56.223):16=2262

Trang 10

g) 6010-(130.52-68890:83) = 80

Tiết 11

Ngµy so¹n: 05/09/2017 Ngµy d¹y: /09/2017

LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0

a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007g) x=1

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d

- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2

Trang 11

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

22 : hai mũ hai ( hai luỹ thừa hai, hai bình phương)

23: hai mũ ba ( Hai lập phương …)

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.b và AB.1.d

- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở C.1 và C.2

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 12

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũ hừa

1;4;9;16;251;8;27100=102; 1000=103; 10000=104; 1000000=106;1000000000=109;

Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

Bài E.1/tr42 Khối lượng trái đất khoảng:  5,972.1024 kg

Khối lượng mặt trăng khoảng: 7,347.1022 kg

Ngµy d¹y: /09/2017

CHIA HAI LUỸ THÙA CÙNG CƠ SỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c và AB.1.d

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở C.1

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Trang 14

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Tính: a) 77; b) 124 c) 4 3.(10-8):2+4 =7

Hoạt động

luyện tập

Bài C.1/tr48

Bài C.2/tr48Bài C.3/tr48

Tính:

a) 5.42 – 18:32 = 78; c) 11700b) 162 d) 14Tính giá trị của biểu thức

a) 18; b) 3Tìm x: a) x=24;

Ngµy d¹y: 28/09/2017

LUYỆN TẬP CHUNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Trang 15

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Bài C.5/trang 50

a) 27.75+25.27-150 = 27.(75+25)-150 =270-150=120b) 3.52 – 16:22 =75-4 = 71

c) 20 – [30-(5-1)2] = 20-14=6

d) 60:{[(12-3).2]+2} = 60:20 = 3

Tìm số tự nhiên x biếta) 70 -5(x-3) = 45  5(x-3) = 25  x- 3 = 5  x=8b) x = 3

Tính giá trị của biểu thức48000-(2500.2+9000.3+9000.2:3) = 10 000

An mua hai bút chì giá 2500 đ Ba quyển vở giá 9000 đ, một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là 48000 đ Tính tiền một gói phong bì

Cộng đồng dân tộc Việt Nam có số dân tộc là 34-33 =54Đáp án C (6)

a) (12-8):4=1 b) (4+8).5-4.5=40c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:(5+5).9.9 =81

Tiết 17; 18

Ngµy so¹n:

20/09/2017 Ngµy d¹y: 28/09/2017; 30/09/2017

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

Trang 16

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.b/tr46, A.c/tr46

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 48; B.3/tr 48

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

AB.3.c /trang 54

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi tồn tai số tự nhiên q sao cho a =b.q

VD: 10 chia hết cho 5 vì tồn tại số 2 mà 10 = 5.2

6 chia hết cho 2 kí hiệu 6 2

7 2Nếu a m, b m thì (a +b) m

72 3; 15 3; 36 3  72-15 3; 36-15 3; 15+36+72 3Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho m ( m>0)

80+16 4; 80-16 4; 80+12 4; 80-12 4;

32+40+24 4; 32+40-12 4VD: 4 3; 5 3; 4+5 =9 3

Chốt: Tổng số dư của các số khi chia cho m mà chia hết cho m thì tổng các số chia hết cho m

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 54C.2/trang 54C.3/trang 54C.4/trang 54C.5/trang 54

48+56 4; 80+17 454-36 6; 60-14 635+49+210 7; 42+50+140 7; 560+18+3 7a) đúng; b) sai; c) sai

a 4 vì a=12q+8 4; a 6 vì a= 12q+8

a) đúng; b) sai; c) đúng; d) đúnga) (a+b) 3

b) (a+b) 2c) (a+b) 3

Tiết 19; 20

Ngµy so¹n: 27/09/2017

Ngµy d¹y: 05/10/2017

DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 2 CHO 5

Trang 17

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr56, B.2.a/tr57.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.c/tr 57.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

B.2.a/tr 57B.2.c/tr 58

2 khi x {0;2;4;6;8}; 2 khi x {1;3;5;7;9}Trong các số sau số nào chia hết cho 2, số nào không chia nhết cho 2

1234 : 5 dư 4; 789:5 dư 4; 835: 5 dư 0; 23456:5 dư 1176167:5 dư 2; 388:5 dư 3

Số gà mỗi đàn là: 15; 28; 19; 26; 17Tổng các số dư khi chia số gà cho 5 là: 0+3+4+1+2=10 5Bác Nam có thể nhốt hết số gà vào lồng, mỗi lồng 5 con

Số lồng cần dùng là: 3+5+3+5+3+2 = 21Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/trang 59E.1/trang 59

07/10/2017; 12/10/2017

Trang 18

DẤU HIỆU CIA HẾT CHO 3 CHO 9

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr59, B.2.a/tr60, B.3a/tr61

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.c/tr 62.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

Bài A.a/tr 59Bài A.b/tr 59

B.3.a/tr 61B.3.c/tr 62

Mọi số đều có thể viết dưới dạng tổng của số chia hết cho 9 và tổng các chữ số của nó

a) 378 = (3+7+8)+ (số chia hết cho 9) 9  KL1 KL2

621 có: 6+2+1 =9 9  621 9Tương tự: 1205 ; 1327 9; 6354 9; 2351 9

81 9; 127 chia cho 9 dư 1; 134 chia cho 9 dư 8

 tổng số vịt chia hết cho 9 ( chia hết cho 3)

Số chia hết cho 2 và cho 5 tận cùng là 0 Số đó chia hết cho

9 nên tổng các chữ số chia hết cho 9 Số đó là 90

Dùng 3 trong bốn chữ 4;5;3;0 ghép lạia) Số chia hết cho 9 là 450; 405; 504; 540

b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là453; 435; 543;534; 345;354

Tiết 23 Ngµy so¹n:

27/09/2017 Ngµy d¹y:

Trang 19

ƯỚC VÀ BỘI

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở AB.2.a/trang 64

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở AB.1.c/trang 64; AB.2.c/trang 65

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

AB.1.e/ tr64AB.2.c/ tr65

45= 15.3 = 5.954=18.3 =27.2=9.6

72 là bội của 6; 12 là ước của 72

72 là ước (bội ) của 72, 0 là bội của 72Hao bội của 49 là: 49; 98

Hai ước của 108 là: 2; 3

Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} B(5)={0;5;10;15; }

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 65 C.2/trang 66C.3/trang 66

a) đúng; b) sai; c) sai 2.2.2.3.5a) Bội nhỏ hơn 40 của 7 là {0;7;14;21;28;35}

- Nếu nhiều nhất 1 lần đi là 4 thì:

Vì 18: 4 thương là 4 dư 2 nên đi 5 lần, 4 lần mỗi lần 4 ô,

1 lần đi 2 ô ( 3 lần đi 4 ô, 2 lần đi 3 ô)

Tiết 24 Ngµy so¹n:

Trang 20

06/10/2017 Ngµy d¹y:

14/10/2017

SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr67, B.2.a/trang 68.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 68.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

A.1.b/trang 67A.2./trang 67

4=1.4 = 2.2; 9=1.9 = 3.3; 12=1.12=2.6=3.4a)

hình thành

kiến thức

B.1.b/trang 68B.2.b/trang 68

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2;3;5;7Các số nguyên tố nhỏ hơn 50 là:

2;3;5;7;11;13;17;19;23;29;31;41;43;47

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 69C.2/trang 69C.3/trang 69C.4/trang 69

Trang 21

Tiết 25;26

Ngµy so¹n:

11/10/2017 Ngµy d¹y:

19/10/2017

PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪ SỐ NGUYÊN TỐ

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A.1/tr71, B.2.a/trang 68.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b/tr 72; B.2.b/tr 72.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

khởi động

A.1/trang 71 12=22.3 ( 2 và 3 đều là các số nguyên tố)

20= 22.5; 36 = 22.32.Hoạt động

a) 30= 2.3.5; 70 =2.5.7; 42 =2.3.7b) 16 = 24; 48 = 24.3; 36 = 22.32; 81 = 34.c) 10 = 2.5; 100 = 22.52; 1000 = 23.53; 10000 = 24.54;

An làm không đúng24=23.3; 84 = 22.3.7; 40=23.5 (đúng)

4 số nguyên tố nằm giữa 200 và 230 là 211; 223; 227; 229

Trang 22

Tiết 27;28

Ngµy so¹n:

13/10/2017 Ngµy d¹y:

21/10/2017; 26/10/2017

ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở A/tr74.

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2/tr 75.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

5 là ước chung của 20 và 35

0 là bội chung của 47 và 13

36 là ước chung của 72 và 108 đồng thời là bội chung của

9 và 12

Ư(36) ={1;2;3;4;6;9;12;18;36}

Ư(45) = {1;3;5;9;15;45} ƯC(36;45)={1;3;9}B(8)={0;8;16;24;32;40;48;56;64;72;80; }

Số học sinh nam và nữ ở mỗi tổ bằng nhau

(HS nam và nữ được chia đều cho các tổ)

Vì ƯC(18;24) = {1;2;3;6} nên có thể chia lớp thành 1;2;3;6 tổ

Vì ƯC(120; 276)={1;2;3;4;6;12}

Số hàng rau có thể là 1;2;3;4;6;12;  số cây tương ứng mỗi loại

Trang 23

26/10/2017; 28/10/2017

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/79, B.2c/80, B.3b,c/80

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1,2,3/78

II Nội dung cần chuẩn bị :

c) ƯC(24, 18) = {1; 2; 3; 6}; ƯCLN(24, 18) = 6d) ƯCLN(26, 52) = 26

ƯCLN(26, 27, 1) = 1; ƯCLN(24, 46) = 2

ƯCLN(24, 60) = 22.3 = 12 ƯCLN(35, 7) = 7ƯCLN(24, 23) = 1 ƯCLN(35, 7, 1) = 1

ƯCLN(27, 45) = 32 = 9Ư(9) = {1; 3; 9}

ƯC(27, 45) = {1; 3; 9}

-B.1a/78, B.2b/ 79, B.3a/80 -ƯCLN của 2 hay nhiều số là 1 số.

-Tìm ƯC của 2 hay nhiều số nên thông qua ƯCLN của chúng.

Hoạt động

luyện tập

C.1/ trang81 a)ƯCLN(8, 1) = 1

b) ƯCLN(8, 1, 12) = 1c) ƯCLN(24, 72) = 23.3 = 24

Trang 24

C.2/ trang 81

d) ƯCLN(24, 84, 180) = 22.3 = 12

Cách 1: ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}

Tiết 31

Ngµy so¹n:

24/10/2017 Ngµy d¹y: 02/11/2017

LUYỆN TẬP VỀ ƯCLN

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.2/82

- Chiếu nội dung E/ 83

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

Hoạt động

luyện tập

C.2/82

C.3/82C.4/82C.5/82C.6/82

10 < x <20 , 112  x, 140  x

 x ∊ ƯC(112, 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}

Do đó: x = 14ƯCLN(16, 24) = 23 = 8 ; ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}ƯCLN(180, 234)=18 ƯC(180, 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}ƯCLN(60, 90, 135) =15ƯC(60, 90, 135) = {1; 3; 5; 15}

Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông cắt được là ƯCLN(75, 105) = 3.5 = 15

Trang 25

D.2 /83

Lan mua số hộp bút chì màu là: 36:4 = 9 (hộp)

Số đĩa nhiều nhất có thể chia là ƯCLN(80, 36, 104) = 4Khi đó, mỗi đĩa có số quả là:

80 : 4 = 20 (quả cam)

36 : 4 = 9 (quả quýt)

104 : 4 = 26 (quả mận)Nx: Mận ở thời điểm trung thu_rằm tháng 8 mà có là mận trái mùa, ko nên ăn vì quả trái mùa thường nhiều thuốc trừ sâu và chất bảo quản

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở phần B.1c,d/85, B.2c/86, B.3b,c/87

II Nội dung cần chuẩn bị :

a)4 bội chung của 4 và 6 là: 0; 12; 24; 36 (số bé dễ nhẩm)

Số nhỏ nhất khác 0 trong 4 bội chung này là 12

B.3c/87

c) BC(4, 18) = {0; 36; 72; ….}; BCNN(4, 18) = 36d) BCNN(26, 52) = 52

BCNN (26, 2, 1) = 26; BCNN (24, 36) = 72d)BCNN (24, 15) = 23.3.5 = 120

BCNN (12, 27, 35) = 22.33.5.7 = 3780(số to quá_thay bằng số nhỏ)

BCNN(12, 8, 7) = 23.3.7 = 168e) BCNN(24, 12) = 24 (thấy 24  12) BCNN (35, 7, 1) = 35 ( thấy 35  7 và 35  1)g)A = {x∊N/ x8, x18, x30, x < 1000}= {0; 360; 720}BCNN (15, 18) = 2.32 5 = 90

BC (15, 18) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; ….}

Trang 26

Hoạt động

luyện tập

C.1/88

C.2/81C.3/81C.4/81

a)BCNN(8, 1) = 8b) BCNN (8, 1, 12) = BCNN (8, 12)= 23.3 = 24c) BCNN (36, 72) = 72 vì 72  36

d) BCNN (24, 5) = 24.5 = 120 vì 24 và 5 là 2 số nguyên

tố cùng nhau

a)56 = 23.7 140 = 22.5.7b)ƯCLN(56, 140) = 22.7 = 28

c) BCNN(56, 140) = 23.5.7 =280a) BCNN(17, 27) = 17.27 = 459b) BCNN(45, 48) = 24.32.5 = 720c) BCNN(60, 150) = 22.3.52 = 300a)BCNN(30, 150) = 150

b)BCNN(40, 28, 140) =280c)BCNN(100, 120, 200) = 600

Tiết 34 Ngµy so¹n: 02/11/2017

Ngµy d¹y: 09/11/2017

LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần C.1/trang 88

II Nội dung cần chuẩn bị :

x  15; x180 xBC(15;180)BCNN(15;180)= 180  x=180.k ( kN*)BCNN(30;45)=90  bội chung nhỏ hơn 500 cuarb30 và

D/trang 89 a) HS sinh năm 2004 là Can: Giáp, chi: Thân ( Giáp Thân)

Năm 1944; năm 2064 cũng là năm Giáp Thân

Trang 27

b) Năm 2016 là năm Bính Thân, năm Bính Thân tiếp thep

x 59 119(Nhận) 179 239 299Đoàn quân có: 4224 người

Tiết 35;36

Ngµy so¹n: 02/11/2017 Ngµy d¹y: 09/11/2017; 11/11/2017

ÔN TẬP CHƯƠNG I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

C.5/ 93

C.6/ 94

a) 162; b) 121; c) 157; d) 16400a) x=16; b) x=11

d) 333:3 + 225:152 = 112 = 24.7Điền kí hiệu , vào chỗ trốnga) 747P; 235P; 97P

b) a =835.123+318; a Pc) b= 2.5.6-2.29; b  P

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

Trang 28

HS: Tự đọc tham khảo “có thể em chư biết”

Tiết 37;38 Ngµy so¹n: 08/11/2017

Bài 3(2 điểm): Hai bạn Trung và Nam cùng học một trường, nhưng ở hai lớp khác nhau Trung cứ

10 ngày lại trực nhật, Nam cứ 12 ngày lại trực nhật Lần đầu cả hai bạn trực nhật vào cùng mộtngày

a) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật

b) Nếu hai bạn cùng trực nhật vào ngày 1/12/2017 thì lần trực nhật cùng nhau tiếp theo là vàongày nào?

Bài 4(2 điểm): Trên tia Ox, lấy điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6 cm.

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) So sánh OM và MN Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vìsao?

Bài 5(1 điểm): Một bạn hoc sinh đi xe đạp, do vội vàng đã va vào bác bán trứng và làm vỡ gần hết

rổ trứng của bác bán hàng, chỉ còn lại 10 quả Bác bán trứng rất tức giận nhưng nhìn nét mặt tái métcủa cậu học sinh, bác không lỡ bắt đền Bác ra điều kiện là nếu bạn đó tính được số trứng cần đềnthì bác sẽ bỏ qua không bắt đền Bác bán trứng gợi ý: Nếu đếm theo đơn vị chục thì dư 6 quả, cònđếm theo đơn vị tá thì dư 8 qủa và số trứng trong khoảng từ 100 đến 120 quả Bạn học sinh đó đãtìm ra đúng số trứng phải đền và bác bán trứng đã vui vẻ bỏ qua và chúc bạn học thật giỏi Bạn họcsinh đó đã hứa với bác là từ giờ về sau sẽ đi đứng cẩn thận và chăm chỉ học

Trang 29

Về đến nhà bạn học sinh vẫn suy nghĩ mãi về bác bán trứng, bạn còn nhẩm tiếp ra số tiền thiệthại của bác bán trứng hôm nay nếu giá mỗi quả trứng là 4 nghìn đồng Bạn ấy đã nghĩ bác thật tốtbụng, và đã tự hứa với bản thân là đi đường phải cẩn thận hơn và nhất là phải học tập cho thật giỏi.

Em hãy tính xem bạn học sinh đó đã tính ra số trứng và số tiền phải đền là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: Mỗi câu đúng 1 điểm a) = 97; b) =32

Câu 2: Mỗi câu đúng 3 điểm

a) x=27; b) x=2; c) x  Ư(6);

Câu 3: Mỗi câu đúng 1 điểm

a) sau BCNN(10;12) = 60 (ngày) hai bạn cùng trực

b) Từ ngày 1/12/2017 thêm 60 ngày nữa vào ngày 30/1/2016

Câu 4: Chứng minh dúng mỗi câu 1 điểm

a) OM<ON và M,N thuộc tia Ox  M nằm giữa O và N

b) Tính MN sau đó suy ra kết luận

Câu 5: a chia cho 10 dư 6, chia cho 12 dư 8 và 100 ≤ a≤ 120  a = 116

Tiết 39 Ngµy so¹n: 10/11/2017

Ngµy d¹y: 18/11/2017

CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 95

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 96; B.2.b trang 97

II Nội dung cần chuẩn bị :

A/ trang 95 1 Quan sát bảng nhiệt độ

2 Các số màu đỏ có dấu “–” đằng trước

HS: Tự nghiên cứu B.1

a HS tự nghiên cứu B.2.a

b Điểm A biểu diễn số -5 Điểm B biểu diễn số -2 Điểm C biểu diễn số +1 Điểm D biểu diễn số +5Hoạt động

luyện tập

C.1/ trang 97C.2/ trang 98

Nhiệt độ trên các nhiệt kế lần lượt là:

-80C; -60C; 00C; -40C;

Độ cao đỉnh núi Ê-vơ-rét là dương 8848 m

Trang 30

C.3/ trang 98C.4/ trang 98

a) Thứ tự năm sinh của các nhà toán học theo thời gian ra đời sớm nhất đến muộn nhất là:

Py-ta-go; Ác-si-met; Lương Thế Vinh; Gau-xơ

b) HS: tự biểu diễn trên trục sốc) Thứ tự năm sinh từ sớm đến muộn của các nhà toán họctương ứng với các điểm từ trái qua phải trên trục số

-9;-8;-7;-6Điểm +3 và -3 cách điểm 0 3 đơn vịCác điểm cách đều điểm 0 là: +1 và -1; +2 và -2; +9 và -9

Tiết 40 Ngµy so¹n: 15/11/2017

Ngµy d¹y: 23/11/2017

TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 99

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 100; B.2.b trang 102

II Nội dung cần chuẩn bị :

A/ trang 99 1 Các bạn A,B,C,D nói các số: +7; -3; 0; -110

2 HS đại diện nhóm đọc các số ghi trên trục số

luyện tập

C.1/102 -4 N: (s); 4 N: (đ); 0 Z: (đ); 5 N: (đ);

-1 N: (s); 1 N: (đ);

Trang 31

C.4/103C.5/103

Dấu “+” biểu thị chiều cao, dấu “–” biểu thị chiều sâu

a) +50C biểu diễn 5 độ trên 00C

b) +3143 là biểu diễn độ cao 3143 trên mực nước biển

Số đối của +2;5;-6;-1;-18 lần lượt là: -2;-5;+6;+1;+18Điểm B cách điểm M 2 km về hướng Đông

DE.3/103

- Ông An có -100 nghìn

- Đáy giếng cao -100m

Cá voi có thể sống ở độ sâu 500mMáy bay có thể bay ở độ cao +9000 m và nhiệt độ bên ngoài -500C

Kim tự tháp Khê-ốp Ai Cập cao +139 ma) đúng; b) sai; c) sai; d) đúng; e đúng

Tiết 41 Ngµy so¹n: 15/11/2017

Ngµy d¹y: 23/11/2017

THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1; A.2/trang 104

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1.b/ trang 105; B.2.b trang 105; B.3.b trang 106

II Nội dung cần chuẩn bị :

hình thành

kiến thức

B.1.b/tr 105

B.2.b/tr105B.3.b/tr106

Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết -5<-3Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên2 lớn hơn -3, và viết 2 >-3Khoanh tròn đáp án đúng là: (A) và (C)

2 < 7; -2 > -7; 0 < 3; 4 > -4

Số liền sau của -7 và 7 lần lượt là: -6; 8

Số liền trước của -5; -1, a (aN*) lần lươt là: -6; 0; a-1

Trang 32

Số liền sau của 2; -8; 0; -1 lần lượt là: 3; -7; 1; 0

Số liền trước của -4; 0; 1; -25 lần lươt là: -5; -1; 0; -26

A là số 0

Hoạt động

luyện tập

C.1/tr106C.2/tr106

C.3/tr107

C.4/tr107

3 < 5; -3 > -5; 4 > 6; 10> -10a) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: -17; -2; 0; 1; 2; 5.b) Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 2014; 15; 7; 0; -8; -101

DE.3/107

-9>-6 (s); +3<+8 (đ); -5 < +2 (đ); +6 < -8 (s)a) 0< +2;

b) -15 < 0c) -10 <+6; -10 < -6d) -3< +9; +3 < +9Phát minh ra xà phòng ra đời sớm nhất khoảng năm -3000

Tiết 42 Ngµy so¹n: 17/11/2017

Ngµy d¹y: 25/11/2017

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1 trang 108

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2/ trang 109; B.4 trang 110

II Nội dung cần chuẩn bị :

A =3 hoặc a = -3

Trang 33

Hoạt động

hình thành

kiến thức

B.2/tr 109B.4/tr 110

A=(1;-3;2;3;-7;5;-5}

Các số nguyên có cùng GTTĐ là: -3 và 3; -5 và 5

So sánh: a) -6>-8; b) -9<0; c) 15>-16; d) –(-7) > -7Các số viết theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a) Biểu diễn các số: -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3

b) Biểu diễn các số: -5; -4; -3; -2; -1

B={-2;2}; C={-5; 5}

a) x+y=20  x+y = 20 vì x,y>0 x=x; y=y

b) Vì x,y <0 x=-x; y=-y x+y=(-x)+(-y) = 20  x+y = -20

Tiết 43 Ngµy so¹n: 22/11/2017

Ngµy d¹y: 30/11/2017

CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A trang 111

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.1; b.2/ trang 112

II Nội dung cần chuẩn bị :

(-3)+(-2) = (-5) ( HS: thực hiện theo hướng dẫn sách tự học)a) (-4)+(-3) = -7; b) -4+-3= 4+3 =7

(-23)+(-45) = -(23+45) = -68;

Trang 34

c) (-21)+(-12) = -33 xThực hiện phép tính.

a) (+23)+(+52) = +75; b) (-13)+(-317) =-330;c) -23+15 = 23+15 =38; d) (-512)+(-7) = -519

Nhiệt độ buổi chiều cùng ngày ở Mát-xcơ-va là:

(-3) + (-2) = -5 (0C)

Hoạt động

vận dụng

D.1/114D.2/114

CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 115

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 117

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 35

Hoạt động

hình thành

kiến thức

B.1/trang 115B.3/trang 115

a) -20C; b) 30C; c) 00C

(-123)+15 = -(123-15) = - 108(-46) + 73 = +(73-46) = +2740+(-40) = 0

Hoạt động

luyện tập

C.1/117

C.2/117C.3/118

Điền dấu “x” vào ô trống

Kết quả của phép tính Đúng Saia) (-15)+(+3)=(-12) x

c) (-22)+(+32)=(+10) xa) (+15)+(-15) = 0; b) (-23)+(+31)= +8;

D.3/118

Vận tốc thật của chiếc tàu là:

a) Chạy xuôi dòng: 25+(+6) = +31 (km/h)b) Chạy ngược dòng: 25+(-6) = +19 (km/h)Thế vận hội diễn ra năm -776, nhà Bác học Py-ta-go sinh

au thế vận hội đó 206 năm

Năm sinh của nhà Bác học Py-ta-go là:

-776+206 = - 570Sau tháng thứ nhất cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:

32 560 000+3 200 000 = 35 760 000 (đ)Sau tháng thứ hai cửa hàng(người đó) có tất cả số tiền là:

35 760 000+(-1 650 000) = 34 110 000 (đ)Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/tr 118E.2/tr 118

HS: Tự thu thập số liệu với cộng đồng, ghi kết quả vào vở E.1 và E.2

Tiết 46;47 Ngµy so¹n: 29/11/2017

Ngµy d¹y: 07/12/2017

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 119, B.2.b/trang 121

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2.a/ trang 120.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Trang 36

B.2.b/tr 121

(-7)+(-3) = -10 (-3)+(-7) = -10(-15)+15 = 0 15+ (-15) = 0

A và C; B và G; D và F; E và H

Thực hiện phép tính[(-2)+4]+3 = 2+3 =5(-2)+(4+3) =(-2)+7 =5[(-2)+3]+4 = 1+4 =5

Xem ai tính nhanh nhất(-12)+(-35)+(-8) =[(-12) +(-8) ]+(-35)= (-20)+(-35) = - 65(-37)+65+(-12)+(-1) = [(-37) +(-12)+(-1)] +65 =(-50)+65 =15

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 121C.2/trang 121

b) -4<x<4 ( tương tự câu a, tổng bằng 0)Tính: a) 7+(-13)+5+(-7)+8+(-15)

= [7+(-7)]+ [(-13)+5+8]+(-15) = -15b) 117+(-32)+(-117)+(-18) =[117+(-117)]+[(-32) +(-18)]= -50 Hoạt động

vận dụng

D.1/trang 121D.2/trang 122

Nhiệt độ trong phòng ướp lạnh lúc 9 giờ là:

-10 +(-2)+7 = -5 (0C)

7650+2357+(-1320) = 8687 (km)Hoạt động

tìm tòi mở

rộng

E.1/trang 122E.2/trang 122E.3/trang 122

a) 0; b) -7 c) 0a) 22; b) -69Nếu a≤0 thì S = 0, nếu a>0 thì S = 2014.a

Tiết 48;49

Ngµy so¹n: 01/12/2017 Ngµy d¹y: 09/12/2017; 14/12/2012

PHÉP TRỪ SỐ HAI NGUYÊN I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.1/trang 122; B.1/trang 123

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.3/ trang 123;

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/

Trang

Nội dung chuẩn bị

Trang 37

Hoạt động

khởi động

A.1/trang 122A.2/trang 123

Tính: a) 14+(-6) = 8; b) 12+(-16)= -4c) (-21)+30+21+(-40) = -10; d) 325+(-162)+(-208)+15=-30

Hoạt động

hình thành

kiến thức

B.1/trang 123B.2/trang 123

3)=1

4-2=2+(-4-4=0 4+(-2)=2 4+(-4)=014-26= - 12; 4-(-1) = 5; (-4)-(-25) =21

Hoạt động

luyện tập

C.1/trang 124C.2/trang 124C.3/trang 124

Tính: a) 12-6=6; b) 23-(-35) = 12; c) (-145)-(-254)=109Tính: a) [(-3)-4]+8 = (-7)+8 = 1

b) (-2)-(-4)-5 =-3; c) 0-(-2)+6 =8Tìm số nguyên x biết

a) x-(-2) =6  x =4; b)-x+23=14-47  -x+23 =-33  x =56

Hoạt động

vận dụng

D.1/trang 124D.1/trang 124D.1/trang 124

Nhiệt độ Mát-xcơ-va ngày hôm sau là: -4-3 = -7(0C)Nam còn lại số tiền là:

120 000 – 85 000 – 17 000 = 18 000 (đ)Tuổi của nhà bác học Ác-si-mét là:

Tiết 50 Ngµy so¹n: 06/12/2017

Trang 38

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu B.2c/ 128

II Nội dung cần chuẩn bị :

+(a + b – c + d) = a + b – c + d

8 – (9 – 6) = 5 8 – 9 + 6 = 5(-8) – [(-4) + 6] = -10 (-8) +4 – 6 = -10– (a + b – c + d) = – a – b + c – d

1 + (-5) + 15 = 11

1 + [(-5) + 15] = 11

1 – (5 – 15) = 11Nx: 1 + (-5) + 15 = 1 + [(-5) + 15] = 1 – (5 – 15)+) Chú ý tính 2 chiều của các công thức sau:

+ (a + b – c + d) = a + b – c + d

– (a + b – c + d) = – a – b + c – d+) Có thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng

Hoạt động

luyện tập

C.1/129C.2/129C.3/129

a)25 + (–13 + 8 ) = 25 –13 + 8 = (25 + 8) –13 = 20b) 7 + (–12 + 43) – [2 + (19 – 34)] =

a)214 + [120 –(214 +120)] = 214 + 120 –214 – 120 = 0b)(-321) – [(-321+35) – 235] = -321 +321– 35 + 235= 200a)(18+29)+(158 – 29 – 18)= 18+29+158 – 29 – 18 = 158b)(13 –135 + 49) –(13+49) = 13–135 +49–13– 49 = -135Hoạt động

vận dụng

D.1/129D.2/129

a) 2 +(-5) +(-42) = [2 +(-42)] +(-5)=(-40)+(-5)= -45b) 0 +(-34) +(-16) = (-34) +(-16) =-50

(a-b) – (b+c) + (c – a) + (a+b – c)

= a – b – b – c + c – a + a + b – c = a – b – cHoạt động

Trang 39

Ngµy d¹y: 16/12/2017

QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.B.1a/131, A.B.1c/131, A.B.2a/131

- Phiếu bài tập cặp đôi theo mẫu A.B.2c/132.

II Nội dung cần chuẩn bị :

Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị

A.B.2b/132A.B.2b/132

Nếu x = y thì x + a = y + b x

A + B = C ⇔ A = C – B x– (– 5) = 1

C.D.4/133

A, B, D đúnga)x – 3 = - 6 b) x– (– 5) = 4

∣x – 3∣ = 1 x + (– 1+x) = 5+ (–1 +x)

hoặc x – 3= -1Hoạt động

Trang 40

ÔN TẬP HỌC KỲ I I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

C.6/134C.7/134

a)A = {12} b)B = {180}

a)x = 2600 ; b)x=107 ; c)x = 105 ; d)x = 2Các khẳng định sai là: (A), (C), (G)

x8, x10, x15, 1000 < x < 2000

x ∊ {1020; 1080; 1140; … 1920; 1980}

a)Tăng dần: -15 < -1 < 0 < 3 < 5 < 8b)Giảm dần: 2000 > 10 > 4 > 0 > -9 > -97a)-4 < x < 5

x ∊ {-3; -2; … ; 3; 4} Tổng các x: 4b)-12 < x < 10

x ∊ {-11; -10; -9; …… ; 8; 9} Tổng các x: -21c)∣x∣ < 5

x ∊ {-4; -3; -2; ……; 2; 3; 4} Tổng các x: 0a)x = -9 ; b)x=-3(giải thích?) ; c)x ∊{-5; 5}; d)x∊{-3; 3}

DE.3/135DE.4/135DE.5/135

DE.6/135

Đáp án (D)a) A= 2.3.5+9.31 là hợp số vì: A>3 và A chia hết cho 3b) B =5.6.7+9.10.11 Tương tự câu a)

Chữ số * cuối cùng là 0Gọi số học sinh của khối là x ( x N*)x-5 chia hết cho 12; 15; 18 và 195≤ x ≤395BCNN(12;15;18)=180  x-5 = 360  x= 365

Số liền sau của 11;5;-3 lần lượt là: 12;6; -2

Số đối của 11;5;-3 lần lượt là: -11; -5; 3

Số liền trước của các số đối các số 11; 5; -3 lần lượt là-12; -6; 2

Số liền sau của mỗi số là số đối của số liền trước số đối của mỗi số đó

Số chữ cần dung là: 9.1+ 90.2 + 7.3 = 210 (chữ số)

Ngày đăng: 20/08/2018, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w